NEW
Font size
WorksheetsQth chương 5
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Câu 1: Lãnh đạo là
Tác động, thúc đẩy, hướng dẫn và chỉ đạo người khác để đạt được mục tiêu đề ra
Dự kiến các chương trình sẽ thực hiện.
Phân chia cơ cấu
Giám sát, điều chỉnh các sai lệch của cấp dưới
Câu 2: sự lãnh đạo của nhà quản trị đến nhân viên liên quan tới
Sự động viên
Truyền thông
Hoạch định
Kiểm tra
Câu 3: Động viên là tạo ra sự ở ……nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân
Miễn cưỡng
Nỗ lực
Quan tâm
Chấp nhận
Câu 4: Theo thuyết nhu cầu của Maslow, động lực làm việc của con người xuất phát từ
5 cấp bậc nhu cầu
Nhu cầu bậc thấp
Nhu cầu bậc cao
Nhu cầu chưa được thỏa mãn
Câu 5: Trong lượn quản trị của Blake và Mouton, cách thức lãnh đạo tốt nhất là
1.9
9.1
5.5
9.9
Câu 6: Theo thuyết nhu cầu của Maslow, để bại nhằm thỏa mãn nhu cầu
Tự hoàn thiện mình
Quan hệ xã hội
Được tôn trọng
An toàn
Câu 7: Theo thuyết E.R G của Clayton Alderfer, nhu cầu an toàn thuộc về nhóm nhu cầu
Ton tai
Mối quan hệ
Phát triển
Tự thể hiện
Câu 8: Mục đích cuối cùng của động viên nhân viên là để
Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc
Thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của nhân viên
Xác định mức lương và thường hợp lí
Xây dựng một môi trường làm việc tốt
Câu 9: "Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được.
Kế hoạch
Muc tiču
Lợi nhuận
Môi trưởng nội bộ tốt
Câu 10: Xung đột phát sinh không phải do
Mục tiêu khác nhau
Bộ phận trong cơ cấu tổ chức khác nhau.
Quan điểm khác nhau
Tỉnh cảm khác nhau
Cầu 11 : Loại nào không phải là một trong các loại xung đột cơ bản
Xung đột mục tiêu
Xung đột nhận thức
Xung đột tỉnh cảm
Xung đột ý tưởng
Câu 13 : Khi cần giải quyết xung đột thanh mà biết chắc mình đúng thì nên chọn biện pháp
Né tránh
Cạnh tranh
Hợp tác
Nhượng bộ
Câu 14 : Khi vấn đề không quan trọng thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột
Né tránh
Cạnh tranh
Hợp tác
Nhượng bộ
Câu 15 : Khi chưa chắc mình đúng và nếu để xung đột kéo dần sẽ đem lại tổn thất thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột
Né tránh
Cạnh tranh
Hợp tác
Nhượng bộ
Câu 16 : Khi cần làm đối tác bình tĩnh lại và cần thu nhập thêm thông tin thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột
Né tránh
Cạnh tranh
Hợp tác
Thoả hiệp
Câu 17 : Theo Fedler, “quan tâm đến nhân viên, tạo điều kiện cho nhân viên tham gia ra quyết định" là đặc điểm của phong cách lãnh đạo định hướng
Quan hệ
Nhiệm vụ
Công việc
Quyền lực
Câu 18 : Phong cách lãnh đạo độc đoán có đặc điểm nào sau đây.
Dựa vào ý kiến tập thể để ra quyết định
Nhà lãnh đạo tư ra quyết định dựa vào những thông tin có sẵn
Phát huy tính chủ động sáng tạo của quần chúng
Thu hút người khác tham gia ý kiến
Câu 19 : Đặc điểm chính của phong cách lãnh đạo tự do là
Giao nhiệm vụ kiểu mệnh lệnh
Cấp dưới được phép ra một số quyết định
Ra quyết định đơn phương
Giảm sát chặt chẽ
Lý thuyết về yếu tố bẩm sinh của nhà lãnh đạo cho rằng
Những tố chất cần thiết có sẵn trong nhà lãnh đạo
Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do được đào tạo
Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do rèn luyện, rút kinh nghiệm
Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do họ được đặt dùng tình huống
Phong cách lãnh đạo nào sau đây mô tả người lãnh đạo thực hiện rất ít hành vi chỉ đạo và hỗ trợ trong mô hình lãnh đạo của Hersey và Blanchard?
