wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giải phẫu

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cảm giác nghe và thăng bằng ở tai được chi phối bởi

a)

Thần kinh sọ số VIII

b)

Thần kinh số V

c)

Thần kinh số VII

d)

Thần kinh số VI

2.

Các chi tiết sau đây thuộc xương trụ, ngoại trừ

a)

Mỏm trâm trụ

b)

Mỏm khuỷu

c)

Mỏm vẹt

d)

Khuyết trụ

3.

Cơ quan nào sau đây được xem là ngã tư của đường hô hấp và đường tiêu hóa

a)

Miệng

b)

Thanh quản

c)

Khí quản

d)

Hầu

4.

thành phần nào không thuộc ống tiêu hóa

a)

Tụy

b)

Ruột non

c)

Ổ miệng

d)

Dạ dày

5.

Đặc điểm nào sau đâu ĐÚNG với khoang màng phổi

a)

Có một lượng máu giúp nuôi dưỡng màng phổi

b)

Chứa không khí để giúp phổi giãn nở

c)

Là khoang kín hoàn toàn

d)

Có áp suất bằng với áp suất khí trời

6.

ĐM quay là nhánh tận của động mạch nào sau đây

a)

ĐM dưới đòn

b)

ĐM cánh tay

c)

ĐM cảnh ngoài

d)

ĐM nách

7.

Cơ nào sau đây là cơ hô hấp chính trong điều kiện bình thường

a)

Cơ thẳng bụng

b)

Cơ hoành

c)

Cơ gian sườn ngoài

d)

Cơ ngực lớn

8.

Xương nào sau đây khi bị gãy có nguy cơ gây mất máu nhiều nhất

a)

Xương trán

b)

Xương chậu

c)

Xương vai

d)

Xương đùi

9.

Nhú tá lớn là nơi đổ vào của

a)

Ống tụy phụ, ống tụy chính

b)

ống tụy phụ

c)

ống tụy chính

d)

ống mật chủ, ống tụy chính

10.

ở vùng mông, thần kinh ngồi chui ra ở bờ dưới cơ nào sau đây

a)

cơ sinh đôi trên

b)

Cơ mông nhỡ

c)

cơ hình lê

d)

cơ bịt

11.

Màng phổi có đặc điểm

a)

Trong khoang màng phổi có chứa khí giúp phổi giãn nở

b)

Màng phổi có 2 lá, lá thành ở ngoài, lá tạng ở trong

c)

Trong khoang màng phổi luôn có máu để nuôi màng phổi

d)

Áp suất trong khoang màng phổi bằng với áp suất khí quyển

12.

dịch não tủy được tiết ra bởi

a)

Hạt màng nhện

b)

đám rối màng mạch

c)

màng nhện

d)

màng mềm

13.

xương nào không thuộc hệ thống xương sọ não

a)

xương bướm

b)

xương chẩm

c)

xương sàng

d)

xương khẩu cái

14.

Động mạch tử cung là nhánh của

a)

đm chậu ngoài

b)

đm chậu trong

c)

đm bàng quang dưới

d)

đm trực tràng giữa

15.

Các cơ lưỡi được vận động bởi

a)

Thần kinh sọ số XII

b)

Thần kinh sọ số IX

c)

Thần kinh sọ số XI

d)

Thần kinh sọ số X

16.

thành phần nào sau đây không thuộc trám não

a)

Não thất 4

b)

cầu não

c)

tiểu não

d)

não thất 3

17.

tạng nào sau đây nằm sau phúc mạc

a)

Buồng trứng

b)

Niệu quản

c)

Tụy

d)

Lách

18.

Trục của thân tử cung hợp với trục của cổ tử cung một góc khoảng 1200 quay ra trước gọi là tư thế

a)

gấp ra trước

b)

ngả ra trước

c)

tất cả sai

d)

tất cả đúng

19.

chọn câu sai

a)

Hệ tiêu hóa bao gồm ống tiêu hóa và cơ quan tiêu hóa phụ

b)

Mục đích tiêu hóa là phá hủy các chất rắn,phức hợp hóa học thành các phân tử hữu cơ nhỏ có thể hấp thu được

c)

Tuyến tiêu hóa bao gồm tuyến nước bọt, gan, tụy

d)

Hệ tiêu hóa tiêu hóa thức ăn bằng quá trình lý học và hóa học

20.

Thần kinh ngoại biên bao gồm

a)

Tủy gai và 31 đôi dây thần kinh tủy gai

b)

12 đôi dây thần kinh sọ, 31 đôi dây thần kinh tủy gai

c)

Não và 12 đôi dây thần kinh sọ

d)

12 đôi dây thần kinh sọ, 31 dây thần kinh tủy gai

21.

