wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử 11 Giữa HK2

Total questions: 70

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1a: Sau trận tập kích thắng lợi vào Trân Châu cảng (12-1941), Nhật Bản mở các cuộc tấn công đánh chiếm khu vực nào sau đây?
a)
A. Đông Bắc Á
b)
B. Bắc Á.
c)
C. Nam Á.
d)
D. Đông Nam Á.
2.
Câu 2a: Lực lượng nào đóng vai trò quyết định nhất trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít?_x000D_
a)
A. Liên Xô
b)
B. Anh
c)
C. Mĩ
d)
D. Pháp
3.
Câu 3a: Thái độ của các nước tư bản đối với Liên Xô như thế nào?_x000D_
a)
A. Liên kết với Liên Xô.
b)
B. Hợp tác chặt chẽ với Liên Xô.
c)
C. Thù ghét Liên Xô.
d)
D. Nhượng bộ phát xít hòng đẩy chiến tranh về Liên Xô._x000D_
4.
Câu 4a: Liên Xô có chủ trương gì đối với chủ nghĩa phát xít?_x000D_
a)
A. Liên kết với các nước Anh, Pháp để chống chủ nghĩa phát xít_x000D_
b)
B. Ủng hộ quan điểm của Mĩ thực hiện chính sách trung lập_x000D_
c)
C. Kí hiệp ước với Đức đẩy chiến tranh về các nước tư bản_x000D_
d)
D. Chuẩn bị về mọi mặt để một mình đánh chủ nghĩa phát xít_x000D_
5.
Câu 5b: Nội dung nào sau đây là tác động của chiến thắng Xta-lin-grát (2-1943) ở Liên Xô đến cục diện Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?_x000D_
a)
A. Khối Đồng minh chống phát xít được hình thành._x000D_
b)
B. Hồng quân Liên Xô và phe Đồng minh chuyển sang phản công._x000D_
c)
C. Là mốc đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc._x000D_
d)
D. Phe phát xít kí các Hiệp ước đầu hàng không điều kiện._x000D_
6.
Câu 6a: Ngày 15-8-1945 là mốc đánh dấu sự kiện lịch sử nào sau đây?_x000D_
a)
A. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc ở châu Âu.
b)
B. Trật tự thế giới đa cực, nhiều trung tâm hình thành.
c)
C. Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.
d)
D. Nhật Bản đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
7.
Câu 7a: Năm 1942, lực lượng nào sau đây được thành lập để chống phát xít?_x000D_
a)
A. Phe Liên minh dân chủ.
b)
B. Phe Hòa bình liên kết._x000D_
c)
C. Khối Hiệp ước chống phát xít.
d)
D. Khối Đồng minh chống phát xít._x000D_
8.
Câu 8a: Sự kiện nào sau đây đã mở đầu cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939- 1945)?_x000D_
a)
A. Đức đánh chiếm Tiệp Khắc.
b)
B. Đức đánh chiếm Ba Lan._x000D_
c)
C. Đức đánh chiếm Pháp.
d)
D. Đức đánh chiếm Liên Xô._x000D_
9.
Câu 9b: Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện (9-5-1945) có ý nghĩa nào sau đây đối với tiến trình Chiến tranh thế giới thứ hai?_x000D_
a)
A. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
b)
B. Các nước Đông Âu được giải phóng hoàn toàn._x000D_
c)
C. Lực lượng phe Đồng minh bị tiêu diệt.
d)
D. Chiến tranh chấm dứt ở châu Âu._x000D_
10.
Câu 10a: Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ khi_x000D_
a)
A. Nhật đánh chiếm Đông Bắc Trung Quốc
b)
B. Nhật tấn công Mĩ ở Trân Châu cảng_x000D_
c)
C. Nhật vào Đông Dương
d)
D. Nhật bành trướng khu vực Thái Bình Dương_x000D_
11.
Câu 11a: Những năm 30 của thế kỉ XX, phe Trục Béc-lin–Rô-ma–Tô-ki-ô được thành lập gồm những quốc gia nào sau đây?
a)
A. Ba Lan, Tiệp Khắc, Bỉ.
b)
B. Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản.
c)
C. Áo, Phần Lan, Trung Quốc.
