wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử

Total questions: 62

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất của cuộc cách mạng tháng 2 năm 1917 là

a)

Cách mạng dân chủ tư sản

b)

Cách mạng dẫn chủ tư sản kiểu mới

c)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa

d)

Cách mạng dân tộc dân chủ

2.

Tính chất của cách mạng tháng 10 Nga năm 1917 là

a)

Cách mạng dân chủ tư sản

b)

Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

c)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa

d)

Cách mạng dân tộc dân chủ

3.

Mâu thuẫn cơ bản , chủ yếu nhất trong xã hội Nga trước cách mạng là

a)

Giữa giai cấp phong kiến với giai cấp tư sản

b)

Giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản

c)

Giữa toàn thể nhân dân Nga với chế độ phong kiến Nga hoàng

d)

Giữa giai cấp nông dân với giai cấp phong kiến

4.

Nga hoàng tham gia chiến tranh thế giới thứ nhất đã đầy nước Nga vào tình trạng

a)

Khủng hoảng trầm trọng về kinh tế

b)

Nạn thất nghiệp tăng nhanh , nạn đói xảy ra trầm trọng

c)

Khủng hoàng trầm trọng về kinh tế , chính trị , xã hội

d)

Bị các nước đế quốc thôn tính

5.

Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga đã giải quyết được nhiệm vụ chính là

a)

Đa đất nước thoát khỏi cuộc chiến tranh để quốc

b)

Đánh bại chế độ Nga hoàng và giai cấp tư sản

c)

Giải quyết được vấn đề ruộng đất

d)

Lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng

6.

Đầu thế kỉ XX , nước Nga đứng trước một tình thế :

a)

Bùng nổ cuộc cách mạng để xóa bỏ chế độ Nga hoàng

b)

Các nước đế quốc lần lượt thôn tính

c)

Chính phủ Nga hoàng sắp bị sụp đổ

d)

Kinh tế bị khủng hoảng trầm trọng

7.

Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của cách mạng tháng Mười đối với nước Nga là

a)

Làm thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước , số phận hàng triệu con người

b)

Thay đổi cục diện chính trị thế giới

c)

Mở đườngg cho phong trào đấu tranh trên thế giới

d)

Mở ra thời kì lịch sử thế giới hiện đại

8.

Luận cương tháng tư của Lê nin đã chỉ ra mục tiêu và đường lối của Cách mạng tháng Mười

a)

Chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng XHCN

b)

Chuyên tử đấu tranh chính trị sang khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền

c)

Chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ sang cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

d)

Chuyển từ cách mạng tư sản sang cách mạng vô sản giành chính quyền

9.

Thể chế chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng Tháng Hai 1917 là ?

a)

Thể chế quản chủ chuyên chế

b)

Thể chế Cộng hòa

c)

Thể chế quân chủ lập hiến

d)

Thể chế Xã hội chủ nghĩa

10.

Tình trạng chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng tháng Hai là ?

a)

quân đội cũ nỗi dậy chẳng phải

b)

Xuất hiện tình trạng hai chính quyền song song tồn tại .

c)

Các nước để quốc can thiệp vào nước Nga

d)

Nhiều đảng phái phản động nổi dậy chống phá cách mạng

11.

Sự tồn tại của chế độ quân chủ và những tàn tích phong kiến ở Nga đã tác động đến niềm nào ?

a)

Bước đầu tạo điều kiện cho kinh tế phát triển

b)

Tạo điều kiện cho kinh tế phát triển mạnh m

c)

Kìm hãm nặng nề sự phát triển của chủ nghĩa tư bản

d)

Làm cho nền kinh tế khủng hoảng , suy yếu trầm trọng

12.

Sau cách mạng 1905-1907 , nước Nga theo thể chế chính trị nào ?

a)

Xã hội chủ nghĩa

b)

Dân chủ đại nghị

c)

Quân chủ chuyên chế

d)

Quân chủ lập hiển

13.

Trong cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 , sự kiện quan trọng nhất là

a)

Nhân dân các nước nổi dậy khởi nghĩa

b)

Quân khởi nghĩa giành thắng lợi ở Mátxcơva

c)

Quân khởi nghĩa chiếm được Cung điện Mùa Đông

d)

Quân khởi nghĩa giành thắng lợi ở

14.

