wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizzi Địa của sunn cuti

Total questions: 75

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Các công việc quản lý nào có trong thực tế hiện nay

a)

Quản lý nhân viên tài chính thiết bị

b)

Quản lý hành chính

c)

Quản lý hàng hóa

d)

Quản lý tài chính hàng hóa

2.

quản lý kết quả học tập em phải quản lý điểm của từng môn học theo

a)

Điểm đánh giá thường xuyên giữa kì cuối kì

b)

Điểm điểm đánh giá cuối kỳ giữa kỳ

c)

Điểm đánh giá học kì 1 học kì 2

d)

2 điểm đánh giá đầu kề cuối kỳ

3.

Việc nào được gọi là cập nhật dữ liệu

a)

Thêm xóa chỉnh sửa dữ liệu

b)

Cập nhật xóa dữ liệu

c)

Đặt mật mật khẩu mật khẩu thêm dữ liệu

d)

Cài đặt Xóa dữ liệu

4.

Việc ghi chép dữ liệu dùng để

a)

Đặt đặt mật mật khẩu lưu trữ dữ liệu

b)

Khai thác lưu trữ truy xuất dữ liệu

c)

Cài đặt truy xuất dữ liệu

d)

Cập cập nhật xóa dữ liệu

5.

Việc ghi chép điểm các môn học nhằm

a)

Lưu chữ tìm kiếm lập danh sách có học sinh có điểm từ cao xuống thấp

b)

Lập danh sách học sinh có điểm cao

c)

Lọc học sinh có điểm học kỳ thấp

d)

Lập danh sách học sinh

6.

Truy xuất dữ liệu là

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Không không thân thiện với môi trường

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Lọc ra dữ liệu

7.

Khai thác thông tin từ những dữ liệu đã có là

a)

Cập nhật thống kê khai thác dữ liệu

b)

Thống kê Phân tích tính toán dữ liệu

c)

Chia sẻ phân tích dữ liệu

d)

Đăng nhập thống kê khai thác dữ liệu

8.

Mục đích chính của quản lý thông tin là

a)

Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định

b)

Thu nhập thông tin

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Đáp án khác

9.

Khi nào em cần quản lý dữ liệu

a)

Quản danh sách mượn trả sách cơ sở vật chất danh sách học sinh nhà trường

b)

Quản lý cơ sở vật chất hư hỏng

c)

Quản lý thiết bị điện

d)

Quản lý hs bỏ học của nhà trường

10.

Tại sao các trạm bán xăng việc thu nhập dữ liệu về lượng xăng bán và doanh thu được thực hiện như thế nào

a)

Xác nhận số lượng xăng trong ngày

b)

Tính số số tiền thu được trong số tiền thu được trong buổi

c)

Xác nhận số lượng gặp nhận lượng xăng tính số tiền bán mỗi ngày

d)

Tính số tiền thu trong buổi chiều

11.

Tại cục Huế thành phố Hồ Chí Minh vừa mở cuộc họp và có thông báo gửi các doanh nghiệp ghi danh xăng dầu trên địa bàn về một số lưu ý liên quan đến việc áp dụng giải pháp kết nối dữ liệu tự động từ cột đo sang giàu để phát hành hóa đơn điện tử theo từng lần bán hàng và có truyền dữ liệu hóa đơn đến các cơ quan thuế. Theo cục thuế thành phố Hồ Chí Minh qua thực tế triển khai các đơn vị kinh doanh bán lẻ xăng dầu khi sử dụng giải pháp nhập thủ công thông tin từng lần bán hàng để nhập hóa đơn điện tử sẽ phụ thuộc hoàn toàn vào việc nhập dữ liệu người bán điều này dẫn đến việc nhập hóa đơn điện tử không đầy đủ từng lần bán hàng một nhân viên bán xăng tại trạm bán xăng số 21 có ý kiến về việc thu nhập dữ liệu và lượng xăng bán doanh thu được thực hiện như sau

a)

Xác nhận số lượng bán xăng dầu cập nhật lượng xăng bán mỗi ngày

b)

Không cần xác nhận số lượng xăng còn lại cập nhật lượng sang bán trong tuần

c)

Tính số tiền thu được trong mỗi ngày xác nhận số lượng sang bán ban đầu

d)

Không cần kết nối dữ liệu tự động từ cột đo sang giàu để phát hành hóa đơn điện tử

12.

