NEW
Font size
WorksheetsHoàng Thị Nguyễn Luyện
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Hãy cho biết ký hiệu nào dùng để ghép nhiều xâu thành một xâu
*
-
+
_
Để khai báo biến kiểu xâu, ta sử dụng cú pháp nào?
Var <tên biến>:= <tên kiểu>;
Var <tên biến>= <tên kiểu>;
Var <tên biến>= String [độ dài lớn nhất của xâu];
Var <tên biến>: String [độ dài lớn nhất của xâu];
Trong NNLT Pascal, khai báo nào trong các khai báo dưới đây là sai khi khai báo xâu ký tự?
Var S: String;
Var X: String[100];
Var X: String[256];
Var Y: String[1];
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?
Xâu có độ dài bằng 0 gọi là xâu rỗng
Xâu có độ dài không được vượt quá 250 ký tự
Thao tác nhập xuất đối với kiểu dữ liệu xâu như nhập hay xuất giá trị của biến kiểu dữ liệu chuẩn
Có thể tham chiếu đến từng ký tự trong xâu
Cho A= ‘abc’ và B= ‘ABC’. Khi đó A + B cho kết quả nào
‘aABCbc’
‘ABCabc’
AbabcC’
‘abcABC’
Cho s= ‘500 ký tự’, hàm Length(s) cho giá trị bằng:
'500'
9
'9'
500
Thủ tục/Hàm nào sau đây viết sai cú pháp ?(trong đó st,st1,st2 là các biến xâu).
Length(st,5) ;
Copy(St,4,3) ;
Pos(St1,st2) ;
Upcase(St[5]) ;
Cho xâu S1 := ‘abc’ ; và xâu S2 := ‘bac’ ; Hãy cho biết kết quả của S2 sau khi thực hiện thủ tục INSERT(S1,S2,3)?
‘abcbac’
‘bacabc’
‘baabcc’
‘abbacc’
Cho xâu s = ‘123456789’, sau khi thực hiện thủ tục delets(s,4,3) thì:
S=‘1256789’;
S=‘12789’;
S=‘123789’;
S = ‘’;
Cho s1 = ‘010’; s2 = ‘1001010’ hàm pos(s1,s2) cho giá trị bằng:
3
4
5
0
Xâu ‘ABBA’ lớn hơn xâu:
‘ABC’;
‘ABABA’;
‘ABCBA’;
‘BABA’;
Cho s = ‘123456789’ hàm Copy(s,2,3) cho giá trị bằng:
‘234’;
234;
‘34’;
34;
Trong Pascal, để khai báo biến tệp văn bản, ta sử dụng cú pháp
Var <tên tệp>: text;
Var <tên tệp>:String;
Var <tên biến tệp>: text;
Var <tên biến tệp>: String;
Số lượng phần tử trong tệp
Không được lớn hơn 128
Không được lớn hơn 255
Phải khai báo trước
Không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa
Lệnh Reset(tên biến tệp); có ý nghĩa gì?
Đọc dữ liệu từ tệp
Mở tệp để đọc
Mở tệp để ghi
Ghi dữ liệu vào tệp
Để gắn tệp KQ.TXT cho biến tệp f1 ta sử dụng câu lệnh
Assign (‘KQ.TXT’,f1);
Assign (f1, “KQ.TXT”);
Assign (“KQ.TXT”,f1);
Assign (f1, ‘KQ.TXT’);
Lệnh write(tên biến tệp, danh sách kết quả); có ý nghĩa gì?
Mở tệp để đọc
Đọc dữ liệu từ tệp
Ghi dữ liệu vào tệp
Mở tệp để ghi
Để có thể thao tác với tệp dữ liệu trên đĩa thông qua biến tệp cho trước thì bước
đầu tiên chúng ta phải làm gì?
Gắn tên tệp cho biến tệp
Mở tệp để ghi dữ liệu vào tệp
Mở tệp để đọc dữ liệu từ tệp
Đóng tệp
Trong NNLT Pascal, cú pháp để gắn tên tệp cho biến tệp là:
< biến tệp > := < tên tệp >;
< tên tệp > := < biến tệp >;
assign (< biến tệp > , < tên tệp >);
assign (< tên tệp > , < biến tệp >);
read(<tên biến tệp>,<danh sách biến>) ; có ý nghĩa gì ?
thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu.
thủ tục đọc dữ liệu từ tệp.
thủ tục ghi dữ liệu vào tệp.
thủ tục đóng tệp.
