Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MKT NHẬP MÔN

Total questions: 75

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

QUIZ 1

Câu 1: Các kênh chính trong Digital Marketing bao gồm những gì?

a)

SEO, Truyền hình, Báo chí

b)

Marketing trên mạng xã hội, Marketing trên các công cụ tìm kiếm, Email Marketing, Marketing trên thiết bị di động, Marketing nội dung

c)

Quảng cáo ngoài trời, SEO, Social Media

d)

SEM, Truyền miệng, Direct Mail.

2.

Câu 2: Chọn đáp án đúng nhất: Owned media là gì?

a)

Là các hoạt động truyền thông của công ty hoặc thương hiệu không được trực tiếp tạo ra bởi công ty mà được tạo ra hoàn toàn bởi khách hàng và báo chí

b)

Là các hoạt động truyền thông mà doanh nghiệp phải trả tiền để được phân phối nội dung, quảng cáo

c)

Là các hoạt động truyền thông liên quan đến các kênh do chính thương hiệu sáng tạo ra nội dung và kiểm soát

d)

Là các hoạt động truyền thông xã hội sử dụng những phản hồi/hoặc câu chuyện có lợi cho thương hiệu xuất hiện trên các mạng xã hội như một nguồn thông tin đáng tin cậy cho nội bộ và cả bên ngoài tổ chức

3.

Câu 3: Chọn đáp án đúng nhất: Earned media là gì?

a)

Là các hoạt động truyền thông liên quan đến các kênh do chính thương hiệu sáng tạo ra nội dung và kiểm soát

b)

Là các hoạt động truyền thông của công ty hoặc thương hiệu không được trực tiếp tạo ra bởi công ty mà được tạo ra hoàn toàn bởi khách hàng và báo chí

c)

Là các hoạt động truyền thông xã hội sử dụng những phản hồi/hoặc câu chuyện có lợi cho thương hiệu xuất hiện trên các mạng xã hội như một nguồn thông tin đáng tin cậy cho nội bộ và cả bên ngoài tổ chức

d)

Là các hoạt động truyền thông mà doanh nghiệp phải trả tiền để được phân phối nội dung, quảng cáo

4.

Câu 4: Nhãn hàng thời trang Coolmate thuê bài viết quảng cáo cho sản phẩm áo thun mới trên kenh14.vn. Coolmate đang sử dụng hình thức media nào trong mô hình PESO?

a)

Owned Media

b)

Shared Media

c)

Earned Media

d)

Paid Media

5.

Câu 5: Chọn đáp án đúng nhất: Shared media là gì?

a)

Là các hoạt động truyền thông của công ty hoặc thương hiệu không được trực tiếp tạo ra bởi công ty mà được tạo ra hoàn toàn bởi khách hàng và báo chí.

b)

Là các hoạt động truyền thông liên quan đến các kênh do chính thương hiệu sáng tạo ra nội dung và kiểm soát.

c)

Là các hoạt động truyền thông xã hội sử dụng những phản hồi / hoặc câu chuyện có lợi cho thương hiệu xuất hiện trên các mạng xã hội như một nguồn thông tin đáng tin cậy cho nội bộ và cả bên ngoài tổ chức.

d)

Là các hoạt động truyền thông mà doanh nghiệp phải trả tiền để được phân phối nội dung, quảng cáo

6.

Câu 6: Lượt đánh giá và phản hồi từ phương tiện truyền thông truyền thống (vd: đánh giá phim), sự truyền miệng của người tiêu dùng, bài đăng trong động trực tuyến hoặc mạng xã hội, các bài đánh giá và review, các bài PR trên báo chí, là các công cụ thuộc hình thức truyền thông nào theo mô hình PESO?

a)

Owned Media

b)

Paid Media

c)

Shared Media

d)

Earned Media

7.

Câu 7: Đâu là xu hướng quan trọng trong Digital Marketing hiện nay?

a)

Tăng sử dụng dữ liệu khách hàng.

b)

Tích hợp AI trong quảng cáo và cá nhân hóa trải nghiệm.

c)

Sử dụng kết hợp marketing truyền thống và Digital Marketing.

d)

Tăng sự hiện diện trên mạng xã hội.

8.

Câu 8: Một trong những ưu điểm lớn của Digital Marketing so với Marketing truyền thống là gì?

a)

Luôn mang lại doanh số cao hơn

b)
  • Không cần lên chiến lược dài hạn.

c)

Không tốn chi phí thực hiện.

d)

Đo lường và theo dõi kết quả dễ dàng.