d)
D. Anh, Pháp, Liên Xô.
12.
Câu 12b: Ý nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân cơ bản dẫn đến CTTG II (1939 -1945)?_x000D_
a)
A. Do hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 -1933._x000D_
b)
B. Sự xuất hiện và gây chiến của Chủ nghĩa Phát xít ở Đức, Italia, Nhật Bản _x000D_
c)
C. Chính sách thỏa hiệp của Anh, Pháp tạo điều kiện cho Phát xít gây chiến._x000D_
d)
D. Do hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế 1918 – 1923._x000D_
13.
Câu 13a: Nội dung nào sau đây là hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai?_x000D_
a)
A. Cách mạng tháng Mười Nga bùng nổ và thành công.
b)
B. Khoảng 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế._x000D_
c)
C. Lực lượng Đồng minh chống phát xít hình thành.
d)
D. Chủ nghĩa thực dân bị sụp đổ trên toàn thế giới._x000D_
14.
Câu 14a: Tháng 6-1941, phát xít Đức tấn công quốc gia châu Âu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Hung-ga-ri.
b)
B. Áo.
c)
C. Liên Xô.
d)
D. Phần Lan._x000D_
15.
Câu 15b: Vai trò của Liên Xô trong cuộc chiến tranh thế giới thứ hai như thế nào?_x000D_
a)
A. Là lực lượng trụ cột, giữ vai trò quyết định trong việc tiêu diệt chủ nghĩa đế quốc._x000D_
b)
B. Có vai trò quan trọng tiêu diệt chủ nghĩa Phát xít._x000D_
c)
C. Góp phần nhỏ vào tiêu diệt chủ nghĩa Phát xít._x000D_
d)
D. Là lực lượng trụ cột, giữ vai trò quyết định trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít._x000D_
16.
Câu 16b: Chiến thắng Matxcova trong CTTG II (1939-1945) có ý nghĩa như thế nào?_x000D_
a)
A. Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô.
b)
B. Làm tổn thất nặng nề quân Đức, tạo bước ngoặt chiến tranh.
c)
C. Làm phá sản chiến lược chiến tranh chớp nhoáng của Hitle.
d)
D. Quân Đức chuyển sang thế bị động.
17.
Câu 17b: Đỉnh cao trong chính sách nhân nhượng của Anh, Pháp, Mĩ đối với chủ nghĩa phát xít là_x000D_
a)
A. để Nhật tự do đánh Đông Bắc Trung Quốc
b)
B. kí Hiệp định Muy-ních_x000D_
c)
C. Mĩ thực hiện chính sách trung lập
d)
D. để cho Đức “xóa bỏ” hòa ước Véc-xai_x000D_
18.
Câu 18a: Trật tự thế giới mới được hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ nhất có tên gọi là_x000D_
a)
A. trật tự thế giới đa cực
b)
B. trật tự Oasinhtơn
c)
C. trật tự Vécxai
d)
D. trật tự Vécxai – Oasinhtơn
19.
Câu 19a: Hậu quả nghiêm trọng nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 là_x000D_
a)
A. dư thừa hàng hóa do cung vượt quá cầu.
b)
B. xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh. _x000D_
c)
C. nạn thất nghiệp tràn lan.
d)
D. sản xuất đình đốn._x000D_
20.
Câu 20a: Cách mạng tháng Hai ở Nga đã lật đổ được_x000D_
a)
A. chế độ Nga hoàng Nicolai II, chấm dứt chế độ quân chủ chuyên chế ở Nga._x000D_
b)
B. chế độ phong kiến, mở đường cho CNTB Nga phát triển._x000D_
c)
C. chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản, xây dựng giai cấp công nhân.
d)
D. chính quyền của giai cấp tư sản, giành chính quyền cho giai cấp vô sản._x000D_
21.
Câu 21b: Nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật của lịch sử thế giới hiện đại thời kì 1917-1945?_x000D_
a)
A. Chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống duy nhất trên thế giới._x000D_
b)
