wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Qth chương 5

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Lãnh đạo là

a)

Tác động, thúc đẩy, hướng dẫn và chỉ đạo người khác để đạt được mục tiêu đề ra

b)

Dự kiến các chương trình sẽ thực hiện.

c)

Phân chia cơ cấu

d)

Giám sát, điều chỉnh các sai lệch của cấp dưới

2.

Câu 2: sự lãnh đạo của nhà quản trị đến nhân viên liên quan tới

a)

Sự động viên

b)

Truyền thông

c)

Hoạch định

d)

Kiểm tra

3.

Câu 3: Động viên là tạo ra sự ở ……nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân

a)

Miễn cưỡng

b)

Nỗ lực

c)

Quan tâm

d)

Chấp nhận

4.

Câu 4: Theo thuyết nhu cầu của Maslow, động lực làm việc của con người xuất phát từ

a)

5 cấp bậc nhu cầu

b)

Nhu cầu bậc thấp

c)

Nhu cầu bậc cao

d)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

5.

Câu 5: Trong lượn quản trị của Blake và Mouton, cách thức lãnh đạo tốt nhất là

a)

1.9

b)

9.1

c)

5.5

d)

9.9

6.

Câu 6: Theo thuyết nhu cầu của Maslow, để bại nhằm thỏa mãn nhu cầu

a)

Tự hoàn thiện mình

b)

Quan hệ xã hội

c)

Được tôn trọng

d)

An toàn

7.

Câu 7: Theo thuyết E.R G của Clayton Alderfer, nhu cầu an toàn thuộc về nhóm nhu cầu

a)

Ton tai

b)

Mối quan hệ

c)

Phát triển

d)

Tự thể hiện

8.

Câu 8: Mục đích cuối cùng của động viên nhân viên là để

a)

Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc

b)

Thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của nhân viên

c)

Xác định mức lương và thường hợp lí

d)

Xây dựng một môi trường làm việc tốt

9.

Câu 9: "Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được.

a)

Kế hoạch

b)

Muc tiču

c)

Lợi nhuận

d)

Môi trưởng nội bộ tốt

10.

Câu 10: Xung đột phát sinh không phải do

a)

Mục tiêu khác nhau

b)

Bộ phận trong cơ cấu tổ chức khác nhau.

c)

Quan điểm khác nhau

d)

Tỉnh cảm khác nhau

11.

Cầu 11 : Loại nào không phải là một trong các loại xung đột cơ bản

a)

Xung đột mục tiêu

b)

Xung đột nhận thức

c)

Xung đột tỉnh cảm

d)

Xung đột ý tưởng

12.

Câu 13 : Khi cần giải quyết xung đột thanh mà biết chắc mình đúng thì nên chọn biện pháp

a)

Né tránh

b)

Cạnh tranh

c)

Hợp tác

d)

Nhượng bộ

13.

Câu 14 : Khi vấn đề không quan trọng thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột

a)

Né tránh

b)

Cạnh tranh

c)

Hợp tác

d)

Nhượng bộ

14.

Câu 15 : Khi chưa chắc mình đúng và nếu để xung đột kéo dần sẽ đem lại tổn thất thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột

a)

Né tránh

b)

Cạnh tranh

c)

Hợp tác

d)

Nhượng bộ

15.

Câu 16 : Khi cần làm đối tác bình tĩnh lại và cần thu nhập thêm thông tin thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột

a)

Né tránh

b)

Cạnh tranh

c)

Hợp tác

d)

Thoả hiệp

16.

Câu 17 : Theo Fedler, “quan tâm đến nhân viên, tạo điều kiện cho nhân viên tham gia ra quyết định" là đặc điểm của phong cách lãnh đạo định hướng

a)

Quan hệ

b)

Nhiệm vụ

c)

Công việc

d)

Quyền lực

17.

Câu 18 : Phong cách lãnh đạo độc đoán có đặc điểm nào sau đây.

a)

Dựa vào ý kiến tập thể để ra quyết định

b)

Nhà lãnh đạo tư ra quyết định dựa vào những thông tin có sẵn

c)

Phát huy tính chủ động sáng tạo của quần chúng

d)

Thu hút người khác tham gia ý kiến

18.

