wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HK1(2023-2024)-TN-ĐLQP&AN

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, chiến tranh là...

a)

một hiện tượng chính trị - xã hội có tính lịch sử

b)

những cuộc xung đột tự phát ngẫu nhiên

c)

một hiện tượng xã hội mang tính vĩnh viễn

d)

những xung đột do mâu thuẫn không mang tính xã hội

2.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin thì chiến tranh...

a)

đã có ngay từ khi xuất hiện loài người

b)

có từ khi xuất hiện chế độ tư hữu, có giai cấp và nhà nước

c)

xuất hiện từ khi con người biết đến lợi ích kinh tế

d)

diễn ra từ khi xuất hiện các hình thức tôn giáo

3.

Quá trình hiện đại hóa nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân phải gắn liền với...

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

tiềm lực khoa học công nghệ của nước ta.

c)

hiện đại hóa nền kinh tế nước nhà.

d)

hiện đại hóa quân sự, an ninh.

4.

"Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại" là một trong những nội dung của...

a)

 đặc điểm nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

b)

nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

c)

mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

d)

đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin thì bản chất của chiến tranh là...

a)

kế tục mục tiêu kinh tế bằng thủ đoạn bạo lực

b)

thủ đoạn để đạt được mục tiêu chính trị của một giai cấp

c)

kế tục chính trị bằng thủ đoạn bạo lực

d)

thủ đoạn chính trị của một giai cấp

6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin thì quan hệ giữa chiến tranh với chính trị là như thế nào?

a)

Chính trị là con đường, là phương tiện của chiến tranh

b)

Chính trị là một thời đoạn, một bộ phận của chiến tranh

c)

Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ chiến tranh và kết cục của chiến tranh

d)

Chính trị không thể sử dụng kết quả sau chiến tranh để đề ra nhiệm vụ, mục tiêu mới cho giai cấp

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin thì quân đội mang bản chất...

a)

của giai cấp bị áp bức, bóc lột

b)

của những người lao động nghèo khổ

c)

của giai cấp, của nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó

d)

của giai cấp nông dân và nhân dân lao động

8.

Điền vào phần dấu chấm tương thích phía dưới. Hồ Chí Minh khẳng định: "Phải dùng ... cách mạng chống lại bạo lực phản cách mạng, giành lấy chính quyền và bảo vệ chính quyền".

a)

sức mạnh

b)

bạo lực

c)

lực lượng

d)

quân đội

9.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của quân đội là…

a)
  1. một tất yếu, là vấn đề có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu

tranh dân tộc ở Việt Nam.

b)
  1. một hiện tượng ngẫu nhiên trong quá trình cách mạng Việt Nam.

c)
  1. một sự kế thừa trong lịch sử chống giặc ngoại xâm.

d)
  1. một hiện tượng tự phát do đòi hỏi của chiến tranh cách mạng.

10.

Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất của…

a)

nông dân

b)
  1. giai cấp công - nông do Đảng lãnh đạo.

c)

giai cấp công nhân

d)

nhân dân lao động Việt Nam

11.

Quân đội ta mang bản chất cách mạng của giai cấp công nhân, đồng thời có…

a)
  1. tính quần chúng sâu sắc.

b)
  1. tính phong phú đa dạng.

c)
  1. tính nhân dân và tính dân tộc sâu sắc.

d)
  1. tính phổ biến, rộng rãi.

12.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng nào?

a)
  1. Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu.

b)

Chiến đấu, lao động sản xuất, phòng chống thiên tai.

c)
  1. Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất.

d)
  1. Chiến đấu và tham gia giữ gìn hòa bình khu vực.

13.

Một trong bốn nội dung về lý luận bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa của Lênin là…

a)
  1. nhiệm vụ thường xuyên.

b)
  1. một tất yếu khách quan.

c)

cấp thiết trước mắt.

d)
  1. nhiệm vụ thường xuyên của toàn dân.

14.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, để bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa phải…

a)
  1. tăng cường quân thường trực gắn với phát triển kinh tế - xã hội.

b)
  1. tăng cường thế trận gắn với thực hiện chính sách đãi ngộ.

c)
  1. tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế - xã hội.

d)
  1. tăng cường tiềm lực an ninh gắn với hợp tác quốc tế.

