NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetscong dung
Total questions: 60
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Voltaren 50mg
a)
Giảm đau, kháng viêm
b)
Kháng sinh
c)
Giảm đau, hạ sốt
d)
RL tiêu hóa, tiêu chảy, bổ sung vi khuẩn đường ruột
2.
Klamentin 1G
a)
Kháng sinh
b)
Giảm đau, hạ sốt
c)
RL tiêu hóa, tiêu chảy, bổ sung vi khuẩn đường ruột
d)
giảm tạm thời triệu chứng của viêm nhiễm khoang miệng
3.
Panadol Extra with optizorb
a)
Giảm đau, hạ sốt
b)
RL tiêu hóa, tiêu chảy, bổ sung vi khuẩn đường ruột
c)
giảm tạm thời triệu chứng của viêm nhiễm khoang miệng
d)
chống co thắt cơ trơn
4.
Lactomin Plus
a)
RL tiêu hóa, tiêu chảy, bổ sung vi khuẩn đường ruột
b)
giảm tạm thời triệu chứng của viêm nhiễm khoang miệng
c)
chống co thắt cơ trơn
d)
nhiễm giun đường tiêu hóa
5.
Oracortia 1g
a)
giảm tạm thời triệu chứng của viêm nhiễm khoang miệng
b)
chống co thắt cơ trơn
c)
nhiễm giun đường tiêu hóa
d)
Serum dưỡng trắng da
6.
Nospa fort 80mg
a)
chống co thắt cơ trơn
b)
nhiễm giun đường tiêu hóa
c)
Serum dưỡng trắng da
d)
Điều trị rối loạn cương dương
7.
Fugacar
a)
nhiễm giun đường tiêu hóa
b)
Serum dưỡng trắng da
c)
Điều trị rối loạn cương dương
d)
Mụn trứng cá, tránh thai
8.
NNO white
a)
Serum dưỡng trắng da
b)
Điều trị rối loạn cương dương
c)
Mụn trứng cá, tránh thai
d)
Rối loạn nhận thức
9.
Rezoom 20mg
a)
Điều trị rối loạn cương dương
b)
Mụn trứng cá, tránh thai
c)
Rối loạn nhận thức
d)
Đa kinh, Rong kinh và rong huyết
10.
Diane-35
a)
Mụn trứng cá, tránh thai
b)
Rối loạn nhận thức
c)
Đa kinh, Rong kinh và rong huyết
d)
thận hư, tiểu đêm, đau lưng, mỏi gối.
11.
Tanakan
a)
Rối loạn nhận thức
b)
Đa kinh, Rong kinh và rong huyết
c)
thận hư, tiểu đêm, đau lưng, mỏi gối.
d)
Điều trị các cơn đau do thoái hoá khớp gối
12.
Orgametril
a)
Đa kinh, Rong kinh và rong huyết
b)
thận hư, tiểu đêm, đau lưng, mỏi gối.
c)
Điều trị các cơn đau do thoái hoá khớp gối
d)
Gội sạch gàu,…
13.
Sâm nhung bổ thận TW3
a)
thận hư, tiểu đêm, đau lưng, mỏi gối.
b)
Điều trị các cơn đau do thoái hoá khớp gối
c)
Gội sạch gàu,…
d)
Điều trị tăng huyết áp vô căn
14.
Hyasyn forte
a)
Điều trị các cơn đau do thoái hoá khớp gối
b)
Gội sạch gàu,…
c)
Điều trị tăng huyết áp vô căn
d)
điều trị bệnh xơ phổi vô căn
15.
Dầu gội dược liệu TD7
a)
Gội sạch gàu,…
b)
Điều trị tăng huyết áp vô căn
c)
điều trị bệnh xơ phổi vô căn
d)
trào ngược dạ dày, hội chứng ruột kích thích
16.