Trong buổi họp công ty str bàn về việc thu nhập dữ liệu là một bước quan trọng trong nhiều lĩnh vực từ vinh danh khoa học nghiên cứu thị trường bằng cách thu nhập dữ liệu hiệu quả chúng ta có thể thu nhập thông tin giá trị để đưa ra quyết định sáng suốt giải quyết vấn đề và cải thiện hệ quả hoạt động một nhân viên cho rằng lợi ích của việc thu nhập dữ liệu tự động trong quản lý như sau

a)

Thu nhập dữ liệu tự động giúp giảm thiểu sai sót do nhập liệu thủ công nhờ đó nâng cao trình độ chính xác

b)

Tự động hóa quy trình giúp tăng tốc độ xử lý và quản lý dữ liệu nhờ không cần thao tác thủ công

c)

Hệ thống tự động thường giảm bớt nhu cầu nhân sự không tăng lên

d)

Dữ liệu thu nhập liên tục và chính xác giúp cung cấp thông tin cần thiết để hỗ trợ ra quyết định quản lý

13.

Trong buổi học tin Thầy giáo nói ở bất cứ nơi nào có một tổ chức nơi ấy cần nhu cầu quản lý quản lý doanh nghiệp là quá trình tổ chức lập quỹ hạn điều hành và kiểm soát quá hoạt động của một doanh nghiệp để đạt được các mục tiêu và kết quả là kinh doanh quản lý doanh nghiệp bao gồm nhiều khía cạnh khác nhau bao quát nhiều lĩnh vực trong hoạt động kinh doanh một số học sinh cho rằng

a)

Quản để sản xuất tối ưu hóa quá trình quản xuất đảm bảo chất lượng sản phẩm và quản lý các nguồn lực cần thiết để sản xuất

b)

Quản lý lãnh đạo quản lý thu chi tài sản lãi suất và các khoản đầu tư của lãnh đạo

c)

Quản lý nhân viên quản lý lương và chế độ phúc lợi của gia đình nhân viên

d)

Quản lý khách hàng quản lý thông tin khách hàng quản lý dịch vụ hỗ trợ khách hàng tạo ra các chương trình khuyến mãi và chăm sóc khách hàng

14.

Số lượng thuộc tính cơ bản của một cơ sở dữ liệu là

a)

3 thuộc tính

b)

4 TT

c)

5TT

d)

6tt

15.

CSLD đc viết bằng tiếng anh là

a)

Database

b)

Base data

c)

Dât sheet

d)

Data view

16.

Cái nào không phải cơ sở dữ liệu

a)

Bảng chấm công nhân viên ghi trên giấy

b)

Bảng điểm các môn học khi được lưu trữ trong máy tính

c)

Phần mềm quản lý nhân sự mềm quản lý nhân sự của một công ty

d)

Bán danh bảng danh sách tên và các giá bảng các sản phẩm Lưu trên máy tính của một cửa hàng

17.

Thuộc tỉnh nào không phải là thuộc tính cơ bản của cơ sở dữ liệu

a)

Tính phụ thuộc dữ liệu

b)

Tính cấu chúc chúc

c)

Tính không dư thừa

d)

Tính đọc đọc lập dữ liệu

18.

Trong phần mềm quản lý nhân sự không có cột "tuổi" của nhân viên điều này Đảm bảo thuộc tính nào của cơ sở dữ liệu

a)

Tính không dư thừa

b)

Tính độc lập dữ liệu

c)

Tính toàn viện

d)

Tính nhất quán

19.

Trong CSDL, đảm bảo đúng đắn sau các thao tác cập nhật dữ liệu đó là thuộc tính nào của cơ sở dữ liệu

a)

Tính tính cấu chúc

b)

Tính nhất quán

c)

Tính không dư thừa

d)

Tính độc lập dữ liệu

20.

Trong cơ sở dữ liệu dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể đó là thuộc tính nào của cơ sở dữ liệu

a)

Tính cấu trúc

b)

Tính không dư thừa

c)

Tính toàn vẹn

d)

Tính nhất quán

21.

Tính năng nào không đẩm bảo " TÍNH BẢO MẬT VÀ AN TOÀN CUẢ CSDL"

a)

Người bên ngoài tổ chức không thể truy xuất và dữ liệu khác cơ quan

b)

Bất cứ ai cũng có thể thêm cập nhật thông tin cho một nhân viên mới vào phần mềm quản lý nhân sự

c)

Không phải ai cũng có quyền sao chép dữ liệu

d)

Phải sử dụng tài khoản được cung cấp để truy cập vào hệ thống chung của các tổ chức để lấy dữ liệu

22.