15.

Một trong những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là gì?

a)
  1. Quần chúng nhân dân lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

chủ nghĩa.

b)
  1. Đảng Cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội.

c)

Lực lượng vũ trang lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

d)
  1. Nhà nước lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

16.

Ai lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa?

a)
  1. Các đoàn thể, các tổ chức chính trị - xã hội.

b)

Quần chúng nhân dân.

c)
  1. Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)
  1. Hệ thống chính trị.

17.

Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định vai trò của Đảng trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là gì?

a)
  1. Đảng Cộng sản Việt Nam chỉ huy trực tiếp sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.

b)
  1. Đảng Cộng sản Việt Nam là người trực tiếp chiến đấu trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.

c)
  1. Đảng Cộng sản Việt Nam là người kêu gọi mọi tầng lớp nhân dân đứng lên bảo vệ đất nước.

d)
  1. Đảng Cộng sản Việt Nam là người lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

18.

Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa theo tư tưởng Hồ Chí Minh là…

a)
  1. sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

b)
  1. sức mạnh tổng hợp, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

c)
  1. sức mạnh của toàn dân, toàn quân.

d)
  1. sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân.

19.

Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định nghĩa vụ, trách nhiệm của công dân về bảo vệ Tổ quốc là…

a)
  1. nghĩa vụ số một, là trách nhiệm đầu tiên của mọi công dân.

b)
  1. sẵn sàng hy sinh vì Tổ quốc.

c)
  1. nghĩa vụ thiêng liêng, là trách nhiệm của mọi công dân Việt Nam.

d)
  1. nghĩa vụ của mọi công dân.

20.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh thì mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là…

a)
  1. độc lập - tự do - hạnh phúc.

b)
  1. độc lập dân tộc, dân chủ và giàu mạnh.

c)
  1. độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

d)
  1. dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

21.

Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)
  1. Chiến tranh chỉ mất đi khi những điều kiện sinh ra nó không còn nữa.

b)
  1. Còn chế độ tư hữu là chiến tranh còn tồn tại.

c)
  1. Chiến tranh là một hiện tượng vĩnh viễn.

d)
  1. Có đối kháng giai cấp tất yếu sẽ có chiến tranh.

22.

Chiến tranh là sự kế tục chính trị bằng những biện pháp khác. Đó là những biện pháp

a)
  1. bằng đàm phán.

b)
  1. băng bạo loạn.

c)
  1. băng quân đội.

d)
  1. bằng bạo lực.

23.

Để xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chúng ta phải thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Tăng cường giáo dục, phổ biến pháp luật.

b)

Tập trung xây dựng các tổ chức chính trị - xã hội.

c)

Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng, an ninh.

d)

Thường xuyên giáo dục chính trị tư tưởng cho sinh viên.

24.

Một trong những đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân là gì?

a)

Nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân, do dân.

b)

Nền quốc phòng, an ninh mang bản chất giai cấp nông dân.

c)

Nền quốc phòng, an ninh bảo vệ quyền lợi của giai cấp cầm quyền.

d)

Nền quốc phòng, an ninh "phi chính trị".

25.

Nội dung xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần là...

a)

xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân; nâng cao cảnh giác cách mạng; giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội và thực hiện tốt giáo dục quốc phòng, an ninh.

b)

xây dựng nền kinh tế phát triển vững mạnh.

c)

xây dựng nền văn hóa tiên tiến, rộng mở.

d)

xây dựng tiềm lực quân sự vững chắc.

26.

Xây dựng tiềm lực khoa học công nghệ của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là...

a)

tạo nên khả năng về vũ khí, trang bị kỹ thuật để phòng thủ đất nước.

b)

tạo nên khả năng về khoa học, công nghệ của quốc gia có thể khai thác, phục vụ quốc phòng và an ninh.

c)

tạo nên khả năng huy động đội ngũ cán bộ khoa học phục vụ quốc phòng, an ninh.

d)

tạo ra khả năng ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học công nghệ vào quốc phòng, an ninh.

