NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuốc phòng Bài 2
Total questions: 58
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
1. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về chiến tranh:
a)
a. Chiến tranh Là một hiện tượng chính trị xã hội có tính lịch sử
b)
b. Chiến tranh Là những cuộc xung đột tự phát ngẫu nhiên.
c)
c. Chiến tranh Là một hiện tượng xã hội mang tính vĩnh viễn.
d)
d. Chiến tranh Là những xung đột do mâu thuẫn không mang tính xã hội.
2.
2. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về chiến tranh:
a)
b. Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện chế độ tư hữu, có giai cấp và nhà nước.
b)
a. Chiến tranh bắt nguồn ngay từ khi xuất hiện loài người.
c)
c. Chiến tranh bắt nguồn từ sự phát triển tất yếu khách quan của loài người.
d)
d. Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện các hình thức tôn giáo.
3.
3. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác lênin về chiến tranh:
a)
c. Chiến tranh là hiện tượng lịch sử - xã hội của loài người.
b)
a. Chiến tranh có ngay từ khi xuất hiện loài người.
c)
b. Chiến tranh là quy luật khách quan của xã hội loài người.
d)
a. Chiến tranh là quy luật khách quan của xã hội loài người.
4.
4. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về bản chất của chiến tranh:
a)
c. Là kế tục chính trị bằng thủ đoạn bạo lực.
b)
a. Là kế tục mục tiêu kinh tế bằng thủ đoạn bạo lực.
c)
b. Là thủ đoạn để đạt được mục tiêu chính trị của một giai cấp.
d)
d. Là thủ đoạn chính trị của một giai cấp.
5.
5. Chủ nghĩa Mác- Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh xác định thái độ đối với chiến tranh là:
a)
d. Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa.
b)
a. Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh.
c)
b. Ủng hộ các cuộc chiến tranh chống áp bức, nô dịch.
d)
c. Phản đối các cuộc chiến tranh phản cách mạng.
6.
6. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về quan hệ giữa chiến tranh với chính trị:
a)
c. Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục của chiến tranh.
b)
a. Chính trị là con đường, là phương tiện của chiến tranh.
c)
b. Chính trị là một thời đoạn, một bộ phận của chiến tranh.
d)
d. Chính trị không thể sử dụng kết quả sau chiến tranh để đề ra nhiệm vụ, mục tiêu mới cho giai cấp.
7.
7. Hồ Chí Minh khẳng định mục đích cuộc chiến tranh của dân ta chống thực dân Pháp xâm lược là:
a)
d. Bảo vệ độc lập dân tộc, chủ quyền quốc gia và thống nhất đất nước.
b)
a. Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, bảo vệ tổ quốc.
c)
b. Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc.
d)
c. Bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân,của chế độ XHCN.
8.
8. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh nhất thiết phải sử dụng bạo lực cách mạng:
a)
c. Để giành chính quyền và giữ chính quyền.
b)
d. Để lật đổ chế độ cũ.
c)
a. Để có thể ngoại giao trên thế mạnh.
d)
b. Để xây dựng chế độ mới.
9.
9. Quan điểm chủ nghĩa Mac-Lênin về bản chất giai cấp của quân đội:
a)
c. Mang bản chất của giai cấp, của nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó.
b)
d. Mang bản chất của dân tộc sử dụng quân đội đó.
c)
b. Mang bản chất của nhân dân lao động.
d)
a. Mang bản chất của giai cấp bóc lột.
10.
10. Một trong những nguyên tắc cơ bản và quan trọng nhất về xây dựng quân đội kiểu mới của Lênin là:
a)
a. Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản đối với quân đội.
b)
b. Giữ vững quan điểm giai cấp trong xây dựng quân đội.
c)
c. Tính kỷ luật cao là yếu tố quyết định sức mạnh quân đội
d)
d. Quân đội chính quy, hiện đại, trung thành với giai cấp công nhân và nhân dân lao động.
