wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Marketing Chương 4

Total questions: 64

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Tiềm năng nhu cầu thị trường là vô hạn

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Nếu không có hoạt động marketing thì không tồn tại nhu cầu thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Chênh lệch giữa tiềm năng thị trường và tối thiểu thị trường càng cao thì độ nhạy marketing của nhu cầu thị trường càng thấp

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Trong một ngành mà nhu cầu thị trường không co dãn thì không cần đến các hoạt động marketing

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Nhu cầu thị trường chỉ co giãn dưới tác động của giá cả

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Tập khách hàng tiềm năng và thị trường tiềm năng là đồng nghĩa

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Tiềm năng thị trường là giới hạn tiệm cận của nhu cầu thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Mức chênh lệch giữa tiềm năng thị trường và tối thiểu thị trường quyết định độ nhạy marketing của nhu cầu thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Nếu như chi phí marketing trong ngành mà tăng lên vô hạn thì nhu cầu thị trường cũng tăng vô hạn

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Chỉ tiến hành phân đoạn thị trường khi có sự ưa thích tạo nhóm của khách hàng trên thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Khi nghiên cứu và xác định thị trường mục tiêu, cũng có nghĩa doanh nghiệp đã tiến hành hoạt động marketing ở tầm chiến lược

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Marketing mục tiêu kèm theo những rủi ro cao hơn

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Marketing mục tiêu làm giảm chi phí marketing của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Marketing mục tiêu làm tăng hiệu quả kinh doanh và sức cạnh tranh của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Chỉ tiến hành phân đoạn thị trường khi sở thích của khách hàng là đồng nhất hoặc phân tán

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Chỉ tiến hành phân đoạn thị trường khi sở thích của khách hàng là đồng nhất hoặc phân tán

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Marketing mục tiêu có nghĩa là tung nhiều chủng loại sản phẩm cho thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Trong phân đoạn thị trường, phân chia khách hàng thành các nhóm càng nhỏ càng tốt vì có khả năng đáp ứng nhu cầu của khách hàng cao hơn

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Có thể chọn tiêu thức phân đoạn thị trường một cách ngẫu nhiên

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Trên thị trường độc quyền hoàn toàn, không cần phải phân đoạn thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Phân đoạn thị trường “ngách” có nghĩa thị trường này có ít khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

22.

“Kẽ hở thị trường” là phân đoạn ít hấp dẫn và ít được quan tâm

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Khi đánh giá các đoạn thị trường, chỉ cần xét tiêu chuẩn hấp dẫn là đủ

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Doanh nghiệp chọn đoạn thị trường có thể không hấp dẫn, nhưng phù hợp với khả năng cạnh tranh của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Các doanh nghiệp nhỏ thường áp dụng chiến lược che phủ thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đã chọn chiến lược che phủ thị trường thì không nhất thiết phải tiến hành phân đoạn thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Chiến lược che phủ thị trường không khác biệt cũng giống như triển khai chiến lược thị trường “đại trà”

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Các doanh nghiệp lớn thường sử dụng chiến lược “che phủ thị trường” hoặc “tập trung đa đoạn”

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Định vị thị trường cũng có nghĩa xác định vị trí địa lý đặt cơ sở kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Định vị thị trường có nghĩa xác định vị thế cạnh tranh trong tâm trí khách hàng mục tiêu

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Những khác biệt dùng để định vị thị trường gồm: sản phẩm, dịch vụ, con người, hình ảnh, kênh phân phối

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Số lượng các khác biệt để định vị càng nhiều càng tốt

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Có thể sử dụng phương pháp so sánh lợi thế cạnh tranh để xác định khác biệt định vị

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Không thể dùng giá để truyền tin định vị

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Danh tiếng và uy tín của thương hiệu sản phẩm và doanh nghiệp cũng có thể dùng để truyền tin định vị

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Chiến lược marketing bao gồm các chiến lược về thị trường và marketing-mix

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chiến lược marketing chỉ bao gồm các chiến lược marketing-mix

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Phải xác định chiến lược marketing về thị trường rồi mới xây dựng chiến lược marketing-mix

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đâu không phải là chức năng của thị trường:

a)

Chức năng kiểm nhận

b)

Chức năng thực hiện

c)

Kế hoạch hóa

d)

Chức năng điều tiết, kích thích

40.

