wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tachk2

Total questions: 58

Worksheet time: 29hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Kĩ thuật điện là

a)

A. một lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng công nghệ điện, điện từ,... vào sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng.

b)

B. lĩnh vực công nghệ liên quan đến nghiên cứu, phát triển các loại động cơ đốt trong phục vụ cho đời sống, sản xuất.

c)

C. ngành kĩ thuật điện tử liên quan đến nghiên cứu, vận hành các máy móc thiết bị trong sản xuất cơ khí.

d)

D. ngành kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu, phát triển sản phẩm công nghệ cao trong lĩnh vực xây dựng.

2.

Câu 2. Ngành kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng công nghệ điện, điện tử,... vào sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng được gọi là kĩ thuật

a)

A. điện tử.

b)

B. điện.

c)

C. điện quang.

d)

D. điện cơ.

3.

Câu 3. Việc tạo ra điện từ việc chuyển đổi các dạng năng lượng khác thành năng lượng điện được gọi

a)

A. truyền tải điện.

b)

B. phân phối điện

c)

C. sản xuất điện.

d)

D. sử dụng điện.

4.

Câu 4. Việc đưa điện từ nguồn điện tới nới tiêu thụ thông qua lưới điện được gọi là

a)

A. truyền tải điện, phân phối điện.

b)

B. phân phối điện, sản xuất điện.

c)

C. sản xuất điện, sử dụng điện.

d)

D. sử dụng điện, truyền tải điện

5.

Câu 5. Việc nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, sử dụng các thiết bị điện và các bộ điều khiển để biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác phục vụ cho sản xuất và đời sống được gọi là

a)

A. truyền tải điện.

b)

Bi phân phối điện

c)

C. sản xuất điện.

d)

D. sử dụng điện.

6.

Câu 6. Nội dung nào CHỮA ĐỨNG về vị trí, vai trò của kĩ thuật điện trong sản xuất?

a)

A. Cung cấp điện năng cho sản xuất.

b)

B. Giảm sức lao động, giảm số lượng và chất lượng của cải vật chất trong xã hội.

c)

C. Cung cấp các thiết bị điện cho sản xuất.

d)

D. Tạo ra hệ thống điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất.

7.

Câu 7. Nội dung nào CHƯA ĐÚNG về vị trí, vai trò của kĩ thuật điện trong đời sống?

a)

A. Cung cấp năng lượng cho các thiết bị điện trong gia đình.

b)

B. Nâng cao chất lượng cuộc sống sinh hoạt trong gia đình.

c)

C. Nâng cao đời sống sinh hoạt cộng đồng.

d)

D. Cuộc sống gia đình ngày càng bất tiện do có các thiết bị điện thông minh.

8.

Cầu 8. Việc phát triển điện lưới thông minh trong sản xuất nhằm mục đích

a)

A. giảm sự phụ thuộc vao nhiên liệu hóa thạch và giảm phát thải nhà kính.

b)

B. cung câp năng lượng tải tạo (điện gió, điện mặt trời, điện sinh khôi,...). lượng điện.

c)

C. quản trị tối ưu việc truyền dẫn, phân phối, sử dụng điện năng, phát triển các hệ thống dự trữ năng

d)

D. giúp tạo ra thiết bị điện có hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường.

9.

Câu 9. Công việc nhằm duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng yêu cầu về chất lượng, độ tin cậy và kinh tế. Đây là công việc gì?

a)

A. Sản xuất, chế tạo thiết bị điện

b)

B. Lắp đặt điện

c)

C. Bảo dưỡng và sửa chữa điện

d)

D. Vận hành điện

10.

Câu 10. Các kĩ sư điện, thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện thực hiện công việc trong xưởng sản xuất, chế tạo máy biến áp thuộc ngành nghề nào trong lĩnh vực kỹ thuật điện?

a)

A. Vận hành điện.

b)

B. Thiết kế điện.

c)

C. Lắp đặt điện

d)

D. Sản xuất thiết bị điện

11.