9.

Câu 9: Quảng cáo tìm kiếm (Google, Cốc Cốc), quảng cáo trực tuyến, quảng cáo mạng xã hội (Facebook Ads, Instagram, KOLs, các bài viết trả phí (online PR), là các công cụ/hình thức truyền thông nào theo mô hình PESO?

a)

Owned Media

b)

Earned Media

c)

Paid Media

d)

Shared Media

10.

Câu 10: Digital Marketing là gì?

a)

Hình thức chi áp dụng cho doanh nghiệp thương mại điện tử

b)

Hình thức marketing truyền thống như quảng cáo trên báo và TV

c)

Hình thức quảng cáo trên mạng xã hội

d)

Hình thức marketing sử dụng các nền tảng số để tiếp cận khách hàng

11.

Câu 11: Website của doanh nghiệp, blog, ứng dụng di động, các kênh mạng xã hội của thương hiệu, ... là các công cụ/hình thức truyền thông nào theo mô hình PESO?

a)

Shared Media

b)

Paid Media

c)

Owned Media

d)

Earned Media

12.

Câu 12: Đâu KHÔNG PHẢI là lợi ích của Digital Marketing?

a)
  • Dễ dàng đo lường hiệu quả chiến dịch.

b)

Có thể cá nhân hóa nội dung.

c)

Tăng khả năng tiếp cận khách hàng.

d)

Chi phí luôn thấp hơn marketing truyền thống.

13.

Câu 13: Trong mô hình PESO media, PESO là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Paid - Earned -

Shared - Owned

b)

Post - Earn -

Shared - Operate

c)

Post - Earned -

Shared - Owned

d)

Paid - Earned -

SEO - Owned

14.

Câu 14: Đâu là nhận định đúng?

a)

Tiếp thị truyền thống đã biến mất khi Digital Marketing xuất hiện

b)

Tiếp thị truyền thống ngày càng phát triển mặc dù các công nghệ và kênh truyền thông kỹ thuật số xuất hiện

c)

Tiếp thị truyền thống tuy vẫn có chỗ đứng, nhưng ngày càng bị thu hẹp khi các công nghệ và kênh truyền thông kỹ thuật số ngày càng phát triển

d)

Tiếp thị truyền thống và Digital Marketing không thể cùng tồn tại. Digital Marketing là hình thức tiền hóa mới của Tiếp thị truyền thống

15.

Câu 15: Chọn đáp án đúng nhất: Paid media là gì?

a)

Là các hoạt động truyền thông mà doanh nghiệp phải trả tiền để được phân phối nội dung, quảng cáo

b)

Là các hoạt động truyền thông của công ty hoặc thương hiệu không được trực tiếp tạo ra bởi công ty mà được tạo ra hoàn toàn bởi khách hàng và báo chí

c)

Là các hoạt động truyền thông liên quan đến các kênh do chính thương hiệu sáng tạo ra nội dung và kiểm soát

d)

Là các hoạt động truyền thông xã hội sử dụng những phản hồi / hoặc câu chuyện có lợi cho thương hiệu xuất hiện trên các mạng xã hội như một nguồn thông tin đáng tin cậy cho nội bộ và cả bên ngoài tổ chức

16.

QUIZ 2:

Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG thuộc về Social Media?

a)

Người dùng có thể tương tác hai chiều

b)

Nội dung chỉ có thể được đăng tải bởi quản trị viên

c)

Hỗ trợ quảng cáo và tiếp thị

d)

Nội dung có thể được chia sẻ rộng rãi

17.

Câu 2: Doanh nghiệp của bạn đang kinh doanh mặt hàng thời trang quần áo cho giới trẻ (16-25 tuổi), nếu chỉ được lựa chọn 1 kênh Social Media bạn sẽ lựa chọn kênh Social Media nào để tiếp cận đúng đối tượng khách hàng mục tiêu này?

a)

Pinterest

b)

Instagram

c)

Youtube

d)

Vimeo

18.

Câu 3: Một thương hiệu có thể sử dụng Social Media để làm gì?

Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.

a)

Quảng bá sản phẩm / dịch vụ

b)

Sản xuất sản phẩm

c)

Hỗ trợ khách hàng

d)

Bán hàng trực tiếp

19.

