wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ nông nghiệp

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chăn nuôi công nghệ cao là:

a)

Mô hình chăn nuôi đáp ứng đủ mọi quy chuẩn của Cách mạng công nghiệp 4.0

b)

Mô hình chăn nuôi kết hợp các công nghệ hiện đại, tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi, giải phóng sức lao động cho con người và giảm thiểu tác động tới môi trường

c)

Mô hình chăn nuôi được áp dụng ở các nước có nền kinh tế phát triển

d)

Mô hình chăn nuôi tạo ra sản phẩm đạt tiêu chuẩn về an toàn vệ sinh thực phẩm

2.

Lợi ích của công nghệ cao là gì?

a)

Giúp thuận tiện trong quản lí vật nuôi

b)

Giúp thuận tiện trong kiểm soát chất lượng sản phẩm

c)

Dễ dàng truy xuất nguồn gốc

d)

Tất cả các đáp án trên

3.

Trong chuồng lợn áp dụng chăn nuôi công nghệ cao, các thông tin về tiểu khí hậu chuồng nuôi (nhiệt độ, độ ẩm, bụi,...) thông tin về đàn lợn (giống, tình trạng sức khỏe, năng suất, dịch bệnh,...) được giám sát nhờ ?

a)

Hệ thống camera và các thiết bị cảm biến trong chuồng nuôi

b)

Hệ thống camera và hệ thống khử trùng tự động

c)

Hệ thống cách âm và hệ thống khử trùng tự động

d)

Hệ thống máy tính và vệ thống quạt gió

4.

Ở trong chuồng nuôi bò sữa hiện đại, nền chuồng đc trải các tấm cao su lót sàn giúp:

a)

Vệ sinh dễ dàng và tránh trơn trượt

b)

Hấp thu độ ẩm, tránh thoát khí độc ra môi trường

c)

Khống chế lượng rác thải do bò tạo ra

d)

Tất cả các đáp án trên

5.

Ở mô hình chăn nuôi gà đẻ công nghệ cao, gà được tập trung nuôi trong:

a)

Chuồng kín có hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động và hệ thống camera giám sát

b)

Chuồng kín có hệ thống biến đổi tiểu khí hậu và hệ thống cảm biến

c)

Chuồng hở có hệ thống lưu thông gió và hệ thống camera giám sát

d)

Chuồng hở có hệ thống cảm biến tác động môi trường sung quanh

6.

Bệnh lỡ mồm, long móng ở Trâu, bò do:

a)

Vi khuẩn Pasteurella multocida gây ra

b)

Vi khuẩn Bacillus anthracis gây ra

c)

Giun sán gây ra

d)

Vi rút Picornaviridae gây ra

7.

Đâu không phải công nghê cao trong chăn nuôi

a)

Mô hình chăn nuôi gà đẻ thu trứng tự động

b)

Mô hình sử dụng robot trong chăn nuôi bò

c)

Mô hình chăn nuôi gà thả vườn

d)

Mô hình chăn nuôi bò sữa gắn chíp

8.

Chăn nuôi công nghệ cao được ứng dụng phổ biến trong:

a)

Chăn nuôi tập trung công nghiệp, quy mô lớn

b)

Chăn nuôi quy mô nhỏ nhưng đòi hỏi sự chính xác cao

c)

Chăn nuôi kiểu hợp tác xã

d)

Tất cả đáp án trên

9.

Câu nào sau đây không đúng về chuồng nuôi lợn áp dụng công nghệ cao?

a)

Chuồng nuôi được lợp mái tôn kẽm hoặc tôn lạnh cách nhiệt

b)

Một đầu dãy chuồng có hệ thống giàn lạnh gồm các tấm làm mát, nước chảy trong hệ thống này giúp không khí được làm mát trước khi đi vào chuồng

c)

Đầu kia của dãy chuồng được bố trí hệ thống quạt gió công nghiệp để thổi khí nóng, O₂ trong chuồng ra ngoài

d)

Hệ thống điều khiển nhiệt độ tự động giúp duy trì nhiệt độ chuồng nuôi luôn ổn định ở mức 20-27°C

10.