11.
11. Một trong những nguyên tắc cơ bản về xây dựng Hồng quân của Lênin là:
a)
b. Trung thành với chủ nghĩa quốc tế vô sản.
b)
a. Trung thành với mục đích, lý tưởng cộng sản.
c)
c. Trung thành với giai cấp vô sản trong nước và quốc tế.
d)
d. Trung thành với nhà nước của giai cấp công nông.
12.
12. Lênin xác định nguyên tắc đoàn kết quân dân trong xây dựng quân đội:
a)
c. Sự đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân.
b)
a. Sự đoàn kết gắn bó nhất trí Hồng quân với nhân dân lao động.
c)
b. Sự nhất trí quân dân và các lực lượng tiến bộ trên toàn thế giới.
d)
d. Sự nhất trí quân dân và các lực lượng vũ trang.
13.
13. Một trong những nguyên tắc cơ bản xây dựng Hồng quân của Lênin là:
a)
b. Xây dựng quân đội chính qui.
b)
a. Xây dựng quân đội có kỷ luật, có tính chiến đấu cao.
c)
c. Xây dựng quân đội hiện đại.
d)
d. Xây dựng quân đội hùng mạnh cả về số lượng và chất lượng.
14.
14. Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của quân đội ta:
a)
a. Là một tất yếu có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam.
b)
b. Là một hiện tượng ngẫu nhiên trong quá trình cách mạng Việt Nam.
c)
c. Là một sự kế thừa trong lịch sử chống giặc ngoại xâm.
d)
d. Là một hiện tượng tự phát do đòi hỏi của chiến tranh cách mạng.
15.
15. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Quân đội nhân dân Việt Nam:
a)
c. Mang bản chất giai cấp công nhân.
b)
a. Mang bản chất nông dân.
c)
b. Mang bản chất giai cấp công – nông do Đảng lãnh đạo.
d)
d. Mang bản chất nhân dân lao động Việt Nam.
16.
16. Quân đội ta mang bản chất giai cấp công nhân đồng thời có:
a)
c. Tính nhân dân, tính dân tộc sâu sắc.
b)
a. Tính quần chúng sâu sắc.
c)
b. Tính phong phú đa dạng.
d)
d. Tính phổ biến, rộng rãi.
17.
17. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng:
a)
c. Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất.
b)
a. Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu.
c)
b. Chiến đấu, lao động sản xuất, tuyên truyền.
d)
d. Chiến đấu và tham gia giữ gìn hòa bình khu vực.
18.
18. Một trong hai nhiệm vụ chính của quân đội ta mà Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định:
a)
c. Thiết thực tham gia lao động sản xuất góp phần xây dựng chủ nghĩa xã hội.
b)
d. Làm nòng cốt phát triển kinh tế tại nơi đóng quân.
c)
a. Tiến hành phổ biến chính sách của Đảng, Nhà nước cho nhân dân.
d)
b. Giúp nhân dân cải thiện đời sống.
19.
19. Một trong bốn nội dung về lý luận bảo vệ Tổ quốc XHCN của Lênin là:
a)
b. Bảo vệ Tổ quốc XHCN là một tất yếu khách quan.
b)
a. Bảo vệ Tổ quốc XHCN là nhiệm vụ thường xuyên.
c)
c. Bảo vệ Tổ quốc XHCN là cấp thiết trước mắt.
d)
d. Bảo vệ Tổ quốc XHCN là nhiệm vụ thường xuyên của toàn dân.
20.
20. Theo quan điểm CN Mác Lênin để bảo vệ tổ quốc Xã hội chủ nghĩa phải:
a)
c. Tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế xã hội.
b)
b. Tăng cường thế trận gắn với thực hiện chính sách đãi ngộ.
c)
a. Tăng cường quân thường trực gắn với phát triển kinh tế xã hội.
d)
d. Tăng cường tiềm lực an ninh gắn với hợp tác quốc tế.