Câu 4: Đâu là yếu tố quan trọng cốt lõi giúp thương hiệu thành công trên Social Media?

a)

Tích cực phản hồi bình luận của khách hàng

b)
  • Sáng tạo nội dung có giá trị và phù hợp với khách hàng mục tiêu

c)

Chỉ sử dụng văn bản mà không cần hình ảnh hoặc video

d)

Đăng bài liên tục

20.

Câu 5: Đặc điểm chính của Social Media là gì?

a)

Người dùng có thể tương tác, chia sẻ nội dung

b)

Thông tin chỉ có thể truyền một chiều

c)

Nội dung chỉ có thể được đăng tải bởi doanh nghiệp

d)

Không hỗ trợ quảng cáo

21.

Câu 6: Trong Social Media, yếu tố nào giúp doanh nghiệp xác định đúng khách hàng mục tiêu?

a)
  • Thông tin hành vi người dùng trên mạng xã hội

b)

Nội dung quảng cáo ngẫu nhiên

c)

Danh sách email có sẵn

d)

Hồ sơ cá nhân của người dùng

22.

Câu 7: Một nhãn hàng có khách hàng mục tiêu là các bạn nam trẻ (tuổi 18-25), sống tại thành thị, sử dụng điện thoại thông minh là thiết bị kết nối chủ yếu, yêu thích chụp ảnh thể hiện cá tính. Theo bạn, doanh nghiệp có thể cân nhắc kênh truyền thông nào là phù hợp?

a)

Slideshare

b)

Youtube

c)

Instagram

d)

Vimeo

23.

Câu 8: Đâu là những chỉ số quan trọng khi đo lường hiệu quả Social Media?

Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.

a)

Tỷ lệ chuyển đổi

b)

Lượt thích, bình luận

và chia sẻ

c)

Nhận xét tiêu cực của người dùng

d)

Nhận xét tích cực của người dùng

24.

Câu 9: Đâu KHÔNG PHẢI là một loại hình Social Media?

a)

Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM)

b)

Các trang đánh giá và xếp hạng

c)

Mạng xã hội

d)

Mạng chia sẻ phương tiện truyền thông

25.

Câu 10: Lợi ích chính của Social Media đối với doanh nghiệp là gì?

Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.

a)

Hỗ trợ sản xuất

b)
  • Hỗ trợ tiếp cận khách hàng tiềm năng

c)
  • Thu thập phản hồi từ khách hàng

d)

Tăng cường mức độ nhận diện thương hiệu

26.

Câu 11: Tiktok chủ yếu được sử dụng để làm gì?

a)
  • Đăng tải video ngắn

b)
  • Đánh giá sản phẩm

c)
  • Trả lời câu hỏi khách hàng

d)
  • Chia sẻ tài liệu học thuật

27.

Câu 12: Một doanh nghiệp start-up (khởi nghiệp) giới thiệu sản phẩm hệ thống trồng rau sạch tại gia nhằm tới đối tượng gia đình thu nhập khá trở lên, tại thành thị, độ tuổi 25-35. Bởi đa số khách hàng chưa hiểu rõ mô hình trồng tại nhà theo phương pháp thủy canh đất mới mẻ này, doanh nghiệp dự kiến triển khai tiếp thị qua kênh Social Media để có thể tương tác, giải thích sản phẩm với khách hàng tiềm năng tốt hơn. Theo bạn, điều gì sẽ có thể khiến cho kế hoạch Social Media của doanh nghiệp đi "chệch hướng" dẫn đến không thành công?

a)

Xác định đầu tư Social media trong dài hạn

b)

Đầu tư chi phí cho Social Media ít hơn các kênh truyền thông trực tuyến

c)

Đặt mục tiêu Social media là nâng cao nhận thức thương hiệu.

d)

Đặt mục tiêu Social media là tăng doanh số bán hàng trực tiếp.

28.

Câu 13: Đâu là mặt hạn chế của Social Media Marketing?

a)

Rủi ro về bảo mật thông tin

b)

Không hỗ trợ quảng cáo

c)

Không tiếp cận được khách hàng

d)

Chi phí cao

29.

CÂU 14: Một nhãn hàng thời trang cho bé chạy quảng cáo trên mạng xã hội Facebook nhưng lượng khách hàng lại không có sự chuyển biến. Theo bạn, lý do cốt lõi là gì?

a)

Tỷ lệ tương tác trên trang Facebook thấp

b)
  • Hệ thống phân phối sản phẩm hạn chế

c)

Đối thủ cạnh tranh làm hoạt động khuyến mãi hấp dẫn cùng thời điểm

d)

Hồ sơ khách hàng tiếp cận khi cài đặt quảng cáo không đúng với khách hàng mục tiêu.