Câu 11. Thiết kế điện (Mạng điện, thiết bị điện, đồ dùng điện...) thuộc ngành nghề .

a)

A. kĩ thuật điện

b)

B. Kĩ thuật điện tử

c)

C. kĩ thuật điện tử tương tự.

d)

D. kĩ thuật điện tử số.

12.

Câu 12. Công việc của một kĩ sư điện thiết kế là

a)

A. thiết kế sơ đồ mạch điện và các tài liệu kĩ thuật mô tả có liên quan.

b)

B. chế tạo thiết bị điệntừ các vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất.

c)

C. thi công, lắp đặt thiết bị điện từ các thiết bị rời rạc theo hồ sơ thiết kế.

d)

D. sửa chữa thiết bị điện khi phát hiện có hỏng hóc hoặc sự cố trong hệ thống điện.

13.

Câu 13. Vị trí việc làm nào yêu cầu "Có trình độ đại học ngành kĩ thuật điện"?

a)

A. Kĩ sư điện.

b)

B. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện.

c)

C. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện tử.

d)

D. Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện.

14.

Câu 14. Vị trí việc làm nào yêu cầu "Có trình độ chuyên môn tương đương sơ cấp nghề kĩ thuật điện"? .

a)

A. Kĩ sư điện.

b)

B. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện.

c)

C. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện tử

d)

D. Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện.

15.

Câu 15. Vị trí việc làm nào yêu cầu "Có trình độ trung cấp hoặc cao đẳng kỹ thuật điện"?

a)

A. Kĩ sư điện.

b)

B. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện.

c)

C. Thợ sửa chữa.

d)

D. Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện.

16.

Câu 16. Dòng điện xoay chiều một pha là dòng điện .

a)

A. biến thiên tuần hoàn theo dạng hình sin.

b)

B. biến thiên tuần hoàn theo dạng hình tan.

c)

C. biến thiên tuần hoàn theo dạng hình cotan

d)

D. biến thiên tuần hoàn theo dạng hình tròn

17.

Câu 17. Dòng điện xoay chiều 1 pha có công thức; i = Imsin (wt + (). Trong đó i là .

a)

A. giá trị dòng điện hiệu dụng.

b)

B. giá trị dòng điện tức thời

c)

C. giá trị dòng điện cực đại.

d)

D. giá trị dòng điện không đổi

18.

Câu 18. Dòng điện xoay chiều 1 pha có công thức: i = Imsin (wt + (). Trong đó I là

a)

A.giá trị dòng điện hiệu dụng.

b)

B. giá trị dòng điện tức thời.

c)

C. giá trị dòng điện cực đại.

d)

D. giá trị dòng điện không đổi.

19.

Câu 19. Công thức 1 = m v2 trong đó I là

a)

A. giá trị dòng điện hiệu dụng.

b)

C. giá trị dòng điện gưc đại. 2т5L

c)

B. giá trị dòng điện tức thời.

d)

D. giá trị dòng điện ba pha.

20.

Câu 20. Cảm kháng cửa tầi cổ cong thức .

a)

A. X1 = nfL

b)

B. XL= 2nf L.

c)

C. XL=1/2n fL

d)

D. XL= 2mfC.

21.

Câu 21. Dung kháng của tải có công thức

a)

A. X, = nf L.

b)

B. XL = 2nf L.

c)

C. Xc = 1/2m f C

d)

D. Xc = 2nfC.

22.

Câu 22. Đơn vị của điện cảm có kí hiệu là .

a)

A. Hz.

b)

B. F.

c)

С. н

d)

D. 2.

23.

Câu 23. Đơn vị của điện điện dung kí hiệu là .

a)

A. Hz.

b)

B. F

c)

С. н

d)

D. S.

24.

