wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cnghe

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nêu nhiệm vụ của máy công tác trong hệ thống cơ khí động lực

a)

A. Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác.

b)

B. Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.

c)

C. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau

d)

C. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau

2.

Bộ phận máy công tác của máy bay

a)

A. Cánh quạt

b)

B. Trục động cơ điện

c)

C. Chân vịt

d)

D. Bánh xe

3.

Nguồn động lực của máy phát điện có sử dụng hệ thống cơ khí động lực là

a)

A. Máy hơi nước.

b)

B. Động cơ phản lực.

c)

C. Động cơ pit tông xoay.

d)

D. Động cơ xăng hoặc động cơ điêzen.

4.

Ở kì nạp, áp suất và thể tích trong xinh lanh thay đổi như thế nào?

a)

A. P tăng,V giảm

b)

B. P giảm, V giảm

c)

C. P tăng, V tăng

d)

D. P giảm, V tăng

5.

Để nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực cần theo học các chương trình đào tạo các ngành như:

a)

A. kĩ thuật hàng hải, kĩ thuật máy tính.

b)

B. kĩ thuật điện tử, điện lạnh, kĩ thuật đông lạnh hải sản.

c)

C. kĩ thuật cơ khí động lực, kĩ thuật điều khiển và tự động hóa.

d)

D. kĩ thuật xây dựng, kĩ thuật hệ thống.

6.

Thể tích xilanh của các kì: cháy-giản nở, xả, nạp, nén sắp xếp theo trình tự nào?

a)

A. Tăng ,giảm,giảm, tăng

b)

B. Tăng, giảm, tăng, giảm.

c)

C. Giảm, tăng, giẳm, tăng.

d)

D. Tăng, tăng, giăm, giảm.

7.

Tìm câu sai?

a)

A. Bộ chế hoà khí hòa trộn xăng với không khí, chỉ có trong động cơ xăng.

b)

B. Bộ chế hoà khí có trong động cơ xăng và động cơ điêzen.

c)

C. Bộ chế hoà khí không có trong động cơ điêzen.

d)

D. Bộ chế hoà khí hoà trộn xăng và không khí tạo thành hòa khí.

8.

Nhiên liệu thường sử dụng cho máy công tác của máy xây dựng trên công trường

a)

A. Dầu điêzen.

b)

B. Khí gas

c)

C. Xăng máy bay.

d)

D. Điện năng.

9.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền lực trên ôtô

a)

A. Hộp số

b)

B. Trục khuỷu.

c)

C. Trục cac-đăng.

d)

D. Trục li hợp

10.

Hệ thống nào sau đây làm nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiết?

a)

A. Hệ thống bôi trơn

b)

B. Hệ thống cung cấp nhiên liệu

c)

C. Hệ thống làm mát

d)

D. Hệ thống khởi động

11.

Động cơ đốt trong điêzen thường có số cơ cấu và hệ thống chính là

a)

A. 2 cơ cấu và 5 hệ thống.

b)

B. 4 cơ cấu và 2 hệ thống.

c)

C. 2 cơ cấu và 4 hệ thống.

d)

D. 5 cơ cấu và 2 hệ thống.

12.

Các bộ phận của hệ thống cơ khí động lực:

a)

A. đai truyền, dây cua-roa, máy công tác.

b)

B. động cơ, bàn đạp, tay ga.

c)

C. nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác

d)

D. nguồn động lực, động cơ điện, động cơ đốt trong

13.

Động cơ 4 kì là loại động cơ

a)

A. 1 chu trình làm việc trục khuỷu quay 1800

b)

B. 1 chu trình làm việc thực hiện 4 hành trình của pittông.

c)

C. 1 chu trình làm việc thực hiện 2 hành trình của pittông.

d)

D. 1 chu trình làm việc trục khuỷu quay 3600

14.

Gọi tên bộ phận máy công tác của xe máy

a)

A. Bánh xe.

b)

B. Chân vịt.

c)

C. Cánh quạt.

d)

D. Trục động cơ điện.

15.

Trong một chu trình làm việc của động cơ xăng 4 kỳ, ở giữa kỳ nén, bên trong xi lanh chứa gì?

a)

A. Hòa khí (Xăng và không khí)

b)

B. Xăng

c)

C. Không khí

d)

D. Dầu điêden và không khí

16.

