wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

cascc bộ phận chính của nồi cơm điện là:

a)

nắp nồi, thân nồi, nồi nấu, bộ phận sinh nhiệt, bộ phân điều khiển

b)

bộ phận sinh nhiệt, bộ phận điều khiển

c)

nắp nồi, thân nồi, mặt bếp, bộ phận sinh nhiệt, bộ phận điều khiển

d)

nắp nồi, thân nồi, nồi nấu, bộ phận sinh nhiệt, bảng điều khiển

2.

dung tích nồi cơm cho 6-8 người ăn là

a)

0.6 L

b)

1 L

c)

2-2.5 L

d)

2.5-3 L

3.

dung tích nồi cơm cho 4-6 người ăn là

a)

1.8-2 L

b)

1 L

c)

2-2.5 L

d)

2.5-3 L

4.

Số cốc gạo tiêu chuẩn cho 4-6 người ăn là

a)

8-12

b)

5

c)

2-4

d)

12-14

5.

nồi cơm điện thường sử dụng điện áp là:

a)

220W

b)

110V

c)

220V

d)

110W

6.

đâu ko phải lưu ý khi sử dụng nồi cơm điện

a)

Mở nắp nồi để kiểm tra cơm khi đang nấu

b)

đặt nồi cơm điện ở nơi khô ráo, thoáng mát

c)

ko nấu quá lượng gạo quy định

d)

ko dùng các vật dụng cứng, nhọn chà sát, lau chùi bên trong nồi nấu

7.

Chức năng chính của nồi cơm điện là

a)

luộc

b)

nấu cơm

c)

rán

d)

nướng

8.

nồi cơm điện có bao nhiêu bộ phận chính

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

9.

nguyên lí làm việc khi nồi cơm điện ở chế độ giữ ấm là

a)

khi cơm cạn nước, bộ phận điều khiển làm giảm nhiệt độ của bộ phận sinh nhiệt, nồi chuyển sang chế độ giữ ấm

b)

khi bắt đầu nấu, bộ phận điều khiển cấp điện cho bộ phận sinh nhiệt, khi đó nồi làm việc ở chế độ nấu

10.

nguyên lí làm việc khi nồi cơm điện ở chế độ nấu là

a)

khi cơm cạn nước, bộ phận điều khiển làm giảm nhiệt độ của bộ phận sinh nhiệt, nồi chuyển sang chế độ giữ ấm

b)

khi bắt đầu nấu, bộ phận điều khiển cấp điện cho bộ phận sinh nhiệt, khi đó nồi làm việc ở chế độ nấu

11.

người tạo cái này có xinh không

a)

đương nhiên là có rồi

b)

xấu

c)

bình thường

d)

ko

12.

Một bóng đén LED có thông số kĩ thuật như sau: 110V - 5W. Hỏi bóng đèn đó có công suất định mức là bao nhiêu?

a)

110W

b)

5W

c)

110W hoặc 5W

d)

110V hoặc 5V

13.

Hãy cho biết tên của vị trí số 1 trong hình sau:

a)

Bóng thuỷ tinh.

b)

Sợi đốt.

c)

Đuôi đèn

d)

Dây điện

14.

Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng nữa?

a)

Tránh tác hại ảnh hưởng đến môi trường.

b)

Tránh ảnh hưởng đến sức khoẻ con người.

c)

Tránh ảnh hưởng đến môi trường và sức khoẻ con người.

d)

Không cần thiết.

15.

Hình ảnh nào sau đây cho thấy cần hạn chế cắm chung nhiều đồ dùng điện trên cùng một ổ cắm?

a)
b)
c)
16.

Hãy cho biết vị trí số 3 chỉ bộ phận nào của bóng đèn LED búp

a)

Vỏ bóng.

b)

Bảng mạch LED.

c)

Đuôi đèn.

d)

Dây điện

17.

Bóng đèn LED búp có cầu tạo gồm mấy phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Hình dạng của bóng đèn compact là:

a)

Hình dạng chữ U.

b)

Hính dạng ống xoắn

c)

Hình dạng chữ U hoặc hình dạng ống xoắn.

d)

Hình tròn

19.