Hãy chọn phương án ghép đúng . Tệp truy cập trực tiếp
cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.
Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.
là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.
là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII.
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi làm việc với tệp cần phải đóng tệp. Cú pháp để
đóng tệp là:
close(< tên tệp >);
close(< biến tệp >);
close;
close all;
Hàm eoln() trả về giá trị TRUE khi nào?
Khi con trỏ tệp đang chỉ tới cuối tệp
Khi con trỏ tệp đang chỉ tới cuối dòng
Khi con trỏ tệp đang chỉ tới đầu tệp
Khi con trỏ tệp đang chỉ tới đầu dòng
Trong một chương trình Pascal, sau khi đã đóng tệp bằng thủ tục đóng tệp thì có thể mở
lại tệp đó hay không?
Không được phép mở lại
Được phép mở lại vô số lần tùy ý
Được phép mở lại 1 lần duy nhất
Cần phải gắn lại tên tệp cho biến tệp trước khi mở
Hãy chọn các thao tác đọc trên tệp văn bản chứa dữ liệu là :
Gán biến tệp với tên tệp => Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Ghi dữ liệu mới => Đóng tệp.
Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Gán biến tệp với tên tệp => Ghi dữ liệu mới => Đóng tệp.
Gán biến tệp với tên tệp => Thông báo mở tệp để đọc => Đọc dữ liệu trong tệp => Đóng tệp.
Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Ghi dữ liệu mới => Gán biến tệp với tên tệp => Đóng tệp.
Cách thức truy cập tệp văn bản là
Truy cập tuần tự.
Truy cập trực tiếp
Truy cập ngẫu nhiên
Vừa truy cập trực tiếp vừa truy cập tuần tự
Vị trí của con trỏ tệp sau lời gọi thủ tục Reset
Nằm ở đầu tệp
Nằm ở giữa tệp
Nằm ở cuối tệp
Nằm ngẫu nhiên ở bất kỳ vị trí nào.
Trong mặt phẳng hệ tọa độ Descartes vuông góc, cho điểm M(x, y). Hãy viết câu lệnh tính khoảng cách d từ điểm M đến gốc tọa độ O:
d := sqr(x*x + y*y);
d := sqrt(sqr(x) + sqr(y));
d := sqr(x*x – y*y);
d := sqr(sqrt(x) + sqrt(y));
Hãy viết lệnh tính điện trở tương đương Rtd cho sơ đồ mạch điện gồm 3 điện trở R1, R2, R3 mắc song song với nhau:
Rtd := R1*R2*R3/(R1*R2 + R2*R3 + R3*R1).
Rtd := R1*R2*R3/(R1*R2 + R2*R3 + R3*R1);
Rtd := 1/R1 + 1/R2 + 1/R3;
Rtd := R1*R2/(R1 + R2) + R3;
Độ dài tối đa của xâu ký tự trong Pascal là
255
256
65356
Tùy ý
Trong NNLT Pascal, xâu không có ký tự nào gọi là …
Xâu không
Xâu rỗng
Xâu trắng
Không phải xâu ký tự
Trong NNLT Pascal, hàm Upcase(ch); cho kết quả là:
Xâu ch toàn chữ in hoa
Xâu ch toàn chữ thường
Biến ch thành chữ thường
Chữ cái in hoa tương ứng với ký tự ch
Trong NNLT Pascal, hàm Length(st); cho kết quả là gì?
Độ dài của xâu st khi khai báo
Số ký tự hiện có của xâu st không tính dấu cách
Số ký tự hiện có của xâu st
Số ký tự hiện có của xâu st không tính dấu cách cuối cùng
Trong NNLT Pascal, ký tự đầu tiên của xâu ký tự có chỉ số là …
0
1
Do người lập trình khai báo
Không có chỉ số
Trong NNLT Pascal, cách khai báo xâu ký tự nào sau đây là đúng?
Var s:= file of String;
Var s: file of char;
Var s: String;
Var s= String;
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào sau đây cho giá trị đúng (giá trị True)?
‘HOC ANH VAN’ > ‘anh van’
‘tin hoc’ > ‘Hoc tin hoc’
‘Tin Hoc’ > ‘Tin hoc’
‘Tin hoc’ = ‘tin hoc’
Biểu thức quan hệ nào dưới đây cho giá trị TRUE?