Nếu hai người đi trên một chuyến xe mua được vé đều là ghế ngồi số 50 tình huống trên đã vi phạm thuộc tính nào của dữ liệu

a)

Tính nhất quán

b)

Tính toàn vẹn

c)

Tính bảo mật và an toàn

d)

Tính đôp lập dữ liệu

23.

Trong các cơ sở dữ liệu đảm bảo không xảy ra hiện tượng số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyến đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về đó là thuộc tính nào của cơ sở dữ liệu

a)

Tính bảo mật và an toàn

b)

Tính nhất quán

c)

Tính toàn vẹn

24.

Tài khoản ngân hàng người không có thẩm quyền không được truy xuất để lấy thông tin đó là thể hiện của cuộc tính nào của cơ sở dữ liệu

a)

Tính bảo mật và an toàn

b)

Tính nhất quán

c)

Tính toàn vẹn

d)

Độc lập dữ liệu

25.

Một cơ sở dữ liệu là tập hợp các cơ sở dữ liệu được tổ chức và lưu trữ để truy xuất và quản lý dễ dàng một học sinh có nhất định như sau

a)

Một cơ sở dữ liệu có thể tồn tại dưới một dạng bảng

b)

Cơ sở dữ liệu không thể được lưu trữ trên đám mây

c)

SQL là ngôn ngữ được thiết kế đặc biệt để làm việc với cơ sở dữ liệu quan hệ

d)

Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu có thể được chia sẻ giữa nhiều người dùng

26.

Cơ sở dữ liệu quan hệ Sử dụng bảng để lưu trữ dữ liệu một học sinh có nhận định như sau

a)

Mỗi bảng trong cơ sở dữ liệu quan hệ được gọi là một thực thể NTT

b)

Cơ sở dữ liệu quan hệ không hỗ trợ lưu trữ kiểu dữ liệu đa phương tiện

c)

Dữ liệu trong một bảng được tổ chức dưới dạng hàng và cột

d)

Tất cả các hàng trong một bảng phải có giá trị khác nhau ở mọi cột

27.

Khóa chính và khóa ngoại là hai khái niệm quan trọng trong cơ sở dữ liệu quan hệ

a)

Một bạn có thể có nhiều khóa chính

b)

Khóa ngoại dùng để thiết lập mối quan hệ giữa hai bảng

c)

Giá trị của khóa chính trong một bảng phải là duy nhất

d)

Khóa chính có thể chữ dữ liệu là NULL

28.

Một csdl có mấy tphan

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

29.

Nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu

a)

Duy trì tính nhất quán CSDL

b)

CẬP NHẬT ( THÊM SỬA XÓA DỮ LIỆU

c)

Khôi phục csdl khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập kh đc cho phép

30.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng cơ sở dữ liệu

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Người quản chị cơ sở dữ liệu

31.

Ngôn ngữ cơ sở dữ liệu được sử dụng phổ biến hiện nay là ngôn ngữ nào

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

32.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a)

Đảm bảo tính đlap dữ liệu

b)

Khai thác kỉu dliru cấu trúc dlieu và các rangg buộc trên dữ liệu của csdl

c)

Mo tả các đối tượng đc lưu trữ trong CSDL

d)

Khai thác kiểu dữ liệu của CSDL

33.

Hệ cơ sở dữ liệu tập trung có nhược điểm nào sau đây

a)

Khó khăn tỏng vc mở rộng khi cần thêm máy trạm

b)

Chi phí bảo trì thấp

c)

Dễ dàng đảm bảo tính nhất quán của dlieuj

d)

Tăng tính bmat dữ liệu

34.

Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây

a)

Cung cấp mt tạo lập csdl

b)

Cc moitruong cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu

35.

Ng sd có thể truy nhập

a)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập

b)

Một phần csdl

c)

Toàn bộ csdl

d)

Hạn chế

36.

Các loại dl bao gồm

a)

Tập các file số liệu

b)

Âm thanh tiếng nói chữ viết văn bản đồ họa hình ảnh tĩnh hình ảnh động

c)

Âm thanh tiếng nói chữ viết văn bản đồ họa hình ảnh tĩnh hình ảnh động.Dưới dậng nhị phân

d)

Âm thanh tiếng nói chữ viết văn bản đồ họa hình ảnh tĩnh hình ảnh động... đc lưu trữ trong các bộ nhớ trong các dnagj file

37.