Câu 19 : Đặc điểm chính của phong cách lãnh đạo tự do là

a)

Giao nhiệm vụ kiểu mệnh lệnh

b)

Cấp dưới được phép ra một số quyết định

c)

Ra quyết định đơn phương

d)

Giảm sát chặt chẽ

19.

Lý thuyết về yếu tố bẩm sinh của nhà lãnh đạo cho rằng

a)

Những tố chất cần thiết có sẵn trong nhà lãnh đạo

b)

Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do được đào tạo

c)

Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do rèn luyện, rút kinh nghiệm

d)

Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do họ được đặt dùng tình huống

20.

Phong cách lãnh đạo nào sau đây mô tả người lãnh đạo thực hiện rất ít hành vi chỉ đạo và hỗ trợ trong mô hình lãnh đạo của Hersey và Blanchard?

a)

Điều hành trực tiếp.

b)

Kèm cặp

c)

Tham gia.

d)

Ủy quyền.

21.

Phong cách lãnh đạo nào sau đây mô tả người lãnh đạo có xu hướng tập trung quyền hạn, chỉ thị các phương pháp làm việc, ra quyết định đơn phương và hạn chế sự tham gia của nhân viên?

a)

Phong cách văn hóa.

b)

Phong cách độc đoán.

c)

Phong cách dân chủ.

d)

Phong cách tham vấn.

22.

Phong cách lãnh đạo nào sau dãy mô tả một nhà lãnh đạo có xu hướng lôi kéo các nhân viên tham gia quá trình ra định, ủy quyền, khuyến khích tham gia việc quyết định phương pháp làm việc và mục tiêu, và sử dụng thông tin phan quyết hủy như một cơ hội để huấn luyện nhân viên?

a)

Phong cách văn hóa.

b)

Phong cách độc đoàn.

c)

Phong cách dân chủ.

d)

Phong cách tham vấn

23.

Theo thuyết đường dẫn đến mục tiêu của Robert House, những người lãnh đạo để đạt được thành công cần?

a)

Được đào tạo.

b)

Linh hoạt

c)

Bẩm sinh

d)

Là những người quản lý.

24.

….. là một cảm giác thôi thúc mạnh mẽ do sự thiếu hụt về một một nào đó trong đời sống con người.

a)

Động cơ thúc đẩy

b)

Dộng lực.

c)

Sự thoả mãn

d)

Nhu cầu

25.

yếu tố thuộc bên trong công việc bao gồm sự thách thức chính công việc, trách nhiệm cá nhân chúng quy định sự hứng thú và thoả mãn xuất phát từ một công việc

a)

Nhóm yếu tố duy trì

b)

Nhóm yếu tố động lực.

c)

Nhóm yếu tố kích động

d)

Nhóm yếu tố động cơ

26.

Câu 31-Nhucầuđược hiểu là

a)

kết quả mà con người có thể nhận được qua các hoạt động của bản thân, cộng đồng, tập the, xã hội nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân

b)

trong thát tâm sinh lý căng thẳng khiến con người cảm thấy thiếu thôn không thoa tràn về một của gì đó và mong được dẫn ứng nó. Nhu cầu gắn liền với sự tồn tại và phát triển của con người, cộng đồng, tập thể và xã hội.

c)

Mục đích chủ quan của hoạt động của con người (cộng đồng, tập thể, xã hội), là động lực thúc đẩy con người hành động nhằm các nhu cầu đặt ra

d)

Những đáp ứng các nhu cầu đặt ra. a, những yêu cầu, rằng buộc mà tổng thể hệ thống định ra, đòi hỏi con người phải tuân thủ trong mỗi giai đoạn phát triển nhất định của hệ thống

27.

Câu 32 : Đây là bậc thấp nhất trong 5 bậc nhu cầu của Maslow.

a)

Nhu cầu và an toàn. Nhu cầu tự hoàn thiện

b)

Nhu cầu sinh lý

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu tự hoàn thiện

28.