Cấu tạo của bóng đèn huỳnh quang gồm mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Để đảm bảo an toàn cho người sử dụng điện, cần lưu ý:

a)

Không chạm vào nơi có ổ cắm điện, dây điện trần

b)

. Có thể chạm tay không vào ổ điện khi tay ẩm.

c)

Thử điện bằng tay không.

d)

Cắm chung các đồ dùng điện vào chung một phích cắm để tiết kiệm

21.

Thông số kĩ thuật của đồ dùng điện được chia ra làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Nên đặt đồ dùng điện ở những khu vực nào?

a)

Nơi nấu ăn

b)

Nơi có ánh nắng mặt trời

c)

Khu vực dễ cháy nổ

d)

Nơi thoáng mát, sạch sẽ và bề mặt ổn định

23.

Để đảm bảo an toàn cho đồ dùng điện, cần:

a)

Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định.

b)

Cố định chắc chắn

c)

Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định hoặc cố định chắc chắn

d)

Vận hành đồ dùng điện theo cảm tính.

24.

Bóng đèn sợi đốt có cấu tạo gồm mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Đèn điện có công dụng gì?

a)

Chiếu sáng

b)

Sưởi ấm và trang trí.

c)

Trang trí và chiếu sáng

d)

Chiếu sáng, sưởi ấm và trang trí

26.

Chiếc quạt sau đây có điện áp định mức là bao nhiêu?

a)

220V

b)

400mm

c)

. 46W

d)

400W

27.

Kí hiệu của đơn vị công suất định mức là:

a)

W

b)

V

c)

KV

d)

kWh

28.

Đặc điểm của bóng đèn compact là:

a)

Khả năng phát sáng cao và có lợi cho mắt.

b)

Tuổi thọ thấp.

c)

Ánh sáng có hại cho mắt.

d)

Khả năng phát sáng cao.

29.

Trên bóng đèn huỳnh quang có mấy loại thông số kĩ thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Đại lượng định mức chung của đồ dùng điện là?

a)

Điện áp định mức.

b)

Công suất định mức

c)

Điện áp hoặc công suất định mức

d)

Điện áp định mức và công suất định mức.

31.

Vị trí số 2 trong hình sau đây thể hiện bộ phận nào của bóng đèn huỳnh quang?

a)

Ống thuỷ tinh.

b)

Hai điện cực

c)

Chấn lưu

d)

Tắc te

32.

: Kí hiệu của đơn vị điện áp định mức là:

a)

V

b)

W

c)

kW

d)

kWh

33.

Đồ dùng điện trong gia đình hoạt điện bằng năng lượng nào?

a)

. Năng lượng điện.

b)

Năng lượng hạt nhân.

c)

Năng lượng gió

d)

Năng lượng nước

34.

Đồ dùng điện trong gia đình là:

a)

Các sản phẩm công nghệ, mang tính giải trí cho con người và hoạt động bằng năng lượng thiên nhiên.

b)

Các sản phẩm phục vụ sinh hoạt trong gia đình và hoạt động bằng điều khiển tự động.

c)

Các sản phẩm công nghệ, hoạt động bằng năng lượng điện và phục vụ sinh hoạt trong gia đình.

d)

Các sản phẩm thủ công, phục vụ sinh hoạt và mang tính giải trí cho con người.

35.

An toàn khi sử dụng đồ dùng điện phải đảm bảo mấy yếu tố?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Tại sao phải lưu ý đến các thông số kĩ thuật?

a)

Để lựa chọn đồ dùng điện phù hợp.

b)

Sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.

c)

Lựa chọn đồ dùng điện phù hợp và đúng yêu cầu kĩ thuật

d)

Không cần chú ý đến thông số kĩ thuật

37.

Thông số kĩ thuật của đồ dùng điện là

a)

Đại lượng định mức chung.

b)

Đại lượng định mức riêng.

c)

Đại lượng định mức chung và riêng

d)

Đại lượng định mức chung hoặc riêng.