Ưu điểm của cơ sở dữ liệu

a)

Giảm dư thừa nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữKhả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

d)

Xuất hiện dị thường thông tin

38.

chức năm nào không phải là chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

a)

Cung cấp công cụ tạo lập csdl

b)

Bảo đảm an toàn và bmat cho dl

c)

Hỗ trợ truy vấn dữ liệu từ cơ sở dữ liệu

d)

Xử lý toàn bộ các yêu cầu của người dùng mà không cần lập trình ứng dụng

39.

Điểm mạnh của hệ dữ liệu cơ sở phân tán so với hệ cơ sở dữ liệu tập trung là gì

a)

Tính nhất quán và bảo vệ dữ liệu tốt hơn

b)

Chi phí bảo trì và duy trì thấp hơn

c)

Dễ dàng mở rộng Hệ thống mà không ảnh hưởng đến hoạt động

d)

Việc triển khai và thiết kế đơn giản hơn

40.

Trong cơ sở dữ liệu tại sao cần phải có khóa chính trong một bảng

a)

Để lưu trữ thông tin về mối quan hệ giữa các bảng

b)

Để để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng

c)

Để tránh việc lưu trữ dữ liệu trùng lặp

d)

Để tiết kiệm dung lượng lưu trữ

41.

Thuật ngữ "QUAN HỆ"trong hệ cơ sở dữ liệu quan hệ là để chỉ đối tượng

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

C

42.

Trong lĩnh vực quản lý dữ liệu phát triển nào về hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ là đúng

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các cơ sở dữ liệu quan hệ

b)

Phần phần mềm tạo lập cập nhật và khai thác cơ sở dữ liệu quan tạo lập cập nhật và khai thác cơ sở dữ liệu quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lý có chứa quan hệ giữa các dữPhần mềm để giải các bài toán quản lý có chứa quan hệ giữa các dữ liệu

43.

Trong lĩnh vực quản lý dữ liệu phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khóa chính

a)

Một Bạn có nhiều có có thể có nhiều khóa chính

b)

Xác định quá phụ thuộc vào quan hệ logic giữa các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào các giá trị cácXác định quá phụ thuộc vào quan hệ logic giữa các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào các giá trị các dữ

c)

Nên nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất

d)

Mỗi bạn có ít nhất một khóa

44.

Trong CSDL SQL mỗi hangg tỏng 1bangr đc gọi là gì

a)

Trường( field)

b)

Bản ghi(recod)

c)

Khoá(key)

d)

Dữ liệu (data)

45.

Mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ được E.F.Codd đề xuất năm nào

a)

1975

b)

1970

c)

2000

d)

1995

46.

Kiểu dữ liệu của trường nào không cho phép nhập số

a)

Trường số nguyên

b)

Trường số thập phân

c)

Trường văn bản

d)

Trường ngày tháng

47.

Trong cơ sở dữ liệu thao tác dữ liệu phải đảm bảo

a)

Nhát quán của dl

b)

Csdl đầy đủ

c)

Tệp dl nhỏ

d)

Chuỗi dlieu gọn gàng

48.

Trong csdl có hai loaij khóa là

a)

Chính,phụ

b)

Chính ,ngoài

c)

Trong ngoài

d)

Trong,phụ

49.

Một nhóm học sinh tại trường trung học phổ thông trong quá trình tạo lập một cơ sở dữ liệu quản lý học sinh đã đưa ra lắp ráp nhận định như sau

a)

Mõii cột trong babgr là moojt bảng ghi

b)

Moiix cột lac 1 trường

c)

Mỗi hàng trong bảng làMỗi hàng trong bảng là một trường

d)

Mỗi hàng trong bạn là một bản ghi

50.

Trong cơ sở dữ liệu quản lý học sinh của trường có một bạn có ghi thông tin bạn như sau:

THONG_TÍNH(MAHS,HOTEN,NGAYSINH,DANTOC,GIOITINH)

a)

Trường MaHS và các trường khác trong bản không cần xác định làm khóa chính

b)

Trường Mahs chọn kiểu dữ liệu vatra

c)

Trường mahs chohb kiểu dlieu Char

d)

Trường mahs chọn kiểu dl INT

51.

