wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TCTT 1-57c

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hạn mức tín dụng là

a)

A. Mức dư nợ vay tối đa được duy trì trong một thời gian nhất định..

b)

B. Mức dư nợ vay được duy trì trong 12 tháng mà khách hàng và ngân hàng đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

c)

C. Mức dư nợ vay tối thiểu được duy trì trong một thời gian nhất định mà ngân hàng và khách hàng đã thoa thuận trong hợp đồng tín dụng

d)

D. Mức nợ vay cố định khách hàng và ngân hàng đã thoa thuận trong hợp đồng tín dụng

2.

Câu 2. Khối tiền có tính thanh khoản (tính lỏng) cao nhất là:

a)

A. Khối tiền mở rộng

b)

B. Khối tiền giao dịch

c)

C. Khối tiền tài sản

d)

D. Khôi tiền MS

3.

Câu 3. Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp tình thế để giải quyết tình trạng lạm phát:

a)

A. Ngừng phát hành tiền vào lưu thông

b)

B. Cắt giảm chi tiêu ngân sách nhà nước

c)

C. Giảm lãi suất tiền gửi tiết kiệm để bơm tiền ra lưu thông

d)

D. Bán ngoại tệ và vàng

4.

Câu 4. Các công cụ tài chính bao gồm:

a)

A. Các giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

b)

B. Bất động sản

c)

C. Máy móc

d)

D. Không có đáp án đúng

5.

Câu 5. Các công cụ tài chính nào sau đây không phải là chứng khoán:

a)

A. Cổ phiếu

b)

B. Trái phiếu

c)

C. Trái phiếu Chính phủ

d)

D. Chứng chỉ tiền gửi

6.

Câu 6. Căn cứ vào phương thức huy động nguồn tài chính thì thị trường tài chính bao gồm: D. Thị trường tiền tệ và thị trường cổ phiếu

a)

A. Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

b)

B. Thị trường vốn và thị trường tiền tệ

c)

C. Thị trường tài chính và thị trường chứng khoán

d)

D. Thị trường tiền tệ và thị trường cổ phiếu

7.

Câu 7. Căn cứ vào thời hạn của công cụ tài chính được giao dịch trên thị trường thì thị trường tài chính gồm: D. Thị trường tiền tệ và thị trường cô phiếu

a)

A. Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

b)

B. Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

C. Thị trường tài chính và thị trường chứng khoản

d)

D. Thị trường tiền tệ và thị trường cô phiếu

8.

Câu 9. Chiết khấu thương phiếu có thể được hiểu là:

a)

A. Ngân hàng mua thương phiều của khách hàng với lãi suất chiết khấu

b)

B. Ngân hàng thương mại mua thương phiếu

c)

C. Ngân hàng cho vay căn cứ vào giá trị của thương phiếu được khách hàng cầm cố tại ngân hàng và ngân hàng không tính lãi

d)

D. Cho vay có đảm bảo bằng thương phiếu

9.

Câu 10. Chiết khấu thương phiếu được hiểu là:

a)

A. Ngân hàng thương mại mua thương phiếu trước hạn với giá nhỏ hơn mệnh giá

b)

B. Ngân hàng thương mại mua thương phiếu trước hạn với giá lớn hơn mệnh giá

c)

C. Ngân hàng cho vay căn cứ vào giá trị của thương phiếu được khách hàng cầm cố tại ngân hàng và ngân hàng không tính lãi

d)

D. Cho vay có đảm bảo bằng thương phiếu

10.

Câu 11. Chính sách tái chiết khấu của ngân hàng trung ương nhằm mục đích: D. Cho vay cá nhân

a)

A. Cho vay đối với các doanh nghiệp

b)

B. Cho vay đối với ngân hàng thương mại

c)

C. giảm tình trạng lạm phát

d)

D. Cho vay cá nhân

11.

Câu 12. Chính sách tiền tệ là công cụ tài chính mà tổ chức nào áp dụng đối với thị trường:

a)

A. Ngân hàng thương mại

b)

B. Bộ công thương

c)

C. Ngân hàng trung ương

d)

D. Cả A và B

12.

Câu 13. Cho vay theo hạn mức tín dụng áp dụng với khách hàng nào dưới đây:

a)

A. Khách hàng có nhu cầu vay vốn thường xuyên được ngân hàng tín nhiệm

b)

B. Khách hàng ít có nhu cầu vay vốn

c)

C. Doanh nghiệp có nhu cầu vay vốn

d)

D. Cá nhân có nhu cầu vay vốn

13.

Câu 14. Chức năng của ngân hàng thương mại là:

a)

A. Chức năng trung gian tín dụng, chức năng trung gian thanh toán , chức năng tạo tiên

b)

B. Chức năng thanh toán

c)

C. Chức năng thúc đẩy nền kinh tế

d)

D. Chức năng in tiền

14.