21.
21. Một trong những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin về bảo vệ tổ quốc XHCN:
a)
b. Đảng cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ tổ quốc XHCN.
b)
a. Quần chúng nhân dân lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ tổ quốc XHCN.
c)
d. Nhà nước lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ tổ quốc XHCN.
d)
c. Lực lượng vũ trang lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ tổ quốc XHCN.
22.
22. Vai trò lãnh đạo trong bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa thuộc về:
a)
c. Đảng cộng sản Việt Nam.
b)
a. Các đoàn thể, các tổ chức chính trị xã hội.
c)
d. Hệ thống chính trị.
d)
b. Quần chúng nhân dân.
23.
23. Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định nghĩa vụ, trách nhiệm của công dân về bảo vệ tổ quốc:
a)
c. Là nghĩa vụ thiêng liêng, là trách nhiệm của mọi công dân Việt Nam.
b)
a. Là nghĩa vụ số 1, là trách nhiệm đầu tiên của mọi công dân.
c)
d. Là nghĩa vụ của mọi công dân.
d)
b. Là sẵn sàng hy sinh vì tổ quốc.
24.
24. Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ Tổ quốc XHCN:
a)
b. Là sức mạnh tổng hợp, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
b)
a. Là sức mạnh của cả dân tộc, sức mạnh quốc phòng toàn dân.
c)
c. Là sức mạnh của toàn dân, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt.
d)
d. Là sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân, sức mạnh quốc phòng toàn dân.
25.
25. Hồ Chí Minh xác định vai trò của Đảng trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN:
a)
d. Đảng cộng sản Việt Nam là người lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.
b)
c. Đảng cộng sản Việt Nam là người kêu gọi mọi tầng lớp nhân dân đứng lên bảo vệ đất nước.
c)
a. Đảng cộng sản Việt Nam chỉ đạo trực tiếp sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.
d)
b. Đảng cộng sản Việt Nam là người đi tiên phong trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.
26.
26. Khẳng định nào sau đây đúng:
a)
a. Quân đội ra đời khi xuất hiện chế độ tư hữu và sự đối kháng giai cấp trong xã hội.
b)
c. Quân đội ra đời khi xuất hiện sự xung đột và cạnh tranh.
c)
b. Quân đội ra đời khi xuất hiện những mâu thuẫn trong xã hội.
27.
27. Khẳng định nào sau đây sai:
a)
b. Quân đội tồn tại vĩnh viễn cùng với xã hội loại người.
b)
a. Quân đội chỉ mất đi khi giai cấp, nhà nước và những điều kiện sinh ra nó tiêu vong.
c)
d. Quân đội sẽ bị tiêu vong khi loại người tiến lên chủ nghĩa cộng sản.
d)
c. Chừng nào còn chễ độ tư hữu, còn áp bức bóc lột thì quân đội còn tồn tại.
28.
28. Bản chất của quân đội là:
a)
a. Công cụ bạo lực vũ trang của một giai cấp, nhà nước nhất định.
b)
b. Bản chất, giai cấp Nhà nước đã sinh ra nó.
c)
c. Đội quân bảo vệ lợi ích cho giai cấp thống trị đàn áp nhân dân.
d)
d. Chiến đấu để chống giặc ngoại xâm bảo vệ tổ quốc.
29.
29. Bản chất giai cấp của quân đội phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây nhất:
a)
d. Giai cấp, Nhà nước đã tổ chức ra quân đội đó.
b)
a. Môi trường huấn luyện và chiến đấu.
c)
c. Cơ chế thị trường và những tiêu cực của nó.
d)
b. Các tổ chức chính trị xã hội.
30.