Đâu không phải là qui luật của thị trường:

a)

Qui luật giá trị

b)

Qui luật hiện đại hóa

c)

Qui luật cung-cầu

d)

Qui luật cạnh tranh

41.

Các nhân tố hình thành nhu cầu thị trường, ngoại trừ

a)

Đặc điểm của khách hàng

b)

Marketing-mix

c)

Môi trường vĩ mô

d)

Các giới công chúng

42.

Nhu cầu thị trường khi không có các hoạt động marketing là:

a)

Tiềm năng thị trường

b)

Dự báo thị trường

c)

Tối thiểu thị trường

d)

Tăng trưởng thị trường

43.

Nhu cầu thị trường khi không có các hoạt động marketing là:

a)

Tiềm năng thị trường

b)

Dự báo thị trường

c)

Tối thiểu thị trường

d)

Tăng trưởng thị trường

44.

Giới hạn tiệm cận của nhu cầu thị trường là:

a)

Dự báo thị trường

b)

Tiềm năng thị trường

c)

Tối thiểu thị trường

d)

Mở rộng thị trường

45.

Nhu cầu thị trường tương ứng với chi phí marketing xác định:

a)

Tiềm nâng thị trường

b)

Dự báo thị trường

c)

Tối thiểu thị trường

d)

Co dãn thị trường

46.

Mức độ co dãn nhu cầu thị trường dưới tác động của marketing gọi là:

a)

Mở rộng thị trường

b)

Tiềm năng thị trường

c)

Độ nhạy marketing của nhu cầu thị trường

d)

Dự báo nhu cầu thị trường

47.

Trật tự ba giai đoạn của marketing mục tiêu:

a)

Chọn thị trường mục tiêu→Định vị thị trường→Phân đoạn thị trường

b)

Phân đoạn thị trường→Chọn thị trường mục tiêu→Định vị thị trường

c)

Chọn thị trường mục tiêu→Phân đoạn thị trường→Định vị thị trường

d)

Phân đoạn thị trường→Định vị thị trường→Chọn thị trường mục tiêu

48.

Sản xuất ra sản phẩm hàng loạt và cung cấp cho toàn bộ thị trường là tư duy chiến lược thị trường

a)

Marketing khối lượng (đại trà)

b)

Marketing sản phẩm đa dạng

c)

Marketing mục tiêu

d)

Marketing-mix

49.

Có tính đồng nhất cao, qui mô đủ lớn là yêu cầu gì của phân đoạn thị trường KT1

a)

Đảm bảo tính xác đáng

b)

Đảm bảo tính tiếp cận được

c)

Đảm bảo tính khả thi…

d)

Tính hiệu quả

50.

Để dự đoán qui mô (nhu cầu) của một phân đoạn thị trường, cần phải đáp ứng yêu cầu:

a)

Có thể đo lường được

b)

Có thể tiếp cận được

c)

Có thể sử dụng marketing-mix được

d)

Có thể mô tả được

51.

Để dự đoán qui mô (nhu cầu) của một phân đoạn thị trường, cần phải đáp ứng yêu cầu:

a)

Có thể đo lường được

b)

Có thể tiếp cận được

c)

Có thể sử dụng marketing-mix được

d)

Có thể mô tả được

52.

Một phân đoạn thị trường không hấp dẫn sẽ có những đặc tính sau, ngoại trừ:

a)

Có khả năng thu hút đối thủ cạnh tranh mới

b)

Có các sản phẩm thay thế

c)

Có những nhà cung cấp quyền lực

d)

Rào cản tham gia ngành kinh doanh cao

53.