Nội dung cơ bản của chính sách kinh tế mới mà nước Nga thực hiện là

a)

Nhà nước nắm độc quyền kinh tế về mọi mặt

b)

Nhà nước kiểm soát toàn bộ nền công nghiệp , trung thu thuế lương thực của nông dân

c)

Thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần nhưng vẫn đặt dưới sự kiểm soát của nhà nước

d)

Thi hành chế độ lao động cưỡng bức đối với mọi công dân

15.

Thành tựu lớn nhất mà Liên Xô đạt được trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội từ năm 1921 đến 1941 là :

a)

Hoàn thành tập thể hóa nông nghiệp

b)

Đã xóa nạn mù chữ cho trên 60 triệu người dân

c)

Đời sống vật chất và tinh thần của người dân ngày càng tăng lên

d)

Trở thành nước công nghiệp đứng đầu châu Âu , đứng thứ hai thế giới ( sau Mĩ )

16.

Việc nhiều nước công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Liên Xô chứng tỏ

a)

Liên Xô có tiềm lực kinh tế và quốc phòng mạnh

b)

Liên Xô có khả năng ngoại giao chi phối các nước

c)

Uy tín ngày càng cao của Liên Xô trên trường quốc tế

d)

Các nước buộc phải thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô

17.

Chính sách kinh tế mới của Nga trong lĩnh vực nông nghiệp thay thế chế độ trung thu lượng thực thừa bằng

a)

Thu thuế nông nghiệp

b)

Thu thuế lương thực

c)

Thu tô , thuế

d)

Thu thuế thân

18.

Chính sách kinh tế mới ở Nga được bắt đầu từ ngành

a)

Công nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Nông nghiệp

19.

Nhiệm vụ trọng tâm trong công cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô từ năm từ năm 1945 đến năm 1941 là

a)

Phát triển công nghiệp nhẹ

b)

Phát triển công nghiệp quốc phòng

c)

Phát triển công nghiệp xã hội chủ nghĩa

d)

Phát triển công nghiệp giao thông vận tải

20.

Với việc thực hiện Chính sách kinh tế mới thì kinh tế quốc dân nước Nga Xô viết có sự thay đổi như thế nào ?

a)

Không có sự thay đổi

b)

Khủng hoảng hơn trước

c)

Có sự chuyển biến rõ rệt

d)

Bước đầu phát triển .

21.

Đảng Bonsevich thực hiện chính sách kinh tế mới do Lê Nin đề xướng bao gồm các chính sách chủ yếu về

a)

Nông nghiệp , công nghiệp , thương nghiệp , giao thông

b)

Giao thông vận tải , công nghiệp , nông nghiệp , tiền tệ

c)

Nông nghiệp , giao thông vận tải , tiền tệ , thương nghiệp

d)

Nông nghiệp , công nghiệp , thương nghiệp , tiền tệ

22.

Kế hoạch 5 năm lần thứ ba của ở Liên Xô thực hiện từ 1937 bị tạm thời gián đoạn bởi

a)

Italia phối hợp với Đức mở mặt trận Bắc Phi

b)

Nhật mở rộng chiến tranh xâm lược Trung Quốc

c)

Cuộc chiến tranh xâm lược của phát xít Đức

d)

Cuộc chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ

23.

Năm 1933 sự kiện quan trọng trong quan hệ ngoại giao giữa Mỹ và Liên Xô là

a)

Mỹ công nhận và thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô

b)

Mỹ và Liên Xô bình thường hóa quan hệ đối ngoại

c)

Mỹ và Liên Xô ký hiệp ước về quan hệ đối ngoại

d)

Mỹ và Liên Xô chấm dứt quan hệ đối ngoại

24.

Nội dung chủ yếu của các hội nghị hòa bình được tổ chức sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

Để kí hòa ước và các hiệp ước phân chia quyền lợi cho các nước thắng trận

b)

Để kí hòa ước và bảo vệ quyền lợi cho nhân dân các nước tư bản

c)

Đề kí hòa ước và bảo vệ quyền lợi cho nhân dân các nước thuộc địa

d)

Đề kí hòa ước và bảo vệ quyền lợi cho nhân dân các nước chịu ảnh hưởng của chiến tranh

25.

Những nước giành được nhiều quyền lợi trong trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ nhất là

a)

Liên Xô , Anh , Pháp , Mĩ

b)

Anh , Pháp , Mỹ , Nhật Bản

c)

Anh , Đức , Mỹ , Nhật Bản

d)

ltalia , Pháp , Mĩ , Nhật Bản

26.

