wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ thần kinh

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Các dây thần kinh tủy sống gồm:

a)

30 đôi dây thần kinh

b)

31 đôi dây thần kinh

c)

32 đôi dây thần kinh

d)

33 đôi dây thần kinh

2.

Hệ thần kinh gồm những bộ phận nào?

a)

Não, tủy sống, hạch thần kinh

b)

Bộ phận trung ương và bộ phận ngoại biên

c)

Các tế bào thần kinh- Nơ-ron và các tế bào thần kinh đệm

d)

Chất xám và chất trắng

3.

Các dây thần kinh sọ gồm có:

a)

9 đôi dây thần kinh

b)

10 đôi dây thần kinh

c)

11 đôi dây thần kinh

d)

12 đôi dây thần kinh

4.

Bộ phận trung ương của hệ thần kinh bao gồm:

a)

Não, tủy sống

b)

Các dây thần kinh, hạch thần kinh

c)

Não, hạch thần kinh

d)

Các dây thần kinh, tủy sống

5.

Chức năng của dây thần kinh số 7?

a)

Vận động các cơ bám da mặt, cơ bám da cổ, xương bàn đạp ở tai giữa

b)

Chi phối vận động các cơ thành sau họng và cơ khít hầu trên

c)

Vận động các cơ thành sau họng và thanh quản, vận động cơ hoành và nội tạng.

d)

Chi phối vận động đơn thuần các cơ lưỡi và dưới móng.

6.

Tại sao khi ngủ tim vẫn đập, cơ thể vẫn thở được?

a)

Do hệ thần kinh sinh dưỡng điều khiển các hoạt động có ý thức ngay cả khi ngủ.

b)

Do hệ thần kinh vận động điều khiển các hoạt động vô ý thức ngay cả khi ngủ

c)

Do hệ thần kinh sinh dưỡng điều khiển các hoạt động vô ý thức ngay cả khi ngủ

d)

Do hệ thần kinh vận động điều khiển các hoạt động có ý thức ngay cả khi ngủ

7.

Trọng lượng của não phát triển như sau:

a)

Phát triển chậm trong năm đầu

b)

Từ 7- 8 tuổi phát triển rất nhanh

c)

Nhanh trong năm đầu và 7- 8 tuổi phát triển chậm

d)

Từ 30-40 tuổi phát triển từ từ

8.

Tại sao ta không thể cù lét mình?

a)

Tiểu não biết chuyển động của tay và dự đoán được phản ứng nhột

b)

Não nhận biết phản ứng và ngăn cơn buồn cười

c)

Não đoán trước được những cảm giác không quan trọng

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

9.

Đơn vị cấu tạo hệ thần kinh là gì?

a)

Hạch thần kinh

b)

Dây thần kinh

c)

Nơtron

d)

Cúc xinap

10.

Mỗi nơtron có bao nhiêu sợ trục?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Người trưởng thành có bao nhiêu tế bào não?

a)

1 tế bào

b)

100 tế bào

c)

10 tế bào

d)

1000 tế bào

12.

Gian não có nguồn gốc từ :

a)

Bọng não sau

b)

Bọng não giữa

c)

Phần sau bọng não trước

d)

Phần trước bọng não trước

13.

Tủy gai được giữ chặt vào màn cứng bởi:

a)

Dây tận cùng

b)

Màng nuôi

c)

Dây chằng răng

d)

Nón tủy

14.

Dựa vào chức năng , hệ thần kinh chia làm mấy loại?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

15.

Phần nào của não là trung khu của hệ thần kinh đối giao cảm?

a)

Cầu não

b)

Trung não

c)

Hành não

d)

Tiểu não

16.

Phần nào của não có chức năng giữ thăng bằng?

a)

Trung não

b)

Hành não

c)

Tiểu não

d)

Đại não

17.

Vòng đa giác động mạch não bao quanh vùng nào của đồi thị?

a)

Trên đồi

b)

Dưới đồi

c)

Sau đồi

d)

Hạ đồi

18.

Hành, cầu não được cấp máu bởi các động mạch sau, NGOẠI TRỪ :

a)

Động mạch gai trước

b)

Động mạch gai sau

c)

Các nhánh của động mạch đốt sống

d)

Động mạch đại não giữa

19.