Tại một công ty tin học x chuyên đi thiết kế cơ sở dữ liệu có tuyển một nhóm sinh viên thực tập đến làm việc sau một thời gian đi làm học hỏi thấy các dự án viết về cơ sở dữ liệu cần tạo ra nhiều bảng nhỏ rồi liên kết chúng lại với nhau thay vì dùng một bản lớn thì đưa ra nhận xét như sau

a)

Để tiết kiệm thgian

b)

Để giảm chi phí lưu trữ

c)

Để dễ dangc sửa đolri bà bảo trì dl

d)

Để tránh vc mất dl

52.

SQL CÓ MASY tphan cơ bản

a)

1

b)

3

c)

6

d)

5

53.

Câu lệnh CREAT DATABASE THUỘCC

a)

Một biểu thức truy xuất dữ liệu

b)

Cầu chì vẫn định nghĩa dữ liệu ddl

c)

Cầu truy vấn kiểm soát Quyền truy cập dcl

d)

Câu truy xuất dữ liệu dmn

54.

Kiểu BOOLEAN CÓ Ý NGHĨA GÌ

a)

Số nguyên

b)

Kiểu logic

c)

Số thực

d)

Xâu kí t

55.

Từ khóa INNER JOIN có yn j

a)

Lket các bảng theo phép toán

b)

Lket các babgr theo đkien

c)

Ksoat các bảng theo ycau

d)

Ksoat các bảng theo

56.

Từ khóa PRIMARY KEY LÀ GÌ

a)

KHAI BÁO KHÓA CHÍNH

b)

Kbao khóa phụ

c)

Đặt làm khóa chính

d)

Đặt làm khóa phụ

57.

Từ khóa FOREIGN KEY...REFERENCES..LÀ GÌ

a)

Kbao khóa trong

b)

Kbao khóa ngoài

c)

Ngắt dl khóa ngoaci

d)

N

58.

Muốn thêm dữ liệu bản ghi vào bảng< tên bảng >với một giá trị lấy từ <danh sách giá trị >ta dùng câu truy xuất nào dưới đây

a)

INSERT INTO<TB>VALUES<DSGT>

b)

UPDATE

c)

Seletec

59.

Muốn cập nhậ <GT>cho trường có tẻn lad<TT> trong bảng <tb> ta dùng câu truy xuất nào

a)

UPDATE

b)

INSERT INTO

c)

Seletect

d)

Delete from

60.

Khi thực hiện truy vấn , muốn lket các bảng ta sd từ khóa nào

a)

INNER JOIN

b)

GROUP BY

c)

ORDER By

d)

WHERE

61.

SQL bao gồm nhiều lệnh được chia thành các nhóm như DDL,DML,DCL

a)

Ddl lad nhóm lệnh dùng để đnghia cấu trúc CSDL

b)

DML LÀ NHÓM lênbj dingf để qly quyền teuy cập vào csdl

c)

Lệnh INSERT, UPDATE, VÀ DELETE THUỘC NHÓM DDL

d)

CREATE TABLE lagf thuộc nhóm lẹnh DCL

62.

Lênhk CREAT TABLE ĐC ds để tạo bangd mới trobv csdl

a)

Lệnh này cho phép chỉ định tên và kiểu dl cho các cột trong bảng

b)

Một lệnh mới tạo bằng lệnh này luôn chứa dl mặc định

c)

Lệnh này có thể bao gồm các rnagf buoicj như NOT NULL ,hoặc PRIMARY KEY

d)

Bạn có thể sd lệnh này để thêm vào babgr đã tồn tại

63.

Lệnh INSERT đc sd để thêm dl mới vào bảng

a)

Lệnh này có thể thẻm 1 hoặc nhiều dòng dl cùng lúc

b)

Khi sd lệnh này , b kh cần chỉ định các cột nếu thêm đủ dl cho tca các cột

c)

Nếu kh cung cấp gtri cho cột bắt buộc, SQL sẽ kh tự động thêm gtri mặc định

d)

Lệnh này có thể sd để cập nhật dl cũ

64.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật trong thông tin trong hệ cơ sở dữ liệu

a)

Nhanh ngăn chặn Truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Khống chế số người sử dụng cơ sở dữ liệu

d)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

65.

