NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsquản trị bài 1
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trong nhóm vai trò quyết định, nhà quản trị phải thực hiện 4 vai trò, đó là _________
a)
A. Đại diện; Chủ trì; Thu thập thông tin; Đàm phán
b)
B. Phân phối nguồn lực; Đàm phán; Chủ trì; Giải quyết xáo trộn
c)
C. Liên lạc; Giải quyết xáo trộn; Lãnh đạo; Đại diện
d)
D. Phân phối nguồn lực; Đại diện; Chủ trì; Đàm phán
2.
Câu 2. Thời gian của nhà quản trị cấp cơ sở dành nhiều nhất cho chức năng ___________
a)
A. Lãnh đạo
b)
B. Tổ chức
c)
C. Hoạch định
d)
D. Kiểm tra
3.
Câu 3. “Người thừa hành” _________
a)
A. Là quản trị viên cấp cao
b)
B. Là quản trị viên cấp cơ sở
c)
C. Không là quản trị viên
d)
D. Là quản trị viên cấp trung
4.
Câu 4. Nhà quản trị là _________
a)
A. Người có quyền ra lệnh và điều hành công việc của những người khác ở các tổ chức khác nhau
b)
B. Người có thể giữ nhân viên giỏi bằng cách tạo cho họ có mức thu nhập cao và các ưu đãi tương xứng
c)
C. Người điều khiển, giám sát công việc của người khác nhằm hoàn thành mục tiêu chung của tổ chức
d)
D. Người có quyền quản lý người khác trong những nhóm chính thức lẫn nhóm không chính thức
5.
Câu 5. Quản trị ________
a)
A. Là khoa học, kỹ thuật
b)
B. Là nghệ thuật, mỹ thuật
c)
C. Là công tác hành chính
d)
D. Vừa là khoa học vừa là nghệ thuật
6.
Câu 6. Có thể hiểu thuật ngữ “Quản trị” như sau: ___________
a)
A. Quản trị là quá trình điều khiển, giám sát nhân viên trong một tổ chức
b)
B. Quản trị là sự bắt buộc người khác hành động theo yêu cầu của nhà quản trị
c)
C. Quản trị là tự mình hành động hướng tới mục tiêu bằng chính nỗ lực cá nhân
d)
D. Quản trị là phương thức làm cho tổ chức đạt mục tiêu bằng và thông qua người khác
7.
Câu 7. Quản trị nhằm _________
a)
A. Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao
b)
B. Thỏa mãn ý muốn của nhà quản trị
c)
C. Đạt được hiệu quả chung cao nhất
d)
D. Đạt được mục đích chung cao nhất
8.
Câu 8. Quản trị không nhằm
a)
A. Thực hiện những mục tiêu đã định của tổ chức
b)
B. Sử dụng hiệu quả tất cả các nguồn lực hiện có
c)
C. Phối hợp hoạt động của các thành viên trong tổ chức
d)
D. Ràng buộc các cam kết và trách nhiệm xã hội
9.
Câu 9. Chức năng của quản trị bao gồm
a)
A. Hoạch định; tổ chức; kiểm tra; thanh tra
b)
B. Điều khiển; kiểm tra; hoạch định; thanh tra
c)
C. Lãnh đạo; hoạch định; tổ chức; kiểm tra
d)
D. Phân quyền; điều khiển; tổ chức; kiểm tra
10.
Câu 10. Vai trò của nhà quản trị được thể hiện ở các lĩnh vực như: _________
a)
A. Giải quyết xung đột; Thông tin; Doanh nhân
b)
B. Tương quan nhân sự; Đàm phán; Thông tin
c)
C. Thông tin; Tương quan nhân sự; Ra quyết định
d)
D. Ra quyết định; Giải quyết mâu thuẫn; Thông tin
11.
Câu 11. Thời gian của nhà quản trị cấp cao dành nhiều nhất cho chức năng ___________
a)
A. Lãnh đạo
b)
B. Tổ chức
c)
C. Hoạch định
d)
D. Kiểm tra
12.
Câu 12. Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và kỹ năng quản trị là
a)
A. Cấp bậc quản trị càng cao thì kỹ năng kỹ thuật càng quan trọng
b)
B. Cấp bậc quản trị càng thấp thì kỹ năng tư duy càng quan trọng
c)
C. Các kỹ năng đều có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị
d)
D. Các kỹ năng có tầm quan trọng khác nhau đối với từng cấp bậc quản trị
13.