Câu 24. Khi máy phát điện xoay chiêu 3 pha làm việc, sức điện động ở các pha có đặc điểm

a)

A. cùng kích thước, cùng tần số, lệch nhau 120°.

b)

B.cùng biên độ, cùng tần số, lệch nhau 120°.

c)

C. khác kích thước, cùng tần số, lệch nhau 120°.

d)

D. cùng kích thước, cùng số vòng, lệch nhau 120°.

25.

Câu 28. Hệ thống điện quốc gia gồm có:

a)

A. Nguồn điện, các hộ tiêu thụ.

b)

B. Nguồn điện, lưới điện, tải điện.

c)

C. Dây dẫn điện và các trạm điện.

d)

D. Dây dẫn, các trạm điện và tải điện.

26.

Câu 29. Hệ thống điện quốc gia thực hiện các chức năng?

a)

A. Sản xuất điện, truyền tải và phân phối điện năng

b)

B. Truyền tải điện và phân phối điện năng

c)

C. Sản xuất điện, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng

d)

D. Truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng

27.

Câu 30. Lưới điện quốc gia là một tập hợp gồm:

a)

A. Đường dây dẫn điện và các hộ tiêu thụ.

b)

C. Đường dây dẫn điện và các trạm biến áp.

c)

B. Đường dây dẫn điện và các trạm đóng cắt

d)

D. Đường dây dẫn điện và các trạm điện.

28.

Câu 31. Lưới điện có cấp điện áp từ trên 1KV đến 35 KV là lưới điện nào?

a)

A. Hạ áp.

b)

B. Trung áp.

c)

C. Cao áp.

d)

D. Siêu cao áp.

29.

Câu 32. Lưới điện phân phối có điện áp từ bao nhiêu kV?

a)

A. Dưới 35 kV.

b)

B. Từ 110 kV trở xuống.

c)

C. Từ 35 kV trở lên.

d)

D. Dưới 66 kV

30.

Câu 27. Lưới điện truyền tải có điện áp từ bao nhiêu kV? .

a)

A. Dưới 110 kV

b)

B. Từ 66 kV trở lên.

c)

C. Từ 35 kV trở lên.

d)

D. Trên 110kV

31.

Câu 33. Công suất phát điện lớn, có thể vận hành nhà máy liên tục, không phục thuộc vào thời tiết; chi Phí đầu tư ban đầu không cao, thời gian xây dựng ngắn. Đây là những ưu điểm của nhà máy

a)

A. nhiệt điện.

b)

B. thủy điện.

c)

C. điện gió.

d)

D. điện mặt trời.

32.

Câu 34. Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ lấy điện từ .

a)

A. lưới điện phân phối để cung cấp cho tải.

b)

B. lưới điện truyền tải để cung cấp cho tải.

c)

C. lưới điện tăng áp để cung cấp cho tải

d)

D. lưới điện hạ áp để cung cấp cho tải.

33.

Câu 35. Một trong các đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là gì?

a)

A. Tải phân bố tập trung.

b)

B. Tải phân bố nhỏ lẻ.

c)

C. Tải phân bố rời rạc.

d)

D. Tải là các máy biến áp tăng áp.

34.

Câu 36. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ

a)

A. Công suất tiêu thụ từ vài chục KW đến vài trăm KW

b)

B. Tải phân bố phân tán

c)

С. Mạng điện cho thiết bị sản xuất và chiếu sáng hoạt động độc lập

d)

D. Sử dụng lưới điện hạ áp.

35.

Câu 37. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ

a)

A. công suất tiêu thụ từ vài chục KW đến vài trăm KW

b)

B. Tải phân bố tập trung

c)

C. Mạng điện cho thiết bị sản xuất và chiếu sáng hoạt động độc lập

d)

D. Sử dụng lưới điện truyền tải

36.

Câu 38. Đâu là đặc điểm của mạng điện điện sản xuất quy mô nhỏ?

a)

A.Dùng 1 máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 380/220V

b)

B. Tải phân bố rải rác

c)

C. Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ lấy điện từ lưới điện truyền tải

d)

D. Mạng điện cho thiết bị sản xuất và chiếu sáng hoạt động phụ thuộc lẫn nhau

37.