Câu 33 : ......... là khả năng hình dung ra những viễn cảnh, những triển vọng tương lai của doanh nghiệp, tổ chức và cách thức tiến hành để đạt tới viên cảnh đó.

a)

Khả năng trực cảm.

b)

Khả năng tự hiểu mình.

c)

Khả năng điều hòa các giá trị

d)

Khả năng nhìn xa trông rộng.

29.

Câu 34 : Phát biểu nào không phải là hạn chế của lý thuyết về các yếu tố bẩm sinh của nhà lãnh đạo.

a)

Chú trọng quá cả tính nhà lãnh đạo

b)

Chú trọng sự hợp tác của cấp dưới

c)

Đánh giá cao quá yếu tố thể chất, diện mạo nhà lãnh đạo

d)

Không thấy được hạn chế từ một số cá tính bàm sinh tới hiệu quả lãnh đạo

30.

Lý thuyết về lãnh đạo theo trưởng phát hành vi không có điều nào sau đây.

a)

Phân tích những khác biệt trong các hoạt động của nhà lãnh đạo thành công và các nhà lãnh đạo không thành công

b)

Cho rằng hiệu quá lãnh đạo phụ thuộc nhiều vào chiều cao, sức mạnh hay cân nặng của một người

c)

Cho rằng hiệu quả của hành vi nhà lãnh đạo tùy thuộc tỉnh huống cụ thể.

d)

Có thể huấn luyện cho một người lãnh đạo để họ thực hiện tốt vai trò của mình

31.

Lý thuyết nào sau đây không phải lý thuyết về lãnh đạo của trưởng phải hành vi

a)

Phân loại phong cách lãnh đạo theo mức độ quan tâm đến công việc và con người

b)

Quan niệm về lãnh đạo theo thuyết X và thuyết V

c)

Sơ đồ lưới quản trị

d)

Thuyết ngẫu nhiên của Fiedler

32.

Lương là nhân tố nào trong thuyết 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg

a)

Nhân tố có tỉnh động viên

b)

Nhân tố có tỉnh duy trì

c)

Nhân tố đảm bảo sự an toàn trong công việc

d)

Nhân tố tạo sự hấp dẫn trong công việc

33.

Phong cách lãnh đạo độc đoán không mang đặc điểm sau đây.

a)

Không tỉnh đến ý kiến tập thể mà chỉ dựa vào năng lực, kinh nghiệm cá nhân để ra quyết định

b)

Chỉ phù hợp với những tập thể thiếu kỷ luật, không tự giác, công việc trẻ trẻ cần chân chính nhanh

c)

Không phát huy tính chủ động sáng tạo của quần chúng

d)

Thu hút người khác tham gia ý kiến

34.

Phương pháp lãnh đạo được thuyết X đã xuất

a)

Phải hướng dẫn cho họ tỉ mỉ và phải kiểm soát họ chặt chẽ

b)

Phải tạo cho họ môi trường làm việc thích hợp

c)

Phải tôn trọng người lao động, để họ được tự thực hiện mục tiêu

d)

Cần động viên khen thưởng kịp thời

35.

Câu 40 : Phương pháp lãnh đạo được thuyết Y để xuất

a)

Phải hướng dẫn cấp dưới một cách tỷ mỷ

b)

Phải kiểm soát cấp dưới chặt chẽ.

c)

Phải tôn trọng cấp dưới, để họ được tự thực hiện mục tiêu

d)

Cần chỉ huy cấp dưới bất cứ khi nào

36.

Câu 41 : Những nhận định nào không phải của thuyết Y

a)

Tìm kiếm trách nhiệm

b)

Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất

c)

Cần áp dụng phong cách lãnh đạo tham gia

d)

Sự đam mê công việc thúc đẩy con người làm việc

37.

Câu 42 : Phong cách lãnh đạo theo các nhà nghiên cứu tại Đại học Ohio chia theo

a)

Mức độ quan tâm đến con người và công việc

b)

Mức độ quan tâm đến con người và sản xuất

c)

Mức độ quan tâm đến con người và tình huống

d)

Mức độ quan tâm đến nhu cầu và tính huống

38.