Li hợp trên ô tô có nhiệm vụ :

a)

A. Ngắt,nối và truyền momen từ động cơ đến trục các đăng.

b)

B. Ngắt,nối và truyền momen từ động cơ đến hộp số.

c)

C. Ngắt,nối và truyền momen từ động cơ đến bộ vi sai.

d)

D. Ngắt,nối và truyền momen từ động cơ đến truyền lực chính.

17.

Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lý do gì?

a)

A. Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm

b)

B. Dầu bôi trơn bị đông đặc

c)

C. Dầu bôi trơn bị loãng

d)

D. Dầu bôi trơn bị cạn

18.

Hệ thống đánh lửa có nhịêm vụ:

a)

A. Châm cháy xăng trong xilanh

b)

B. Đốt cháy hòa khí trong buồng cháy

c)

C. Tạo tia lửa điện thấp áp

d)

D. Tạo tia lửa điện cao áp

19.

Nêu tên nguồn động lực của máy bay

a)

A. Động cơ không đồng bộ.

b)

B. Động cơ phản lực.

c)

C. Động cơ pittông xoay.

d)

D. Động cơ điện.

20.

Chỉ ra thiết bị Không có nguồn động lực dùng động cơ

a)

A. Máy bay.

b)

B. Ô tô.

c)

C. Tàu thuỷ.

d)

D. Xe đạp.

21.

Đầu nhỏ thanh truyền được lắp vào đâu?

a)

A. Cổ khuỷu .

b)

B. Đuôi trục khuỷu.

c)

C. Chốt pit-tông.

d)

D. Chốt khuỷu.

22.

Hệ thống đánh lửa được phân thành mấy loại chính:

a)

A. 2 loại

b)

B. 5 loại

c)

C. 4 lọai

d)

D. 4 loại

23.

Xe Honda Cub 50 sử dụng hệ thống khởi động (HTKĐ)nào?

a)

A. HTKĐ bằng khí nén và động cơ xăng phụ.

b)

B. HTKĐ bằng sức người và không khí nén.

c)

C. HTKĐ bằng động cơ động cơ điện và sức người.

d)

D. HTKĐ bằng động cơ điện và động cơ phụ

24.

Trong một chu trình làm việc của động cơ điêzen 4 kì, ở giữa kì nén, bên trong xi lanh chứa gì?

a)

A. Không khí.

b)

B. Dầu điêzen và không khí.

c)

C. Xăng.

d)

D. Hòa khí (Xăng và không khí).

25.

Ở động cơ điêzen , hòa khí được hình thành ở đâu ?

a)

A. Đường ống nạp

b)

B. Bộ chế hòa khí

c)

C. Vòi phun

d)

D. Trong xilanh

26.

Thiết bị nào sau đây không sử dụng nguồn động lực là động cơ:

a)

A. Xe cứu thương.

b)

B. Xe đạp thể thao.

c)

C. Tên lửa đẩy.

d)

D. Xe cứu hoả.

27.

Hệ thống cơ khí động lực gồm các bộ phận

a)

A. Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy kéo.

b)

B. Nguồn động lực, máy công tác, xích.

c)

C. Hệ thống truyền lực, máy công tác.

d)

D. Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.

28.

Đâu không phải là nhiệm vụ của truyền lực chính của ôtô?

a)

A. Giảm tốc độ.

b)

B. Thay đổi chiều quay của bánh xe.

c)

C. Tăng mômen.

d)

D. Thay đổi hướng truyền mômen

29.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục cam quay:

a)

A. ½ vòng

b)

B. 2 vòng.

c)

C. ¼ vòng

d)

D. 1 vòng

30.

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc phổ biến tại các

a)

A. Trung tâm nghiên cứu phát triển của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực.

b)

B. Nhà xưởng lắp ráp của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực.

c)

C. Trung tâm bảo dưỡng, sửa chữa của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực.

d)

D. Trung tâm mua bán của doanh nghiệp chuyên sản xuất sản phẩm cơ khí động lực

31.