Câu 15. Chức năng quan trọng nhất của ngân hàng thương mại là:

a)

A. Phát hành tiền mặt

b)

B. Trung gian tín dụng

c)

C. Thực hiện chính sách vĩ mô

d)

D. cho vay cá nhân

15.

Câu 16. Chức năng quan trọng nhất của ngân hàng trung ương là:

a)

A. Trung gian tín dụng

b)

B. Cho vay vốn đối với doanh nghiệp nhà nước

c)

C. cho vay cá nhân

d)

D. Điều tiết hoạt động vĩ mô nền kinh tế

16.

Câu 17. Chức năng quan trọng nhất của tiền theo quan điểm của các nhà kinh tế hiện đại là: D. Chức năng tích lũy

a)

A. Chức năng trung gian trao đổi

b)

B. Chức năng thanh toán

c)

C. Chức năng đo giá trị

d)

D. Chức năng tích lũy

17.

Câu 18. Chức năng trung gian tài chính của ngân hàng thương mại có thể hiểu là:

a)

A. Làm cầu nối giữa người vay và người cho vay tiền

b)

B. Biến các khoản vốn có thời hạn ngắn hạn thành các khoản vốn đầu tư dài hạn

c)

C. Làm cầu nối giữa các đối tượng khách hàng và sở giao dịch chứng khoán

d)

D. Cung cấp tất cả các dịch vụ tài chính theo qui định của pháp luật

18.

Câu 19. Chứng khoán là: C. Thương phiếu và tín phiếu D. Cổ phiếu và chứng chi tiền gửi

a)

A. Các giấy tờ có giá, mang lại thu nhập, quyền tham gia sở hữu hoặc đòi nợ và được mua bán trên thị trường

b)

B. Cô phiếu ưu đãi và trái phiếu

c)

C. Thương phiếu và tín phiếu

d)

D. Cổ phiếu và chứng chi tiền gửi

19.

Câu 20. Chủ thể phát hành trái phiếu chính phủ

a)

A. Chính phủ

b)

B. Ngân hàng thương mại

c)

C. Ngân hàng nhà nước

d)

D. Cả C và D

20.

Câu 21. Công cụ tài chính bao gồm:

a)

A. Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

b)

B. Cổ phiếu ưu đãi và trái phiếu

c)

C. Thương phiếu và tín phiếu

d)

D. Cổ phiếu và chứng chi tiền gửi

21.

Câu 22. Công cụ tài chính nào sau đây có tính thanh khoản và độ an toàn cao nhất:

a)

A. Trái phiếu

b)

B. Cổ phiếu

c)

C. Tín phiếu kho bạc

d)

D. A và B

22.

Câu 23. Công cụ tài chính nào sau đây được mua bán trên thị trường tiền tệ:

a)

A. Trái phiếu doanh nghiệp

b)

B. Cổ phiếu

c)

C. Tín phiều kho bạc

d)

D. Bất động sản

23.

Câu 24. Các công cụ tài chính nào dưới đây không phải là chứng khoán:

a)

A. Trái phiếu doanh nghiệp

b)

B. Cổ phiếu

c)

C. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

d)

D. Cổ phiểu ưu đãi

24.

Câu 25. Căn cứ được sử dụng đề phân chia thị trường tài chính thành thị trường vốn và thị trường tiền tệ là:

a)

A. Thời hạn chuyển giao vốn

b)

B. Hình thức gọi vốn

c)

C. Thời hạn chuyển giao và hình thức gọi vốn

d)

D. Không có đáp án đúng

25.

Câu 26. Chức năng quan trọng nhất của tiền tệ theo quan điểm của các nhà kinh tế học hiện đại là:

a)

A. Chức năng dự trữ

b)

B. Chức năng phát triển kinh tế

c)

C.Chức năng trung gian trao đổi

d)

D. Chức năng thanh toán

26.

Câu 8. Chiết khẩu thương phiểu có thế được hiêu là: D. Cho vay có đảm bảo bằng thương phiếu

a)

A. Mua thương chiếu với lãi suất chiết khấu

b)

B. Ngân hàng thương mại mua thương phiếu trước hạn với giá lớn hơn mệnh giá

c)

C. Ngân hàng cho vay căn cứ vào giá trị của thương phiếu được khách hàng cầm cố tại ngân hàng và ngân hàng không tính lãi

d)

D. Cho vay có đảm bảo bằng thương phiếu

27.

Câu 27. Đặc điểm của thanh toán qua ngân hàng là:

a)

A. Thanh toán chuyển khoản, thanh toán qua tiền ghi sổ, ghi chép trên chứng từ và sổ sá

b)

B. Thanh toán tiền mặt

c)

C. Thanh toán qua thẻ

d)

D. Thanh toán bắt buộc cần tiền mặt

28.