Câu 13. Đưa ra các quyết định chiến thuật để thực hiện kế hoạch và chính sách của tổ chức là nhiệm vụ của nhà quản trị ____________
a)
A. Cấp cơ sở
b)
B. Cấp cao
c)
C. Cấp trung
d)
D. Các cấp
14.
Câu 14. Nhiệm vụ “Hành động như một người tiên phong, cải tiến các hoạt động của tổ chức” thuộc vai trò nào của nhà quản trị?
a)
A. Vai trò doanh nhân
b)
B. Vai trò đàm phán
c)
C. Vai trò lãnh đạo
d)
D. Vai trò đại diện
15.
Câu 15. Nhiệm vụ “Quan hệ với người khác trong và ngoài tổ chức” thuộc vai trò nào của nhà quản trị?
a)
A. Vai trò thông tin nội bộ
b)
B. Vai trò liên lạc
c)
C. Vai trò thông tin ra bên ngoài
d)
D. Vai trò đại diện
16.
Câu 16. Nhiệm vụ “Phân bổ ngân sách, thời gian, nguồn lực…” thuộc vai trò nào của nhà quản trị?
a)
A. Vai trò lãnh đạo
b)
B. Vai trò đại diện
c)
C. Vai trò giải quyết xáo trộn
d)
D. Vai trò phân phối nguồn lực
17.
Câu 17. “Việt Nam là một trong những quốc gia có bờ biển dài nhất thế giới” là một trong những vấn đề thuộc yếu tố _____________
a)
A. Pháp lý
b)
B. Quốc tế
c)
C. Tự nhiên
d)
D. Kinh tế
18.
Câu 18. Mục tiêu cao nhất của quản trị là _______________
a)
A. Tối đa hóa lợi nhuận của một tổ chức
b)
B. Quản lý tốt nhân viên trong một tổ chức
c)
C. Hiệu quả và hiệu suất cao nhất của một tổ chức
d)
D. Quản lý tốt công ty trong môi trường biến động
19.
Câu 19. Phân tích nào sau đây không được gọi là phân tích bên ngoài doanh nghiệp?
a)
A. Khách hàng
b)
B. Hiệu quả hoạt động
c)
C. Cung cầu thị trường
d)
D. Giá cả nguyên vật liệu
20.
Câu 20. Để tăng hiệu suất quản trị, nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
a)
A. Giảm chi phí đầu vào bao gồm chi phí bất biến và khả biến
b)
B. Tăng doanh thu đầu ra như tăng giá bán hoặc tăng sản lượng
c)
C. Vừa giảm chi phí đầu vào vừa tăng doanh thu đầu ra
d)
D. Giảm chi phí lao động kể cả chi phí lao động thời vụ
21.
Câu 21. Mối quan hệ giữa tính nghệ thuật và tính khoa học trong quản trị là __________
a)
A. Tính khoa học và tính nghệ thuật đối lập nhau trong mọi tình huống
b)
B. Tính khoa học và tính nghệ thuật có quan hệ biện chứng, bổ sung cho nhau
c)
C. Tính khoa học và tính nghệ thuật loại trừ lẫn nhau trong mọi tình huống
d)
D. Không có tính khoa học thì chắc chắn không có tính nghệ thuật
22.
Câu 22. Vai trò quan trọng nhất của các nhà quản trị ___________ trong tổ chức là giám sát chặt chẽ hành vi của nhân viên cấp dưới
a)
A. Cấp cơ sở
b)
B. Cấp cao
c)
C. Cấp trung
d)
D. Các cấp
23.
Câu 23. Nhà quản trị __________ có nhiệm vụ xây dựng chiến lược hành động và phát triển của tổ chức.
a)
A. Cấp cơ sở
b)
B. Cấp cao
c)
C. Cấp trung
d)
D. Các cấp
24.
Câu 24. Nhà quản trị _x001F_______________ có nhiệm vụ thực hiện các kế hoạch và chính sách của tổ chức bằng cách phối hợp các công việc nhằm hoàn thành mục tiêu của tổ chức.
a)
A. Cấp cơ sở
b)
B. Cấp cao
c)
C. Cấp trung
d)
D. Các cấp
25.
