wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng việt 5

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Trong các từ dưới đây từ nào có nghĩa khác biệt với các từ còn lại?

Quê hương, quê quán, quê cha đất tổ, quê hương bản quán, quê mùa, quê hương xứ sở, nơi chôn rau cắt rốn.

a)

nơi chôn rau cắt rốn.

b)

quê hương xứ sở

c)

Quê quán

d)

quê mùa

2.

Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh từng câu dưới đây :

a) Câu văn cần được (đẽo, gọt, gọt giũa, vót, bào) cho trong sáng và súc tích.

a)

đẽo

b)

gọt

c)

gọt giũa

d)

bào

3.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Sáng hôm nay, cả lớp nhận tin mẹ của bạn Trang đã ...... từ tối qua.

a)

chết

b)

hi sinh

c)

mất

d)

chào đời

4.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa tới từ "Bố"

a)

cha, thầy, mẹ

b)

Thầy, tía, má

c)

Cha, thầy, tía

d)

cha, mẹ, má

5.

Từ nào chứa tiếng "hòa" có nghĩa chỉ trạng thái không có chiến tranh, yên ổn.

a)

hoà bình, hoà hợp, hoà thuận

b)

Hòa mình, hòa tan, hòa tấu

c)

Hòa bình, hòa tấu, hòa thuận

d)

hoà bình, hoà hợp, hoà nhạc

6.

Từ đồng nghĩa là những từ như thế nào?

a)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoàn toàn.

b)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

c)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau không hoàn toàn.

d)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống khác nhau.

7.

Từ đồng nghĩa có mấy loại? Đó là những loại nào?

a)

2 loại: từ đồng nghĩa không hoàn toàn và đồng nghĩa tất cả.

b)

2 loại: Đồng nghĩa hoàn toàn và đồng nghĩa không hoàn toàn

c)

2 loại: Đồng nghĩa đẳng lập và đồng nghĩa chính phụ.

d)

2 loại: đồng nghĩa âm và đồng nghĩa vần.

8.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?

a)

lộn xộn

b)

cẩu thả

c)

sắp xếp

d)

ngăn nắp

9.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Chịu đựng - rèn luyện

b)

Leo - Chạy

c)

Đứng - ngồi

d)

Luyện tập - rèn luyện

10.

Chọn những từ đồng nghĩa với từ tổ quốc?

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

đất nước, quốc gia, non sông,

b)

giang sơn, quê cha đất tổ, quê hương

c)

đất nước, quê mùa, quê ngoại,

d)

Quốc gia, quốc kì, quốc hiệu.

11.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

12.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

d)

Coi trọng mình và xem thường người khác

13.

Câu kể hay câu trần thuật được dùng để:

a)

Nêu điều chưa biết cần được giải đáp

b)

Kể, thông báo, nhận định, miêu tả về một sự vật, một sự việc

c)

Nêu yêu cầu, đề nghị với người khác

d)

Bày tỏ cảm xúc của mình về một sự vật, một sự việc

14.

Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng?

a)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

b)

Hoa huệ hoa lan, tỏa hương thơm ngát.

c)

Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy đường.

d)

Nam thích đá cầu, cờ vua.

15.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

Mấy con chim chào mào từ hốc cây nào đó bay ra hót râm ran.

b)

Ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dần hơi lạnh mùa đông.

c)

Mỗi lần dời nhà đi, bao giờ con khỉ cũng nhảy phóc lên ngồi trên lưng con chó to.

d)

Mưa rào rào trên sân gạch, mưa đồm độp trên phên nứa.

16.

Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm gì?

a)

Công chúa ốm nặng.

b)

Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn.

c)

Nhà vua lo lắng.

d)

Hoàng hậu suy tư.

17.

Từ “Thưa thớt” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

18.

Từ “trong” ở cụm từ “phấp phới trong gió” và từ “trong” ở cụm từ “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng nghĩa

c)

Đó là hai từ đồng âm

d)

Đó là hai từ trái nghĩa

19.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Điệp từ

20.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Lưng con cào cào và đôi cánh mỏng mảnh của nó tô màu tía, nom đẹp lạ.

b)

Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái.

c)

Sóng nhè nhẹ liếm vào bãi cát, bọt tung trắng xoá.

d)

Vì những điều đã hứa với cô giáo, nó quyết tâm học thật giỏi.