Thuật ngữ màng não mềm dùng để chỉ :

a)

Màng nuôi và màng nhện

b)

Màng nuôi và màng cứng

c)

Màng cứng và màng nhện

d)

Màng nuôi , màng cứng và màng nhện

20.

Thân não gồm:

a)

Hành não , trung não

b)

Hành não, tiểu não

c)

Cầu não , trung não

d)

Hành não, cầu não, trung não

21.

Người trưởng thành có khoảng bao nhiêu tế bào não ?

a)

1 tỉ tế bào

b)

100 tỉ tế bào

c)

1000 tỉ tế bào

d)

10 tỉ tế bào

22.

Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì ?

a)

Điều khiển các hoạt động có ý thức của con người.

b)

Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan, đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa.

c)

Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể.

d)

Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt.

23.

Tuỷ gai dài khoảng :

a)

25cm

b)

35cm

c)

45cm

d)

55cm

24.

Thần kinh thị giác liên quan đến :

a)

Đoan não.

b)

Gian não

c)

Não trước.

d)

Trung não.

25.

Thần kinh gai sống xuất phát từ tuỷ gai bởi :

a)

Các rễ trước.

b)

Các rễ sau.

c)

Cả hai rễ kể trên

d)

Không phải hai rễ trên

26.

Hệ thần kinh bao gồm:

a)

Bộ phận trung ương và ngoại biên

b)

Bộ não và các cơ

c)

Tủy sống và tim mạch

d)

Tủy sống và hệ cơ xương

27.

Chức năng của hệ thần kinh là gì?

a)

Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể

b)

Giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

c)

Điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa

d)

Sản xuất tế bào thần kinh

28.

Não thuộc bộ phận nào của hệ thần kinh?

a)

Bộ phận ngoại biên

b)

Bộ phận trung ương

c)

Một bộ phận độc lập

d)

Một bộ phận của tủy sống

29.

Bộ phận nào không xuất hiện trong cấu tạo của một nơron thần kinh điển hình?

a)

Eo Răngviê

b)

Sắc tố

c)

Cúc xináp

d)

Bao miêlin

30.

Bộ phận nào không thuộc hệ thần kinh ngoại biên?

a)

Bó sợi vận động

b)

Bó sợi cảm giác

c)

Tủy sống

d)

Hạch thần kinh

31.

Ở hệ thần kinh người, bộ phận trung ương không bao gồm những thành phần nào dưới đây ?

a)

Tiểu não

b)

Hạch thần kinh

c)

Trụ não

d)

Tủy sống

32.

Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là ?

a)

Hạch thần kinh

b)

Nơtron

c)

Cúc Xinap

d)

Dây thần kin

33.

Phần nào của não có chức năng điều khiển các cơ mắt và cảm giác mặt ?

a)

Trung não

b)

Tiểu não

c)

Cầu não

d)

Hành não

34.

Phần não của não có chức năng giữ thân bằng ?

a)

Cầu não

b)

Trung não

c)

Hành não

d)

Tiểu não

35.

Có bao nhiêu đôi dây thần kinh gai sống ?

a)

31

b)

27

c)

33

d)

25

36.

Tủy gai dài khoảng:

a)

42 – 45cm

b)

30 – 35cm

c)

50 – 52cm

d)

40 – 45cm

37.

Tủy gai trải dài từ lỗ chẩm đến bờ dưới của:

a)

Đốt sống ngực X

b)

Đốt sống thắt lưng I

c)

Đốt sống ngực XI

d)

Đốt sống thắt lưng V

38.

Phần nào của não là trung khu của hệ thần kinh đói giao cảm ?

a)

Cầu não

b)

Trung não

c)

Tiểu não

d)

Hành não

39.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là của tiểu não:

a)

Nằm trong hố sọ sau, ngăn cách đại não bởi lều tiểu não

b)

Gồm thùy nhộng và hai tiểu thùy tiểu não hai bên

c)

Có các khe: khe sau - bên, khe chính, khe nông, khe ngang, khe phụ,...

d)

Tiểu não cao 5cm, rộng ngang 10cm, đáy trước sau 6cm, nặng 140-150g, nam nặng hơn nữ

40.

