wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cùng học nhé

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

11+7-3=

a)

12

b)

4

c)

15

d)

11

2.

Điền số vào chỗ trống 3+... =7

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 5+2+...=9

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

4.

Sắp xếp các số 1, 2, 3 theo thứ tự từ lớn đến .

a)

2, 1, 3

b)

3, 2, 1

c)

1, 3, 2

d)

1, 3, 2

5.

5 + 0 +1 =

a)

6

b)

7

c)

8

6.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Có bao nhiêu cây nấm?

(a)  

8.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

9.

Con hãy so sánh?

a)

<<

b)

>>

c)

==

10.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

11.

Tính: 1 + 2 + 3 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

12.

Em hãy tìm số lớn nhất.

a)

87

b)

83

c)

40

d)

47

e)

35

13.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

14.

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến 3, 9, 7, 6

a)

3, 9, 7, 6

b)

9, 3, 6, 7

c)

9, 7, 6, 3

d)

6, 7, 9, 3

15.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

16.

Để được một chục con gà, em cần thêm bao nhiêu con gà?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

17.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm:

a)

4

b)

5

c)

3

18.

10, 11, 12,...?.., 14,..?...

a)

16,17

b)

13,15

c)

15,13

d)

17,16

19.

Trong các số 17, 71, 24, 42, 30 số bé nhất là:

a)

71

b)

17

c)

24

d)

42

e)

30

20.

Số liền trước của 29 là 30

a)

sai

b)

đúng

21.

TÌm x?

x + 243 = 891

a)

648

b)

486

c)

842

d)

268

22.

3 x 7 =?

a)

22

b)

24

c)

23

d)

21

23.

Tính chu vi hình tam giác ABC?

a)

70cm

b)

65m

c)

60cm

d)

55m

24.

Có tất cả bao nhiêu hình vuông?

a)

9

b)

5

c)

8

d)

7

25.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

10 giờ 2 phút

b)

10 giờ 10 phút

c)

2 giờ 10 phút

d)

10 giờ 10 phút

26.

 1 3\ \frac{1}{\ 3}   của 9 kg là ?

a)

2kg

b)

6kg

c)

9kg

d)

3kg

27.

Chọn các đại lượng để đo khối lượng?

a)

kg

b)

gam

c)

km

d)

m

28.

7 gấp 5 lần ?

a)

25

b)

30

c)

35

d)

36

29.

27 x 5 - 3 =?

a)

132

b)

123

c)

321

d)

213

30.

Hãy cho biết thủ đô của Việt Nam?

a)

Hà Nội

b)

TP Hồ Chí Minh

c)

Hải Phòng

d)

Huế

31.

308+185

a)

934

b)

439

c)

493

d)

349

32.

8×18\times1  

a)

4

b)

16

c)

8

d)

32

33.

8×28\times2  

a)

18

b)

16

c)

52

d)

64

34.

8×38\times3  

a)

27

b)

30

c)

28

d)

24

35.

8×48\times4  

a)

32

b)

87

c)

19

d)

24

36.

8×58\times5  

a)

78

b)

40

c)

56

d)

12

37.

8×68\times6  

a)

48

b)

19

c)

52

d)

64

38.

8×78\times7  

a)

54

b)

63

c)

56

d)

12

39.

8×88\times8  

a)

54

b)

14

c)

72

d)

64

40.

8×98\times9  

a)

43

b)

72

c)

54

d)

12

41.

8×108\times10  

a)

89

b)

45

c)

80

d)

24

42.

9 x 3 = ?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

43.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

... : 9 = 3

a)

30

b)

29

c)

28

d)

27

44.

9 x 4 = ?

a)

34

b)

36

c)

30

d)

32

45.

Tổ em có 9 bạn, mỗi bạn trồng được 6 cây. Hỏi tổ em trồng được tất cả bao nhiêu cây ?

a)

45 cây

b)

54 cây

c)

50 cây

d)

40 cây

46.

9 x 9 = ?

a)

54

b)

63

c)

72

d)

81

47.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

9 x ... = 45

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

48.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

9 x ... = 63

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

49.

9 x 8 = ?

a)

63

b)

72

c)

54

d)

81

50.

Điền vào chỗ trống:

Các số nhân với 1 đều ......

a)

bằng 1

b)

bằng 0

c)

bằng chính nó

d)

bằng 10

51.

Điền vào chỗ trống:

Các số nhân với 0 đều ......

a)

bằng chính nó

b)

bằng 0

c)

bằng 1

d)

bằng 10

52.

Mỗi kệ sách có 8 quyển sách. Hỏi 9 kệ sách như thế có bao nhiêu quyển sách?

a)

90 quyển sách

b)

72 quyển sách

c)

60 quyển sách

d)

81 quyển sách

53.

Tính chu vi hình tam giác ABC có kích thước ghi trên hình vẽ.

a)

45cm

b)

18cm

c)

36cm

d)

27cm

54.

54 : 9 = ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

55.

Kết quả phép tính 16 : 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

56.

Kết quả phép tính 16 : 4 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

57.

Kết quả phép tính 20 : 5 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

58.

Kết quả phép tính 3 x 7 =

a)

18

b)

21

c)

24

d)

27

59.

Kết quả phép tính 35: 5=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

60.

Kết quả phép tính 40: 4=

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

61.

Kết quả phép tính 3 x 5=

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

62.

Kết quả phép tính 24: 4=

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

63.

Kết quả phép tính 27: 3=

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

64.

Kết quả phép tính 2 x 9 : 3 =

a)

6

b)

18

c)

9

d)

54

65.

Kết quả phép tính 25:5 x 4

(a)  

66.

Một hình vuông có cạnh 8 dm. Chu vi hình vuông là:

(a)