Đơn vị chức năng của thận là

a)

Tiểu cầu thận

b)

Ống lượn xa

c)

Nephron

d)

Ống lượn gần

22.

Thần kinh nào sau đây không là nhánh của thần kinh sinh ba

a)

Thần kinh hàm trên

b)

Thần kinh vận nhãn

c)

Thần kinh hàm dưới

d)

Thần kinh mắt

23.

Xuất phát từ động mạch chủ bụng, cung cấp máu cho dạ dày, lách , gan là

a)

ĐM mạc treo tràng trên

b)

ĐM gan chung

c)

ĐM thân tạng

d)

ĐM vị trái

24.

ruột già có chức năng

a)

Nhũ tương hóa thức ăn

b)

Hấp thụ muối, nước và tạo phân

c)

Nghiền nát thức ăn thành dưỡng chất

d)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

25.

Công thức răng trẻ em

a)

2/2 cửa+1/1nanh+3/3 tiền cối+2/2 cối

b)

2/2 cửa+1/1nanh+3/3 cối

c)

2/2 cửa+1/1nanh+2/2cối

d)

2/2 cửa+1/1nanh+2/2 tiền cối+3/3 cối

26.

Động mạch đùi xuất phát từ động mạch nào

a)

ĐM chậu ngoài

b)

ĐM chày trước

c)

ĐM khoeo

d)

ĐM thượng vị dưới

27.

Cơ nào sau đây không thuộc cơ từ đầu đùi

a)

Cơ thẳng đùi

b)

Cơ rộng giữa

c)

Cơ rộng ngoài

d)

Cơ vuông đùi

28.

Khi thở điều gì sẽ xảy ra

a)

Khẩu cái mềm mở, nắp thanh môn đóng

b)

Khẩu cái mềm đóng, nắp thanh môn mở

c)

Khẩu cái mềm mở, nắp thanh môn mở

d)

Khẩu cái mềm đóng, nắp thanh môn đóng

29.

Mô tả về các đôi dây thần kinh của tủy gai, câu nào sai

a)

có 5 đôi dây thần kinh thắt lưng

b)

Có 8 đôi dây thần kinh cổ

c)

Có 12 đôi dây thần kinh ngực

d)

Có 7 đôi dây thần kinh cổ

30.

Hệ thần kinh trung ương bao gồm

a)

31 đôi dây thần kinh tủy gai

b)

Bán cầu đại não, hành não

c)

Não, tủy sống

d)

12 đôi dây thần kinh sọ

31.

Thùy nào sau đây không thấy rõ ở mặt trên ngoài của đại não

a)

Thùy đỉnh

b)

Thùy chẩm

c)

Thùy đảo

d)

Thùy trán

32.

động mạch buồng trứng là nhánh của

a)

ĐM chậu trong

b)

ĐM thận

c)

ĐM chậu ngoài

d)

ĐM chủ bụng

33.

Thần kinh nào sau đây vận động các cơ vùng cẳng tay sau

a)

Thần kinh quay

b)

Thần kinh cơ bì

c)

Thần kinh giữa

d)

Thần kinh trụ

34.

Thần kinh nào Không thuộc đám rối thần kinh nách

a)

Thần kinh giữa

b)

Thần kinh bì

c)

Thần kinh có bì

d)

Thần kinh trụ

35.

chọn câu đúng

a)

Thân là tạng nằm sau phúc mạc

b)

Cực dưới thận trái cách mào chậu khoảng 3 cm

c)

Cực dưới thận phải cách mào chậu khoảng 5 cm

d)

Thận phải cao hơn thận trái khoảng bề ngang của 1 xương sườn

36.

Tinh hoàn đi xuống bìu xuyên qua ống ben vào tháng thứ mấy của thai kỳ

a)

5

b)

7

c)

8

d)

6

37.

cơ vận động nhãn bao gồm

a)

2 cơ thẳng,2 cơ chéo,1 cơ nâng mi trên

b)

2 cơ thẳng, 4 cơ chéo, 1 cơ nâng mi trên

c)

4 cơ thẳng, 2 cơ chéo, 1 cơ nâng mi trên

d)

4 cơ thẳng , 4 cơ chéo, 1 cơ nâng mi trên

38.

Bó ngoài của đám rối thần kinh cách tay cho những nhánh nào sau đây

a)

Thần kinh quay và rễ trong thần kinh giữa

b)

Thần kinh cơ bì và rễ trong thần kinh giữa

c)

Thần kinh quay và rễ ngoài thần kinh giữa

d)

Thần kinh cơ bì và rễ ngoài thần kinh giữa

39.

