NEW
Font size
Worksheetshoáaa
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Câu 37. Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khi ammonia là
Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
Giấy quỳ mất màu.
Giấy quỷ không chuyển màu.
Câu 38. Khi nhỏ dung dịch ammonia (đến dư) vào dung dịch muối nào sau đây thì có thu được kết tủa?
. NaCl
Al(NO3)3
NH4Cl
CaCl2
Câu 39. Nhận xét nào sau đây không đúng về muối ammonium?
Muối ammonium bền với nhiệt
Các muối ammonium đều là chất điện li mạnh.
Tất cả các muối ammonium tan trong nước.
Các muối ammonium đều bị thủy phân trong nước
Câu 40. Nitric acid không oxi hóa được kim loại nào sau đây?
Fe.
Cu
Zn
Au
Câu 41. Hợp chất nào sau đây của nitrogen không được tạo ra khí cho HNO3 tác dụng với kim loại
NO2
N2O5
NO
NH4NO3
Câu 42. Nhiệt phân muối NH4NO2 và NH4NO3 thu được hỗn hợp khí nào sau đây?
O2 và N2
N2 và NO2
N2O và N2
N2O và NO2
Câu 43: Khi nào sau đây không phải là nguyên nhân gây mưa acid?
NO
NO2
CO2
SO2
Câu 29. Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
CO
NO
SO2
CO2
Câu 30. Phản ứng sau không xảy ra trong điều kiện nào: N2(g) + O2(g) -> 2NO ( điều kiện nhiệt độ ) đen ta r H=180,6KJ
nhiệt độ 300 độ C
nhiệt độ 3000 độ C
Tia lửa điện
Sấm chớp
Câu 31. Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất ra được dùng để
làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử...
sản xuất axit nitric
tổng hợp phân đạm
tổng hợp amoniac.
Câu 32. Cho PTHH: 2NH3 + 3Cl2 -> 6HCl + N2. Kết luận nào sau đây đúng
NH3 là chất khử
Nh3 là chất oxh
Cl2 vừa là chất khử vừa là chất oxh
Cl2 là chất khử
Câu 33. Cho cân bằng hoá học: N2(g) +3H2(g) <-> 2NH3(g) ; phản ứng thuận là phản ứng toà nhiệt. Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi
thay đổi áp suất của hệ
thay đổi nhiệt độ
thêm chất xúc tác Fe
thay đổi nồng độ N2
Câu 34: Cho cân bằng hoá học: 3H2 (g) + N2 (g) <->2NH3 (g) đen ta rờ hắc 298 độ C < 0 Phản ứng thuận là chiều của phản ứng
thu nhiệt
tỏa nhiệt
phân hủy
nhiệt phân
Câu 35: Tỉnh base của NH3 gây nên do
Trên N có cặp e tự do
NH3 tan được nhiều trong nước
phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực
NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH
Câu 13. Công thức tính ph
ph= -log(H+)
ph= log(H+)
ph= +10 log(H+)
ph= -log(OH-)
Câu 14. Dung dịch có pH > 7 là
Ba(OH)2
HCl
HF
HNO3
Câu 15. Dung dịch có pH < 7
Ba(OH)2
H2O
H2SO4
NaOH
Câu 16. Dung dịch có pH = 7 là
Ba(OH)2
HCl
NaCl
HF
Câu 17. Dung dịch HCI 0,20 M có (H+) bằng
0,20M
0,10M
0,30M
0,004M
Câu 18. Dung dịch H2SO4 0,002M có (H+) bằng
0,002M
0,001M
0,003M
0,004M
Câu 19. Dung dịch NaOH 0,01 M có [OH- ] bằng
0,02M
0,01M
0,03M
0,04M
Câu 20. Dung dịch Ba(OH), 0,0005 M có [OH-] bằng
0,0005M
0,001M
0,003M
0,002M
Cầu 46. Sulfur là chất khử trong phản ứng nào sau đây?
S+O2 -> SO2 ( đk nhiệt độ )
S + Fe -> FeS ( đk nhiệt độ )
S + H2 -> H2S ( đk nhiệt độ )
S + Hg -> Hg2
Câu 47. Sulfur là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
S+ O2 -> SO2 ( đk nhiệt độ )
S + Fe -> Fes ( đk nhiệt độ )
S + 2H2SO4 -> 3SO2 + 2H20 ( đk nhiệt độ )
S + 3F2 -> SF6
Câu 48. Hợp chất SO2 có tên gọi là
sulfur oxide.
sulfur dioxide
disulfur oxide.
sulfur trioxide
Câu 49. Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chất khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng “mưa acid. X là
SO2
CO2
H2S
CO
Câu 50. Sulfur dioxide là chất khử trong phản ứng nào sau đây?
SO₂ + NaOH → NaHSO3
SO2 + 2H2S -> 3S + H20
SO2 + NO2 -> SO3 + NO ( đk xúc tác )
SO2 + 2KOH -> K2SO3 + H2O
Câu 36. Vai trò của NH3 trong phản ứng: 4NH3 + 5O2 -> 4NO + 6H20 ( đk nhiệt độ xúc tác ) là
chất khử
chất oxh
acid
base
Câu 11. Dãy chất nào sau đây tan trong nước đều là chất điện li yếu?
H2S, H2SO3, H2SO4
H2S , CH3COOH , HClO
H2CO3, H3PO4, CH3COOH , Ba(OH)2
H2CO3 , H2SO3, HClO, Al2(SO4)3
Câu 12. Theo thuyết Bronstet, câu nào dưới đây là đúng?