38.

Đơn vị điện áp định mức của đồ dùng điện là:

a)

Vôn

b)

Oát

c)

Ampe

d)

Miliampe

39.

An toàn khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình là:

a)

An toàn với người sử dụng.

b)

An toàn với đồ dùng điện.

c)

An toàn với người sử dụng hoặc đồ dùng điện.

d)

An toàn với người sử dụng và đồ dùng điện

40.

Hãy cho biết, hình ảnh nào đảm bảo an toàn khi sử dụng đồ dùng điện?

a)
b)
c)
41.

Cấu tạo bóng đèn huỳnh quang gồm:

a)

2 bộ phận chính

b)

3 bộ phận chính

c)

4 bộ phận chính.

d)

5 bộ phận chính.

42.

Đơn vị đo công suất định mức của đồ dùng điện trong gia đình là:

a)

Vôn

b)

Oát

c)

Ampe

d)

Miliampe

43.

Bộ phận chính của bóng đèn huỳnh quang là:

a)

Ống thuỷ tinh.

b)

2 điện cực.

c)

Bóng thuỷ tinh.

d)

Ống thuỷ tinh và hai điện cực

44.

Bóng đèn Compact là bóng đèn huỳnh quang có:

a)

Công suất nhỏ.

b)

Công suất lớn.

c)

Công suất trung bình.

d)

Công suất nhỏ, trung bình, lớn.

45.

Bóng đèn LED búp không có bộ phận nào sau đây?

a)

Vỏ bóng.

b)

Bảng mạch LED.

c)

Đuôi đèn.

d)

Sợi đốt.

46.

Khi lựa chọn đồ dùng điện trong gia đình, ta cần đảm bảo mấy yêu cầu?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

47.

Tai nạn điện giật sẽ không xảy ra nếu chúng ta thực hiện hành động nào dưới đây?

a)

Chạm tay vào nguồn điện

b)

Chạm vào đồ dùng điện bị rò điện ra lớp vỏ bên ngoài.

c)

Tránh xa khu vực có dây dẫn điện bị đứt, rơi xuống đất.

d)

Cầm, nắm vào vị trí dây dẫn điện bị hỏng lớp vỏ cách điện.

48.

Máy xay thực phẩm có những thông số kĩ thuật nào?

a)

Công suất định mức.

b)

Điện áp và công suất định mức.

c)

Dung tích của cối xay

d)

Điện áp và công suất định mức, dung tích của cối xay

49.

Đồ dùng điện loại điện - quang biến điện năng thành loại năng lượng gì?

a)

Điện năng thành quang năng.

b)

Điện năg thành nhiệt năng

c)

Điện năng thành cơ năng.

d)

Điện năng thành năng lượng tái tạo.

50.

Nhà bác học người Mỹ Thomas Edison đã phát minh ra đèn sợi đốt đầu tiên vào năm bao nhiêu?

a)

1789

b)

1879

c)

1978

d)

1939

51.

Ai là người chế tạo ra đèn sợi đốt đầu tiên trên thế giới?

a)

Nicola Tesla

b)

Thomas Edison

c)

Alessandro Volta

d)

Marie Curie

52.

Ai là người tiên phong về điện, năng lượng điện và là người phát minh ra pin điện?

a)

Nicola Tesla

b)

Thomas Edison

c)

Alessandro Volta

d)

Marie Curie

53.

Nồi cơm điện có cấu tạo bao nhiêu bộ phận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Quy trình sử dụng nồi cơm điện gồm bao nhiêu bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Bóng đèn Compact có mấy hình dạng phổ biến?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Phát biểu nào sau đây sai về đèn sợi đốt?

a)

Khi đèn làm việc, sợi đốt bị đốt nóng ở nhiệt độ cao nên nhanh hỏng.

b)

Nếu sờ vào bóng đèn đang làm việc nó sẽ thấy nóng và có thể bị bỏng

c)

Sử dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng giúp tiết kiệm điện năng.

d)

Tuổi thọ đèn sợi đốt chỉ khoảng 1000 giờ.