B. Thế lực phát xít thắng thế tuyệt đối ở phạm vi toàn châu Âu._x000D_
c)
C. Tình trạng đối đầu và cục diện Chiến tranh lạnh bao trùm cả thế giới._x000D_
d)
D. Chủ nghĩa đế quốc hoàn thành việc phân chia thuộc địa trên thế giới._x000D_
22.
Câu 22b: Điểm giống nhau giữa Chiến tranh thế giới I (1914 - 1918) với chiến tranh thế giới II (1939 - 1945) là gì?_x000D_
a)
A. Chỉ có các nước tư bản chủ nghĩa tham chiến.
b)
B. Hậu quả của hai cuộc chiến tranh nặng nề như nhau.
c)
C. Mâu thuẫn về thị trường và thuộc địa giữa các nước tư bản.
d)
D. Quy mô của hai cuộc chiến tranh là giống nhau.
23.
Câu 23b: Sự kiện nào có tác động mạnh mẽ nhất đến các nước tư bản chủ nghĩa trong thời gian giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918-1939)?_x000D_
a)
A. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1918 – 1923
b)
B. Quốc tế Cộng sản thành lập (1919) _x000D_
c)
C. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933
d)
D. Trật tự Vécxai – Oasinhtơn được thiết lập_x000D_
24.
Câu 24a: chính sách kinh tế mới (3/1921) ở Nga do ai đề xướng?_x000D_
a)
A. En-xin
b)
B. Ru-dơ-ven
c)
C. Lê-nin
d)
D. Pu-tin_x000D_
25.
Câu 25a: Nội dung nào sau đây là thành tựu của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội những năm 1917-1945?_x000D_
a)
A. Là quốc gia đầu tiên trên thế giới chinh phục vũ trụ.
b)
B. Là quốc gia đầu tiên chế tạo thành công bom nguyên tử._x000D_
c)
C. Đạt sản lượng thép đứng đầu thế giới.
d)
D. Trở thành một cường quốc công nghiệp._x000D_
26.
Câu 26b: Điểm khác biệt lớn nhất giữa cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) và thứ hai (1939-1945) là_x000D_
a)
A. nổ ra do mâu thuẫn giữa các nước đế quốc.
b)
B. nổ ra do mâu thuẫn giữa các nước tư bản chủ nghĩa với Liên Xô.
c)
C. có sự can thiệp của vũ khí hạt nhân.
d)
D. tính chất cuộc chiến tranh thay đổi khi Liên Xô tham chiến.
27.
Câu 27b: Sự kiện nào đánh dấu lịch sử thế giới bước sang một thời kì mới - thời hiện đại? _x000D_
a)
A. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc
b)
B. Trật tự Véc-xai- Oasinhtơn được thiết lập
c)
C. Cách mạng tháng Mười Nga bùng nổ và thắng lợi
d)
D. Cuộc khủng hoảng kinh tế 1918-1923
28.
Câu 28a: Ngày 17/2/1859 diễn ra sự kiện nào sau đây ?_x000D_
a)
A. Thực dân Pháp tấn công thành Gia Định.
b)
B. Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất.
c)
C. Liên quân Pháp –Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng.
d)
D. Thực dân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa.
29.
Câu 29a: Sáng 1-9-1858 diễn ra sự kiện nào sau đây ?_x000D_
a)
A. Pháp chiếm thành Gia Định.
b)
B. Hiệp ước Nhâm Tuất được ký kết._x000D_
c)
C. Liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng._x000D_
d)
D. Liên quân Pháp –Tây Ban Nha nổ súng rồi đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà._x000D_
30.
Câu 30a: Ba tỉnh miền Tây Nam Kì bị Pháp chiếm nhanh chóng vào 1867 là_x000D_
a)
A. Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang.
b)
B. Vĩnh Long, Định Tường, An Giang._x000D_
c)
C. Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ.
d)
D. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên._x000D_
31.
Câu 31b: Nội dung nào không đúng thể hiện sự khác nhau về thái độ của nhân dân và triều đình trước hành động xâm lược của Pháp?_x000D_