21.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mênh mang, mụ mị, mỡ màng

22.

Quan hệ từ nào sau đây có thể điền vào chỗ trống trong câu: “Tấm chăm chỉ hiền lành........ Cám thì lười biếng, độc ác.”?

a)

tuy

b)

còn

c)

d)

nhưng

23.

Khổ thơ sau đây sứ dụng mấy lần biện pháp nhân hóa?

Bầy chim đi ăn về

Rót vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc.

Nắng đứng ngủ quên

Trên những bức tường

Làn gió về mang hương

Ủ đầy những rãnh tường chưa trát vữa.

a)

2 lần

b)

4 lần

c)

3 lần

d)

1 lần

24.

Đất sỏi có chạch vàng” nghĩa là gì?

a)

Nơi xa lạ, không có quan hệ thân thuộc với mình.

b)

Nơi khắc nghiệt, nghèo nàn nhưng vượng khí hào kiệt, sinh ra nhiều tài năng, nhiều nhân vật lỗi lạc.

c)

Nơi điều kiện làm ăn thuận lợi

d)

Phong tục tập quán, lề thói riêng của từng địa phương đòi hỏi phải được tuân thủ, tôn trọng

25.

Tiếng “phúc” nào trong các từ cho sau có nghĩa là “điều may mắn tốt lành”?

a)

Phúc Trạch

b)

Phúc ấm

c)

Vô phúc

d)

Tâm phúc

26.

Cho đoạn thơ sau:

Em chạy nhảy tung tăng

Múa hát quanh ông trăng

Em nhảy trăng cũng nhảy,

Mái nhà ướt ánh vàng.

Ở hai câu thơ cuối, tác giả đã sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

Biện pháp nhân hóa.

b)

Biện pháp so sánh.

c)

Biện pháp nhân hóa và so sánh

d)

Biện pháp tu từ khác

27.

Từ cùng nghĩa với từ " khiêm tốn"là :

a)

nhanh nhẹn

b)

cần cù

c)

khiêm nhường

d)

thật thà

28.

Thành phần chủ ngữ của câu: "Mảng thành phố hiện ra trước mắt tôi đã biến màu trong bước chuyển huyền ảo của rạng đông.” là:

a)

Mảng thành phố

b)

Mảng thành phố hiện ra

c)

Mảng thành phố hiện ra trước mắt tôi

d)

Mảng thành phố hiện ra trước mắt tôi đã biến màu

29.

Cặp từ nào dưới đây là cặp từ láy trái nghĩa?

a)

rộng lớn - chật hẹp

b)

mập mạp - gầy gò

c)

vui tươi - buồn bã

d)

mạnh khỏe - yếu ớt

30.

Dòng nào sau đây gồm các từ đồng nghĩa với nhau:

a)

lấp lánh, tràn ngập, lập lòe, lung linh, lóng lánh

b)

lấp lánh, tràn ngập, đầy ắp, tràn trề, đông đúc

c)

tràn ngập, thiết tha, khẩn thiết, đầy ắp, da diết

d)

đầy tràn, tràn ngập, ăm ắp, đầy ắp, tràn trề

31.

Từ nào đồng nghĩa với từ Bổn phận ?

a)

Nghĩa vụ, nhiệm vụ, trách nhiệm, phận sự.

b)

nghĩa vụ, nhiệm vụ, trách nhiệm, phận sư.

c)

nghĩa vụ, nhiệm vụ, trách nhiệm, chức trách

d)

Tất cả các đáp án trên

32.

Tìm những dòng chỉ gồm các từ đồng nghĩa.

a)

buồn, sầu, tủi

b)

vui, mừng, lo

c)

nhiều, đông, chật chội

33.

Dòng nào dưới đây gồm 3 từ đồng nghĩa với từ "tuyệt vời"?

a)

tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt vọng

b)

tuyệt trần, tuyệt tác, tuyệt chủng

c)

tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt diệu

34.

Dòng nào dưới đây gồm 2 cặp từ trái nghĩa?

a)

mỡ màng/ cằn cỗi ; bao la/ chật chội

b)

mỡ màng/ héo hắt ; bao la/ bát ngát

c)

mỡ màng / bụ bẫm ; bao la/ chật hẹp

35.