Ở cơ cấu phân phối khí, số vòng quay của trục cam bằng:

a)

A. 1/2 số vòng quay của trục khuỷu

b)

B. 2 lần số vòng quay trục khuỷu

c)

C. Số vòng quay trục khuỷu

d)

D. 1/4 số vòng quay trục khuỷu

32.

Tại sao trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí ở động cơ điêzen có bầu lọc tinh:

a)

A. Do áp suất trong xilanh ở cuối kỳ nén rất lớn nên các cạn bẩn có kích thước nhỏ dễ gây bó kẹt và làm mòn các chi tiết.

b)

B. Do khe hở giữa kim phun và thân của vòi phun rất nhỏ nên các cạn bẩn có kích thước nhỏ dễ gây bó kẹt và làm mòn các chi tiết.

c)

C. Do khe hở giữa pittông và xilanh của bơm cao áp, giữa kim phun và thân của vòi phun rất nhỏ nên các cạn bẩn có kích thước nhỏ dễ gây bó kẹt và làm mòn các chi tiết.

d)

D. Do khe hở giữa pittông và xilanh của bơm cao áp rất nhỏ nên các cạn bẩn có kích thước nhỏ dễ gây bó kẹt và làm mòn các chi tiết.

33.

Máy móc thuộc cơ khí động lực là

a)

A. Máy hàn.

b)

B. Xe đạp.

c)

C. Máy xúc.

d)

D. Động cơ điện

34.

Nhiệm vụ của thanh truyền là

a)

A. làm cho pittông chuyển động tịnh tiến.

b)

B. làm cho pittông chuyển động quay tròn.

c)

C. nhận lực từ trục khuỷu làm quay máy công tác.

d)

D. truyền lực giữa pittông và trục khuỷu.

35.

Trong hệ thống phun xăng của động cơ; xăng được phun vào đâu?

a)

A. Buồng cháy

b)

B. Xi lanh

c)

C. Họng bộ chế

d)

D. Đường ống nạp

36.

Li hợp là bộ phận trung gian nằm giữa

a)

A. Hộp số và bánh xe chủ động

b)

B. Truyền lực các đăng và bánh xe chủ đỗng

c)

C. Hộp số và truyền lực các đăng

d)

D. Động cơ và hộp số

37.

Đặc điểm nào sau đây Đúng với máy bay

a)

A. Sử dụng nhiên liệu dầu điêzen.

b)

B. Tốc độ chuyển động rất nhanh.

c)

C. Máy công tác là chân vịt.

d)

D. Hoạt động cần có bến cảng.

38.

Trong hệ thống đánh lửa:

a)

A. dòng điện đến bugi là dòng xoay chiều.

b)

B. bugi bật tia lửa điện ở cuối kì nén.

c)

C. dòng điện chạy trực tiếp từ ắc quy đến bugi.

d)

D. bugi bật tia lửa điện khi pittong ở ngay điểm chết trên

39.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ :

a)

A. Chuẩn bị hổn hợp xăng - không khí bên ngoài động cơ theo đúng yêu cầu phụ tải

b)

B. Lọc sạch không khí và xăng theo đúng yêu cầu phụ tải và thải sạch khí cháy ra khỏi động cơ.

c)

C. Cung cấp hổn hợp xăng - không khí vào xilanh theo đúng yêu cầu phụ tải và thải sạch khí cháy ra khỏi động cơ.

40.

Trong hệ thống NL dùng bộ chế hoà khí xăng được hút qua vòi phun, phun vào họng khuếch tán là do:

a)

A. Vận tốc khí tại họng khuếch tán lớn hơn tại buồng phao.

b)

B. Áp suất tại họng khuếch tán nhỏ hơn tại buồng phao.

c)

C. Vân tốc khí tại họng khuếch tán nhỏ hơn tại buồng phao.

d)

D. Áp suất tại họng khuếch tán lớn hơn tại buồng phao.

41.

Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ thường được áp dụng cho loại động cơ nào?

a)

A. Động cơ xăng công suất lớn.

b)

B. Động cơ xăng công suất trung bình.

c)

C. Động cơ điêzen công suất trung bình.

d)

D. Động cơ điêzen công suất nhỏ.

42.