Quan hệ giữa các nước tư bản trong hệ thống Vecxai – Casinh tởm chỉ là tạm thời và rất mong manh vẽ

a)

mâu thuẫn giữa các nước tư bàn thắng trận với các nước bại trận

b)

bất đồng và mâu thuẫn về quyền lợi giữa các nước tư bản thắng trận

c)

mâu thuẫn giữa các nước tư bàn thắng trận với các nước bại trận , thuộc địa

d)

mâu thuẫn giữa các nước tư bàn thắng trận với các nước thuộc địa

27.

Cuộc khủng hoảng trong những năm 1929 – 1933 diễn ra chủ yếu ở lĩnh vực

a)

Xã hội

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Văn hóa

28.

Hội Quốc liên ra đời nhằm mục đích

a)

Duy trì trật tự thế giới mới

b)

Tăng cường an ninh giữa các nước

c)

Đẩy mạnh hợp tác phát triển kinh tế

d)

Thúc đẩy sự giao lưu văn hóa , khoa học giữa các nước

29.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 là

a)

Hàng trục triệu người trên thế giới thất nghiệp

b)

Nhiều người bị phá sản , mất hết tiền bạc và nhà cửa

c)

Sự xuất hiện của chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới 2

d)

Tàn phá nặng nề nền kinh tế của các nước tư bản

30.

Trật tự thể giới theo hệ thống Vecni - Dasin item được thiết lập vào thời điểm nào ?

a)

Sau khi Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc

b)

Sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc

c)

Sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc

d)

Sau khi các trung Tháng Mười Nga thành công

31.

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới ( 1929-1933 ) đã hình thành 2 khối đế quốc đối lập nhau là

a)

Mỹ , Anh , Đức và Nhật , Ý , Pháp

b)

Mĩ , Ý , Nhật vả Anh , Pháp , Đức

c)

Mĩ , Anh , Pháp và Đức , Ý , Nhật

d)

Đức , Áo - Hung , Ý và Anh , Pháp , Nga

32.

Các nước Anh , Pháp , Mĩ tìm kiếm lối thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 bằng biện pháp

a)

Tiến hành cải cách kinh tế xã hội để duy trì nền dân chủ đại nghị

b)

Hạ giá sản phẩm ế thừa để bán cho nhân dân lao động

c)

Tăng cường gây chiến tranh để xâm chiếm thuộc địa , thị trường

d)

Phát xít hóa hộ máy nhà nước , thủ tiêu các quyền tự do dân chủ

33.

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới ( 1929-1933 ) tác động đến kinh tế Việt Nam như thế nào ?

a)

Phát triển nhanh chóng

b)

Phát triển một số lĩnh vực

c)

Khủng hoảng suy thoái

d)

Khủng hoảng chủ yếu trong công nghiệp

34.

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới ( 1929 – 1933 ) có đặc điểm gì ?

a)

Là cuộc khủng hoảng thừa , kéo dài và trầm trọng nhất trong lịch sử các nước tư bản chủ nghĩa

b)

Là cuộc khủng hoảng thiếu , kéo dài và trân trọng nhất trong lịch sử các nước tư bản chủ nghĩa

c)

Là cuộc khủng hoảng thừa , diễn ra nhanh nhất trong lịch sử các nước tư bản chủ nghĩa

d)

Là cuộc khủng hoảng diễn ra nhanh nhất trong lịch sử các nước tư bản chủ nghĩa

35.

Nguyên nhân cơ bản năng dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 ?

a)

Các nước tư bản không quản lý , điều tiết nền sản xuất một cách hợp lý

b)

Sản xuất một cách ồ ạt , chạy theo lợi nhuận dẫn đến cung vượt quá cầu

c)

Thị trường tiêu thụ hàng hóa của các nước tư bản 11 gây càng bị thu hẹp

d)

Tác động của cao trào cách mạng thế giới 1918-1923

36.

Tại sao Đức , Ý , Nhật bản lại đi theo con đường phát xít hoá bộ máy nhà nước ?

a)

Vì cay cú sau thất bại trong chiến tranh thế giới thứ nhất

b)

Vì có ít thuộc địa , ngày càng thiếu thiếu vốn , thiếu nguyên liệu và thị trường

c)

Vi phát xít hoá bộ máy nhà nước mới có điều kiện để khôi phục kinh tế

d)

Đó là những nước quân phiệt

37.