Dãy từ nào dưới đây gồm 3 từ đều có tiếng bình mang nghĩa "yên ổn, không có chiến tranh" ?

a)

bình an, bình thản, bình dân

b)

bình lặng, bình yên, bình dị

c)

bình an, bình lặng, bình yên

36.

Dòng nào dưới đây có 2 từ gạch dưới là từ đồng âm?

a)

đất phù sa, đất mũi Cà Mau

b)

nước biển, nước Việt Nam

c)

biển rộng, biển lúa bát ngát

37.

Dòng nào dưới đây gồm 2 từ gạch chân là từ đồng âm?

a)

mùa xuân - tuổi xuân

b)

trời xanh - quả xanh

c)

mùa đông - dân đông

38.

Dòng nào dưới đây có từ in đậm là từ đồng âm?

a)

cây bằng lăng - cây thước kẻ

b)

mặt vỏ cây - mặt trái xoan

c)

tìm bắt sâu - moi rất sâu

39.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "xinh đẹp" để điền vào chỗ chấm:

Cô Dương rất .....

a)

xinh xắn

b)

hiền lành

c)

đáng yêu

d)

vui tính

40.

Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

A. Sung sướng

b)

B. Toại nguyện

c)

C. Phúc hậu

d)

D. Giàu có

41.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

A. Leo - chạy

b)

B. Chịu đựng - rèn luyện

c)

C. Luyện tập - rèn luyện

d)

D. Đứng - ngồi

42.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Gần nhà xa ngõ

b)

B. Lên thác xuống ghềnh

c)

C. Nước chảy đá mòn

d)

D. Ba chìm bảy nổi

43.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

A. Vạm vỡ - gầy gò

b)

B. Thật thà - gian xảo

c)

C. Hèn nhát - dũng cảm

d)

D. Sung sướng - đau khổ

44.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “quyền lực”?

a)

A. quyền công dân

b)

B. quyền hạn

c)

C. quyền thế

d)

D. quyền hành

45.

Tìm từ ngữ trái nghĩa với từ in đậm điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu tục ngữ dưới đây:

Chết đứng còn hơn sống …………..

a)

ngồi

b)

nằm

c)

đi

46.

Tìm từ ngữ trái nghĩa với từ in đậm điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu tục ngữ dưới đây:

Chết ………….. còn hơn sống đục

a)

sạch

b)

trong

c)

bẩn

47.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu thành ngữ sau:

Kính…………… yêu…………. .

a)

lão / thọ

b)

trên / dưới

c)

già / trẻ

d)

trước / sau

48.

Từ đồng âm là gì?

a)

A. Là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau

b)

B. Là từ giống nhau về nghĩa nhưng khác xa nhau về mặt âm đọc

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

49.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

50.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

51.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

c)

đĩa

d)

thịt

52.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

53.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

54.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

55.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?

a)

Cầu Đông

b)

chăng

c)

răng

d)

lợi

56.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:

a)

Lợi ích

b)

Tiện lợi

c)

Răng lợi

d)

Lợi lộc

57.

Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió”“nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ đồng âm

b)

Đó là một từ đồng nghĩa

c)

Đó là một từ trái nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

58.

Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn”?

a)

Hữu tình

b)

Hữu ích

c)

Bằng hữu

d)

Hữu hạn

59.

Từ “trong” ở hai cụm từ “mặt hồ trong vắt”“giọng ca trong trẻo” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Hai từ đồng âm

b)

Hai từ trái nghĩa

c)

Hai từ đồng nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

60.

Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)?

a)

truyền tin

b)

truyền thanh

c)

lan truyền

d)

truyền ngôi

61.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

62.

Từ nào dưới đây có tiếng “lạc” không có nghĩa là “rớt lại; sai”

a)

lạc hậu

b)

mạch lạc

c)

lạc điệu

d)

lạc đề

63.

Tiếng trung trong từ nào có nghĩa là ở giữa?

a)

trung nghĩa

b)

trung thu

c)

trung kiên

d)

trung hiếu

64.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

65.

Chỉ ra những từ có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết trong dãy các từ sau: truyn thng, truyn bá, truyn tin, truyn ngh

a)

truyền thống, truyền bá

b)

truyền bá, truyền tin

c)

truyền tin, truyền nghề

d)

truyền thống, truyền nghề

66.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.