Các tiêu thức phân đoạn thị trường người tiêu dùng:

a)

Nhóm tiêu thức địa lý

b)

Nhóm tiêu thức nhân khẩu học

c)

Nhóm tiêu thức tâm lý

d)

Tất cả các tiêu thức kể trên

54.

Phân đoạn thị trường theo lứa tuổi và giới tính thuộc tiêu thức phân đoạn nào

a)

Tiêu thức địa lý

b)

Nhóm tiêu thức nhân khẩu học

c)

Nhóm tiêu thức tâm lý

d)

Nhóm tiêu thức thái độ ứng xử

55.

Tiến hành phân đoạn thị trường theo các bước

a)

Chọn tiêu thức – Phân nhóm – Chọn đoạn thị trường

b)

Khảo sát – phân tích – Phác họa, nhận dạng

c)

Phân tích – Chọn tiêu thức – Phân nhóm

d)

Không phải các quá trình trên

56.

Một doanh nghiệp nhỏ, ít vốn chỉ có nhiều khả năng chọn chiến lược thị trường

a)

Che phủ thị trường

b)

Chuyên doanh theo sản phẩm hoặc thị trường

c)

Tập trung đơn đoạn(đúng)

d)

Tạp trung đa đoạn

57.

Một doanh nghiệp muốn thu hút toàn thể thị trường mua nhiều nhất sản phẩm của mình thì cần thực hiện

a)

Marketing không khác biệt

b)

Marketing sản phẩm đa dạng

c)

Marketing khác biệt(đúng)

d)

không có cái nào kê trên

58.

Lợi ích chính khi chọn chiến lược che phủ thị trường không khác biệt là:

a)

Cạnh tranh ít hơn

b)

Tiết kiệm chi phí

c)

Lợi nhuận cao hơn

d)

Thỏa mãn nhu cầu tốt hơn

59.

Lợi ích chính khi chọn chiến lược che phủ thị trường không khác biệt là:

a)

Cạnh tranh ít hơn

b)

Tiết kiệm chi phí

c)

Lợi nhuận cao hơn

d)

Thỏa mãn nhu cầu tốt hơn

60.

Một doanh nghiệp đưa ra các chương trình marketing-mix khác nhau cho nhiều đoạn thị trường khác nhau là đang tham gia vào

a)

Marketing khối lượng (đại trà)

b)

Marketing không khác biệt

c)

Marketing khác biệt

d)

Không có cái nào kể trên

61.

Marketing khác biệt đem lại nhiều lợi ích, ngoại trừ

a)

Doanh số cao hơn

b)

Lợi nhuận nhiều hơn

c)

Chi phí lớn hơn

d)

Khả năng cạnh tranh cao hơn

62.

Các bước để định vị thị trường bao gồm:

a)

Chọn số lượng khác biệtChọn khác biệt để định vịTruyền tin định vị

b)

Chọn số lượng khác biệtTruyền tin định vịChọn khác biệt để định vị

c)

Chọn khác biệt để định vịChọn số lượng khác biệtTruyền tin định vị

d)

Chọn khác biệt để định vịTruyền tin định vị Chọn số lượng khác biệt

63.

Định vị thị trường:

a)

Liên quan đến vị trí của sản phẩm trong cửa hàng bán lẻ

b)

Liên quan với thị phần

c)

Liên quan đến hình ảnh sản phẩm trong tâm trí người tiêu thụ

d)

Liên quan đến điểm bán

64.

Trình tự thiết kế các chiến lược marketing:

a)

Chiến lược chọn thị trườngChiến lược marketing-mixChiến lược định vị

b)

Chiến lược chọn thị trườngChiến lược định vị Chiến lược marketing-mix

c)

Chiến lược định vị Chiến lược marketing-mixChiến lược chọn thị trường

d)

Chiến lược định vị Chiến lược chọn thị