a)
A. Triều đình lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp giành thắng lợi cuối cùng._x000D_
b)
B. Triều đình ra lệnh giải tán phong trào kháng chiến, đàn áp khởi nghĩa nhân dân._x000D_
c)
C. Nhân dân không hạ vũ khí theo lệnh triều đình, tự động kháng chiến._x000D_
d)
D. Sĩ phu, văn thân yêu nước bất hợp tác với Pháp._x000D_
32.
Câu 32a: Năm 1858, Pháp tấn công Đà Nẵng với chiến thuật_x000D_
a)
A. đánh lâu dài.
b)
B. đánh lấn dần.
c)
C. đánh nhanh thắng nhanh.
d)
D. "chinh phục từng gói nhỏ".
33.
Câu 33a: Tại mặt trận Đà Nẵng, quân dân ta đã dùng chiến thuật gì chống lại liên quân Pháp -Tây Ban Nha?_x000D_
a)
A. “vườn không nhà trống”.
b)
B. “ đánh nhanh thắng nhanh ”._x000D_
c)
C. “ thủ hiểm ”.
d)
D. “ chinh phục từng gói nhỏ ”._x000D_
34.
Câu 34b: Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân Pháp tiến đánh Gia Định (1859)?_x000D_
a)
A. Có lực lượng của Đuy-puy làm nội ứng.
b)
B. Làm bàn đạp để tiến đánh Bắc Kì._x000D_
c)
C. Có thể tiến đánh Cam-pu-chia dễ dàng.
d)
D. Nhân dân Gia Định thuận theo Pháp._x000D_
35.
Câu 35b: Thực dân Pháp chọn Đà Nẵng để xâm lược Việt Nam đầu tiên (1858) vì lí do nào sau đây?_x000D_
a)
A. Liên minh với triều đình Mãn Thanh cùng thực hiện kế sách “chinh phục từng gói nhỏ”._x000D_
b)
B. Nhanh chóng đưa quân sang đánh chiếm Lào và Campuchia._x000D_
c)
C. Chiếm được trung tâm kinh tế-văn hóa miềnTrung._x000D_
d)
D. Dùng Đà Nẵng làm căn cứ rồi tấn công ra Huế buộc triều đình nhà Nguyễn đầu hàng._x000D_
36.
Câu 36a: Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia_x000D_
a)
A. phong kiến độc lập, có chủ quyền.
b)
B. thuộc địa của Pháp._x000D_
c)
C. nửa thuộc địa nửa phong kiến.
d)
D. phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài._x000D_
37.
Câu 37a: Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam nhằm _x000D_
a)
A. hoàn thành xâm chiếm các nước châu Á.
b)
B. giúp Nhà Nguyễn củng cố chính quyền phong kiến._x000D_
c)
C. biến Việt Nam thành thuộc địa.
d)
D. bù đắp những thiệt hại do chiến tranh._x000D_
38.
Câu 38b: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng nguyên nhân thực dân Pháp chọn Đà Nẵng là điểm tấn công đầu tiên khi xâm lược Việt Nam (1858)?_x000D_
a)
A. Dùng Đà Nẵng làm bàn đạp tấn công vào kinh thành Huế._x000D_
b)
B. Là nơi có cảng nước sâu, tàu thuyền lớn dễ dàng qua lại._x000D_
c)
C. Muốn cắt đứt con đường tiếp tế lương thực của nhà Nguyễn._x000D_
d)
D. Nơi tập trung nhiều giáo dân, giáo sĩ có thể làm nội ứng._x000D_
39.
Câu 39a: Vào giữa thế kỉ XIX, chế độ phong kiến ở Việt Nam đang trong tình trạng._x000D_
a)
A. Phát triển nhanh chóng.
b)
B. Khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng._x000D_
c)
C. ổn định.
d)
D. Có nền công- thương nghiệp phát triển._x000D_
40.
Câu 40a: Sau khi thất bại ở Gia Định (1859), Pháp chuyển sang thực hiện kế hoạch quân sự nào sau đây?_x000D_
a)
A. “Đánh chắc, tiến chắc”.
b)
B. “Đánh nhanh thắng nhanh”._x000D_
c)
C. “Chinh phục từng gói nhỏ”.
d)
D. “Thủ hiểm”._x000D_
41.
Câu 41a: Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược cuối thế kỉ XIX, nhân vật lịch sử nào sau đây được nhân dân Việt Nam suy tôn là “Bình Tây Đại nguyên soái”?_x000D_