Câu 25. Phân tích nào sau đây được gọi là phân tích bên trong doanh nghiệp?
a)
A. Đối thủ cạnh tranh
b)
B. Kinh tế - chính trị
c)
C. Hiệu quả hoạt động
d)
D. Cung cầu thị trường
26.
Câu 26. “Giá dầu thô trên thế giới tăng cao” thuộc nhóm yếu tố ___________ của môi trường vĩ mô
a)
A. Công nghệ
b)
B. Kinh tế
c)
C. Xã hội
d)
D. Pháp lý
27.
Câu 27. Cấp quản trị càng cao thì kỹ năng _________ càng quan trọng
a)
A. Tư duy
b)
B. Nhân sự
c)
C. Giao tiếp
d)
D. Kỹ thuật
28.
Câu 28. Cấp quản trị càng thấp thì kỹ năng _________ càng quan trọng
a)
A. Tư duy
b)
B. Nhân sự
c)
C. Chuyên môn
d)
D. Phân tích
29.
Câu 29. Cấp quản trị càng thấp thì kỹ năng _________ càng ít quan trọng
a)
A. Tư duy
b)
B. Nhân sự
c)
C. Chuyên môn
d)
D. Phân tích
30.
Câu 30. Kỹ năng ________ cần thiết như nhau đối với mọi cấp quản trị
a)
A. Tư duy
b)
B. Nhân sự
c)
C. Chuyên môn
d)
D. Phân tích
31.
Câu 31. Cấp quản trị càng cao thì kỹ năng _________ càng ít quan trọng
a)
A. Tư duy
b)
B. Nhân sự
c)
C. Kỹ thuật
d)
D. Phân tích
32.
Câu 32. Quyết định về sứ mệnh của doanh nghiệp, các mục tiêu của doanh nghiệp trong từng thời kỳ, các mục tiêu bộ phận liên quan đến chức năng ____________
a)
A. Hoạch định
b)
B. Tổ chức
c)
C. Lãnh đạo
d)
D. Kiểm tra
33.
Câu 33. “Doanh nghiệp có ít ảnh hưởng/ kiểm soát đến nó” là một đặc điểm của môi trường
a)
A. Vi mô
b)
B. Bên trong
c)
C. Vĩ mô
d)
D. Vi mô và vĩ mô
34.
Câu 34. Yếu tố nào sau đây không thuộc các yếu tố của môi trường vi mô?
a)
A. Nguồn nhân lực
b)
B. Văn hóa tổ chức
c)
C. Nhà cung cấp
d)
D. Khách hàng
35.
Câu 35. Yếu tố nào sau đây không thuộc các yếu tố của môi trường vĩ mô?
a)
A. Luật pháp; tỷ giá hối đoái; dân số
b)
B. Văn hóa; công nghệ; GDP
c)
C. Đối thủ cạnh tranh; nguồn nhân lực
d)
D. Chính trị; quốc tế; tự nhiên
36.
Câu 36. “Cứ mỗi 2 tháng công ty dệt may Thái Tuấn tung ra thị trường mẫu vải mới” – nhận định này thuộc nhóm yếu tố nào của môi trường bên trong?
a)
A. Khoa học - Công nghệ
b)
B. Tài chính - Marketing
c)
C. Nguồn nhân lực – Công nghệ
d)
D. Khả năng nghiên cứu phát triển
37.
Câu 37. “Ngân hàng nhà nước Việt Nam đang thực thi chính sách thắt chặt tiền tệ để kiềm chế lạm phát” là yếu tố mà nhà quản trị cần nghiên cứu khi phân tích môi trường ______
a)
A. Năng động
b)
B. Bên trong
c)
C. Vi mô
d)
D. Vĩ mô
38.
Câu 38. “Lãi suất cho vay của các ngân hàng thương mại Việt Nam trong khoảng 18-22%” là yếu tố thuộc nhóm môi trường nào sau đây?
a)
A. Kinh tế
b)
B. Bên trong
c)
C. Vi mô
d)
D. Vĩ mô
39.
Câu 39. Thông tin “Hơn 50% dân số Việt Nam theo đạo Phật” thuộc nhóm yếu tố nào của môi trường vĩ mô?
a)
A. Chính trị - Pháp lý
b)
B. Quốc tế - Tự nhiên
c)
C. Văn hóa – Xã hội
d)
D. Kinh tế xã hội
40.