Điều hành trực tiếp.
Kèm cặp
Tham gia.
Ủy quyền.
Phong cách lãnh đạo nào sau đây mô tả người lãnh đạo có xu hướng tập trung quyền hạn, chỉ thị các phương pháp làm việc, ra quyết định đơn phương và hạn chế sự tham gia của nhân viên?
Phong cách văn hóa.
Phong cách độc đoán.
Phong cách dân chủ.
Phong cách tham vấn.
Phong cách lãnh đạo nào sau dãy mô tả một nhà lãnh đạo có xu hướng lôi kéo các nhân viên tham gia quá trình ra định, ủy quyền, khuyến khích tham gia việc quyết định phương pháp làm việc và mục tiêu, và sử dụng thông tin phan quyết hủy như một cơ hội để huấn luyện nhân viên?
Phong cách văn hóa.
Phong cách độc đoàn.
Phong cách dân chủ.
Phong cách tham vấn
Theo thuyết đường dẫn đến mục tiêu của Robert House, những người lãnh đạo để đạt được thành công cần?
Được đào tạo.
Linh hoạt
Bẩm sinh
Là những người quản lý.
….. là một cảm giác thôi thúc mạnh mẽ do sự thiếu hụt về một một nào đó trong đời sống con người.
Động cơ thúc đẩy
Dộng lực.
Sự thoả mãn
Nhu cầu
yếu tố thuộc bên trong công việc bao gồm sự thách thức chính công việc, trách nhiệm cá nhân chúng quy định sự hứng thú và thoả mãn xuất phát từ một công việc
Nhóm yếu tố duy trì
Nhóm yếu tố động lực.
Nhóm yếu tố kích động
Nhóm yếu tố động cơ
Câu 31-Nhucầuđược hiểu là
kết quả mà con người có thể nhận được qua các hoạt động của bản thân, cộng đồng, tập the, xã hội nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân
trong thát tâm sinh lý căng thẳng khiến con người cảm thấy thiếu thôn không thoa tràn về một của gì đó và mong được dẫn ứng nó. Nhu cầu gắn liền với sự tồn tại và phát triển của con người, cộng đồng, tập thể và xã hội.
Mục đích chủ quan của hoạt động của con người (cộng đồng, tập thể, xã hội), là động lực thúc đẩy con người hành động nhằm các nhu cầu đặt ra
Những đáp ứng các nhu cầu đặt ra. a, những yêu cầu, rằng buộc mà tổng thể hệ thống định ra, đòi hỏi con người phải tuân thủ trong mỗi giai đoạn phát triển nhất định của hệ thống
Câu 32 : Đây là bậc thấp nhất trong 5 bậc nhu cầu của Maslow.
Nhu cầu và an toàn. Nhu cầu tự hoàn thiện
Nhu cầu sinh lý
Nhu cầu xã hội
Nhu cầu tự hoàn thiện
Câu 33 : ......... là khả năng hình dung ra những viễn cảnh, những triển vọng tương lai của doanh nghiệp, tổ chức và cách thức tiến hành để đạt tới viên cảnh đó.
Khả năng trực cảm.
Khả năng tự hiểu mình.
Khả năng điều hòa các giá trị
Khả năng nhìn xa trông rộng.
Câu 34 : Phát biểu nào không phải là hạn chế của lý thuyết về các yếu tố bẩm sinh của nhà lãnh đạo.
Chú trọng quá cả tính nhà lãnh đạo
Chú trọng sự hợp tác của cấp dưới
Đánh giá cao quá yếu tố thể chất, diện mạo nhà lãnh đạo
Không thấy được hạn chế từ một số cá tính bàm sinh tới hiệu quả lãnh đạo
Lý thuyết về lãnh đạo theo trưởng phát hành vi không có điều nào sau đây.
Phân tích những khác biệt trong các hoạt động của nhà lãnh đạo thành công và các nhà lãnh đạo không thành công
Cho rằng hiệu quá lãnh đạo phụ thuộc nhiều vào chiều cao, sức mạnh hay cân nặng của một người
Cho rằng hiệu quả của hành vi nhà lãnh đạo tùy thuộc tỉnh huống cụ thể.