Losartan 25mg
a)
Điều trị tăng huyết áp vô căn
b)
điều trị bệnh xơ phổi vô căn
c)
trào ngược dạ dày, hội chứng ruột kích thích
d)
Điều trị các nhiễm khuẩn răng miệng
17.
Nintedanib
a)
điều trị bệnh xơ phổi vô căn
b)
trào ngược dạ dày, hội chứng ruột kích thích
c)
Điều trị các nhiễm khuẩn răng miệng
d)
Tránh thai
18.
Trimebutin 100mg
a)
trào ngược dạ dày, hội chứng ruột kích thích
b)
Điều trị các nhiễm khuẩn răng miệng
c)
Tránh thai
d)
thiếu hormon giáp trạng
19.
Bosdogyl
a)
Điều trị các nhiễm khuẩn răng miệng
b)
Tránh thai
c)
thiếu hormon giáp trạng
d)
loét dạ dày, loét tá tràng; viêm dạ dày
20.
Drosperin 20mg
a)
Tránh thai
b)
thiếu hormon giáp trạng
c)
loét dạ dày, loét tá tràng; viêm dạ dày
d)
Tan bầm tím, nhanh lành vết thương
21.
Berlthyrox 100mg
a)
thiếu hormon giáp trạng
b)
loét dạ dày, loét tá tràng; viêm dạ dày
c)
Tan bầm tím, nhanh lành vết thương
d)
Bổ sung nước mắt nhân tạo để tạo độ ẩm cho mắt khô
22.
Yumangel
a)
loét dạ dày, loét tá tràng; viêm dạ dày
b)
Tan bầm tím, nhanh lành vết thương
c)
Bổ sung nước mắt nhân tạo để tạo độ ẩm cho mắt khô
d)
Phòng ngừa và điều trị thiếu kẽm
23.
Long Huyết P/H
a)
Tan bầm tím, nhanh lành vết thương
b)
Bổ sung nước mắt nhân tạo để tạo độ ẩm cho mắt khô
c)
Phòng ngừa và điều trị thiếu kẽm
d)
Tăng tiết acid dịch vị, ợ nóng, đau dạ dày, đầy hơi
24.
V-rohto Dryeye
a)
Bổ sung nước mắt nhân tạo để tạo độ ẩm cho mắt khô
b)
Phòng ngừa và điều trị thiếu kẽm
c)
Tăng tiết acid dịch vị, ợ nóng, đau dạ dày, đầy hơi
d)
điều trị táo bón
25.
Farzincol siro
a)
Phòng ngừa và điều trị thiếu kẽm
b)
Tăng tiết acid dịch vị, ợ nóng, đau dạ dày, đầy hơi
c)
điều trị táo bón
d)
giảm chứng đầy hơi cho bé
26.
Trimafort
a)
Tăng tiết acid dịch vị, ợ nóng, đau dạ dày, đầy hơi
b)
điều trị táo bón
c)
giảm chứng đầy hơi cho bé
d)
Đau thắt ngực
27.
Forlax
a)
điều trị táo bón
b)
giảm chứng đầy hơi cho bé
c)
Đau thắt ngực
d)
Căng mắt, sung huyết kết mạc, viêm mí mắt,…
28.
Air-X
a)
giảm chứng đầy hơi cho bé
b)
Đau thắt ngực
c)
Căng mắt, sung huyết kết mạc, viêm mí mắt,…
d)
giảm các triệu chứng viêm mũi dị ứng
29.
Vastarel MR
a)
Đau thắt ngực
b)
Căng mắt, sung huyết kết mạc, viêm mí mắt,…
c)
giảm các triệu chứng viêm mũi dị ứng
d)
cai thuốc lá
30.
Eyemire 40
a)
Căng mắt, sung huyết kết mạc, viêm mí mắt,…
b)
giảm các triệu chứng viêm mũi dị ứng
c)
cai thuốc lá
d)
Làm sạch miệng, khử mùi hôi miệng.
31.