27.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ ... trong câu sau:

"Trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội, chúng ta không một chút lơi lỏng nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc, luôn luôn coi trọng quốc phòng, an ninh, coi đó là ... gắn bó chặt chẽ".

a)

nhiệm vụ sách lược

b)

nhiệm vụ cấp bách

c)

nhiệm vụ chiến lược

d)

 nhiệm vụ

28.

Luật Quốc phòng của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được ban hành vào năm nào?

a)

2016

b)

2017

c)

2018

d)

2019

29.

Một trong những nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là...

a)

xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

b)

xây dựng và củng cố tổ chức Đảng, nhà nước và các đoàn thể chính trị, xã hội.

c)

xây dựng tiềm lực và thế trận quốc phòng, an ninh.

d)

xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc.

30.

Trong nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh, xây dựng tiềm lực kinh tế là...

a)

tập trung xây dựng lĩnh vực công nghiệp quốc phòng.

b)

khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

c)

tăng cường phân bổ ngân sách nhà nước cho lĩnh vực quốc phòng, an ninh.

d)

tập trung xây dựng kinh tế vĩ mô.tập trung xây dựng kinh tế vĩ mô.

31.

Tiềm lực quốc phòng, an ninh được thể hiện ở tất cả các lĩnh vực đời sống xã hội nhưng tập trung ở...

a)

tiềm lực chính trị, tinh thần, khoa học và công nghệ.

b)

tiềm lực kinh tế, quân sự, an ninh.

c)

tiềm lực công nghiệp quốc phòng, khoa học quân sự.

d)

tiềm lực chính trị, tinh thần; tiềm lực kinh tế; tiềm lực khoa học và công nghệ; tiềm lực quân sự, an ninh.

32.

Ngày hội Quốc phòng toàn dân lần đầu tiên được Việt Nam tổ chức vào năm nào?

a)

1989

b)

1990

c)

1991

d)

1992

33.

Một trong những nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là...

a)

tổ chức phòng thủ dân sự, kết hợp cải tạo địa hình với xây dựng hạ tầng và các công trình quốc phòng, an ninh.

b)

tổ chức phòng thủ dân sự bảo đảm an toàn cho người.

c)

tổ chức phòng thủ dân sự, chủ động tiến công tiêu diệt địch.

d)

tổ chức phòng thủ dân sự bảo đảm an toàn cho người và của cải vật chất.

34.

Trong xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh, tiềm lực nào tạo sức mạnh vật chất cho nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, là cơ sở vật chất của các tiềm lực khác?

a)

Tiềm lực khoa học, công nghệ.

b)

Tiềm lực chính trị, tinh thần.

c)

Tiềm lực kinh tế.

d)

Tiềm lực quân sự, an ninh.

35.

Một trong những nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là...

a)

phân vùng chiến lược, xây dựng hậu phương chiến lược.

b)

phân vùng chiến lược, xây dựng các vùng dân cư.

c)

phân vùng chiến lược, bố trí lực lượng quân sự.

d)

phân vùng chiến lược, xây dựng các trận địa phòng thủ.

36.

Luật Quốc phòng của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

Việt Nam có hiệu lực từ khi nào?

a)

Ngày 1/1/2018.

b)

Ngày 1/1/2019.

c)

Ngày 1/1/2020.

d)

Ngày 1/1/2021.

37.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay là...

a)

xây dựng phát triển kinh tế và bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc.

b)

bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa và xây dựng con người xã hội chủ nghĩa.

c)

xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

d)

bảo vệ độc lập dân tộc và xây dựng chủ nghĩa xã hội.

38.

Lực lượng quốc phòng, an ninh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân bao gồm...

a)

lực lượng toàn dân và lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân.

c)

lực lượng toàn dân và lực lượng dự bị động viên.

d)

lực lượng chính trị và lực lượng quân sự, công an.

39.

Nói tới tiềm lực chính trị - tinh thần, về bản chất là nói tới...

a)

yếu tố kinh tế

b)

hệ thống chính trị

c)

nhân tố con người

d)

thế trận an ninh - quốc phòng

40.

"Nâng cao ý thức, trách nhiệm công dân cho sinh viên trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân" là một trong những nội dung của

a)

xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh ngày càng vững mạnh.

b)

nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

c)

biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

d)

phương hướng xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

41.