Có thể huấn luyện cho một người lãnh đạo để họ thực hiện tốt vai trò của mình
Lý thuyết nào sau đây không phải lý thuyết về lãnh đạo của trưởng phải hành vi
Phân loại phong cách lãnh đạo theo mức độ quan tâm đến công việc và con người
Quan niệm về lãnh đạo theo thuyết X và thuyết V
Sơ đồ lưới quản trị
Thuyết ngẫu nhiên của Fiedler
Lương là nhân tố nào trong thuyết 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg
Nhân tố có tỉnh động viên
Nhân tố có tỉnh duy trì
Nhân tố đảm bảo sự an toàn trong công việc
Nhân tố tạo sự hấp dẫn trong công việc
Phong cách lãnh đạo độc đoán không mang đặc điểm sau đây.
Không tỉnh đến ý kiến tập thể mà chỉ dựa vào năng lực, kinh nghiệm cá nhân để ra quyết định
Chỉ phù hợp với những tập thể thiếu kỷ luật, không tự giác, công việc trẻ trẻ cần chân chính nhanh
Không phát huy tính chủ động sáng tạo của quần chúng
Thu hút người khác tham gia ý kiến
Phương pháp lãnh đạo được thuyết X đã xuất
Phải hướng dẫn cho họ tỉ mỉ và phải kiểm soát họ chặt chẽ
Phải tạo cho họ môi trường làm việc thích hợp
Phải tôn trọng người lao động, để họ được tự thực hiện mục tiêu
Cần động viên khen thưởng kịp thời
Câu 40 : Phương pháp lãnh đạo được thuyết Y để xuất
Phải hướng dẫn cấp dưới một cách tỷ mỷ
Phải kiểm soát cấp dưới chặt chẽ.
Phải tôn trọng cấp dưới, để họ được tự thực hiện mục tiêu
Cần chỉ huy cấp dưới bất cứ khi nào
Câu 41 : Những nhận định nào không phải của thuyết Y
Tìm kiếm trách nhiệm
Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất
Cần áp dụng phong cách lãnh đạo tham gia
Sự đam mê công việc thúc đẩy con người làm việc
Câu 42 : Phong cách lãnh đạo theo các nhà nghiên cứu tại Đại học Ohio chia theo
Mức độ quan tâm đến con người và công việc
Mức độ quan tâm đến con người và sản xuất
Mức độ quan tâm đến con người và tình huống
Mức độ quan tâm đến nhu cầu và tính huống
Câu 43 : Sở dolưới quan trị phân loại phong cách lãnh đạo theo
Mức độ quan tâm đến con người và công việc
Mức độ quan tâm đến con người và sản xuất
Mức độ quan tâm đến con người và tình huống
Mức độ quan tâm đến nhu cầu và tính huống
Câu 44 : Sơ đồlưới quản trị phân loại phong cách lãnh đạo theo… mức độ đối với mỗi tiêu chí
9
7
5
4
Câu 45 : Nhìn định nào không thuộc thuyết ngẫu nhiên của Fiedler
Sự lãnh đạo thành công tùy thuộc vào sự phù hợp giữa phong cách lãnh đạo với yêu cầu của tình huống
Tác động vào tính huống để làm cho nó phù hợp với phong cách lãnh đạo
Tìm một người có phong cách lãnh đạo phù hợp với tình huống
Lãnh đạo có hiệu quả bằng cách nâng cao động cơ của người dưới quyền
-Theo Fculer, "giám sát chặt chẽ nhân viên, quan tâm tới công việc là đặc điểm phong cách lãnh đạo định hướng vào
Quan hệ
Nhiệm vụ
Con người
Quyền lực
Thuyết lãnh đạo tỉnh huống của Betsey và Hatcland không liên quan đến
Hành vi lãnh đạo
Hành vi hỗ trợ
Sự trưởng thành
Ảnh hưởng thành tích
Thuyết lãnh đạo tỉnh hưởng của Hersey và Blanchard chiu phong cách lãnh đạo thành các loại
Hỗ trợ, kèm cặp, điều hành trực tiếp, ủy quyền
Hỗ trợ, điều hình trực tiếp, ủy quyền
Hướng dẫn, kèm cặp, điều hành trực tiếp; uỷ quyền
Hướng dẫn, hỗ trợ; kèm cặp; điều hành trực tiếp
Theo thuyết lãnh đạo tình huống của Hersey và Blanchard, khi nhân viên thấy tự tin hoàn thành nhiệm vụ thì áp dụng phong cách lãnh đạo:
Hỗ trợ