Câu 28. Đặc trưng của tín dụng là:

a)

A. Tính chuyển nhượng

b)

B. Tính hoàn trả và quan hệ chuyển nhượng tạm thời

c)

C. Tính sinh lời

d)

D. Tính hoàn trả

29.

Câu 29. Dấu hiệu nhận biết hiện tượng siêu lạm phát:

a)

A. Hàng hóa được tính bằng ngoại tệ

b)

B. Giá hàng hóa ngày càng giảm mạnh

c)

C. Xuất khẩu tăng mạnh

d)

D. Tỷ giá hồi đoái giảm

30.

Câu 30. Dấu hiệu nhận biết lạm phát là:

a)

A. Giá cả hàng hóa không ngừng tăng lên

b)

B. Giá hàng hóa không ngừng giảm mạnh

c)

C. Xuất khẩu tăng mạnh

d)

D. Tỷ giá hối đoái giảm

31.

Câu 31. Để khắc phục tình trạng suy thoái, NHTW nên:

a)

A. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

B. Bán ra trái phiếu chính phủ trên thị trường mở

c)

C. Mua vào trái phiếu chính phủ trên thị trường mở

d)

D. Tăng lãi suất tái chiết khấu

32.

Câu 32. Điều gì thể hiện nội dung Nhà nước dẫn dắt Ngân hàng, Ngân hàng dẫn dắt thị trường:

a)

A.Ngân hàng thương mại là công cụ để nhà nước điều tiết vĩ mô nền kinh tế

b)

B. Ngân hàng nhà nước cho vay các doanh nghiệp nhà nước

c)

C. Ngân hàng nhà nước in tiền cho thị trường tiền tệ

d)

D. A và C

33.

Câu 33. Đối tượng mua bán trên thị trường tiền gửi là:

a)

A. Cổ phiếu

b)

B. Chứng chỉ tiền gửi

c)

C. Trái phiếu chính phủ

d)

D. Trái phiếu doanh nghiệp

34.

Câu 34. Dựa vào mục đích sử dụng tiền vay, có các hình thức vay nào sau đây:

a)

A. Cho vay dài hạn và cho vay ngắn hạn

b)

B. Cho vay kinh doanh và cho vay tiêu dùng

c)

C. Cho vay cá nhân và cho vay doanh nghiệp

d)

D. Cả 3 đáp án trên

35.

Câu 35. Đặc trưng của tín dụng là:

a)

A. Tính hoàn trả và quan hệ chuyển nhượng tạm thời

b)

B. Sự chuyên nhượng quyền sử dụng

c)

C. Hàng hóa trên thị trường

d)

D. Thời gian diễn ra hoạt động mua bán

36.

Câu 36. Các ngân hàng thương mại nhất thiết phải có tỷ lệ dự trữ vượt quá ở mức:

a)

A. 8% trên tổng tài sản.

b)

B. 40% trên tổng nguồn vốn.

c)

C. 10% trên tổng nguồn vốn.

d)

D. tuỳ theo các điều kiện kinh doanh từng ngân hàng

37.

Câu 37. Hạn chế của tín dụng thương mại là:

a)

A. hạn chế về quy mô

b)

B. Hạn chế về nhân sự

c)

C. Hạn chế về tiền lương

d)

D. Bị hạn chế bởi NHTW

38.

Câu 38. Hàng hóa mà ngân hàng thương mai cung cấp cho nền kinh tế là:

a)

A. tất cả các sản phẩm hàng hóa

b)

B. tiền tệ

c)

C. chứng chi tiền gửi

d)

D. cổ phiếu

39.

Câu 39. Hình thức nào sau đây không phải là hình thức thanh toán bằng thư tín dụng:

a)

A. Tín dụng có thê hủy ngang

b)

B.Tín dụng không hủy ngang có xác nhận

c)

C.Tín dụng không hủy ngang

d)

D.Thanh toán nhờ thu

40.

Câu 40. Hình thức nào sau đây không phải là hình thức thanh toán không dùng tiền mặt:

a)

A. Thẻ thanh toán

b)

B. Thư tín dụng

c)

C. Ủy nhiệm chi

d)

D.Nộp tiền mặt

41.

Câu 41. Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động của ngân hàng thương mại:

a)

A. Phát hành tiền

b)

B. Trung gian thanh toán

c)

C. Trung gian tín dụng

d)

D. Cho vay cá nhân

42.

Câu 42. Khi NHTW mưa vào một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng sẽ:

a)

A. chắc chắn giảm

b)

B. Chắc chắn tăng

c)

C. Có thể tăng

d)

D. Có thể giảm

43.