30.

CÂU 15: Instagram chủ yếu được sử dụng để làm gì?

a)
  • Trả lời câu hỏi của khách hàng

b)
  • Đánh giá sản phẩm

c)

Chia sẻ bài viết dạng blog

d)

Đăng tải hình ảnh và video ngắn

31.

QUIZ 3

Câu 1: Khi thiết kế nội dung email, yếu tố nào giúp tăng tỷ lệ chuyển đổi?

a)

Gọi hành động

(Call to Action) rõ ràng

b)

Chỉ gửi email một lần mà không có chiến lược tiếp theo

c)

Viết email chung chung cho tất cả khách hàng

d)

Sử dụng định dạng văn bản thuần túy, không có hình ảnh

32.

Câu 2: Click Through Rate (CTR) trong email marketing có ý nghĩa gì?

a)

Tỷ lệ % người nhận nhấp vào ít nhất 1 đường dẫn bên trong email và hoàn tất một hành động cụ thể

b)

Tỷ lệ % người nhận nhấp vào ít nhất 1 đường dẫn bên trong email

c)

Tỷ lệ % các email bị gửi trả lại trên tổng số email gửi đi

d)

Tỷ lệ % người nhận mở email trên tổng số email được gửi

33.

Câu 3: Làm thế nào để giảm nguy cơ email bị đánh dấu là spam?

a)

Không sử dụng quá nhiều hình ảnh trong email

b)

Gửi email hàng gửi để tăng tương tác

c)

Sử dụng từ khóa "Giảm giá 100%" trong tiêu đề email

d)

Không có mục hủy đăng ký trong email

34.

Câu 4: Bounce rate trong email marketing có ý nghĩa gì?

a)
  • Tỷ lệ % các email bị gửi trả lại trong tổng số email gửi đi

b)

Tỷ lệ % người nhận nhấp vào ít nhất 1 đường dẫn bên trong email và hoàn tất một hành động cụ thể

c)

Tỷ lệ % người nhận nhấp vào ít nhất 1 đường dẫn bên trong email

d)

Tỷ lệ % người nhận mở email trên tổng số email được gửi

35.

Câu 5: Với Email Marketing, Open rate có ý nghĩa gì?

a)

Tỷ lệ % các email bị gửi trả lại trên tổng số email gửi đi

b)

Tỷ lệ % người nhận mở email trên tổng số email được gửi

c)

Tỷ lệ % người nhận nhấp vào ít nhất 1 đường dẫn bên trong email

d)

Tỷ lệ % người nhận nhấp vào ít nhất 1 đường dẫn bên trong email và hoàn tất một hành động cụ thể

36.

Câu 6: Conversion rate (CR) trong email marketing có ý nghĩa gì?

a)

Tỷ lệ % các email bị gửi trả lại trên tổng số email gửi đi

b)

Tỷ lệ % người nhận nhấp vào ít nhất 1 đường dẫn bên trong email.

c)

Tỷ lệ % người nhận mở email trên tổng số email được gửi

d)

Tỷ lệ % người nhận nhấp vào ít nhất 1 đường dẫn bên trong email và hoàn tất một hành động cụ thể

37.

Câu 7: Yếu tố nào giúp chiến dịch Email Marketing hiệu quả?

a)

Viết tiêu đề email toàn chữ viết hoa để gây chú ý

b)

Sử dụng địa chỉ email miễn phí như Gmail, Yahoo để gửi email

c)

Gửi email liên tục mỗi ngày để khách hàng không quên thương hiệu

d)

Cá nhân hóa nội dung email theo từng khách hàng

38.

Câu 8: Điều nào sau đây KHÔNG nên làm khi sử dụng Email Marketing?

a)

Đảm bảo email tương thích với thiết bị di động

b)

Gửi email đến khách hàng không có sự đồng ý trước

c)

Cá nhân hóa nội dung email theo từng khách hàng

d)

Sử dụng dòng tiêu đề hấp dẫn và liên quan

39.

Câu 9: Lợi ích chính của Email Marketing là gì?

Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.

a)

Tiếp cận đối tượng khách hàng mục tiêu

b)

Tăng doanh số bán hàng

c)

Giảm thiểu thời gian và chi phí tiếp thị

d)

Tăng khả năng cá nhân hóa thông điệp

40.

Câu 10: Bounce rate cao thể hiện điều gì?

a)

Email có quá nhiều hình ảnh

b)

Email có nội dung không hấp dẫn

c)

Email danh sách kém chất lượng

d)

Khách hàng không quan tâm đến email

41.

Câu 11: Một chiến dịch Email Marketing nên bao gồm yếu tố nào để thu hút khách hàng?

a)

Gửi email đính ảnh để tạo bất ngờ

b)

Hình ảnh lớn với dung lượng cao

c)

Nội dung dài, chứa nhiều thông tin kỹ thuật

d)

Dòng tiêu đề ngắn gọn, hấp dẫn

42.

CÂU 12: Tại sao doanh nghiệp cần kiểm tra email trước khi gửi?

Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng.

a)

Kiểm tra tính tương thích trên nhiều thiết bị

b)

Đảm bảo không có lỗi chính tả

c)

Kiểm tra xem email có bị vào thư mục spam không

d)

Kiểm tra xem khách hàng có muốn nhận email không

43.

CÂU 13: Email marketing là gì?

a)

Hình thức đăng bài quảng cáo trên mạng xã hội

b)

Hình thức gửi email chào hỏi tới khách hàng

c)

Hình thức sử dụng email để truyền tải thông điệp tiếp thị

d)

Hình thức tiếp thị qua tin nhắn SMS

44.

CÂU 14: Một trong những công cụ phổ biến để thực hiện email marketing là gì?

a)

Trello

b)

Google Ads

c)

Canva

d)

Mailchimp

45.

Câu 15: Tại sao nên có nút "Hủy đăng ký" trong email?

a)

Tăng tỷ lệ mở email

b)

Giảm tỷ lệ gửi trả lại

c)

Giúp doanh nghiệp tránh vi phạm các quy định về Email Marketing

d)

Giúp khách hàng cảm thấy có quyền kiểm soát thông tin nhận được

46.

Câu 1: Đối với ngành bán lẻ, Mobile Marketing có thể giúp gì?

a)

Gửi thông báo khuyến mãi theo vị trí khách hàng

b)

Tăng giá sản phẩm

c)

Hạn chế việc quảng cáo

d)

Giảm tương tác với khách hàng

47.

Câu 2: Một lợi ích quan trọng của Mobile Marketing là:

a)

Cá nhân hóa trải nghiệm người tiêu dùng

b)

Gây ấn tượng mạnh đối với đối thủ

c)

Giảm số lượng tương tác

d)

Tạo video chuyên nghiệp

48.

Câu 3: Mobile Marketing là gì?

a)

Hình thức tiếp thị truyền thống

b)

Quảng cáo trên thiết bị di động

c)

Phương pháp tối ưu website

d)

Tiếp thị trực tuyến thông qua các thiết bị di động

49.

Câu 4: QR Code thường được sử dụng để làm gì trong Mobile Marketing?

a)

Điều hướng khách hàng đến website hoặc ứng dụng

b)

Mở khóa điện thoại

c)

Lưu trữ dữ liệu cá nhân

d)

Kết nối với Bluetooth

50.

Câu 5: Hình thức tiếp thị di động nào giúp truyền tải nội dung giáo dục giới tính cho bạn gái tuổi teen?

a)

Tạo ứng dụng tính chu kỳ và cung cấp thông tin giáo dục giới tính

b)

Đăng ký lớp học trực tiếp

c)

Quảng cáo TV

d)

Email định kỳ

51.

CÂU 6: Một hãng thức ăn nhanh muốn tiếp cận khách hàng đã đăng ký nhận thông tin từ hãng các chương trình khuyến mãi hấp dẫn và muốn tạo điều kiện cho khách hàng đặt đồ ăn trực tuyến nhanh nhất. Họ sử dụng hình thức tiếp thị di động qua tin nhắn SMS và ứng dụng gọi đồ ăn trực tuyến trên điện thoại di động. Doanh nghiệp có thể đo lường hiệu quả thông qua các chỉ số nào từ hai hình thức này?

a)

Số lượng tin nhắn bị rơi vào spam

b)

Lượt người không sử dụng ứng dụng

c)

Số lượng tin nhắn gửi thành công và lượt người tải ứng dụng

d)

Lượt người để lại đánh giá chất lượng ứng dụng

52.