Acid là chất hòa tan được mọi kim loại.
Acid là chất có khả năng cho proton.
Acid tác dụng được với mọi Base.
Acid là chất điện li mạnh.
Câu 21. Dung dịch có pH > 7 là
NaOH
H2SO4
HNO3
KNO3
Câu 22. Dung dịch có pH < 7 là
Ba(OH)2
NaCl
HNO3
HF
Câu 23. Dung dịch có pH = 7 là
FeCl2
HCl
NaNo3
HF
Câu 24. Trong khí quyển trái đất, nitrogen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích khí quyển
75%
78.1 %
80%
21%
Câu 25. Nitrogen trong tự nhiên có các đồng vị bền là
14N ( 96,63% ) , 15N ( 0,37% )
13N ( 0,37%) , 15N ( 99,63%)
14N (99,63%) 16N ( 0,37%)
14N (0,37%) 15N (99,63%)
Câu 26. Công thức Lewis của phân tử N2 là
:N=N:
::N=N::
::N ba dấu bằng N::
Câu 27. Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm
phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.
phân tử nitrogen không phân cực.
Câu 28. N₂ thể hiện tính khử trong phản ứng với
H2
O2
Li
Mg
Câu 44: Chỉ sử dụng dung dịch chất nào dưới đây để phần biệt 3 dung dịch: (NH4)2SO4 : NH4Cl và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn?
BaCl2
Ba(OH)2
NaOH
AgNo3
Câu 45: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt đựng trong các lọ mất nhân: NH4NO3 (NH4)2CO3, ZnCl2, BaCl2. FeCl2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
dd NaOH
dd HCl
dd CaCl2
quỳ tím
Câu 10: Cho các chất: NaOH, HCL, HNO3, NaNO3, saccharose C12H22O11 ethanol, KAl(SO4) 12H2O Trong các chất trên, có bao nhiêu chất điện li
5
3
6
4
: Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh?
HCl , NaOH, Nacl
HCl, NaOH, CH3COOH
KOH, NaCl, H3PO4
NaNO3, NaNo2, NH3
Câu 12. Chất nào sau đây là điện li mạnh
HF
MgO
KOH
Fe(OH)3
Câu 11. Chất nào sau đây là điện li yếu
NaCl
HCl
HF
KOH
Câu 10: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
HClO4
Fe(OH)2
C2H5OH
K2S
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.
Sự điện li quá trình hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử.
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.
có phương trình hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
xảy ra giữa hai chất khí.
Mỗi quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
vt=2vn
vt=vn khác 0
vt=0,5vn
vt=vn=0
Câu 5: Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
cân bằng tĩnh
cân bằng động
cân bằng bền
cân bằng không bền
sự phá vỡ trạng thái cân bằng cũ để chuyển sang một trạng thái cân bằng mới do các tác động yếu tố bên ngoài được gọi là
sự biến đổi chất
sự dịch chuyển cân bằng.
sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.
sự biến đổi hằng số cân bằng
Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng
không thuận nghịch.
một chiều
thuận nghịch
. oxi hóa - khử
Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện
Do có sự di chuyên của electron tạo thành dòng electron
Do phân tử của chúng dẫn được điện.
Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.
Do muỗi, acid, base có khả năng phân li ra lon trong dung dịch.
Sulfur dioxide là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây
SO2 + 2NaOH -> Na2So3
SO2 + NO2 -> SO3 + NO ( điều kiện xúc tác )
2SO2 + O2 <-> 2SO3
SO2 + 2H2S -> 3S + 2H2O
Một số cơ sở sản xuất thuốc Bắc thường đốt một chất bột rắn X màu vàng ( là một đơn chất ) để tạo ra khí Y nhằm mục đích tẩy trắng, chống mốc. Tuy nhiên, theo các nhà khoa học thì khí Y có ảnh hưởng ko tốt đến cơ quan nội tạng và khí Y cũng là một trong những nguyên nhân gây ra mưa acid . Chất rắn X là
phosphorus
iodine
sulfur
carbon
Để pha loãng H2SO4 đặc người ta làm như sau
Rót nhanh acid vào nước
Rót từ từ axit và nước và đun nhẹ
Rót nhanh nước vào acid
Rót từ từ acid vào nước và khuấy nhẹ
Nguyên tắc pha loãng Sulfuric acid đặc là
Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ
rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ
rót từ từ acid vào nước và đun nhẹ
rót từ từ nước vào axi và đun nhẹ
Sulfuric acid ( H2SO4 ) đặc khác Sulfuric acid ( H2SO4) loãng ở tính chất hóa học nào
Tính base mạnh
Tính oxi hóa mạnh
Tính acid mạnh
Tính khử mạnh
Thuốc thử dùng để nhận biết sulfate là
dd AgNo3
dd NaOH
dd BaCl2
dd NaCo3
Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch chất X thấy có kết tủa trắng . Chất X có thể là
Na2SO4
NaCl
KNO3
NH4Cl
Để phân biệt hai acid H2SO4 loãng và acid HCl có thể dùng chất nào sau đây
BaCl2
MgCl2
Na2CO3
NaNo3
Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16, trong bảng tuần hoàn sulfur thuộc nhóm nào
Nhóm IIA
Nhóm IVA
Nhóm VIA
nhóm VIIA
Sulfur là chất rắn có màu
xanh
vàng
đỏ
tím