a)
A. Nguyễn Tri Phương.
b)
B. Hoàng Diệu.
c)
C. Trương Định.
d)
D. Phan Thanh Giản.
42.
Câu 42a: Triều đình Huế thực hiện kế sách gì khi Pháp tấn công Gia Định?_x000D_
a)
A. Thương lượng để quân Pháp rút lui.
b)
B. đề nghị quân Pháp đàm phán._x000D_
c)
C. xây dựng phòng tuyến để phòng ngự.
d)
D. Chiêu tập binh sĩ, tích cực đánh Pháp._x000D_
43.
Câu 43b: Đâu không phải là nội dung của hiệp ước Nhâm Tuất ( 5/6/1862)?_x000D_
a)
A. Triều đình phải mở 3 cửa biển : Ba Lạt, Quảng Yên, Đà Nẵng_x000D_
b)
B. Triều đình chính thức thừa nhận 6 tỉnh Nam Kì là vùng đất thuộc Pháp._x000D_
c)
C. Bồi thường cho Pháp 20 triệu quan._x000D_
d)
D. Triều đình nhường hẳn cho Pháp 3 tỉnh miền Đông Nam Kì._x000D_
44.
Câu 44a: Nhà Nguyễn ký hiệp ước Nhâm Tuất 1862 với Pháp trong hoàn cảnh nào ?_x000D_
a)
A. Pháp đã chiếm xong 6 tỉnh Nam Kì.
b)
B. Phong trào kháng chiến của ta dâng cao, quân giặc bối rối._x000D_
c)
C. Quân dân ta đã giành chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất._x000D_
d)
D. Phong trào kháng chiến của nhân dân Nam Kì phát triển mạnh._x000D_
45.
Câu 45a: Bản Hiệp ước đầu hàng đầu tiên nhà Nguyễn kí với Pháp là_x000D_
a)
A. Tân Sửu.
b)
B. Hắc Măng.
c)
C. Nhâm Tuất.
d)
D. Giáp Tuất._x000D_
46.
Câu 46b: Thái độ và hành động của các sĩ phu yêu nước trước việc triều đình Huế kí Hiệp ước Nhâm Tuất _x000D_
a)
A. bạo động, khởi nghĩa, dùng văn thơ châm biếm.
b)
B. liên kết các đội nghĩa binh chống triều đình._x000D_
c)
C. đồng tình với việc làm của triều đình Huế.
d)
D. không có phản ứng gì chủ trương cầu hòa._x000D_
47.
Câu 47a: Đốt cháy tàu Ét-pê-răng (10/12/1861) trên sông Vàm cỏ là chiến công của_x000D_
a)
A. nghĩa quân Tôn thất Thuyết.
b)
B. nghĩa Quân Trương Định._x000D_
c)
C. nghĩa quân Trương Quyền.
d)
D. nghĩa quân Nguyễn Trung Trực._x000D_
48.
Câu 48b: Khi chuyển quân từ Đà Nẵng vào tiến đánh Gia Định (1859), Pháp có âm mưu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Muốn làm chủ lưu vực sông Mê Công.
b)
B. Cần chiếm lĩnh vùng khoáng sản giàu có._x000D_
c)
C. Dùng Gia Định làm bàn đạp tấn công Lào.
d)
D. Muốn chuyển sang chiến thuật đánh lâu dài._x000D_
49.
Câu 49b: Sự kiện nào sau đây đánh dấu triều đình Nguyễn đầu hàng hoàn toàn trước cuộc xâm lược vũ trang của thực dân Pháp cuối thế kỉ XIX?_x000D_
a)
A. Triều đình Nguyễn kí với thực dân Pháp Hiệp ước Patơnốt(1884)._x000D_
b)
B. Triều đình Nguyễn thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì thuộc Pháp(1874)._x000D_
c)
C. Quân Pháp tấn công đánh chiếm Bắc Kì lần hai(1882-1883)._x000D_
d)
D. Thực dân Pháp thành lập Liên bang Đông Dương(1887)._x000D_
50.
Câu 50b: Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình Huế thiết lập bản Hiệp ước 1874?_x000D_
a)
A. Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ hai.
b)
B. Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ nhất.
c)
C. Do Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội.
d)
D. Do Pháp bị đánh chặn ở Thanh Hóa.
51.
Câu 51b: Trận Cầu Giấy lần nhất có ảnh hưởng như thế nào đến cục diện chiến tranh ?_x000D_
a)
A. Nhân dân phấn khởi, Pháp hoang mang lo sợ.
b)
B. Pháp quyết tâm đánh chiếm toàn bộ Việt Nam._x000D_
c)