Câu 40. “Tất cả các nhà quản trị đều phải am hiểu các kỹ năng quản trị với những mức độ như nhau.” – phát biểu này là
a)
A. Hoàn toàn đúng
b)
B. Hoàn toàn sai
c)
C. Thiếu nhất quán
d)
D. Không cần thiết
41.
Câu 41. Trợ lý cho tổng giám đốc của một doanh nghiệp là
a)
A. Quản trị viên cấp cao
b)
B. Người giúp việc cho tổng giám đốc
c)
C. Quản trị viên cấp trung
d)
D. Quản trị viên cấp cơ sở
42.
Câu 42. Hiệu trưởng của một trường cao đẳng/đại học là
a)
A. Quản trị viên cấp cao
b)
B. Quản trị viên cấp trung
c)
C. Quản trị viên cấp cơ sở
d)
D. Người thừa hành
43.
Câu 43. Cố vấn cho ban giám đốc của một doanh nghiệp là
a)
A. Quản trị viên cấp cao
b)
B. Quản trị viên cấp trung
c)
C. Quản trị viên cấp cơ sở
d)
D. Không thuộc cấp bậc quản trị nào
44.
Câu 44. Tổ trưởng tổ bộ môn của trường cao đẳng/đại học là
a)
A. Quản trị viên cấp cao
b)
B. Quản trị viên cấp trung
c)
C. Quản trị viên cấp cơ sở
d)
D. Người thừa hành
45.
Câu 45. “Chỉ những ai muốn trở thành nhà quản trị thì mới cần học về quản trị” – câu nói này
a)
A. Hoàn toàn đúng vì sẽ giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cho những môn học khác
b)
B. Hoàn toàn sai vì biết đâu sau này tổ chức giao cho nhiệm vụ quản lý phải làm
c)
C. Hoàn toàn đúng vì sẽ giúp giảm áp lực căng thẳng trong việc học, giảm chi phí
d)
D. Hoàn toàn sai vì sẽ giúp nhân viên hiểu hành vi của nhà quản trị và nội bộ tổ chức
46.
Câu 46.Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Khi nói về kết quả của một quá trình quản trị thì cũng có nghĩa là nói về hiệu quả của quá trình đó.
b)
B. Hiệu quả của một quá trình quản trị chỉ đầy đủ ý nghĩa khi nó hàm ý so sánh kết quả với chi phí bỏ ra trong quá trình quản trị đó.
c)
C. Kết quả, hay còn gọi là hiệu quả của một quá trình quản trị là đầu ra của quá trình đó, theo nghĩa chưa đề cập gì đến chi phí bỏ ra trong quá trình đó.
d)
D. Khi kết quả của một quá trình quản trị rất cao, thì hiển nhiên hiệu quả của quá trình đó cũng rất cao.
47.
Câu 47. Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về kỹ năng của người quản trị?
a)
A. Kỹ năng kỹ thuật là những khả năng cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể; nói cách khác, là trình độ chuyên môn nghiệp vụ của nhà quản trị.
b)
B. Kỹ năng nhân sự là khả năng cùng làm việc, động viên, điều khiển con người và tập thể trong tổ chức, dù đó là thuộc cấp, đồng nghiệp ngang hàng, hay cấp trên.
c)
C. Kỹ năng tư duy là khả năng hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường, và biết cách giảm thiểu sự phức tạp đó xuống một mức độ có thể đối phó được.
d)
D. Đã là người quản trị, ở bất cứ vị trí nào, loại hình tổ chức hay doanh nghiệp nào, thì tất yếu phải có cả ba kỹ năng kỹ thuật, nhân sự và tư duy như nhau.
48.
Câu 48. “Nhà quản trị cần phải vượt trội các nhân viên của mình về tất cả các kỹ năng để quản trị họ hữu hiệu” – phát biểu này là __________
a)
A. Hoàn toàn đúng nếu nhà quản trị muốn được nhân viên kính nể
b)
B. Hoàn toàn sai vì nhà quản trị có năng lực lãnh đạo giỏi
c)
C. Không nhất thiết, nếu nhà quản trị có nhiều kinh nghiệm
d)
D. Không nhất thiết, nếu nhà quản trị vừa là nhà lãnh đạo giỏi
49.