Câu 43. Khi NHTW muốn hạn chế lượng tiền ra ngoài lưu thông thì NHTW sẽ:

a)

A. Giảm lãi suất chiết khấu

b)

B. Tăng lãi suất chiết khấu

c)

C. Chi trả lãi tức của trái phiếu CP

d)

D. Cả A và B

44.

Câu 44. Lãi suất cơ bản do Ngân hàng nhà nước công bố được xác định dựa trên các loại lãi suất nào sau đây:

a)

A. Lãi suất nghiệp vụ thị trường mở, lãi suất thị trường liên ngân hàng, lãi suất huy động

b)

B. Lãi suất nghiệp vụ thị trường mở

c)

C. Lãi suất danh nghĩa

d)

D. Lãi suất cho vay

45.

Câu 45. Lãi suất tái chiết khấu luôn luôn:

a)

A. Lớn hơn lãi suất chiết khấu

b)

B. Nhỏ hơn hoặc bằng lãi suất chiết khấu

c)

C. Bằng lãi suất chiết khấu

d)

D. lớn hơn hoặc bằng lãi suất chiết khấu

46.

Câu 46. Lãi suất thực ảnh hưởng đến:

a)

A. Tiêu dùng, tiết kiệm và đầu tư

b)

B. Tiêu dùng

c)

C. Đâu tư

d)

D. Tiết kiếm và đầu tư

47.

Câu 47. Lãi suất thực là loại lãi suất:

a)

A. Lãi suất danh nghĩa trước khi loại bỏ lạm phát

b)

B. Lãi suất cơ bản sau khi loại bỏ lạm phát

c)

C. Lãi suất cho vay trên thị trường

d)

D. Lãi suất danh nghĩa sau khi loại bỏ lạm

48.

Câu 48. lãi suất liên ngân hàng

a)

A. Là lãi suất ngân hàng thương mại áp dụng cho nhau vay trên thị trường liên ngân hàng

b)

B. Lãi suất do ngân hàng trung ương ấn định

c)

C. Lãi suất ngân hàng thương mại áp dụng cho nhau vay trên thị trường liên ngân hàng

d)

D. Lãi suất ngân hàng thương mại trả cho khách hàng gửi tiền

49.

Câu 49. Lạm phát tác động đến những yếu tố nào sau đây:

a)

A. Thu nhập và phân phối của cải, sản lượng và hiệu quả của nền kinh tế, yếu tố tâm lý dân chúng

b)

B. Sản lượng và hiệu quả của nền kinh tế

c)

C. Tâm lý

d)

D. Thu nhập và hiệu quả của nền kinh tế

50.

Câu 50: Lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào nếu NHTW bán vàng và ngoại tệ:

a)

A. Có thể giảm

b)

B. Có thể tăng

c)

C. Chắc chắn tăng

d)


D. Chắc chắn giảm

51.

Câu 51. Lý do nào trong các lý do sau đây khiến sự phá sản của một ngân hàng được coi là nghiêm trọng với nền kinh tế:

a)

A. Một ngân hàng phá sản sẽ gây lên mối lo sợ về sự phá sản của các ngân hàng khác

b)

B. Khủng hoảng kinh tế

c)

C. dẫn đến lạm phát

d)

D. Biến động kinh tế

52.

Câu 53. Một trong những biện pháp sau không phải là biện pháp tình thế để giải quyết tình trạng lạm phát:

a)

A. Xây dựng kế hoạch tổng thể phát triển sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

B. Tạo ngành sản xuất hàng hóa mũi nhọn cho xuất khẩu

c)

C. Cắt giảm biên chế, kiện toàn bộ máy hành chính.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

53.

Câu 54. Mục tiêu của ngân hàng thương mại là:

a)

A. Cùng mục tiêu với ngân hàng trưng ương.

b)

B. Ôn định tiền tệ

c)

C. Tăng trưởng kinh tế

d)

D. Lợi nhuận.

54.

Câu 55. Muốn thanh toán qua ngân hàng, khách hàng phải thực hiện:

a)

A: Mở tài khoản tại ngân hàng

b)

B. Mở tài khoản tại bưu điện

c)

C. Không cần làm gì

d)

D. cả A và B

55.

Câu 56. Nếu ngân hàng trung ương hạ lãi suất chiết khấu thì sẽ tác động tích cực đến đối tượng nào sau đây:

a)

A. Thị trường chứng khoán

b)

B. Thị trường vốn

c)

C. Ngân hàng thương mại

d)

D. Ngân hàng nhà nước

56.

Câu 57. Ngân hàng thương mại chuyên doanh là:

a)

A. Chỉ tập trung cung cấp 1 số dịch vụ ngân hàng trong một lĩnh vực nào đó của nền kinh tế

b)

B. Cung cấp tất cà các dịch vụ ngân hàng theo quy định pháp luật

c)

C. Cung cấp dịch vụ thanh toán hộ

d)

D. cả 3 đều đúng