Câu 39. Trong sơ đồ cấu trúc chung của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ vị trí của trạm biến áp hạ áp nằm ở đâu?

a)

A. Sau lưới điện phân phối 22kV hoặc 35kV, trước tủ điện phân phối tổng.

b)

B. Sau tủ điện phân phối tổng, trước lưới điện phân phối 22kV.

c)

C. Sau tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh.

d)

D. Sau tủ điện phân phối nhánh và các tủ động lực.

38.

Câu 40. Trong sơ đồ cấu trúc chung của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, vị trí của tủ điện phân phối tồng nằm ở đâu?

a)

A. Sau trạm hạ áp, trước tủ điện phân phối nhánh.

b)

B. Sau trạm hạ áp, trước lưới điện.

c)

C. Sau lưới điện và tủ điện phân phối nhánh.

d)

D. Sau tủ điện phân phối nhánh và tủ chiếu sáng.

39.

Câu 41. Trong sơ đồ cấu trúc chung của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, vị trí của tủ điện phân phối nhánh nằm ở đâu?

a)

A. Sau trạm hạ áp, trước tủ điện phân phối tổng.

b)

B. Sau trạm hạ áp, trước lưới điện.

c)

C. Sau lưới điện phân phối, trước tủ phân phối tổng.

d)

D. Sau tủ điện phân phối tổng và trước tủ chiếu sáng và tủ động lực.

40.

Câu 42. Trạm biến áp trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ có vai trò là gì?

a)

A.) Hạ áp từ lưới điện phân phối 22kV hoặc 35kV xuống điện áp hạ áp 380V/ 220V.

b)

B. Hạ áp từ lưới điện truyền tải xuống lưới điện phân phối.

c)

C. Lấy điện từ đường dây hạ áp để phân phối cho các tủ điện phân nhánh.

d)

D. Hạ áp từ tủ phân phối tổng đến tủ phân phối nhánh.

41.

Câu 43. Tủ điện được đặt ở trạm biến áp, có vai trò lấy điện từ đường dây hạ áp 380/22QV của máy biến áp để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh ở các xưởng sản xuất là loại tủ điện nào?

a)

A. Tủ điện phân phối tổng.

b)

B. Tủ điện phân phối nhánh.

c)

C . Tủ điện động lực.

d)

D. Tủ điện chiếu sáng.

42.

Câu 44. Tủ điện phân phối nhánh có vai trò

a)

A. Tấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các tủ điện động lực và tủ điện chiều sáng trong phân xưởng.

b)

B. Lấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các tải tiêu thụ trong phân xưởng.

c)

C. Lấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các hệ thống chiếu sáng trong phân xưởng.

d)

D. Lấy điện từ đường hạ áp để phân phối tiếp cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng trong phân

43.

Câu 45. Tủ điện được đặt ở phân xưởng sản xuất, có vai trò lấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các tủ động lực và tủ chiếu sáng trong phân xưởng là loại tủ điện nào?

a)

A. Tủ điện phân phối tổng.

b)

B. Tủ điện phân phối nhánh.

c)

C. Tủ điện động lực.

d)

D. Tủ điện chiếu sáng.

44.

Câu 46. Trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thiết bị nào được đặt ở phân xưởng sản xuất?

a)

A. Tủ điện phân phối tổng, tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng.

b)

B. Tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng.

c)

C. Trạm biến áp, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực.

d)

D. Tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực.

45.

Câu 47. Trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thì tủ điện chứa các thiết bị đóng cắt nguồn điện cấp cho tải (tải là các loại động cơ điện) và bảo vệ thiết bị khi xảy ra quá tải, ngắn mạch là loại tủ điện nào?

a)

A. Tủ điện phân phối tổng.

b)

B. Tủ điện phân phối nhánh.

c)

C. Tủ điện động lực.

d)

D. Tủ điện chiếu sáng.

46.