Trong hệ thống cơ sở dữ liệu người có chức năng phân quyền truy cập là

a)

Ng qtri CSDL

b)

Ng dùng

c)

Ng viết ctr ứng dụng

d)

Lãnh đọa cơ quan

66.

Giải pháp nào giúp đảm bảo dữ liệu không bị mất khi thiết bị lưu trữ bị hỏng

a)

Chỉ sử dụng thiết bị mới

b)

Hệ hệ thôngsoa lưu định kỳ

c)

Sd hdh an toàn

d)

Dặt mk cho tbi lưu trữ

67.

Trong quản lý an toàn cơ sở dữ liệu các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu mã hóa thông tin cần phải

a)

Thường sự thay đổi để tăng cường tính bảo mật

b)

Thay đổi một lần sau khi người sử dụng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên

c)

Không thay đổi để bảo vệ tính nhất quán

d)

Thay khi nào người dùng có yêu cầu

68.

Thông thường người muốn truy cập vào hệ cơ sở dữ liệu cần cung cấp

a)

Tên tài khoản và mật khẩu

b)

Chữ ký

c)

Họ tên người dùng

d)

Hình

69.

Trong quản lý an toàn cơ sở dữ liệu để nâng cao hiệu quả của bảo mật ta cần phải

a)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

b)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

c)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng phần mềm

d)

Nhận dạng người dùng bằng mã dạng người dùng bằng mã hóa

70.

Việc bảo mật dữ liệu là rất quan trọng trong các phát biểu dưới đây sai khi nói về mã hóa thông tin

a)

Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa

b)

Mã hóa thông tin để giảm khả năng ròMã hóa thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin

c)

Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu

d)

Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi được mã hóa

71.

Trong quản lý an toàn cơ sở dữ liệu các nhóm người dùng khác nhau sẽ

a)

Có Quyền truy xuất ngẫu nhiên

b)

Có quyền truy xuất phù hợp

c)

Có quyền truy xuất mặc định

d)

Có Quyền truy xuất như nhau

72.

Trong quản lý an toàn cơ sở dữ liệu việc đảm bảo an ninh cơ sở dữ liệu phụ thuộc vào

a)

Ý thức người dùng

b)

Ý thức của người tạo ra

c)

Ý thức của người hỗ trợ

d)

Ý thức của người lập trình

73.

Một anh giám đốc đến đặt hàng thiết kế phần mềm tại công ty A để quản lý nhân sự trong quá trình nhân viên công ty thiết kế đi khảo sát có nhắc đến mức bảo vệ vật lý cho cơ sở dữ liệu thì người giám đốc mới đưa ra các suy đoán bảo vệ mức Vật lý là

a)

Nhận viện bằng cách chạy hệ thống kiểm tra

b)

Nhận viện khoa nhân viên sử dụng thông báo lại

c)

Nhận diện bằng mật khẩu

d)

Nhận diện qua nhân viên bảo vệ các quy định

74.

Để xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu chạy ổn định thì bảo mật và phân quyền cho các nhóm người sử dụng rất quan trọng một em học sinh thấy mô hình phân quyền bảo mật cơ sở dữ liệu rất là phức tạp một em khác đã đưa ra những nhận định như sau

a)

Nhóm khai thác chỉ có quyền xem thông tin là Master mode

b)

Nhóm sử dụng cơ sở dữ liệu là Master Model

c)

Nhóm tên dữ liệu mới nhưng không có quyền sửa hoặc xóa dữ liệu là motor rather

d)

Nhóm toàn quyền cơ sở dữ liệu làm model ra cho

75.

Trong trường trung học phổ thông Chu Văn An có xây dựng một cơ sở dữ liệu quản lý điểm học sinh người quản trị dữ liệu có phân quyền truy cập cho các đối tượng là ban giám hiệu giáo viên và học sinh có một số em học sinh đưa ra các ý kiến quyền phân quyền truy cập như sau

a)

Học sinh xem bà giám hiệu xem

b)

Học sinh xem ,giáo viên xem bổ sung sửa xóa, ban giám hiệu xem

c)

Học sinh xem xóa giáo viên xem bổ sung sửa xóa và dữ liệu xem bổ sung sữaHọc sinh xem xóa giáo viên xem bổ sung sửa xóa và dữ liệu xem bổ sung sữa xóa

d)

Học học sinh xem giáo viên xem bổ sung sửa xóa bàn dữ liệu xem bổ sung