Meseca fort xịt mũi
a)
giảm các triệu chứng viêm mũi dị ứng
b)
cai thuốc lá
c)
Làm sạch miệng, khử mùi hôi miệng.
d)
Trị viêm đại tràng, tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa
32.
OHNO
a)
cai thuốc lá
b)
Làm sạch miệng, khử mùi hôi miệng.
c)
Trị viêm đại tràng, tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa
d)
Thông mật, nhuận trường, trị táo bón
33.
Nước súc miệng Ngọc Châu
a)
Làm sạch miệng, khử mùi hôi miệng.
b)
Trị viêm đại tràng, tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa
c)
Thông mật, nhuận trường, trị táo bón
d)
viêm mũi, viêm xoang
34.
Đại tràng Nhất Nhất
a)
Trị viêm đại tràng, tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa
b)
Thông mật, nhuận trường, trị táo bón
c)
viêm mũi, viêm xoang
d)
Suy giảm trí nhớ, căng thẳng thần kinh, kém tập trung
35.
Phytilax
a)
Thông mật, nhuận trường, trị táo bón
b)
viêm mũi, viêm xoang
c)
Suy giảm trí nhớ, căng thẳng thần kinh, kém tập trung
d)
Ho mất tiếng, ho kinh niên, ho khan, khô cổ
36.
Coldi-B
a)
viêm mũi, viêm xoang
b)
Suy giảm trí nhớ, căng thẳng thần kinh, kém tập trung
c)
Ho mất tiếng, ho kinh niên, ho khan, khô cổ
d)
viêm gan mạn tính
37.
Cebraton
a)
Suy giảm trí nhớ, căng thẳng thần kinh, kém tập trung
b)
Ho mất tiếng, ho kinh niên, ho khan, khô cổ
c)
viêm gan mạn tính
d)
giảm buồn nôn, khó tiêu do dư acid
38.
Thuốc ho Nam Dược
a)
Ho mất tiếng, ho kinh niên, ho khan, khô cổ
b)
viêm gan mạn tính
c)
giảm buồn nôn, khó tiêu do dư acid
d)
nhiễm trùng cấp tính niêm mạc miệng và họng
39.
Argmagi 70
a)
viêm gan mạn tính
b)
giảm buồn nôn, khó tiêu do dư acid
c)
nhiễm trùng cấp tính niêm mạc miệng và họng
d)
giảm kích ứng mắt, khô mắt
40.
Konimag
a)
giảm buồn nôn, khó tiêu do dư acid
b)
nhiễm trùng cấp tính niêm mạc miệng và họng
c)
giảm kích ứng mắt, khô mắt
d)
Điều trị tình trạng thiếu hụt Vitamin C, mệt mỏi tạm thời
41.
Betadine throat spray
a)
nhiễm trùng cấp tính niêm mạc miệng và họng
b)
giảm kích ứng mắt, khô mắt
c)
Điều trị tình trạng thiếu hụt Vitamin C, mệt mỏi tạm thời
d)
viêm ruột cấp tính và mãn tính
42.
Refresh tears
a)
giảm kích ứng mắt, khô mắt
b)
Điều trị tình trạng thiếu hụt Vitamin C, mệt mỏi tạm thời
c)
viêm ruột cấp tính và mãn tính
d)
tăng cường sức khỏe,nâng cao sức đề kháng,giảm mệt mỏi.
43.
Upsa C
a)
Điều trị tình trạng thiếu hụt Vitamin C, mệt mỏi tạm thời
b)
viêm ruột cấp tính và mãn tính
c)
tăng cường sức khỏe,nâng cao sức đề kháng,giảm mệt mỏi.
d)
điều trị phong thấp, tê bại, đau lưng, nhức mỏi gân xương
44.
Enteric
a)
viêm ruột cấp tính và mãn tính
b)
tăng cường sức khỏe,nâng cao sức đề kháng,giảm mệt mỏi.
c)
điều trị phong thấp, tê bại, đau lưng, nhức mỏi gân xương
d)
Giải độc gan, thông mật, lợi tiểu, nhuận tràng
45.
