wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ giữa kì

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sơ đồ hệ thống cơ khí động lực là

a)

Nguồn động lực → Hệ thống truyền động → Máy công tác

b)

Hệ thống truyền động → Nguồn động lực → Máy công tác

c)

Máy công tác → Hệ thống truyền động → Nguồn động lực

d)

Nguồn động lực → Máy công tác → Hệ thống truyền động

2.

Câu 13: Ở động cơ Diesel 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3

d)

Kì 4

3.

Câu 14: Chọn đáp án đúng nhất: Vận tốc của pít tông tại các điểm chết là?

a)

Nhỏ nhất

b)

Lớn nhất

c)

Bằng 0

d)

Tất cả đều sai

4.

Câu 15: Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?

a)

Kì nổ

b)

Kì thải

c)

Kì nạp

d)

Kì nén

5.

Câu 16: Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ Diesel 4 kì?

a)

Pít tông

b)

Bugi

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

6.

Câu 17: Kì nào được gọi là kì sinh công trong động cơ 4 kì:

a)

Kì 2

b)

Kì 3

c)

Kì 1

d)

Kì 4

7.

Câu 18: Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình:

a)

Đóng cửa thải

b)

Bật tia lửa điện

c)

Đóng cửa quét

d)

Phun nhiên liệu

8.

Câu 12: Công suất định mức của động cơ là gì?

a)

Tốc độ quay tại đó động cơ phát động công suất lớn nhất

b)

Công suất lớn nhất của động cơ theo thiết kế

c)

Khối lượng nhiên liệu tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

d)

Công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu truyền tới máy công tác

9.

Câu 11: Mối liên hệ giữa hình trình pít tông S và bán kính quay R của trục khuỷu là?

a)

S = 2R

b)

S = R2

c)

S = 1R

d)

S = R

10.

Câu 7: Chọn phát biểu đúng:

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất

c)

Điểm chết là vị trí mà tại đó pít tông đổi chiều chuyển động

d)

Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

11.

Câu 8: Thể tích công tác Vh là

a)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

b)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

c)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Câu 6: Quan hệ giữa thể tích toàn phần (Va), thể tích công tác (Vh) và thể tích buồng cháy (Vc) là:

a)

Va=Vh+Vc

b)

Va=Vh−Vc

c)

Vh=Va+Vc

d)
13.

Câu 14: Công việc thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu?

a)

Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất

b)

Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng

c)

Các phân xưởng, nhà máy sản xuất

d)

Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất

14.

Câu 5: Tỉ số nén là?

a)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

b)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích công tác

c)

Tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần

d)

Tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích buồng

15.

Câu 15: Người làm nghề nào phải có kiến thức, kinh nghiệm, kĩ năng vận hành cũng như khả năng phán đoán để phát hiện các lỗi, hỏng hóc của máy, thiết bị và đưa ra được các phương án khắc phục là?

a)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

b)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

c)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

16.

Câu 16: Vì sao sử dụng được các phần mêm CAD, CAE là một lợi thế của người làm kĩ thuật?

a)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc tính toán - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc thiết kế - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

c)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc chế tạo - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

d)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc lắp ráp - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

17.

Câu 1: Chọn phát biểu sai: Hành trình pít tông là?

a)

Là quãng đường mà pít tông đi được trong một chu trình

b)

Là quãng đường mà pít tông đi được giữa hai điểm chết

c)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

d)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

18.

Câu 2: Thể tích buồng cháy Vc là

a)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

c)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

Cả 3 đáp án trên

19.

Câu 2: Vai trò của hệ thống truyền động trong hệ thống cơ khí động lực là?

a)

Truyền và biến đổi năng lượng

b)

Cả 3 đáp án trên

c)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau

d)

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

20.

Câu 3: Vai trò của hệ thống cơ khí động lực trong sản xuất và đời sống là?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Gia tăng tiềm lực an ninh quốc phòng

c)

Tăng giá trị sản phẩm công nghiệp

d)

Giúp các hoạt động sản xuất và đời sống đạt năng suất, chất lượng, hiệu quả hơn

21.

Câu 4: Vai trò của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực là?

a)

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

b)

Cả 3 đáp án trên

c)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau

d)

Truyền và biến đổi năng lượng

22.

Câu 5: Máy móc thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Một số máy móc xây dựng (máy đào, máy ủi, máy đầm, ...)

c)

Một số máy tĩnh tại (máy phát điện, máy bơm, ...)

d)

Một số phương tiện giao thông (ô tô, xe máy, tàu hỏa, tàu thủy, ...)