Câu 43 : Sở dolưới quan trị phân loại phong cách lãnh đạo theo

a)

Mức độ quan tâm đến con người và công việc

b)

Mức độ quan tâm đến con người và sản xuất

c)

Mức độ quan tâm đến con người và tình huống

d)

Mức độ quan tâm đến nhu cầu và tính huống

39.

Câu 44 : Sơ đồlưới quản trị phân loại phong cách lãnh đạo theo… mức độ đối với mỗi tiêu chí

a)

9

b)

7

c)

5

d)

4

40.

Câu 45 : Nhìn định nào không thuộc thuyết ngẫu nhiên của Fiedler

a)

Sự lãnh đạo thành công tùy thuộc vào sự phù hợp giữa phong cách lãnh đạo với yêu cầu của tình huống

b)

Tác động vào tính huống để làm cho nó phù hợp với phong cách lãnh đạo

c)

Tìm một người có phong cách lãnh đạo phù hợp với tình huống

d)

Lãnh đạo có hiệu quả bằng cách nâng cao động cơ của người dưới quyền

41.

-Theo Fculer, "giám sát chặt chẽ nhân viên, quan tâm tới công việc là đặc điểm phong cách lãnh đạo định hướng vào

a)

Quan hệ

b)

Nhiệm vụ

c)

Con người

d)

Quyền lực

42.

Thuyết lãnh đạo tỉnh huống của Betsey và Hatcland không liên quan đến

a)

Hành vi lãnh đạo

b)

Hành vi hỗ trợ

c)

Sự trưởng thành

d)

Ảnh hưởng thành tích

43.

Thuyết lãnh đạo tỉnh hưởng của Hersey và Blanchard chiu phong cách lãnh đạo thành các loại

a)

Hỗ trợ, kèm cặp, điều hành trực tiếp, ủy quyền

b)

Hỗ trợ, điều hình trực tiếp, ủy quyền

c)

Hướng dẫn, kèm cặp, điều hành trực tiếp; uỷ quyền

d)

Hướng dẫn, hỗ trợ; kèm cặp; điều hành trực tiếp

44.

Theo thuyết lãnh đạo tình huống của Hersey và Blanchard, khi nhân viên thấy tự tin hoàn thành nhiệm vụ thì áp dụng phong cách lãnh đạo:

a)

Hỗ trợ

b)

Kèm cặp

c)

Điều hành trực tiếp

d)

Thamgia

45.

Theo thuyết lãnh đạo tỉnh huống của Hersey và Blanchard, khi nhân viên chưa sẵn sàng để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ thì áp dụng phong cách lãnh đạo

a)

Hỗ trợ

b)

Kèm cặp

c)

Ủy quyền

d)

Điều hành trực tiếp

46.

Theo thuyết lãnh đạo tỉnh huống của Hersey và Blanchard, với nhân viên mới thì áp dụng phong cách lãnh đạo

a)

Hướng dẫn

b)

Kèm cặp

c)

Ủy quyền

d)

Điều hành trực tiếp

47.

Theo thuyết lãnh đạo tỉnh huống của Hersey và Blanchard, khi nhân viên đã trưởng thành ở mức cao thì áp dụng phong cách lãnh đạo:

a)

Hướng dẫn

b)

Kèm cặp

c)

Ủy quyền

d)

Hỗ trợ

48.

Thuyết đường dẫn tới mục tiêu của Robert House, có thể nâng cao động cơ của người dưới quyền bằng cách

a)

Giao nhiệm vụ tổng quát cho nhân viên

b)

Làm cho người dưới quyền nhận diện rõ ràng nhiệm vụ

c)

Không quan tâm nhu cầu cấp dưới

d)

Giám sát chặt chẽ và thường xuyên

49.