C. Tiêu hao một bộ phận sinh lực của quân Pháp ở Bắc Kì.
d)
D. Buộc Pháp phải rút quân khỏi Bắc Kì._x000D_
52.
Câu 52b: Nguyên nhân chính dẫn đến sự thất bại của phong trào kháng chiến ở 3 tỉnh miền Tây Nam Kì là do?_x000D_
a)
A. Nguyễn Hữu Huân bị bắt.
b)
B. Nguyễn Trung Trực bị hành hình._x000D_
c)
C. Quân giặc mạnh, có vũ khí hiện đại.
d)
D. Phong trào kháng chiến của nhân dân không sôi nổi._x000D_
53.
Câu 53b: Sự kiện nào đánh dấu thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam?_x000D_
a)
A. Sau khi Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt kí kết.
b)
B. Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế._x000D_
c)
C. Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ hai
d)
D. Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng._x000D_
54.
Câu 54b: Vì sao Pháp thay Hiệp ước Hác- măng bằng Hiệp ước Pa- tơ-nôt?_x000D_
a)
A. Khẳng định sức mạnh của Pháp.
b)
B. Chấm dứt phong trào kháng chiến của nhân dân._x000D_
c)
C. Để xoa dịu dư luận và mua chuộc nhà Nguyễn.
d)
D. Loại trừ sự can thiệp của nhà Thanh._x000D_
55.
Câu 55b: Sau thất bại trận Cầu Giấy lần thứ hai (19/5/1883) thực dân Pháp làm gì?_x000D_
a)
A. Tiến hành đàn áp, khủng bố nhân dân ta.
b)
B. Càng củng cố quyết tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam.
c)
C. Cho quân rút khỏi Hà Nội để bảo toàn lực lượng.
d)
D. Tăng viện binh từ Pháp sang để tái chiếm Hà Nội.
56.
Câu 56b: Tại sao khi chiếm xong thành Hà Nội, Pháp liền chiếm mỏ than Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định?_x000D_
a)
A. Cơ hội vua Tự Đức qua đời.
b)
B. Vì triều đình Huế còn hoang mang, mất cảnh giác.
c)
C. Pháp có hỏa lực mạnh, quân đông.
d)
D. Pháp cần nguyên nhiên liệu để phục vụ cho chính quốc._x000D_
57.
Câu 57a: Triều Nguyễn đã có hành động nào sau đây sau chiến thắng của quân dân ta tại Cầu Giấy (1873)?_x000D_
a)
A. Tiếp tục lãnh đạo nhân dân chống thực dân Pháp.
b)
B. Kí với thực dân Pháp Hiệp ước Giáp Tuất._x000D_
c)
C. Ra lệnh cho Trương Định bãi binh ở Nam Kì.
d)
D. Thực hiện các cuộc cải cách duy tân đất nước.
58.
Câu 58b: Quân triều đình nhanh chóng thất thủ tại thành Hà Nội năm 1873 vì_x000D_
a)
A. triều đình ra lệnh đầu hàng.
b)
B. họ chống cự yếu ớt._x000D_
c)
C. chưa kết hợp với nhân dân chiến đấu.
d)
D. lo đàn áp nhân dân._x000D_
59.
Câu 59a: Người lãnh đạo cuộc chiến đấu chống Pháp tấn công thành Hà Nội lần hai là_x000D_
a)
A. Phan Thanh Giản.
b)
B. Tôn Thất Thuyết.
c)
C. Nguyễn Tri Phương.
d)
D. Hoàng Diệu.
60.
Câu 60b: Vì sao khi thành Hà Nội mất, Hoàng Diệu tự vẫn theo thành?_x000D_
a)
A. Nối tiếp chí khí của cha ông.
b)
B. Vì lòng gan dạ, dũng cảm._x000D_
c)
C. Để thể hiện lòng yêu nước, bất khuất.
d)
D. Vì bảo toàn khí tiết, khỏi rơi vào tay giặc._x000D_
61.
Câu 61b: Nội dung nào sau đây là lí do để thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?_x000D_
a)
A. Trả thù việc Gác-ni-ê bị giết ở trận Cầu Giấy.
b)
B. Trừng phạt nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước 1862.
c)
C. Ngăn cản nhà Nguyễn tiến hành cải cách đất nước.
d)
D. Triều Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuy-puy”.
62.
Câu 62a: Người lãnh đạo cuộc chiến đấu chống Pháp tấn công thành Hà Nội lần nhất là_x000D_
a)