23.

Câu 6: Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là cánh quạt để hoạt động trên mặt nước là?

a)

Tàu thủy

b)

Ô tô

c)

Xe chuyên dụng

d)

Máy bay

24.

Câu 8: Vai trò của máy công tác trong hệ thống cơ khí động lực là?

a)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau

b)

Truyền và biến đổi năng lượng

c)

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Câu 9: Hệ thống truyền động cơ khí phổ biến là

a)

Truyền động bánh răng

b)

Truyền động đai, xích

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Truyền động các đăng (cardan)

26.

Câu 10: Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là các bánh xe đàn hồi để hoạt động trên đường bộ là?

a)

Ô tô

b)

Máy bay

c)

Tàu thủy

d)

Xe chuyên dụng

27.

Câu 11: Nguồn động lực là?

a)

Động cơ phản lực

b)

Động cơ đốt trong

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Động cơ hơi nước

28.

Câu 12: Loại xe chuyên dụng là?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Xe công trình

c)

Xe lâm nghiệp

d)

Xe nông nghiệp

29.

Câu 14: Loại máy cơ khí động lực trong có bánh xe hoặc bánh xích hoạt động trên mặt đất để thực hiện một nhiệm vụ chuyên biệt nào đó là?

a)

Xe chuyên dụng

b)

tàu thủy

c)

ô tô

d)

máy bay

30.

Câu 15: Công việc làm chặt đất là công việc chủ yếu của máy móc cơ khí động lực nào?

a)

Máy đầm

b)

Máy đào

c)

Máy bơm

d)

Máy ủ

31.

Câu 16: Máy công tác nào chỉ là một bộ phận công tác?

a)

Chân vịt tàu thủy

b)

Máy phát điện

c)

Máy xay xát

d)

Máy bơm nước

32.

Câu 17: Hiện nay, nguồn động lực được sử dụng phổ biến là?

a)

ĐC hơi nước

b)

ĐC đốt trong

c)

ĐC phản lực

d)

ĐC thủy lực

33.

Câu 18: Nguồn động lực của động cơ xe máy là?

a)

ĐC đốt trong

b)

ĐC phản lực

c)

ĐC hơi nước

d)

ĐC thủy lực

34.

Câu 19: Động cơ đốt trong giữ vai trò quan trọng trong lĩnh vực nào?

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Xây dựng

c)

Năng lượng

d)

Giao thông vận tải

35.

Câu 20: Loại động cơ trong đó quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học đều được thực hiện bên trong xilanh động cơ

a)

ĐC đốt trong

b)

ĐC phản lực

c)

ĐC thủy lực

d)

ĐC hơi nước

36.

Câu 21: Thân máy và nắp máy trong động cơ đốt trong có vai trò gì?

a)

Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

b)

Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc

c)

Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác

d)

Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định

37.

Câu 22: Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao, ... là các động cơ đốt trong được phân loại theo tiêu chí nào?

a)

Theo cách bố trí xi lanh

b)

Theo số xi lanh

c)

Theo nhiên liệu sử dụng

d)

Theo chu trình công tác

38.

Câu 23: Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp nhiên liệu (xăng, diesel, ...) để duy trì hoạt động của động cơ?

a)

Hệ thống nhiên liệu

b)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

c)

Hệ thống bôi trơn


d)

Cơ cấu phân phối khí

39.

Câu 6: Hệ thống khởi động trong động cơ đốt trong có vai trò gì?

a)

Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc

b)

Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

c)

Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định

d)

Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác

40.

Câu 7: Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp dầu bôi trơn các bề mặt ma sát?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

c)

Cơ cấu phân phối khí

d)

Hệ thống nhiên liệu

41.

Câu 8: Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng tạo ra mômen để dẫn động đến máy công tác?

a)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống bôi trơn

d)

Hệ thống nhiên liệu

42.

Câu 9: Theo nhiên liệu sử dụng, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

Động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

c)

Động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

d)

Động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

43.

Câu 10: Theo số xi lanh, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

Động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

b)

Động cơ làm mát bằng nước, đcơ làm mát bằng không khí

c)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

d)

Động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

44.

Câu 11: Theo chu trình công tác, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

Động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

b)

Động cơ làm mát bằng nước, đc làm mát bằng không khí

c)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

d)

Động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

45.

Câu 12: Vì sao động cơ đốt trong còn được gọi là động cơ nhiệt?

a)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành công cơ học

b)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, nhiệt năng sẽ biến đổi thành công cơ học

c)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, hóa năng sẽ biến đổi thành công cơ học

d)

Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành nhiệt năng

46.