Thuyết đường dẫn tới mục tiêu của Rober House phân chia phong cách lãnh đạo thành các loại

a)

Định hướng vào thành tích, điều hành trực tiếp, tham gia: hỗ trợ

b)

Định hướng vào thành tích, điều hành trực tiếp; hỗ trợ, phân quyền

c)

Điều hành trực tiếp, tham gia: hỗ trợ, ủy quyền

d)

Định hướng vào thành tích; hỗ trợ, phân quyền

50.

Theo Vroom-Yettor- Jago, người lãnh đạo ít tham khảo từ thông tin của cấp dưới và tự mình ra Quyết định là phong cách lãnh đạo

a)

Độc đoán

b)

Tham vấn

c)

Dân chủ •

d)

Ủy quyền

51.

Theo Vroom-Yettor. Jago, người lãnh đạo và nhân viên hợp thành một nhóm để cùng thảo luận về tình huống và ra quyết định là phong cách lãnh được

a)

Độc đoán

b)

Tham vấn

c)

Dân chủ

d)

Ủy quyền

52.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, trả lương tốt và công bằng, cung cấp ăn trưa, ăn giữa ca miễn phí, phúc lợi nhằm thỏa mãn

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu mức thấp

53.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, đảm điều kiện thuận lợi, công việc ổn định nhằm thỏa mãn..

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu mức thấp

54.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, tạo điều kiện làm việc theo nhóm, tham gia ý kiến nhằm thỏa män...

a)

Nhu cầu an toàn

b)

Nhu cầu xã hội

c)

Nhu cầu tôn trọng

d)

Nhu cầu mức cao

55.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, tôn vinh sự thành công và phổ biến thành tích nhằm thỏa mãn đặc

a)

Nhu cầu mức cao

b)

Nhu cầu xã hội

c)

Nhu cầu tôn trọng

d)

Nhu cầu tự hoàn thiện

56.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, được tham gia quá trình cải biến doanh nghiệp nhằm thỏa trên thoả mãn..

a)

Nhu cầu mức cao

b)

Nhu cầu xã hội

c)

Nhu cầu tôn trọng

d)

Nhu cầu tự hoàn thiện

57.

Khi cần tạo mối quan hệ lâu dài thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột

a)

Nétránh

b)

Cạnh tranh

c)

Hợp tác

d)

Nhượng bọ

58.

Theo thuyết về các nhu cầu của David McClelland, đạt tới những mục tiêu cao, và theo đuổi sự thành công là loại nhu cầu nào

a)

Nhu cầu thành tích

b)

Nhu cầu quyền lực

c)

Nhu cầu liên minh

d)

Nhu cầu tự hoàn thiện

59.

-Phiếu điều tra đồng nghiệp ít được ưa thích nhất của Fiedler nhằm đolương yếu tố lãnh đạo nào?

a)

Nhu cầu của thuộc cấp

b)

Phong cách của người lãnh đạo.

c)

Tình huống

d)

Tính cách của người lãnh đạo

60.

Fiedler định nghĩa....mình là mức độ tin tưởng, tin cậy và tôn trọng của người thuộc cấp đối với người lãnh đạo của mình

a)

Quan hệ lãnh đạo- nhân viên

b)

Quan hệ quyền lực

c)

Cấu trúc nhiệm vụ

d)

Quyền hạn.

61.

Theo Fiedler, người lãnh đạo định hướng nhiệm vụ sẽ phù hợp nhất với những tình huống nào?

a)

Rất thuận lợi và rất không thuận lợi.

b)

Mưsc độ thuận lợi trung bình

c)

Rất thuận lợi và không thuận lợi.

d)

Rất không thuận lợi và không thuận lợi.

62.

….là biểu hiện của con người về niềm hạnh phúc do sự hoàn thành công việc mang lại hay nói đơn giản là sự toại nguyện khi điều mong mọi được đáp ứng

a)

Động cơ thúc đẩy,

b)

Động lực

c)

Sự thỏa mãn 50

d)

Nhu cầu

63.

Ai là người đầu tiên phát triển mô hình lãnh đạo tình huống"

a)

Blake va Mouton.

b)

Fiedler

c)

Adler

d)

Lewin.

64.