30. Khẳng định nào sau đây đúng:
a)
d. Quân đội của bất kỳ quốc gia nào cũng mang bản chất giai cấp.
b)
b. Chỉ có quân đội của Nhà nước xã hội chủ nghĩa mới mang bản chất giai cấp.
c)
a. Quân đội tư bản không mang bản chất giai cấp nào.
d)
c. Bản chất giai cấp của quân đội phụ thuộc vào từng quốc gia.
31.
31. Trường hợp nào sau đây chỉ luận điểm phản động:
a)
c. Phi chính trị hóa quân đội.
b)
b. Phi vũ trang quân đội.
c)
a. Phi hiện đại hóa quân đội.
32.
32. Mục đích của luận điệu phi chính trị hóa quân đội là gì:
a)
d. Cả 3 trường hợp trên.
b)
a. Làm suy yếu sự lãnh đạo của Đảng.
c)
b. Làm giảm sức mạnh chiến đấu của quân đội.
d)
c. Làm suy thoái về chính trị, tư tưởng, lập trường, bản lĩnh trong quân đội.
33.
33. Yếu tố xét cho cùng quyết định nhất sức mạnh chiến đấu của quân đội là:
a)
b. Chính trị tinh thần.
b)
c. Kỷ luật của quân đội.
c)
d. Nghệ thuật quân sự.
d)
a. Vũ khí trang bị, phương tiện chiến tranh.
34.
34. Yếu tố quân số, tổ chức, cơ cấu, biên chế, yếu tố chính trị, tinh thần , kỷ luật, số lượng chất lượng, vật chất bảo đảm, trình độ huấn luyện và thế lực, trình độ khoa học và nghệ thuật quân sự, bản lĩnh lãnh đạo, trình độ tổ chức của cán bộ các cấp…là chỉ :
a)
c. Những yếu tố tạo nên sức mạnh chiến đấu của quân đội.
b)
b. Sự phức tạp của quân đội.
c)
a. Những việc làm của một người chỉ huy quân đội.
d)
d. Những việc làm cần cho một quân đội.
35.
35. Nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới của Lênin nào sau đây quyết định nhất đến sức mạnh chiến đấu của quân đội.
a)
a. Đảng cộng sản lãnh đạo hồng quân.
b)
c. Xây dựng quân đội chính quy
c)
b. Đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân.
d)
d. Luôn luônv sẵn sàng chiến đấu.
36.
36. Ngày 22/12/1944 là ngày:
a)
a. Thành lập đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.
b)
c. Thành lập quân đội quốc gia Việt Nam.
c)
d. Thành lập các lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam,
d)
b. Ngày hội quốc phòng toàn dân.
37.
37. Bác Hồ nói : “dân tộc Việt Nam nhất định phải được giải phóng, muốn đánh chúng phải có lực lượng quân sự, phải có tổ chức” nhằm khẳng định :
a)
a. Tổ chức ra quân đội ta là một tất yếu lịch sử, sự đòi hỏi khách quan của cách mạng VN.
b)
b. Muốn đánh giặc phải có các tổ chức, đoàn thể.
c)
c. Muốn đánh thắng giặc phải tổ chức quân đội thành các đơn vị.
d)
d. Giải phóng dân tộc phải có tổ chức Đảng và các lực lượng quân sự.
38.
38. Về bản chất giai cấp của quân đội ta, nhận định nào sau đây đúng :
a)
c. Quân đội Việt Nam mang bản chất giai cấp công nhân có tính nhân dân và tính dân tộc sâu sắc.
b)
b. Quân đội ta trung với Đảng, hiếu với dân, sản sàng chiến đấu hi sinh vì độc lập tư do của tổ quốc.
c)
a. Quân đội ta phần đông xuất thân từ nông dân nên mang bản chất giai cấp nông dân
d)
d. Quân đội ta xuất thân từ nhiều giai cấp, tầng lớp khác nhau nên mang bản chất của các giai cấp Việt Nam từ nhân dân mà ra, vì nhân dân mà chiến đấu.
39.