Câu nào sau đây không đúng về chuồng nuôi bò sữa công nghệ cao?

a)

Bò sữa được nuôi trong hệ thống chuồng nửa kín nửa hở năm dãy có hệ thống thay đổi tiểu khí hậu chuồng nuôi

b)

Hệ thống làm mát tự động được lập trình dựa vào các cảm biến khí hậu trong và ngoài chuồng nuôi

c)

Mỗi con bò được gắn chip điện tử để kiểm soát tình trạng sức khỏe, phát hiện động dục ở bò cái

d)

Khu vực vắt sữa tách riêng với khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn

11.

Câu nào sau đây không đúng về nguyên lí hoạt động cả hệ thống vắt sữa tự động trong trang trại bò sữa?

a)

Đưa bò vào nhà vắt sữa. Mỗi con bò có một chíp cảm biến ở cổ giúp hệ thống nhận diện và thu thập thông tin cá nhân. Bỏ sữa được vệ sinh bầu vú trước khi vắt sữa.

b)

Gắn các đầu núm hút sữa vào vú bò. Sữa sau khi vắt sẽ được thu gom qua hệ thống ống dẫn vào các bồn chứa lạnh để bảo quản. Sữa từ bồn chứa lạnh sẽ được bơm vào các xe bồn lạnh và được vận chuyển tới nhà máy chế biến.

c)

Khi phát hiện bò hết sữa, thiết bị sẽ tự tách cụm núm hút sữa ra và kết thúc quá trình vắt sữa.

d)

Khởi động hệ thống cảm biến để tạo ra luồng khí CO2 kích hoạt quá trình hút sữa

12.

Câu nào sau đây không đúng về chuồng nuôi gà đẻ công nghệ cao?

a)

Khi nhiệt độ bên trong chuồng nuôi cao, bộ cảm biến sẽ tự động kích hoạt hệ thống làm mát cho vật nuôi.

b)

Nhiệt độ trong chuồng nuôi được duy trì 13 – 17 °C để tránh gà stress và tăng tỉ lệ đẻ trứng.

c)

Chuồng nuôi công nghệ cao sử dụng hệ thống băng chuyền và ống dẫn cung cấp thức ăn, nước uống và thu trứng tự động. Phân, chất thải của gà được thu dọn tự động qua hệ thống băng tải đến khu xử lí.

d)

Một đầu của chuồng nuôi có hệ thống các quạt hút, đầu còn lại của dãy chuồng bố trí hệ thống các tấm làm mát.

13.

Câu nào sau đây không đúng về hệ thống thu trứng tự động trong chuồng nuôi gà đẻ công nghệ cao?

a)

Hệ thống thu trứng tự động thường được áp dụng trong các trang trại gà đẻ nuôi chăn thả ngoài trời.

b)

Trứng từ các khu vực chuồng nuôi sẽ được thu gom tự động và theo hệ thống băng tải chuyển về khu xử lí để xếp khay.

c)

Quy trình khép kín bao gồm xử lí trứng qua máy soi, cân và phân loại trứng theo trọng lượng. Khi soi qua thiết bị hiện đại, trứng được tiệt trùng bằng tia UV, loại bỏ trứng có tia máu, nứt vỡ, tránh bị vi khuẩn xâm nhập.

d)

Hệ thống có chức năng rửa và vệ sinh tự động, thiết bị máy móc luôn sạch sẽ, đảm bảo trứng chất lượng cao – sạch - an toàn đến tay người tiêu dùng.

14.

Cho biết ý nghĩa của việc sử dụng chip điện tử trong chăn nuôi lợn?

a)

Lợn nái mang thai được nuôi theo nhóm

b)

Đảm bảo việc đối xử nhân đạo vs vật nuôi

c)

Lợn nãi mang thai được tự do đi lại, ăn uống và sinh hoạt thoải mái

d)

Cả A,B,C đều đúng

15.

Hình ảnh sau mô tả điều gì?

a)

Robot kiểm soát tiểu khí hậu

b)

Robot vắt sữa tự động

c)

Robot đẩy thức ăn trong chuồng

d)

Tất cả các đáp án trên

16.