Kèm cặp
Điều hành trực tiếp
Thamgia
Theo thuyết lãnh đạo tỉnh huống của Hersey và Blanchard, khi nhân viên chưa sẵn sàng để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ thì áp dụng phong cách lãnh đạo
Hỗ trợ
Kèm cặp
Ủy quyền
Điều hành trực tiếp
Theo thuyết lãnh đạo tỉnh huống của Hersey và Blanchard, với nhân viên mới thì áp dụng phong cách lãnh đạo
Hướng dẫn
Kèm cặp
Ủy quyền
Điều hành trực tiếp
Theo thuyết lãnh đạo tỉnh huống của Hersey và Blanchard, khi nhân viên đã trưởng thành ở mức cao thì áp dụng phong cách lãnh đạo:
Hướng dẫn
Kèm cặp
Ủy quyền
Hỗ trợ
Thuyết đường dẫn tới mục tiêu của Robert House, có thể nâng cao động cơ của người dưới quyền bằng cách
Giao nhiệm vụ tổng quát cho nhân viên
Làm cho người dưới quyền nhận diện rõ ràng nhiệm vụ
Không quan tâm nhu cầu cấp dưới
Giám sát chặt chẽ và thường xuyên
Thuyết đường dẫn tới mục tiêu của Rober House phân chia phong cách lãnh đạo thành các loại
Định hướng vào thành tích, điều hành trực tiếp, tham gia: hỗ trợ
Định hướng vào thành tích, điều hành trực tiếp; hỗ trợ, phân quyền
Điều hành trực tiếp, tham gia: hỗ trợ, ủy quyền
Định hướng vào thành tích; hỗ trợ, phân quyền
Theo Vroom-Yettor- Jago, người lãnh đạo ít tham khảo từ thông tin của cấp dưới và tự mình ra Quyết định là phong cách lãnh đạo
Độc đoán
Tham vấn
Dân chủ •
Ủy quyền
Theo Vroom-Yettor. Jago, người lãnh đạo và nhân viên hợp thành một nhóm để cùng thảo luận về tình huống và ra quyết định là phong cách lãnh được
Độc đoán
Tham vấn
Dân chủ
Ủy quyền
Theo thuyết nhu cầu của Maslow, trả lương tốt và công bằng, cung cấp ăn trưa, ăn giữa ca miễn phí, phúc lợi nhằm thỏa mãn
Nhu cầu sinh lý
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu xã hội
Nhu cầu mức thấp
Theo thuyết nhu cầu của Maslow, đảm điều kiện thuận lợi, công việc ổn định nhằm thỏa mãn..
Nhu cầu sinh lý
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu xã hội
Nhu cầu mức thấp
Theo thuyết nhu cầu của Maslow, tạo điều kiện làm việc theo nhóm, tham gia ý kiến nhằm thỏa män...
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu xã hội
Nhu cầu tôn trọng
Nhu cầu mức cao
Theo thuyết nhu cầu của Maslow, tôn vinh sự thành công và phổ biến thành tích nhằm thỏa mãn đặc
Nhu cầu mức cao
Nhu cầu xã hội
Nhu cầu tôn trọng
Nhu cầu tự hoàn thiện
Theo thuyết nhu cầu của Maslow, được tham gia quá trình cải biến doanh nghiệp nhằm thỏa trên thoả mãn..
Nhu cầu mức cao
Nhu cầu xã hội
Nhu cầu tôn trọng
Nhu cầu tự hoàn thiện
Khi cần tạo mối quan hệ lâu dài thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột
Nétránh
Cạnh tranh
Hợp tác
Nhượng bọ
Theo thuyết về các nhu cầu của David McClelland, đạt tới những mục tiêu cao, và theo đuổi sự thành công là loại nhu cầu nào
Nhu cầu thành tích
Nhu cầu quyền lực
Nhu cầu liên minh
Nhu cầu tự hoàn thiện
-Phiếu điều tra đồng nghiệp ít được ưa thích nhất của Fiedler nhằm đolương yếu tố lãnh đạo nào?
Nhu cầu của thuộc cấp
Phong cách của người lãnh đạo.
Tình huống
Tính cách của người lãnh đạo
Fiedler định nghĩa....mình là mức độ tin tưởng, tin cậy và tôn trọng của người thuộc cấp đối với người lãnh đạo của mình
Quan hệ lãnh đạo- nhân viên
Quan hệ quyền lực
Cấu trúc nhiệm vụ
Quyền hạn.
Theo Fiedler, người lãnh đạo định hướng nhiệm vụ sẽ phù hợp nhất với những tình huống nào?