39. Mục tiêu lý tưởng chiến đấu của quân đội ta là:
a)
a. Thực hiên mục tiêu, lý tưởng cách mạng của Đảng.
b)
b. Đánh bại mọi kẻ thù xâm lược.
c)
d. Chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.
d)
c. Giải phóng giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.
40.
40. Gắn giải phóng dân tộc với giải phóng giai cấp, độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội là khẳng định :
a)
a. Mục tiêu lý tưởng của Đảng, của giai cấp công nhân và của toàn dân tộc.
b)
b. Xu thế tất yếu của các dân tộc trên thế giới.
c)
c. Đòi hỏi tất yếu của cách mạng Việt Nam.
d)
d. Con đường cách mạng Việt Nam phải trải qua.
41.
41. Chức năng của quân đội?
a)
d. Chiến đấu, công tác và lao động sản xuất.
b)
c. Sẵn sàng chiến đấu, cứu hộ cứu nạn, và huấn luyện.
c)
a. Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu, lao động sản xuất.
d)
b. Huấn luyện, công tác và lao động sản xuất.
42.
42. Khẳng định nào sau đây đúng:
a)
b. Dưới chủ nghĩa tư bản giai cấp công nhân không có tổ quốc.
b)
a. Giai cấp công nhân đã có tổ quốc từ khi quốc gia được hình thành.
c)
c. Dưới chủ nghĩa xã hội giai cấp công nhân không có tổ quốc.
d)
d. Dưới chủ nghĩa tư bản giai cấp công nhân vẫn có tổ quốc.
43.
43. Câu nói: “Bảo vệ chủ nghĩa xã hội với tư cách là tổ quốc” là của ai?
a)
a. Lê Nin.
b)
b. CMác.
c)
c. Ăg ghen.
d)
d. Hồ Chí Minh.
44.
44. Xuất phát từ quy luật phát triển không đều của chủ nghĩa đế quốc là một trong những cơ sở để Lê Nin khẳng định:
a)
d. Cả 3 khẳng định trên đều đúng.
b)
a. Bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một tất yếu khách quan.
c)
b. Chủ nghĩa xã hội có thể giành thắng lợi không đồng thời ở các nước.
d)
c. Suốt thời kỳ qúa độ, hai chế độ chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản đấu tranh hết sức quyết liệt với nhau trên phạm vi toàn thế giới.
45.
45. Sự nghiệp bảo vệ tổ quốc do ai lãnh đạo?
a)
c. Do Đảng cộng sản lãnh đạo.
b)
d. Do Quốc hội quyết định lãnh đạo.
c)
a. Do tổng bí thư lãnh đạo.
d)
b. Do chủ tịch nước lãnh đạo.
46.
46. Câu nói: “ chúng ta thà hy sinh tất cả chữ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ” được chủ tịch Hồ Chí Minh nói khi nào?
a)
d. Trong lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến 19/12/1946.
b)
c. Trong Tuyên ngôn độc lập 02/9/1945.
c)
b. Trong hội nghị Quốc dân tân trào 16/8/1945.
d)
a. Tết Mậu thân năm 1968.
47.
47. Hồ Chí Minh khẳng định cái quý nhất là:
a)
a. Độc lập, tự do của tổ quốc.
b)
b. Tài nguyên đất nước.
c)
d. Tài năng con người.
48.
48. Theo tư tưởng Hồ chí Minh thì mục tiêu bảo vệ tổ quốc là:
a)
c. Độc lập dân tộc và CNXH.
b)
a. Độc lập- tự do- hạnh phúc
c)
b. Độc lập dân tộc, dân chủ và giàu mạnh.
d)
d. Dân giàu nước mạnh, xã hội công bằng dân chủ văn minh.
49.