Ảnh dưới đây đề cập đến công nghệ cao nào?

a)

Chip điện tử

b)

Công nghệ tự động hóa thu gom sản phẩm

c)

Công nghệ tự động hóa tắm mát

d)

Công nghệ tự động hóa vệ sinh chuồng trại

17.

Chăn nuôi công nghệ cao có thể áp dụng với những loại vật nuôi nào?

a)

Những loại vật nuôi như bò sữa, gà, lợn...

b)

Những loại vật nuôi như chó, gà, vịt

c)

Những loại vật nuôi như chó, gà lấy thịt

d)

Những loại vật nuôi như bò, mèo, cá

18.

Chăn nuôi công nghệ cao nhằm mục đích gì?

a)

Nâng vao hiệu quả chăn nuôi

b)

Giải phóng sức lao động cho người chăn nuôi

c)

Giảm thiểu tác động đến môi trường

d)

Cả 3 phương án trên

19.

Việc sử dụng robot trong chăn nuôi có ý nghĩa gì?

a)

Các loại robot cho phép làm việc ổn định, bền bỉ, liên tục trong thời gian dài,giúp nâng cao sản phẩm đầu ra đáp ứng với yêu cầu thời gian sản xuất đơn hàng

b)

Tăng đáng kể các chi phí vận hành trực tiếp như chi phí đào tạo, sức khỏe, an toàn, quản lí nhân công giảm chi phí thuê lao động chân tay

c)

Tạo việc làm cho con người tham gia vào những điều kiện môi trường làm việc khắc nghiệt, nguy hiểm, độc hại

d)

Tiết kiệm không gian cho những khu vực sản xuất đắt đỏ, chật hẹp và giúp tăng thời gian đáng kể

20.

Ý nghĩa của việc sử dụng chip điện tử trong chăn nuôi lợn nái?

a)

Lợn nái mang thai được nuôi theo chuồng, ăn uống và sinh hoạt có kiểm soát, đảm bảo việc đối xử nhân đạo với vật nuôi

b)

Lợn nái mang thai được nuôi theo nhóm, được tự do đi lại, ăn uống và sinh hoạt thoải mái, đảm bảo việc đối xử nhân đạo với vật nuôi

c)

Lợn nái mang thai được nuôi theo nhóm, ăn uống và sinh hoạt theo giai đoạn, có bác sĩ thú y theo dõi hằng ngày

d)

Lợn nái mang thai được nuôi từng con trong chuồng, ăn uống và sinh hoạt thoải mái, đảm bảo việc đối xử nhân đạo với vật nuôi

21.

Mục đích của bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi

a)

Giúp sản phẩm tươi ngon hơn

b)

Giúp sản phẩm không bị hỏng

c)

Làm chậm quá trình hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng

d)

Cả A,B,C đều sai

22.

Phương pháp dùng để bảo quản, chế biến sản phẩm chăn nuôi

a)

Công nghệ bảo quản lạnh

b)

Công nghệ xử lý nhiệt độ thấp

c)

A,B đều đúng

d)

A,B đều sai

23.

Xúc xích được chế biến từ thịt bò, thịt lợn hoặc thịt gà kết hợp với gia vị và hương liệu bằng phương pháp:

a)

Nhồi thịt vào vỏ collagen hoặc cenllulose

b)

Nhồi bánh đúc

c)

Nhồi lòng lợn

d)

Xay nhuyễn và trộn hỗn hợp

24.

Độ ẩm kho 70-80% là yêu cầu bảo quản của loại sản phẩm nào ?

a)

Thịt đông lạnh

b)

Trứng gà tươi

c)

Trứng gà đã qua chế biến

d)

Sữa tươi thanh trùng

25.

Các bước bảo quản sữa tươi từ trang trại đến cơ sở chế biến sữa

a)

lọc sữa-> làm lạnh-> vận chuyển

b)

lọc sữa-> làm ấm-> vận chuyển

c)

làm lạnh-> vận chuyển

d)

lọc sữa-> vận chuyển

26.

Ý nào không phải là tác dụng của công nghệ biogas trong xử lý chất thải chăn nuôi

a)

Bã thải được dùng làm phân bón cho cây trồng

b)

Nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm chăn nuôi

c)

Nước thải sau khi xử lí dùng làm nước tưới cho cây trồng

d)

Khí sinh học làm nguyên liệu trong sinh hoạt, sản xuất

27.