Câu 7: Hình thức nào phù hợp nhất để tiếp thị cho một ứng dụng đặt đồ ăn?

a)

Phát tờ rơi tại cửa hàng

b)

Gửi thư giấy đến khách hàng

c)

Quảng cáo trên báo giấy

d)

Gửi tin nhắn SMS với mã giảm giá

53.

Câu 8: Tin nhắn SMS thuộc hình thức truyền thông, marketing số nào?

a)

Email Marketing

b)

SEM

c)

Content Marketing

d)

Mobile Marketing

54.

Câu 9: Hình thức nào KHÔNG thuộc Mobile Marketing?

a)

Mã QR Code

b)

Tờ rơi

c)

Tin nhắn SMS

d)

E-voucher

55.

Câu 10: Tối ưu hóa trải nghiệm người dùng trên điện thoại bao gồm điều gì?

a)

Tăng hiệu ứng chuyển cảnh

b)

Phóng to font chữ

c)

Tăng độ phân giải

d)

Tối giản thao tác và tăng tốc độ tải

56.

Câu 11: Trong các ví dụ sau, ví dụ nào thuộc Mobile Marketing?

a)

FPT Polytechnic tổ chức chương trình chào mừng tân sinh viên

b)

Thế Giới Di Động gọi điện thoại chăm sóc khách hàng

c)

Bảng quảng cáo ngoài trời của Highlands Coffee giới thiệu sản phẩm Trà sen vàng

d)

Ứng dụng The Coffee House thông báo điểm khách hàng đã tích lũy thời gian qua

57.

Câu 12: Xu hướng Mobile Marketing nào đang phát triển mạnh?

a)

Gửi thư quảng cáo

b)

Giảm tương tác với khách hàng

c)

Chatbot và AI hỗ trợ khách hàng

d)

Giảm ngân sách quảng cáo

58.

Câu 13: Hình thức nào dưới đây KHÔNG phải là Mobile Marketing?

a)

QR Code

b)

Quảng cáo trên TV

c)

Tin nhắn SMS/MMS

d)

Ứng dụng di động

59.

Câu 14: Công ty Điện máy xanh dự kiến cho ra mắt 1 video clip mang tính lan tỏa (viral clip) theo hướng vui nhộn bởi họ nhắm tới đối tượng nam giới độ tuổi 30-35, thu nhập trung bình khá trở lên, tập trung tại 3 thành phố chính là Hà Nội, Đà Nẵng và Hồ Chí Minh. Công ty cũng nghiên cứu được thiết bị truy cập internet hay sử dụng nhất là điện thoại, và nội dung những người này hay xem. Điện máy xanh đang thực hiện bước nào trong Quy trình xây dựng chiến lược Mobile Marketing?

a)

Lên kế hoạch Media truyền thông cho chiến dịch

b)

Chọn hình thức Mobile Marketing phù hợp với chiến dịch của Doanh nghiệp

c)

Tìm hiểu thị trường và khách hàng mục tiêu

d)

Xác định mục tiêu chiến dịch

60.

Câu 15: Điều nào dưới đây có thể làm giảm hiệu quả của chiến dịch Mobile Marketing?

a)

Khuyến mãi hấp dẫn

b)

Quảng cáo cá nhân hóa

c)

Giao diện thân thiện

d)

Trang đích tải chậm

61.

QUIZ 5

Câu 1: Một bệnh viện đa khoa quốc tế chạy chiến dịch tiếp thị số trong 3 tháng với mục tiêu Tăng lượng khách hàng tiềm năng thông qua truy cập web bệnh viện để tìm hiểu thông tin về các dịch vụ, các chức năng điều trị, từ đó thúc đẩy việc đăng ký khám chữa bệnh. Hãy đưa ra định hướng SEO, PPC phù hợp nhất cho bệnh viện này?

a)

Chỉ cần chạy SEO để khách hàng tin tưởng danh tiếng bệnh viện

b)

Chạy PPC trong suốt chiến dịch và duy trì hết năm để duy trì lượng truy cập

c)

Chạy PPC trong thời gian đầu (1-3 tháng) đồng thời làm SEO để tối ưu hóa trang web và duy trì SEO

d)

Làm SEO đạt hiệu quả sau 2 đến 6 tháng rồi chạy PPC

62.