‘MOOR’ < ‘LOOK’
‘MATHEMATIC’ < ‘LOOK’
‘AB123CD’ < ‘ ‘
‘MOOR’ < ‘MOORK’
Trong NNLT Pascal, thủ tục Delete(a,b,c); thực hiện công việc gì trong các công việc sau:
Xóa trong xâu a, b kí tự, bắt đầu từ vị trí c
Xóa trong xâu a, c kí tự, bắt đầu từ vị trí b
Xóa trong xâu b, c kí tự, bắt đầu từ vị trí a
Xóa trong xâu c, b kí tự, bắt đầu từ vị trí a
Cho s= ‘abcdefghi’; hàm copy(s,2,3) cho giá trị bằng:
bcd
‘bcd’
‘cd’
cd
Thủ tục insert(‘123’, ‘abc’, 2); sẽ cho xâu kết quả nào đúng:
‘a123bc’
‘123abc’
‘1abc23’
12abc
Trong NNLT Pascal, để xóa kí tự đầu tiên của xâu kí tự S, ta viết
Delete (S, i, 1);
Delete (S, length(S), 1);
Delete (S, 1, i );
Delete (S, 1, 1);
xâu s=’123456789’ sau khi thực hiện thủ tục delete(s,3,4) thì:
s=’1256789’
s=’12789’
s=’123789’
s=’’
Dữ liệu kiểu tệp:
Được lưu trữ trên RAM
Được lưu trữ trên ROM
Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng
Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài
Phát biểu nào sau đây là sai
Tệp có cấu trúc là tệp mà các thành phần của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định
Tệp nhị phân thuộc loại tệp có cấu trúc
Các dòng trong tệp văn bản có độ dài bằng nhau
Có thể hiểu nội dung các tệp văn bản khi hiển thị nó trên màn hình trong phần mềm soạn thảo văn bản.
Cách thức truy cập tệp văn bản là
Truy cập trực tiếp
Truy cập tuần tự
Truy cập ngẫu nhiên
Vừa truy cập trực tiếp vừa truy cập tuần tự
Hãy chọn thứ tự hợp lý khi thực hiện việc đọc dữ liệu từ tệp
Mở tệp à Gán tên tệp với biến tệp à Đọc dữ liệu từ tệp à Đóng tệp
Mở tệp à Đọc dữ liệu từ tệp à Gán tên tệp với biến tệp à Đóng tệp
Gán tên tệp với biến tệp à Mở tệp à Đọc dữ liệu từ tệp à Đóng tệp
Gán tên tệp với biến tệp à Đọc dữ liệu từ tệp à Mở tệp à Đóng tệp
Trong PASCAL, để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta viết:
Var f1 f2: text;
Var f1, f2; text;
Var f1, f2: text;
Var f1: f2: text;
Để gán tên tệp cho biến tệp, ta sử dụng câu lệnh
<Tên biến tệp>:=<Tên tệp>;
<Tên tệp>:= <Tên biến tệp>;
Assign (<Tên tệp>, <Tên biến tệp>);
Assign (<Tên biến tệp>, <Tên tệp>);
Để đọc dữ liệu từ tệp văn bản, ta sử dụng thủ tục
Read (tên tệp, danh sách biến);
Read (tên biến tệp, danh sách biến);
Readl (tên tệp, danh sách kết quả);
Readln(tên biến tệp, danh sách kết quả);
Hàm eof(tên biến tệp); cho giá trị true khi con trỏ tệp nằm ở vị trí
Đầu dòng
Cuối tệp
Cuối dòng
Đầu tệp
Hãy chọn phương án ghép đúng. Tệp văn bản là:
Cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.
Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.
Là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định
Là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII.
Trong PASCAL, mở tệp để ghi kết quả ta phải sử dụng thủ tục
Reset (tên tệp);
Reset (tên biến tệp);
Rewrite (tên tệp);
Rewrite (tên biến tệp);
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai:
Trong lập trình, muốn thao tác trên tệp dữ liệu phải thao tác gián tiếp qua biến tệp.
Biến tệp là biến kiểu xâu
Trong Pascal, biến tệp văn bản có kiểu text
Trong chương trình, tên tệp có thể là biến xâu hoặc là hằng xâu
Hãy chọn phương án ghép đúng. Tệp có cấu trúc
Cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.
Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó
Là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định
Là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII
Hãy chọn phương án ghép đúng. Tệp truy cập tuần tự
Cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.
Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó
Là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định
Là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII
Write (tên biến tệp, danh sách kết quả); có ý nghĩa gì?
Thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu
Thủ tục đọc dữ liệu từ tệp
Thủ tục ghi dữ liệu vào tệp
Thủ tục đóng tệp
Close (tên biến tệp); có ý nghĩa gì
Thủ tục gán tên tệp cho biến tệp
Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu
Khai báo biến tệp
Thủ tục đóng tệp.
Để thao tác với tệp
Ta có thể gán tên tệp cho biến tệp hoặc sử dụng trực tiếp tên tệp cũng được
Ta nhất thiết phải gán tên tệp cho biến tệp
Ta nên sử dụng trực tiếp tên tệp trong chương trình
Ta nhất thiết phải sử dụng trực tiếp tên tệp trong chương trình
Cho xâu S là ‘Hanoi-Vietnam’. Kết quả của hàm Length(S) là:
12
13
14
15
Cho xâu S là ‘Hanoi-Vietnam’. Kết quả của hàm Pos(‘Vietnam’,S) là
5
6
7
8
Cho khai báo sau: Var hoten : String;
Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
Câu lệnh sai vì thiếu độ dài tối đa của xâu
Xâu có độ dài lớn nhất là 0
Xâu có độ dài lớn nhất là 255
Cần phải khai báo kích thước của xâu sau đó
Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Thủ tục chuẩn Insert(S1,S2,vt) thực hiện:
Chèn xâu S1 vào S2 bắt đầu từ vị trí vt
Chèn xâu S2 vào S1 bắt đầu từ vị trí vt
Nối xâu S2 vào S1
Sao chép vào cuối S1 một phần của S2 từ vị trí vt
Đoạn chương trình sau in ra kết quả nào ?
Program Welcome ;
Var a : string[10];
Begin
a := ‘tinhoc ’;
writeln(length(a));
End.
6
7
10
Chương trình có lỗi
Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ?
for i := length(str) downto 1 do
write(str[i]) ;
In xâu ra màn hình;
In từng kí tự xâu ra màn hình;
In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược, trừ kí tự đầu tiên;
In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi chương trình thực hiện xong đoạn chương trình sau, giá trị của biến S là ?
S := ‘Ha Noi Mua thu’;
Delete(S,7,8);
Insert(‘Mua thu’, S, 1);
Ha Noi Mua thu;
Mua thu Ha Noi mua thu;
Mua thu Ha Noi;
Ha Noi;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? (giá trị của biến đếm)
dem := 0 ;
For ch := ‘a’ to ‘z’ do
If pos(ch,S) <> 0 then dem := + 1 ;
A. Đếm số lượng ký tự khác dấu cách của xâu S
A. Đếm số lượng ký tự là chữ cái in hoa của xâu S
A. Đếm số lượng ký tự là chữ cái thường trong xâu S
Đếm số lượng chữ cái thường khác nhau có trong xâu S
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ?
X := length(S) ;
For i := X downto 1 do
If S[i] = ‘ ’ then Delete(S, i, 1) ; { ‘ ’ là một dấu cách }
A. Xóa dấu cách đầu tiên trong xâu ký tự S
Xóa mọi dấu cách của xâu S
A. Xóa dấu cách thừa trong xâu ký tự S
A. Xóa dấu cách tại vị trí cuối cùng của xâu S
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để xóa đi ký tự đầu tiên của xâu ký tự S ta viết :
Delete(S, 1, 1);
Delete(S, i, 1); { i là biến có giá trị bất kỳ }
Delete(S, length(S), 1);
Delete(S, 1, i); { i là biến có giá trị bất kỳ }
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu ‘hoa’ trong xâu S ta có thể viết bằng cách nào trong các cách sau ?
S1 := ‘hoa’ ; i := pos(S1, ‘hoa’) ;
i := pos(‘hoa’, S) ;
i := pos(S, ’hoa’) ;
i := pos(‘hoa’, ‘hoa’) ;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để in một xâu kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược lại của các ký tự trong xâu (vd : abcd thi in ra là dcba), đoạn chương nào sau đây thực hiện việc gì ?
For i := 1 to length(S) do write(S[i])
For i := length(S) downto 1 do write(S[i])
For i := length(S) downto 1 do write(S)
For i := 1 to length(S) div 2 do write(S[i])