Kinh tế Việt Nam bị ảnh hưởng bởi cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 của các nước tư bản vị

a)

là thuộc địa và phụ thuộc vào kinh tế Pháp

b)

nghèo nàn , lạc hậu , phát triển mất cân đối .

c)

khủng hoảng có phạm vi ảnh hưởng toàn cầu

d)

là thị trường tiêu thụ của các nước tư bản

38.

Nền công nghiệp phát triển nhất ở Đức thời kì 1933 – 1939 là

a)

Công nghiệp quân sự

b)

Công nghiệp dân dụng

c)

Công nghiệp nặng

d)

Công nghiệp nhẹ

39.

Sau khi lên nắm chính quyền , Hít le đã thực hiện chính sách để khắc phục hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế là

a)

Phát động chiến tranh xâm lược

b)

Xây dựng quân đội thường trực

c)

Xây dựng công nghiệp quân sự

d)

Thực hiện nền kinh tế chỉ huy

40.

Khi nước Đức lâm vào tình trạng khủng hoảng trầm trọng về kinh tế Đảng Quốc Xã đã đề ra chủ trương là

a)

Tiến hành cải cách kinh tế , xã hội để khắc phục hậu quả khủng hoảng

b)

Thành lập mặt trận nhân dân để đoàn kết các lực lượng yêu nước

c)

Quân sự hóa nền kinh tế để chiến tranh xâm lược

d)

Phát xít hóa bộ máy nhà nước , thiết lập chế độ độc tài khủng bố công kha

41.

Nền công nghiệp Đức trong những năm 1933 – 1939 đứng hàng

a)

thứ hai châu Âu sau Anh

b)

thứ 3 châu Âu sau Anh , Pháp

c)

thứ 4 Châu Âu sau Anh , Pháp , Liên xô

d)

thứ nhất châu Âu , vượt qua cả Anh , Pháp , Italia

42.

Để thiết lập nền chuyên chính độc tài , chính phủ Hit –le đã

a)

Ẩm sát tổng thống Hin - đen - bua để lên cầm quyền

b)

Rút ra khỏi Hội Quốc liên để tự do chuẩn bị cho chiến tranh

c)

Không sản xuất công nghiệp nhẹ , chủ yếu phát triển công nghiệp nặng

d)

Công khai khủng bố các đảng phái dân chủ tiến bộ , trước hết là Đảng cộng sản

43.

Tại sao Đức tuyên bố rút khỏi Hội Quốc liên vào 10-1933

a)

Để tự do phát triển kinh tế

b)

Để tự do chuẩn bị cho chiến tranh

c)

Đề tự do trong hoạt động đối ngoại

d)

Để cải cách đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng

44.

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới ( 1929-1933 ) đã tác động đến nền kinh tế Đức là

a)

Không tác động , ảnh hưởng gì đến nước Đức

b)

Giáng một đòn nặng nề vào nền kinh tế nước Đức

c)

Làm cho phong trào công nhân phát triển nhanh chóng

d)

Tạo điều kiện cho nền công nghiệp nước Đức phát triển nhanh chóng

45.

Những lĩnh vực kinh tế nào được Hít - le tăng cường để giải quyết nạn thất nghiệp và phục vụ nhu cầu quân sự ?

a)

công nghiệp và giao thông vận tải .

b)

giao thông vận tải và xây dựng đường xá

c)

giao thông vận tải và dịch vụ

d)

công nghiệp và nông nghiệp

46.

Chính phủ Hitle đã tổ chức lại nền kinh tế trong nước theo hướng

a)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp quân sự , quốc phòng

b)

Tạo điều kiện cho các nhà tài phiệt tổ chức , phát triển sản xuất

c)

Tập trung , mệnh lệnh , phục vụ nhu cầu quân sự

d)

Đầu tư vào các ngành dịch vụ

47.

Đến năm 1938 , nước Đức đã được ví như

a)

Một trại tập trung khổng lồ

b)

Một trại lính khổng lồ

c)

Một tên sen đầm quốc tế

d)

Một để quốc bất khả chiến bại

48.

Mĩ đã tiến hành cải thiện quan hệ ngoại giao với các nước ở khu vực

a)

Khu vực châu Âu

b)

Khu vực Mĩ là tinh

c)

Khu vực châu Phí

d)

Khu vực Đông Nam Á

49.