Câu 13:Chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong là?

a)

Hóa năng → Nhiệt năng → Cơ năng

b)

Nhiệt năng → Điện năng → Cơ năng

c)

Hóa năng → Cơ năng → Nhiệt năng

d)

Nhiệt năng → Hóa năng → Cơ năng

47.

Câu 14: Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng đóng mở cửa nạp, cửa thải đúng thời điểm để nạp khí mới vào xi lanh và thải khí đã cháy ra ngoài?

a)

Hệ thống nhiên liệu

b)

Hệ thống bôi trơn

c)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

d)

Cơ cấu phân phối khí

48.

Câu 15: Ở động cơ xăng có thêm hệ thống nào?

a)

Hệ thống làm mát.

b)

Hệ thống đánh lửa

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống khởi động

49.

Câu 16: Vì sao động cơ đốt trong trên ô tô, xe máy, thường được trang bị thêm hệ thống xử lí khí thải?

a)

Để giảm bớt các thành phần khí thải độc hại gây ô nhiễm môi trường

b)

Để giảm bớt các thành phần khí thải gây ảnh hưởng đến hoạt động của ô tô, xe máy

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Để giảm bớt các thành phần khí thải vì chúng quá nhiều

50.

Câu 1: Đâu là ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực

c)

Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực

d)

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực

51.

Câu 2: Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

b)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

c)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị điện

d)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

52.

Câu 3: Lĩnh vực chế tạo phổ biến là

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Động cơ đốt trong, động cơ phản lực

c)

Các hệ thống truyền lực, thân vỏ, khung, gầm, ... của ô tô, tàu thủy, máy bay

d)

Máy bơm, hệ thống thủy lực, …

53.

Câu 4: Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc nghiên cứu ứng dụng các kiến thức thuộc lĩnh vực nào?

a)

Kĩ thuật

b)

Toán

c)

Khoa học

d)

Cả 3 đáp án trên

54.

Câu 5: Yêu cầu của người làm nghề thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực là?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Có kiến thức về phần mềm máy tính máy tính CAD, CAE, ...

c)

Có kiến thức chuyên môn về máy động lực

d)

Có kiến thức chuyên môn về cơ khí

55.

Câu 6: Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc gia công, chế tạo, ... các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?

a)

Sản xuất máy thiết bị CKĐL

b)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị CKĐL

c)

Thiết kế kĩ thuật CKĐL

d)

Lắp ráp máy, thiết bị CKĐL

56.

Câu 7: Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc kiểm tra, chẩn đoán, sửa chữa, thay thế, điều chỉnh, ... các bộ phận của máy, thiết bị cơ khí động lực là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

57.

Câu 8: Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng, ... các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

c)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

d)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

58.

Câu 9: Công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực thường được thực hiện bởi ai?

a)

Thợ cơ khí và sửa chữa các thiết bị cơ khí động lực

b)

Thợ lắp ráp máy cơ khí động lực

c)

Kĩ sư kĩ thuật cơ khí động lực

d)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí động lực

59.

Câu 10: Nghề nghiệp đòi hỏi kiến thức khoa học chuyên sâu về cơ khí và máy động lực là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

c)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, tbị CK động lực

60.

Câu 11: Nghề nghiệp đòi hỏi người thực hiện có sức khỏẻ tốt, có trình độ phù hợp, kĩ năng nghề nghiệp thành thạo, tuân thủ quy trình và nội quy lao động là?

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

c)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

61.

Câu 12: Nghề lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực thực hiện công việc gì?

a)

Xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng các sản phẩm máy móc, ... thuộc lĩnh vực cơ khí động lực

b)

Lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành cụm lắp ráp hoặc máy hoàn chỉnh

c)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Tất cả các đáp án trên

62.

Câu 13: Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành cụm lắp ráp hoặc máy hoàn chỉnh là?

a)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

63.

Câu 3: Thể tích toàn phần Va là

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

c)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

64.

Câu 4: Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

Nạp, nén, nổ, thải

b)

Nạp, nén, dãn nở, thải

c)

Nạp, nén, thải

d)

Nạp, nén, cháy, thải

65.

Câu 10: Kì nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kì ?

a)

Kì 2 và kì 3

b)

Kì 1

c)

Không có kì nào

d)

Kì 2

66.

Câu 9: Động cơ xăng 2 kì có:

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Cửa thải

c)

Cửa nạp

d)

Cửa quét