Amfagold 3B
a)
tăng cường sức khỏe,nâng cao sức đề kháng,giảm mệt mỏi.
b)
điều trị phong thấp, tê bại, đau lưng, nhức mỏi gân xương
c)
Giải độc gan, thông mật, lợi tiểu, nhuận tràng
d)
Hạ men gan, tăng cường chức năng gan,
46.
cồn xoa bóp An triệu
a)
điều trị phong thấp, tê bại, đau lưng, nhức mỏi gân xương
b)
Giải độc gan, thông mật, lợi tiểu, nhuận tràng
c)
Hạ men gan, tăng cường chức năng gan,
d)
giảm đau, kháng viêm
47.
Cynaphytol
a)
Giải độc gan, thông mật, lợi tiểu, nhuận tràng
b)
Hạ men gan, tăng cường chức năng gan,
c)
giảm đau, kháng viêm
d)
thuốc lợi tiểu giữ kali
48.
VG-5
a)
Hạ men gan, tăng cường chức năng gan,
b)
giảm đau, kháng viêm
c)
thuốc lợi tiểu giữ kali
d)
nhiễm virus gây suy giảm miễn dịch ở người
49.
Salonpas gel
a)
giảm đau, kháng viêm
b)
thuốc lợi tiểu giữ kali
c)
nhiễm virus gây suy giảm miễn dịch ở người
d)
Trị ung thư
50.
Aldactone
a)
thuốc lợi tiểu giữ kali
b)
nhiễm virus gây suy giảm miễn dịch ở người
c)
Trị ung thư
d)
Huyết sắc tố kịch phát về đêm, hội chứng tan máu
51.
Kaletra (lopinavir)
a)
nhiễm virus gây suy giảm miễn dịch ở người
b)
Trị ung thư
c)
Huyết sắc tố kịch phát về đêm, hội chứng tan máu
d)
ức chế miễn dịch
52.
Abraxane
a)
Trị ung thư
b)
Huyết sắc tố kịch phát về đêm, hội chứng tan máu
c)
ức chế miễn dịch
d)
điều trị tình trạng giảm thể tích tuần hoàn
53.
Soliris
a)
Huyết sắc tố kịch phát về đêm, hội chứng tan máu
b)
ức chế miễn dịch
c)
điều trị tình trạng giảm thể tích tuần hoàn
d)
chống dị ứng
54.
CellCept (Mycophenolate)
a)
ức chế miễn dịch
b)
điều trị tình trạng giảm thể tích tuần hoàn
c)
chống dị ứng
d)
đái tháo đường tuyp 1
55.
Buminate 5%
a)
điều trị tình trạng giảm thể tích tuần hoàn
b)
chống dị ứng
c)
đái tháo đường tuyp 1
d)
thuốc mê
56.
Benadryl
a)
chống dị ứng
b)
đái tháo đường tuyp 1
c)
thuốc mê
d)
giảm đường huyết, giảm biến chứng do đái tháo đường
57.
Premix insulin
a)
đái tháo đường tuyp 1
b)
thuốc mê
c)
giảm đường huyết, giảm biến chứng do đái tháo đường
d)
điều trị bệnh đa xơ cứng
58.
Desflurane
a)
thuốc mê
b)
giảm đường huyết, giảm biến chứng do đái tháo đường
c)
điều trị bệnh đa xơ cứng
d)
Giảm đau, kháng viêm
59.
Thanh Đường An
a)
giảm đường huyết, giảm biến chứng do đái tháo đường
b)
điều trị bệnh đa xơ cứng
c)
Giảm đau, kháng viêm
d)
Kháng sinh
60.
Plegridy (peginterferon beta- 1A)
a)
điều trị bệnh đa xơ cứng
b)
Giảm đau, kháng viêm
c)
Kháng sinh
d)
Giảm đau, hạ sốt
Reset