Ở hệ thống phun xăng: "Vòi phun phunxăng vào ......"

a)

A. đường ống nạp.

b)

B. bộ điều khiển phun.

c)

C. bộ điều chỉnh áp suất

d)

D. bầu lọc khí.

43.

Nhóm công việc sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực thường diễn ra ở các nhà máy sản xuất, lắp ráp

a)

A. thiết bị dân dụng.

b)

B. sản phẩm xây dựng.

c)

C. sản phẩm cơ khí động lực.

d)

D. ô tô.

44.

Nêu tên nguồn động lực của tàu thuỷ

a)

A. Động cơ điện.

b)

B. Động cơ điêzen.

c)

C. Động cơ hiđrô.

d)

D. Động cơ phản lực.

45.

Ở kì cháy-giản nở,áp suất và thể tích trong xinh lanh thay đổi như thế nào?

a)

A. P tăng,V giảm

b)

B. P giảm, V tăng

c)

C. P giảm, V giảm

d)

D. P tăng, V tăng

46.

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi người thực hiện phải

a)

A. trình độ cao, sáng tạo, cẩn thận và tỉ mỉ.

b)

B. có khả năng quan sát, tưởng tượng.

c)

C. siêng năng, chăm chỉ, tỉ mỉ.

d)

D. cẩn thận, tỉ mỉ, chăm chỉ.

47.

Ưu điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của hệ thống phun xăng?

a)

A. Cấu tạo đơn giản

b)

B. Quá trình cháy diễn ra hoàn hảo

c)

C. Giảm ô nhiễm môi trường

d)

D. Hiệu suất động cơ cao

48.

Nêu tên nguồn động lực của ô tô

a)

A. Động cơ điện.

b)

B. Máy hơi nước.

c)

C. Động cơ phản lực.

d)

D. Động cơ đốt trong.

49.

Bộ phận nào làm thay đổi hướng truyền momen từ phương dọc sang phương ngang xe?

a)

A. Truyền lực chính và bộ vi sai.

b)

B. Truyền lực chính.

c)

C. Hệ thống điều khiển lái.

d)

D. Hộp số và truyền lực các đăng.

50.

Công việc sản xuất lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi người thực hiện phải có

a)

A. sức khỏe tốt và không cần trình độ chỉ cần tuân thủ nội quy lao động.

b)

B. sức khỏe tốt và trình độ phù hợp, kỹ năng nghề nghiệp thành thạo, tuân thủ quy trình và nội quy lao động.

c)

C. kỹ năng, sáng tạo thiết kế các sản phẩm công nghệ cao.

d)

D. tính kỉ luật, nghiêm túc trong công việc, tỉ mỉ, cẩn thận.

51.

Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trong hệ thống cơ khí động lực

a)

A. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.

b)

B. Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác.

c)

C. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau.

d)

D. Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.

52.

Nghề lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực thực hiện công việc

a)

A. xây dựng các bản vẽ thuộc lĩnh vực cơ khí động lực.

b)

B. bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.

c)

C. lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh.

d)

D. tính toán, mô phỏng các sản phẩm máy móc thuộc lĩnh vực điện tử.

53.

Gọi tên bộ phận máy công tác của ca nô

a)

A. Bánh xe.

b)

B. Trục động cơ điện.

c)

C. Cánh buồm.

d)

D. Chân vịt.

54.

Ở cuối kì nén của động cơ điêzen 4 kì, bộ phận nào làm nhiệm vụ đưa nhiên liệu điêzen vào xi lanh ?

a)

A. Xupáp nạp

b)

B. Bộ chế hòa khí

c)

C. Buzi

d)

D. Vòi phun

55.

Khi cần khởi động xe máy tay ga ta làm những gì?

a)

A. Ấn nút đề 20 giây, vặn ga nhẹ kết hợp bóp phanh.

b)

B. Ấn nút đề 3 đến 5 giây kết hợp bóp phanh, vặn ga nhẹ.

c)

C. Đạp cần khởi động 3 giây hoặc đến khi nổ máy.

d)

D. Kéo dây khởi động quấn quanh bánh đà 3 giây.

56.

Nhiên liệu sử dụng cho máy công tác ô tô điện

a)

A. Xăng hoặc dầu điêzen.

b)

B. Xăng máy bay.

c)

C. Điện năng.

d)

D. khí gas.