Câu 2: Chiến lược SEO liên quan đến:

a)

Quản lý đơn hàng

b)

Quản trị nội dung mạng xã hội

c)

Thiết kế giao diện

d)

Lựa chọn từ khóa, kênh và thời điểm triển khai

63.

Câu 3: Trong các yếu tố này, yếu tố nào thuộc về SEO Off-page. Lựa chọn TẤT CẢ phương án đúng.

a)

Silos Structure

b)

Site Map

c)

Social Media

d)

Blog/Forum Commenting

64.

Câu 4: Một ví dụ về hoạt động SEO Off-page là gì?

a)

Đăng bài trên diễn đàn và mạng xã hội

b)

Chỉnh sửa robots.txt

c)

Tối ưu thẻ tiêu đề

d)

Tăng tốc độ tải trang

65.

Câu 5: Lợi ích của SEO On-page là gì?

a)

Tối ưu chuẩn kỹ thuật và dể được công cụ tìm kiếm đánh giá cao

b)

Gắn tag ảnh cho mạng xã hội

c)

Chạy quảng cáo trả tiền

d)

Tăng thời gian truy cập website

66.

Câu 6: Công cụ nào sau đây giúp kiểm tra tốc độ website?

a)

Google PageSpeed Insights

b)

Google Ads

c)

Ahrefs

d)

Google Keyword Planner

67.

Câu 7: Công cụ nào dùng để kiểm tra tối ưu On-page?

a)

Google Trends

b)

Facebook Pixel

c)

Google Analytics

d)

SEOquake

68.

Câu 8: SEO là gì?

a)

Quảng cáo có trả tiền

b)

Tạo banner quảng cáo

c)

Tối ưu hóa website để tăng thứ hạng trên công cụ tìm kiếm

d)

Đăng bài viết trên mạng xã hội

69.

Câu 9: Đâu là hoạt động trong SEO On-page?

a)

Đặt backlink từ trang ngoài

b)

Tối ưu mật độ từ khóa

c)

Đăng bài trên mạng xã hội

d)

Gửi bài đến các diễn đàn

70.

Câu 10: Robots.txt dùng để?

a)

Viết nội dung SEO

b)

Tạo từ khóa

c)

Hướng dẫn công cụ tìm kiếm thu thập dữ liệu

d)

Đăng bài trên diễn đàn

71.

Câu 11: Trong các yếu tố này, yếu tố nào thuộc về SEO On-page.

Lựa chọn TẤT CẢ phương án đúng.

a)

Blog/Forum Commenting

b)

Site Map

c)

Silos Structure

d)

Robots.txt

72.

Câu 12: "Tối ưu hóa website bằng các hoạt động bên trong website nhằm đạt được các yêu cầu chấm điểm từ các công cụ tìm kiếm" gọi là gì?

a)

SEO On-page

b)

SEO Off-page

c)

SEA

d)

SEM

73.

Câu 13: "Tối ưu hóa website bằng các hoạt động bên ngoài website, nhằm quảng bá website để nhiều người biết đến hơn" gọi là gì?

a)

SEO off-page

b)

SEM

c)

SEO on-page

d)
  • SEA

74.

Câu 14: Một trong những chỉ số về hiệu quả đầu tư của Tiếp thị qua công cụ tìm kiếm SEA là Tỷ lệ Chuyển đổi (Conversion rate). Chỉ số này cho biết điều gì?

a)

Tỷ lệ khách hàng (unique visitor - không bị trùng lặp khách hàng) ghé thăm website khi thấy quảng cáo trên Google

b)

Tỷ lệ khách hàng ghé thăm website khi thấy quảng cáo trên Google

c)

Tỷ lệ mua hàng trên tổng lượt truy cập website trong tháng

d)

Tỷ lệ mua hàng trên số lượng click (nhấp chuột)

75.

Câu 15: Search Engine (Công cụ tìm kiếm) là gì?

a)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

b)

Một số công cụ tìm kiếm phổ biến như Google, Yahoo, Bing, Cốc Cốc

c)

Search Engine (Công cụ Tìm kiếm) là một hệ thống dùng để tìm kiếm thông tin trên mạng

d)

Search Engine là trang web mà tại đó, người dùng gõ từ khóa/cụm từ muốn tìm hiểu vào khung tìm kiếm để được thấy các kết quả là những trang web, hình ảnh, video, địa chỉ, tài liệu, v.v...