Cho các ý sau , hãy chỉ ra đâu không phải là vai trò của bảo quản các sản phẩm chăn nuôi?

I. Nâng cao hiệu quả sử dụng các sản phẩm

I. Tiêu diệt một số mầm bệnh và kéo dài thời gian bảo quản thực phẩm

III. Ổn định giá cả, đảm bảo cung ứng kịp thời cho thị trường khi thiếu hụt

VI. Tăng khả năng xuất khẩu , mở rộng thị trường cho sản phẩm

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

28.

" Hạ nhiệt độ sản phẩm xuống thấp hơn nhiệt độ môi trường nhưng lớn hơn nhiệt độ đóng băng của nước trong sản phẩm " là nội dung của phương pháp bảo quản:

a)

Bảo quản dài hạn

b)

Bảo quản lạnh

c)

Bảo quản lạnh đông

d)

Bảo quản mát

29.

Cho các ý sau, hãy chỉ ra đâu không phải là vai trò của chế biến các sản phẩm chăn nuôi?

I. Nâng cao hiệu quả sử dụng sản phẩm

II. Tiêu diệt một số mầm bệnh và kéo dài thời gian bảo quản thực phẩm

III. Nâng cao giá trị dinh dưỡng của thực phẩm

IV. Tăng giá trị kinh tế

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

30.

Hãy nối các nội dung ở cột A với cột B sao cho tương ứng với quy trình thanh trùng sữa

a)

1d, 2a, 3b,4c

b)

1a, 2b, 3c, 4d

c)

1b, 2a, 3d, 4c

d)

1c,2b,3a,4d

31.

Hãy nối các nội dung ở cột A với cột B sao cho tương ứng với quy trình tiệt trùng sữa tươi

a)

1d,2b,3a,4c

b)

1b,2a,3d,4c

c)

1a,2d,3b,4c

d)

1c, 2b ,3a,4d

32.

Nhiệt độ thích hợp cho quá trình thanh trùng sữa là

a)

60° đến 65°C

b)

90° đến 95°C

c)

80° đến 85°C

d)

70° đến 75°C

33.

Để bảo quản thịt tươi ở hộ gia đình, người ta thường sử dụng phương pháp nào?

a)

Bảo quản lạnh đông

b)

Bảo quản nơi thoáng, mát

c)

Bảo quả trong ống tre nứa

d)

Phơi khô bảo quản

34.

Trật tự các bước đúng trong quy trình sản xuất thịt hộp:

a)

Sơ chế nguyên liệu-> đóng hộp-> tiệt trùng -> xử lí nhiệt-> bảo quản

b)

Sơ chế nguyên liệu-> xử lí nhiệt-> đóng hộp-> tiệt trùng -> bảo quản

c)

Sơ chế nguyên liệu-> tiệt trùng -> xử lí nhiệt->đóng hôp-> bảo quản

d)

Sơ chế nguyên liệu-> xử lí nhiệt-> tiệt trùng -> đóng hộp-> bảo quản

35.

" Xử lí nhiệt độ khoảng 100-121°C trong khoảng 15 phút" là nội dung của bước nào trong quy trình sản xuất thịt hộp?

a)

Xử lí nhiệt

b)

Đóng hộp

c)

Tiệt trùng

d)

Bảo quản

36.

Dạng vaccine được sản xuất bằng các bên mã hóa kháng nguyên thiết yếu của vi sinh vật gây bệnh để tổng hợp ra các phân tử AND tái tổ hợp có khả năng kích thích cửi thể vật nuôi chống lại các vi sinh vật gây bệnh đó, đó là vaccine?

a)

Vaccine nhược độc

b)

Vaccine vô hoạt

c)

Vaccine AND tái tổ hợp

d)

Cả A và B đều đúng

37.

Ý nào sau đây không đúng khi nói đến tầm quan trọng của bảo vệ môi trường trong chăn nuôi?

a)

Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi làm giảm tỉ lệ mắc bệnh và nguy cơ bùng phát dịch bệnh

b)

Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi ngăn chặn gây ô nhiễm môi trường nước, ô nhiễm đất và không khí.

c)

Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi giúp vật nuôi sinh trưởng nhanh hơn

d)

Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi làm giảm các chi phí phòng, trị bệnh.