“ Chính sách mới ” là các chính sách , biện pháp được thực hiện trên lĩnh vực

a)

Nông nghiệp

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Kinh tế , tài chính và chính trị xã hội

d)

Đời sống xã hội

50.

Đạo luật quan trọng nhất trong chính sách mới là

a)

Đạo luật ngân hàng

b)

Đạo luật phục hưng công nghiệp

c)

Đạo luật điều chỉnh nông nghiệp

d)

Đạo luật chính trị xã hội

51.

Trong chính sách mới , nhà nước giữ vai trò

a)

Giữ vai trò trọng tài , kiểm soát sự hợp pháp các hoạt động của xí nghiệp

b)

Trung gian hòa giải các tranh chấp thương mại

c)

Can thiệp tích cực vào đời sống kinh tế

d)

Cung cấp vốn cho xí nghiệp tư nhân phục hồi sản xuất

52.

Chính sách trung lập của Mĩ đối với các vấn đề quốc tế dẫn đến hệ quả là

a)

Cải thiện mối quan hệ của Mĩ với các nước láng giềng

b)

Cô lập Mĩ với thế giới bên ngoài

c)

Xây dựng một châu Mĩ đoàn kết , hòa bình , thịnh vượng

d)

Khuyến khích chủ nghĩa phát xít phát triển

53.

Tổng thống duy nhất trong lịch sử nước Mĩ giữ chức trong 4 nhiệm kỉ liên tiếp là

a)

Tơ ru man

b)

Ai xen hao

c)

Giôn-xơn

d)

Ru dơ ven

54.

Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 ở Mĩ bắt đầu từ lĩnh vực nào ?

a)

Tài chính ngân hàng

b)

Nông nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Công nghiệp

55.

Hậu quả về mặt xã hội của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 đối với nước Mĩ là

a)

nạn thất nghiệp , phong trào đấu tranh của nhân dân lan rộng

b)

Đe dọa sự tồn tại của thể chế dân chủ tư sản

c)

chấm dứt thời kỳ hoàng kim của nền kinh tế Mĩ

d)

thiết lập chế độ độc tài khủng bố công khai

56.

Mĩ thực hiện “ Chính sách láng giềng thân thiện ” với các nước Mĩ Latinh nhằm mục đích

a)

hình thành liên minh chống Liên Xô

b)

củng cố địa vị của Mĩ ở khu vực này

c)

biến khu vực này thành “ sân sau ” của Mĩ

d)

xoa dịu mâu thuẫn trong lòng nước Mĩ

57.

Mĩ thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô ( tháng 11/1933 ) nhằm

a)

đáp ứng lợi ích của nước Mĩ

b)

hình thành liên minh chống phát xít

c)

xoa dịu mâu thuẫn trong lòng nước Mĩ

d)

từ bỏ lập trường chống cộng sản

58.

Từ năm 1933 trở đi thu nhập quốc dân của Mĩ tăng lên là do tác động của

a)

"Chính sách kinh tế mới"

b)

"Chính sách mới"

c)

việc buôn bán vũ khí

d)

cách mạng khoa học – kĩ thuật

59.

Ý nghĩa của “ Chính sách mới " do Tổng thống Rudoven đề ra đối với nền kinh tế Mĩ là

a)

thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933

b)

trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới

c)

nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại

d)

giải quyết được nạn thất nghiệp và cải thiện đời sống nhân dân

60.

Bản chất của “ Chính sách mới " do Tổng thống Mĩ Rudoven đề ra là

a)

đưa nước Mĩ thoát khỏi khủng hoản

b)

giữ vững lập trường chống cộng sản

c)

trung lập với các xung đột ngoài nước Mĩ

d)

vai trò điều tiết kinh tế của Nhà nước ,

61.

Hoàng có dz hay không

a)

Đz

b)

Rất đz

c)

Cả 3 ý trên

d)

Rất rất rất đz

62.

Chọn đáp án đúng nhất điển vào chỗ trống để hoàn thiện đoạn tư liệu sau : « Tư tưởng chỉ đạo của Lê-nin trong việc thành lập Liên Xô là (1) về mọi mặt và (2) của các dân tộc, sự giúp do lẫn nhau vì mục tiêu chung là xây dựng thành công CNXH. »

a)

(1) sự bình đằng, (2) quyền tự quyết

b)

(1) sự hợp tác, (2) quyền độc lập

c)

(1) sự nhất trí ,(2) quyền dân tộc

d)

(1) sự cộng tác, (2) quyền dân chủ