Phần bàng quang được giới hạn bởi 2 lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo trọng gọi là

a)

Mào bàng quang

b)

Lưỡi bàng quang

c)

Hố bầu dục

d)

Tam giác bàng quang

40.

Tuyến tiền liệt không có đặc điểm sau

a)

Khi co có thể gây bí tiểu

b)

Nằm trên bàng quang

c)

Có chức năng nội và ngoại tiết

d)

Nằm quang niệu đạo sau

41.

Thần kinh thực vật gồm

a)

Hệ giao cảm và hệ phó giao cảm

b)

hệ đối giao cảm

c)

Hệ giao cảm và hệ thần kinh ngoại biên

d)

Hệ thần kinh ngoại biên và hệ đối giao cảm

42.

số đốt sống đoạn ngực là

a)

7 đốt

b)

5 đốt

c)

8 đốt

d)

12 đốt

43.

hành não thuộc

a)

trám não

b)

gian não

c)

trung não

d)

đoan não

44.

phổi phải có

a)

bốn thùy

b)

năm thùy

c)

ba thùy

d)

sáu thùy

45.

Sỏi từ bể thận xuống niệu quản có thể bị kẹt ở

a)

Nơi nối giữa đoạn bụng và đoạn chậu, nơi niệu quản bắt chéo ống dẫn tinh

b)

Nơi niệu quản bắt chéo động mạch tử cung, giữa đoạn bụng, đoạn niệu quản trong thành bàng quang

c)

Nơi nối bể thận với niệu quản, nơi niệu quản bắt chéo động mạch chậu, đoạn niệu quản trong thanh

d)

tất cả sai

46.

Răng sữa thường bắt đầu mọc lúc

a)

9 tháng

b)

6 tháng

c)

8 tháng

d)

7 tháng

47.

Đốt sống cổ khác với đốt sống ngực và đốt sống thắt lưng ở điểm

a)

có mỏm ngang

b)

có lỗ ngang

c)

có hố sườn

d)

có lỗ đốt sống

48.

khi nuốt điều gì sẽ xảy ra

a)

khẩu cái mềm đóng, nắp thanh môn mở

b)

khẩu cái mềm mở, nắp thanh môn đóng

c)

khẩu cái mềm mở, nắp thanh môn mở

d)

khẩu cái mềm đóng, nắp thanh môn đóng

49.

mô tả hình thể ngoài của tim, chi tiết nào sau đây sai

a)

tim có 1 đáy

b)

tim có 2 đỉnh

c)

tim có 3 bờ

d)

tim có 3 mặt

50.

ĐM vị trái có nguyên ủy từ

a)

ĐM gan chung

b)

ĐM thân tạng

c)

ĐM gan riêng

d)

ĐM lách

51.

Thần kinh không thuộc hệ thống 12 đôi dây thần kinh sọ

a)

Thần kinh thiệt hầu

b)

Thần kinh sinh ba

c)

Thần kinh hạ thiệt

d)

Thần kinh hầu

52.

Trong những trường hợp bí tiểu, bàng quang có thể chứ đến

a)

2 lít nước tiểu

b)

3 lít nước tiểu

c)

4 lít nước tiểu

d)

1 lít nước tiểu

53.

Các xương có xoang đổ vào ổ mũi, ngoại trừ

a)

xương mũi

b)

xương sàng

c)

xương hàm trên

d)

xương trán

54.

cơ quan có vai trò trong phát âm là

a)

Thanh quản

b)

Khí quản

c)

Phế quản

d)

Hầu

55.

Dạ dày có mấy phần

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

56.

Động mạch tử cung là nhánh của

a)

ĐM chậu ngoài

b)

ĐM trực tràng giữa

c)

ĐM chậu trong

d)

ĐM bàng quang dưới

57.

Niệu đạo màng là đoạn

a)

Niệu đạo xuyên qua tiền liệt tuyến

b)

Niệu đạo chọc qua màng đáy chậu

c)

Niệu đạo ở cổ bàng quang

d)

niệu đạo chạy trong vật xốp

58.

Các chi tiết sau đây thuộc xương trụ, ngoại trừ

a)

mỏm trâm trụ

b)

mỏm khuỷu

c)

mỏm vẹt

d)

khuyết trụ

59.

Tuyến nước bọt nào sản xuất nhiều nước bọt nhất

a)

Tuyến dưới hàm

b)

Tuyến dưới lưỡi

c)

Tuyến mang tai

d)

Tùy theo nhu cầu cơ thể

60.

động mạch nào sau đây nuôi dưỡng nhu mô phổi

a)

Động mạch gian sườn

b)

Động mạch phổi

c)

Động mạch phế quản

d)

Động mạch vành