49. Sức mạnh thời đại trong bảo vệ tổ quốc được hiểu như thế nào:
a)
b. Sức mạnh của xu thế thời đại, sự ủng hộ của các nước anh em, bè bạn và nhân dân tiến bộ trên thế giới.
b)
c. Sức mạnh thời đại Hồ Chí Minh.
c)
d. Sức mạnh thời đại ngày nay – thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.
50.
50. Yếu tố nào sau đây giữ vai trò quan trọng nhất, quyết định thắng lợi của sự nghiệp bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa?
a)
c. Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam đúng đắn, sáng suốt.
b)
a. Sự đoàn kết gắn bó của toàn thể dân tộc ta.
c)
b. Truyền thống yêu nước kiên cường bất khuất của nhân dân ta.
d)
d. Quân đội anh hung, sãn sàng hy sinh vì độc lập tự do của tổ quốc.
51.
51. Nhận định nào sau đây là sai:
a)
d. Chiến tranh là phương tiện duy nhất để giải quyết mâu thuẫn giữa các giai cấp nhà nước.
b)
b. Chiến tranh là cuộc đấu tranh vũ tranh có tổ chức giữa các giai cấp, nhà nước.
c)
c. Chiến tranh để nhằm đạt được mục đích chính trị nhất định.
d)
a. Chiến tranh là hiện tượng chính trị xã hội có tính lịch sử.
52.
52. Trường hợp nào sau đây không được coi là chiến tranh?
a)
c. Xung đột vũ trang giữa các bộ tộc,bộ lạc trong thời kỳ nguyên thủy.
b)
b. Sự chinh phục của đế chế La Mã với các quốc gia khác.
c)
a. Sự vùng dậy của nô lệ và cuộc đàn áp của chủ nô.
d)
d. Nhân dân ta vùng dậy cướp chính quyền năm 1945.
53.
53. Khẳng định nào sau đây là sai:
a)
c. Chiến tranh là một hiện tượng vĩnh viễn.
b)
a. Chiến tranh chỉ mất đi khi những điều kiện sinh ra nó không còn nữa.
c)
b. Còn chế độ tư hữu là chiến tranh còn tồn tại.
54.
54. Chiến tranh là sự kế tục chính trị bằng những biện pháp khác. Đó là những biện pháp nào?
a)
d. Bằng bạo lực.
b)
b. Bằng quân đội.
c)
c. Bằng bạo loạn.
d)
a. Bằng đàm phán.
55.
55. Chiến tranh và chính trị có quan hệ với nhau như thế nào?
a)
a. Quan hệ chặt chẽ với nhau trong đó chính trị giữ vai trò quyết định chiến tranh.
b)
b. Quan hệ chặt chẽ với nhau trong đó chiến tranh giữ vai trò quyết định chính trị.
c)
c. Quan hệ chặt chẽ với nhau tác động qua lại ngang bằng nhau.
56.
56. Nhận định nào sau đây sai?
a)
d. Cả 3 đều sai.
b)
a. Những cuộc thánh chiến là do thượng đế mách bảo.
c)
c. Chiến tranh là hiện tượng tự nhiên, là quy luật sinh tồn.
d)
b. Chiến tranh là sự phân biệt chủng tộc.
57.
57. Nhận định nào sau đây đúng?
a)
a. Mọi cuộc chiến tranh đều vì mục đích chính trị.
b)
c. Có cuộc chiến tranh do phân biệt chủng tộc.
c)
b. Có cuộc chiến tranh do mục đích tôn giáo.
d)
d. Chiến tranh có thể chỉ vì mục đích kinh tế.
58.
58. Câu nói nào sau đây của Hồ Chí Minh khẳng định nhất thiết phải dùng bạo lực cách mạng để giành và giữ chính quyền?
a)
b. Độc lập tự do không phải cầu xin mà có được.
b)
a. Không có gì quý hơn độc lập tự do.
c)
c. Trường kỳ kháng chiến nhất định thắng lợi.
d)
d. Toàn dân kháng chiến, toàn diện kháng chiến.
Reset