Cầu 48. Trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thì tủ điện chứa các thiết bị đóng cắt nguồn điện cấp cho hệ thống chiếu sáng và bảo vệ khi xảy ra quá tải, ngắn mạch là loại tủ điện nào?

a)

A. Tủ điện phân phối tổng.

b)

B. Tủ điện phân phối nhánh.

c)

C. Tủ điện động lực.

d)

D. Tủ điện chiếu sáng.

47.

Câu 49. Trong tủ điện phân phối tổng thường có thiết bị gì?

a)

A. Đèn chiếu sáng.

b)

B. Công tắc điện.

c)

C. Công tơ điện.

d)

D. Áp to mát.

48.

Câu 50. Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt ở Việt Nam có:

a)

A. Điện áp 220V, tần số 50Hz.

b)

B. Điện áp 220V, tần số 60Hz.

c)

C. Điện áp 110V, tần số 50Hz.

d)

D. Điện áp 110V, tần số 60Hz.

49.

Câu 51. Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt có nhiệm vụ truyền tải năng lượng điện từ trạm biên áp hạ áp đên thiết bị điện nào trong hệ thông điện gia đình? .

a)

A. Máy biến áp hạ áp.

b)

B, Tủ điện phân phối tổng

c)

C. Tủ điện phân phối nhánh.

d)

D. Công tơ điện.

50.

Câu 52. Điện áp đầu ra của trạm biến áp để cung cấp cho các hộ gia đình là bao nhiêu? .

a)

A. 440/220V

b)

B. 440/110V

c)

C. 380/220V.

d)

D. 380/110V.

51.

câu 53: Thiết bị nào thường được sử dụng để bảo vệ trong tủ điện phân phối tổng ?

a)

A. cầu chì

b)

B. aptomat

c)

C. biến áp

d)

D. công tơ điện

52.

Câu 54. Sai số cho phép về điện áp của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là bao nhiêu?

a)

A. Điện áp: không quá ‡ 10%.

b)

B. Điện áp: không quá 5%

c)

Điện áp: không quá 1.5%.

d)

D. Điện áp: không quá ‡ 2.5%.

53.

Câu 55. Sai số cho phép về tần số của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là bao nhiêu?

a)

A. Không quá ‡ 10%.

b)

B.Không quá ‡ 5%.

c)

C. Không quá ‡ 1.5%.

d)

D. Không quá ‡ 2.5%.

54.

Câu 56. Sai số cho phép về điện áp và tần số của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là bao nhiêu?

a)

A. Điện áp: không quá 10%; tần số: không quá 10%.

b)

B. Điện áp: không quá 5%; tần số: không quá 5%.

c)

C. Điện áp: không quá 1.5%; tân số: không quá ‡ 1.5%.

d)

D. Điện áp: không quá 2.5%; tần số: không quá 2.5%.

55.

Câu 57. Trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt, trạm biến áp nhận điện áp từ . /

a)

A, lưới truyền tải

b)

B. tủ điện tổng.

c)

C. tủ điện nhánh.

d)

D. lưới phân phôi.

56.

Câu 58. Trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt, tủ điện tổng nhận điện áp từ

a)

A. lưới truyền tải.

b)

B. hạ áp của máy biên áp.

c)

C. từ cáo áp của máy biên áp.

d)

D. lưới phân phối.

57.

Câu 59. Trong sơ độ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt, tủ điện phân phôi khu vực nhận điện áp từ

a)

A. lưới truyền tải.

b)

B. tủ điện phân phối tổng.

c)

C. tủ điện phân phối nhánh.

d)

D. lưới phân phối.

58.

Câu 60. Trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt, các hộ gia đình nhận điện áp từ

a)

A. lưới truyền tải.

b)

B. tủ điện phân phối tổng.

c)

C. tủ điện phân phối nhánh.

d)

D. lưới phân phối.