57.

Bộ phận nào của đèn LED phát ra ánh sáng?

a)

Vỏ bóng

b)

Bảng mạch LED

c)

Đuôi đèn.

58.

Công dụng của đèn sợi đốt là gì?

a)

Chiếu sáng phòng ngủ.

b)

Chiếu sáng phòng tắm.

c)

Chiếu sáng bàn làm việc.

d)

Chiếu sáng, sưởi ấm và trang trí phòng.

59.

Loại đồ dùng điện nào có mục đích sử dụng điện khác với 3 loại còn lại?

a)

Đèn LED.

b)

Đèn huỳnh quang.

c)

Ti vi.

d)

Máy xay sinh tố

60.

:Loại đồ dùng điện nào có mục đích sử dụng điện khác với 3 loại còn lại?

a)

Máy giặt.

b)

Đèn huỳnh quang.

c)

Quạt đứng.

d)

Máy giặt.

61.

Bộ phận sinh nhiệt của nồi cơm điện có tác dụng gì?

a)

Cung cấp nhiệt cho nồi.

b)

Điều chỉnh áp suất.

c)

Liên kết các bộ phận khác của nồi

d)

Giữ nhiệt cho nồi.

62.

các bộ phận chính của bếp hồng ngoại

a)

mặt bếp, bảng điều khiển, thân bếp, mâm nhiệt hồng ngoại

b)

mâm nhiệt hồng ngoại

c)

mặt bếp, bảng điều khiển, thân bếp, nồi nấu, mâm nhiệt hồng ngoại

d)

bảng điều khiển, thân bếp, nồi nấu, mân nhiệt hồng ngoại

63.

chức năng của mặt bếp là:

a)

là nơi đặt nồi nầu, có chức năng dẫn nhiệt, thường được làm bằng kính chịu nhiệt, có độ bền cao. Trên mặt bếp thường có biểu tượng

b)

là phần nằm phía trong thân bếp và sát với mặt bếp, có chức năng cung cấp nhiệt cho bếp

c)

là toàn bộ phần còn laị bên dưới mặt bếp và bảng điều khiển, có chức năng bao kín và bảo vệ các bộ phận bên tỏng của bếp

d)

là nơi để điều chỉnh nhiệt độ, chế độ nấu của bếp. Trên bảng điều khiển , có các nút tăng-giảm nhiệt độ, chọn chế độ nấu, các đèn báo

64.

Bếp hồng ngoại gồm bao nhiêu bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Khi sử dụng bếp hồng ngoại gồm có bao nhiêu bước cơ bản nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Bếp hồng ngoại đôi là

a)

Bếp có một vùng nấu

b)

Bếp có hai vùng nấu

c)

Bếp có ba vùng nấu

d)

Bếp có bốn vùng nấu

67.

Giữa bếp hồng ngoại và nồi cơm điện đồ dùng điện nào tiết kiệm điện hơn?

a)

Cả hai như nhau

b)

Nồi cơm điện tiết kiệm hơn

c)

Bếp hồng ngoại tiết kiệm hơn

d)

Đáp án khác

68.

Bếp hồng ngoại gồm bao nhiêu thông số kĩ thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Thông số kĩ thuật của bếp hồng ngoại là

a)

Điện áp định mức, công suất định mức

b)

Điện áp định mức, dung tích

c)

Công suất định mức, dung tích

d)

Đáp án khác

70.

“Xây dựng, thiết kế, thử nghiệm, giám sát và phát triển các hệ thống điện” là công việc của

a)

Kỹ sư cầu đường

b)

Kỹ sư điện

c)

Thợ điện

d)

Kỹ sư xây dựng

71.

Bộ phận nào của bếp hồng ngoại cung cấp nhiệt cho bếp?

a)

Mâm nhiệt hồng ngoại

b)

Thân bếp

c)

Bảng điều khiển

d)

Mặt bếp

72.

Trong quá trình sử dụng, mặt bếp hồng ngoại có màu gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu đỏ

c)

Màu cam

d)

Màu tím