Theo thuyết dưỡng dẫn– mục tiêu, người lãnh đạo cho nhân viên biết những gì người lãnh đạo mong đợi ở họ, lịch trình công việc cần thực hiện, và luôn có những hướng dẫn cụ thể cách thức hoàn thành nhiệm vụ,được xem là phong cách lãnh đạo nào dưới đây

a)

Điều hành trực tiếp

b)

Định hướng thành tích:

c)

Tham gia.

d)

Hỗ trợ

65.

…..là một xu thế để thỏa mãn một mong muốn (đạt được một kết quả) hoặc một mục tiêu.

a)

Động cơ thúc đây.

b)

Động lực

c)

Sự thoả mãn

d)

Nhu cầu

66.

Đây là bậc cao nhất trong 5 bậc nhu cầu của Maslow.

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu tự hoàn thiện

c)

Nhucầu về an toàn

d)

Nhucầu xã hội

67.

: Khi hai bên giữ mục tiêu và cần có giải pháp tạm thời thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột

a)

Né tránh

b)

Cạnh tranh

c)

Hợp tác

d)

Thỏa hiệp

68.

Theo thuyết ngẫu nhiên của Fedler, mức độ thuận lợi hay bất lợi của tỉnh huống không liên quan tới yếu tố nào sau đây:

a)

Quan hệ giữa người lãnh đạo và người dưới quyền là tốt hay xấu

b)

Cấu trúc nhiệm vụ là cao hay thấp

c)

Quyền lực chính thức của người lãnh đạo là mạnh hay yếu

d)

Môi trường bên ngoài thuận lợi hay bất lợi

69.

Các nhómyếu tố ảnh hưởng đến tạo động lực cho nhân viên gồm

a)

Các đặc điểm cá nhân, Đặc trưng công việc; Đặc điểm doanh nghiệp

b)

Các đặc điểm cá nhân: Đặc điểm doanh nghiệp: Môi trường vĩ mô bên ngoài

c)

Các đặc điểm cá nhân. Đặc điểm doanh nghiệp: Môi trường vi mô bên ngoài

d)

Các đặc điểm cá nhân. Đặc điểm doanh nghiệp; Môi trường bên trong và bên ngoài

70.

Lý thuyết nào sau đây không liên quan đến tạo động lực dựa trên sự thỏa mãn nhu cầu

a)

Thuyết nhu cầu của Maslow

b)

Thuyết 2 nhóm yếu tố của Herzberg

c)

Thuyết mong đợi

d)

Thuyết quản trị khoa học

71.

Theo thuyết 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg, khi hệ thống phân phối thu nhập công bằng thì ảnh hưởng tới nhân viên

a)

Tạo nên sự thỏa mãn, động lực trong công việc

b)

Không bất mãn và cũng không có hưng phấn

c)

Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực

d)

Bất mãn nhưng vẫn cố gắng

72.

Theo thuyết 2 nhóm nhân tố của E. Herzberg, khi nhân viên có thành tích được người lãnh đạo công nhận thì ảnh hưởng tới nhân viên:

a)

Tạo nên sự thỏa mãn, động lực trong công việc

b)

Không bất mãn và cũng không có hưng phấn

c)

Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực

d)

Không tạo ra sự thoả mãn nhưng cũng không có sự bất mãn

73.

Theo thuyết 2 nhóm nhân tố của F Herzberg, khi công việc của nhân viên không có tính hấp dẫn, không có tính thử thách thì anh hưởng tới nhân viên:

a)

Tạo nên sự bất mãn, chán nản công việc

b)

Không bất mãn nhưng vẫn tạo động lực

c)

Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực

d)

Không tạo ra sự thỏa mãn nhưng cũng không có sự bất mãn

74.

Theo thuyết 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg, khi nhân viên có mối quan hệ không tốt với đồng nghiệp thì ảnh hưởng

a)

Tạo nên sự bất mãn, chán nản công việc

b)

Không bất mãn và cũng không có hưng phản

c)

Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực

d)

Không tạo ra sự thoả mãn nhưng cũng không có sự bất mãn