A. Tôn Thất Thuyết.

b)

B. Hoàng Diệu.

c)

C. Nguyễn Tri Phương.

d)

D. Phan Thanh Giản.

63.
Câu 63a: Năm 1883, triều đình Nguyễn đã kí với thực dân Pháp Hiệp ước nào sau đây?_x000D_
a)
A. Hiệp ước Nhâm Tuất.
b)
B. Hiệp ước Pa tơ nốt.
c)
C. Hiệp ước Hác măng.
d)
D. Hiệp ước Giáp Tuất.
64.
Câu 64a: Với hiệp ước Giáp Tuất (ký năm 1874), triều đình nhà Nguyễn đã chính thức thừa nhận_x000D_
a)

A. ba tỉnh miền Đông Nam kỳ là đất thuộc Pháp.

b)

B. sáu tỉnh Nam kỳ là đất thuộc Pháp._x000D_

c)

C. sáu tỉnh Nam kỳ và đảo Côn lôn là đất thuộc Pháp.

d)

D. ba tỉnh miền Tây Nam kỳ là đất thuộc Pháp._x000D_

65.
Câu 65b: Nội dung nào sau đây là lí do để thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ hai (1882)?_x000D_
a)
A. Triều Nguyễn không đồng ý để thực dân Pháp khai thác thuộc địa._x000D_
b)
B. Triều Nguyễn đã vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất 1874._x000D_
c)
C. Triều Nguyễn ủng hộ phong trào Cần vương chống thực dânPháp._x000D_
d)
D. Triều Nguyễn thu lại 6 tỉnh Nam Kì từ tay thực dân Pháp._x000D_
66.
Câu 66a: Sau khi chiếm được các tỉnh Nam Kì (1858-1867), thực dân Pháp có hành động nào sau đây?_x000D_
a)
A. Chuẩn bị đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất.
b)
B. Thành lập Liên bang Đông Dương thuộc Pháp._x000D_
c)
C. Thực hiện kế sách “đánh nhanh thắng nhanh”.
d)
D. Tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất._x000D_
67.
Câu 67b: Nhận xét nào sau đây đúng nhất nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai (1883)?_x000D_
a)
A. Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta._x000D_
b)
B. Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta._x000D_
c)
C. Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta._x000D_
d)
D. Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng của nhân dân ta trong việc phá vòng vây của địch._x000D_
68.
Câu 68b: Nội dung nào không đúng khi nói về nguyên nhân cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta từ 1858 đến 1884 bị thất bại ?_x000D_
a)

A. Tinh thần yêu nước, quyết tâm chống Pháp.

b)

B. Triều đình lãnh đạo nhân dân kiên quyết chống Pháp

c)

C. Tư tưởng bảo thủ của nhà Nguyễn, sợ dân hơn sợ giặc.

d)

D. Chế độ phong kiến Việt Nam khủng hoảng

69.
Câu 69b: Vì sao thực dân Pháp đem quân tấn công Hà Nội lần thứ hai?_x000D_
a)
A. Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công,…
b)
B. Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp._x000D_
c)
C. Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh.
d)
D. Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy._x000D_
70.
Câu 70a: Địa danh nào sau đây ở Hà Nội đã diễn ra cuộc chiến đấu ác liệt giữa quân Pháp với khoảng 100 binh sĩ triều đình (1873)?
a)

A. Ô Thanh Hà.

b)

B. Cầu Giấy.

c)

C. Cửa Nam.

d)

D. Cửa Bắc.