Chỉ ra các đặc điểm của các tế bào Purkinje của tiểu não:

a)

Có thân hình cầu nhỏ

b)

Được xếp trong một lá liên tiếp

c)

Không nhân

d)

Không nguyên sinh chất

41.

Cuống tiểu não trên nối tiểu não với:

a)

Thể gối

b)

Trám dưới

c)

Nhân đỏ

d)

Lỗ lớn

42.

Cuống tiểu não trên gồm các sợi đi ra từ:

a)

Nhân đỏ

b)

Nhân hạnh nhân

c)

Nhân cung

d)

Nhân cầu

43.

Cuống tiểu não dưới có các bó lên sau:

a)

Bó tiểu não thẳng

b)

Bó tiểu não chéo

c)

Bó mái tiểu não

d)

Có tất cả các bó trên

44.

Ở người, vùng chức năng nào dưới đây nằm ở thùy trán ?

a)

Vùng vị giác

b)

Vùng hiểu tiếng nói

c)

Vùng vận động ngôn ngữ

d)

Vùng thính giác

45.

Vùng thị giác nằm ở thùy nào của vỏ não ?

a)

Thùy chẩm

b)

Thùy thái dương

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy trán

46.

Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách

a)

Thùy chẩm với thùy đỉnh.

b)

Thùy trán với thùy đỉnh.

c)

Thùy đỉnh và thùy thái dương.

d)

Thùy thái dương và thùy chẩm.

47.

Mỗi bán cầu đại não ở người được phân chia thành mấy thùy ?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

48.

Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong

b)

Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong tạo thành các nhân nền

c)

Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong

d)

Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân nền

49.

Các sợi trục từ nhân hoài nghi chi phối các cơ của :

a)

Mắt.

b)

Lưỡi.

c)

Hầu.

d)

Tai.

50.

Chỉ ra các nhân liên quan đến thần kinh sinh ba :

a)

Nhân của tuỷ gai.

b)

Nhân vận động.

c)

Nhân trung não.

d)

Tất cả các nhân kể trên.

51.

Tổn thương ở………..sẽ gây ra những dị tật về thị lực đồng đều.

a)

Bó thị giác.

b)

Thể gối ngoài.

c)

Tia thị.

d)

Tất cả các vị trí trên.

52.

Đường dẫn truyền các hoạt động chủ động (cung phản xạ kĩ năng , kĩ xảo.

a)

Bắt chéo tháp.

b)

Cầu não.

c)

Bó tháp.

d)

Hồi trước trung tâm vỏ đại não.

53.

Ơ người trưởng thành tuỷ gai có hai chỗ phình là ở :

a)

Cổ và ngực.

b)

Cổ và thắt lưng.

c)

Ngực và thắt lưng.

d)

Ngực và cùng.

54.

Chỉ ra các thành phần của thân não :

a)

Đại não – tiểu não - cầu não.

b)

Tiểu não – cầu não – tuỷ gai.

c)

Tuỷ gai – hành não – tiểu não.

d)

Không phải các thành phần trên.

55.

Vùng vận động cơ thể nằm ở:

a)

Hồi trán lên của thuỳ trán

b)

Hồi đinh lên của thuỳ đỉnh

c)

Thuỳ thái dương

d)

Cả a, b, c đều sai

56.

Vùng dưới đây của vỏ não chỉ có ở người là:

a)

Vùng hiểu tiếng nói và chữ viết

b)

Vùng vận động cơ thể

c)

Vùng chi phối cảm giác cơ thể

d)

Cả a, b, c đều đúng

57.

Thuỳ thái dương có chứa:

a)

Vùng vị giác

b)

Vùng cảm giác

c)

Vùng vận động

d)

Vùng thị giác

58.

Hai bán cầu não được ngăn cách bởi:

a)

Rãnh thẳng góc phía ngoài

b)

Rãnh liên bán cầu

c)

Rãnh thẳng góc phía trong

d)

Rãnh dọc trước

59.

Đồi thị là cấu trúc nằm trong:

a)

Não trung gian

b)

Tuỷ sống

c)

Trụ não

d)

Hành não