Câu 49. Quản trị viên cấp cao cần kỹ năng tư duy nhiều hơn các cấp bậc khác vì ________
a)
A. Họ phải suy nghĩ, tính toán nhiều hơn và ra quyết định nhiều hơn
b)
B. Họ phải làm việc cật lực hơn và ra quyết định nhiều hơn người khác
c)
C. Họ phải bao quát toàn bộ tổ chức, hợp nhất các bộ phận của tổ chức
d)
D. Họ phải chỉ đạo, điều hành công việc của nhiều người trong tổ chức
50.
Câu 50. Tất cả các cấp bậc quản trị đều cần kỹ năng nhân sự như nhau vì nhiều lý do, ngoại trừ
a)
A. Làm việc với nhiều loại người khác nhau
b)
B. Chỉ đạo, hướng dẫn, động viên nhân viên làm việc
c)
C. Truyền đạt thông tin, hiểu nhân viên cấp dưới
d)
D. Tăng lương, thăng chức cho nhân viên cấp dưới
51.
Câu 51. Hãy chỉ ra phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Có thể nói rằng lý do tồn tại của hoạt động quản trị chính là vì muốn có hiệu quả và hiệu suất cao nhất
b)
B. Chỉ khi nào quan tâm đến hiệu quả và hiệu suất thì người ta mới quan tâm đến hoạt động quản trị
c)
C. Thời xa xưa không có hoạt động quản trị vì tài nguyên chưa khan hiếm, sức người không những sẵn có mà còn dư thừa
d)
D. Người ta quan tâm đến quản trị là vì muốn phối hợp các nguồn nhân lực, tài lực và vật lực một cách hiệu quả
52.
Câu 52. “Chỉ đạo, điều hành công việc, kiểm soát và đánh giá năng lực cấp dưới” thuộc phạm vi ảnh hưởng của kỹ năng ______
a)
A. Nhân sự
b)
B. Nhận thức
c)
C. Tư duy
d)
D. Kỹ thuật
53.
Câu 53. “Giúp cho việc lập kế hoạch, đặc biệt là các kế hoạch chiến lược và tổ chức thực hiện” thuộc phạm vi ảnh hưởng của kỹ năng __________
a)
A. Nhân sự
b)
B. Chuyên môn
c)
C. Tư duy
d)
D. Kỹ thuật
54.
Câu 54. “Giúp cho việc thiết lập các mối quan hệ có hiệu quả với cấp trên, cấp dưới, đồng sự và bên ngoài tổ chức” thuộc phạm vi ảnh hưởng của kỹ năng ___________
a)
A. Con người
b)
B. Nhân sự
c)
C. Tư duy
d)
D. Kỹ thuật
55.
Câu 55. Hoạt động nào sau đây không được xem là hoạt động quản trị?
a)
A. Hai người cùng khiêng khúc gỗ đi về cùng một hướng
b)
B. Người chỉ duy dàn nhạc dùng cây đũa để phối hợp các nhạc công
c)
C. Hai người cùng khiêng khúc gỗ, mỗi người đi về một hướng khác nhau
d)
D. Nhân viên nỗ lực làm việc đạt năng suất lao động 98%
56.
Câu 56. Sự thành công của Mỹ, Nhật hay bất cứ nước công nghiệp nào cũng đều bắt nguồn từ nhiều yếu tố, ngoại trừ ___________
a)
A. Quản trị đạt hiệu quả và hiệu suất cao
b)
B. Phối hợp và quản lý tốt các nguồn lực
c)
C. Ứng phó với thay đổi của môi trường
d)
D. Vị trí quốc gia trên bản đồ thế giới
57.
Câu 57. Học quản trị cũng hữu ích đối với những người không có dự định về nghề nghiệp trong quản trị vì __________
a)
A. Giúp họ hiểu hành vi của nhà quản trị và các đồng nghiệp trong tổ chức
b)
B. Giúp họ hiểu thấu đáo những chức năng của nội bộ tổ chức mình
c)
C. Giúp họ mau thăng tiến hơn nữa trong công việc hiện tại của mình
d)
D. Giúp họ hiểu hành vi của nhà quản trị và những chức năng của nội bộ tổ chức
Reset