Rất thuận lợi và rất không thuận lợi.
Mưsc độ thuận lợi trung bình
Rất thuận lợi và không thuận lợi.
Rất không thuận lợi và không thuận lợi.
….là biểu hiện của con người về niềm hạnh phúc do sự hoàn thành công việc mang lại hay nói đơn giản là sự toại nguyện khi điều mong mọi được đáp ứng
Động cơ thúc đẩy,
Động lực
Sự thỏa mãn 50
Nhu cầu
Ai là người đầu tiên phát triển mô hình lãnh đạo tình huống"
Blake va Mouton.
Fiedler
Adler
Lewin.
Theo thuyết dưỡng dẫn– mục tiêu, người lãnh đạo cho nhân viên biết những gì người lãnh đạo mong đợi ở họ, lịch trình công việc cần thực hiện, và luôn có những hướng dẫn cụ thể cách thức hoàn thành nhiệm vụ,được xem là phong cách lãnh đạo nào dưới đây
Điều hành trực tiếp
Định hướng thành tích:
Tham gia.
Hỗ trợ
…..là một xu thế để thỏa mãn một mong muốn (đạt được một kết quả) hoặc một mục tiêu.
Động cơ thúc đây.
Động lực
Sự thoả mãn
Nhu cầu
Đây là bậc cao nhất trong 5 bậc nhu cầu của Maslow.
Nhu cầu sinh lý
Nhu cầu tự hoàn thiện
Nhucầu về an toàn
Nhucầu xã hội
: Khi hai bên giữ mục tiêu và cần có giải pháp tạm thời thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột
Né tránh
Cạnh tranh
Hợp tác
Thỏa hiệp
Theo thuyết ngẫu nhiên của Fedler, mức độ thuận lợi hay bất lợi của tỉnh huống không liên quan tới yếu tố nào sau đây:
Quan hệ giữa người lãnh đạo và người dưới quyền là tốt hay xấu
Cấu trúc nhiệm vụ là cao hay thấp
Quyền lực chính thức của người lãnh đạo là mạnh hay yếu
Môi trường bên ngoài thuận lợi hay bất lợi
Các nhómyếu tố ảnh hưởng đến tạo động lực cho nhân viên gồm
Các đặc điểm cá nhân, Đặc trưng công việc; Đặc điểm doanh nghiệp
Các đặc điểm cá nhân: Đặc điểm doanh nghiệp: Môi trường vĩ mô bên ngoài
Các đặc điểm cá nhân. Đặc điểm doanh nghiệp: Môi trường vi mô bên ngoài
Các đặc điểm cá nhân. Đặc điểm doanh nghiệp; Môi trường bên trong và bên ngoài
Lý thuyết nào sau đây không liên quan đến tạo động lực dựa trên sự thỏa mãn nhu cầu
Thuyết nhu cầu của Maslow
Thuyết 2 nhóm yếu tố của Herzberg
Thuyết mong đợi
Thuyết quản trị khoa học
Theo thuyết 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg, khi hệ thống phân phối thu nhập công bằng thì ảnh hưởng tới nhân viên
Tạo nên sự thỏa mãn, động lực trong công việc
Không bất mãn và cũng không có hưng phấn
Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực
Bất mãn nhưng vẫn cố gắng
Theo thuyết 2 nhóm nhân tố của E. Herzberg, khi nhân viên có thành tích được người lãnh đạo công nhận thì ảnh hưởng tới nhân viên:
Tạo nên sự thỏa mãn, động lực trong công việc
Không bất mãn và cũng không có hưng phấn
Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực
Không tạo ra sự thoả mãn nhưng cũng không có sự bất mãn
Theo thuyết 2 nhóm nhân tố của F Herzberg, khi công việc của nhân viên không có tính hấp dẫn, không có tính thử thách thì anh hưởng tới nhân viên:
Tạo nên sự bất mãn, chán nản công việc
Không bất mãn nhưng vẫn tạo động lực
Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực
Không tạo ra sự thỏa mãn nhưng cũng không có sự bất mãn
Theo thuyết 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg, khi nhân viên có mối quan hệ không tốt với đồng nghiệp thì ảnh hưởng
Tạo nên sự bất mãn, chán nản công việc
Không bất mãn và cũng không có hưng phản
Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực
Không tạo ra sự thoả mãn nhưng cũng không có sự bất mãn