Một trong những mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là...

a)

bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc.

b)

bảo đảm "thế trận lòng dân".

c)

bảo vệ hậu phương vững chắc.

d)

bảo đảm cho tiền tuyến càng đánh, càng mạnh.

42.

Điểm mạnh cơ bản của địch khi tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam là...

a)

sử dụng biện pháp phi vũ trang để lừa bịp dư luận.

b)

tiến công Việt Nam theo học thuyết tác chiến "Không - Bộ - Biển".

c)

thực hiện "đánh nhanh, giải quyết nhanh".

d)

có thể cấu kết được với lực lượng phản động nội địa.

43.

Một trong những tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là...

a)

cuộc chiến tranh toàn dân, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt.

b)

cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang ba thứ quân làm nòng cốt.

c)

cuộc chiến tranh toàn diện lấy quân sự là quyết định.

d)

cuộc chiến tranh cách mạng chống lại phản cách mạng.

44.

Mặt trận nào có ý nghĩa quyết định giành thắng lợi trong chiến tranh nhân dân Việt Nam?

a)

Mặt trận kinh tế.

b)

Mặt trận quân sự.

c)

Mặt trận ngoại giao.

d)

Mặt trận chính trị.

45.

Theo quan điểm của Đảng, yếu tố quyết định thắng lợi trên chiến trường là...

a)

vũ khí trang bị kỹ thuật hiện đại.

b)

vũ khí hiện đại, nghệ thuật tác chiến cao.

c)

con người và vũ khí, con người là quyết định.

d)

vũ khí hiện đại và người chỉ huy giỏi.

46.

Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc phải phối hợp chặt chẽ...

a)

chống quân xâm lược với chống bọn khủng bố.

b)

chống quân địch tấn công từ bên ngoài, và bạo loạn lật đổ từ bên trong.

c)

chống bạo loạn và trấn áp bọn phản động.

d)

chống bạo loạn lật đổ và các hoạt động phá hoại khác.

47.

Trong chiến tranh nhân dân, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại nhằm...

a)

đoàn kết mở rộng quan hệ, tranh thủ sự ủng hộ của thế giới.

b)

tăng cường đấu tranh với các lực lượng phản động.

c)

nhận thức kịp thời về tình hình thế giới.

d)

tranh thủ sự ủng hộ mọi mặt của các nước xã hội chủ nghĩa.

48.

Lực lượng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc gồm...

a)

lực lượng vũ trang ba thứ quân.

b)

lực lượng toàn dân, lấy lực lượng vũ trang ba thứ quân làm nòng cốt.

c)

lực lượng vũ trang ba thứ quân kết hợp các lực lượng vũ trang khác.

d)

là sự phối hợp giữa các lực lượng.

49.

Lực lượng vũ trang ba thứ quân gồm...

a)

bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ.

b)

bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ.

c)

bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ.

d)

bộ đội địa phương, dân quân tự vệ, thanh niên xung phong.

50.

Tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc phải lấy lực lượng nào làm nòng cốt?

a)

Lực lượng quân đội.

b)

Lực lượng bộ đội chủ lực.

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Dân quân tự vệ và bộ đội địa phương.

51.

Tiến hành chiến tranh toàn diện phải kết hợp chặt chẽ giữa...

a)

thế trận chiến tranh với lực lượng chiến tranh.

b)

chống địch tấn công bằng biện pháp phi vũ trang với bạo loạn lật đổ từ bên trong.

c)

đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa và tư tưởng.

d)

 chống bạo loạn lật đổ với các hoạt động phá hoại khác.

52.

Trong chiến tranh nhân dân, tại sao phải kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa kháng chiến vừa xây dựng?

a)

Kẻ địch đẩy mạnh thủ đoạn kết hợp với lực lượng phản động nội địa.

b)

Kẻ địch sử dụng chiến tranh tâm lý.

c)

Nhằm xây dựng tổ nòng cốt của chiến tranh nhân dân Việt Nam.

d)

Do nhu cầu bảo đảm chiến tranh và ổn định đời sống nhân dân đòi hỏi cao và khẩn trương.