38.

" làm chín nguyên liệu bằng các biện pháp phù hợp" là nội dung của bước nào trong quá trình sản xuất thịt hộp?

a)

Xử lý nhiệt

b)

Đóng hộp

c)

Tiệt trùng

d)

Bảo quản

39.

Nguyên nhân chính gây ra ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi là do:

a)

Hệ thống pháp luật về chăn nuôi ở các nước vẫn còn rất yếu kém

b)

Sự thiếu hiểu biết của người chăn nuôi về nguy cơ biến đổi khí hậu do chăn nuôi

c)

Nguồn chất thải trong chăn nuôi không được quản lí và xử lí đúng kĩ thuật

d)

Tất cả các đáp án trên

40.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Chăn nuôi phát thải các nguồn gây ô nhiễm môi trường, gây mất cân bằng sinh thái và gây biến đổi khí hậu toàn cầu

b)

Hiện nay, có nhiều biện pháp xử lí chất thải chăn nuôi như: công nghệ chống tia UV, bón phân chuồng, loại bỏ chế phẩm sinh học,... giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi.

c)

Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi là việc làm rất cần thiết.

d)

Chất thải chăn nuôi là một trong những nguồn gây ô nhiễm môi trường, gây biến đổi khí hậu, ảnh hưởng đến sức khoẻ con người và vật nuôi.

41.

Biện pháp xử lí chất thải chăn nuôi phổ biến là ?

a)

Xử lý nhiệt

b)

Khí sinh học

c)

Ủ phân

d)

Lọc khí thải

42.

Để giảm thiểu ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi cần phải kiểm soát tốt ba loại chất thải, đó là:

a)

Chất thải rắn, chất thải lỏng, chất thải khí

b)

Chất thải rắn, chất thải lỏng, chất thải độc

c)

Chất thải khí, chất thải độc, chất thải hoá học

d)

Chất thải hoá học, chất thải vật lí, chất thải sinh học

43.

Nguồn tài nguyên từ việc xử lí chất thải chăn nuôi đúng kĩ thuật giúp:

a)

Giảm chi phí mua phân bón và nhiên liệu

b)

Giảm chi phí chăm sóc sức khoẻ liên quan đến các bệnh do chất thải chăn nuôi

c)

Giúp phục hồi các hệ sinh thái bị hư hại và môi trường bị ô nhiễm do chất thải chăn nuôi

d)

Tất cả đáp án trên

44.

Chất thải chăn nuôi được xử lí đúng kĩ thuật có thể tạo ra:

a)

A. Nguồn phân bón hữu cơ tốt cho cây trồng

b)

B. Nguồn khí sinh học làm nhiên liệu

c)

C. Nguồn nguyên liệu cho xây dựng

d)

Cả A và B

45.

Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi hiện nay là một vấn đề rất cấp thiết vì:

a)

Ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi ảnh hưởng tới sức khoẻ con người

b)

Ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi ảnh hưởng sức khoẻ của vật nuôi và lây lan dịch bệnh

c)

Chất thải chăn nuôi được xử lí đúng kĩ thuật sẽ giúp nâng cao hiệu quả kinh tế trong chăn nuôi

d)

Tất cả các đáp án trên.

46.

Xử lí chất thải chăn nuôi đúng kĩ thuật sẽ:

a)

Giúp mối quan hệ giữa vật nuôi và con người trở nên thân thiện hơn.

b)

Loại bỏ hoàn toàn ô nhiễm môi trường.

c)

Giúp vật nuôi sinh trưởng tốt, giảm gánh nặng bệnh tật.

d)

Tất cả các đáp án trên.

47.

Vì sao chăn nuôi là một trong những nhân tố chính tạo ra các khí gây hiệu ứng nhà kính, biến đổi khí hậu toàn cầu?

a)

Tất cả các đáp án trên.

b)

Vì chăn nuôi phát thải một lượng lớn khí nhà kính vào môi trường.

c)

Vì các nước đầu tư ồ ạt vào chăn nuôi.

d)

Vì hầu hết ngành chăn nuôi trên thế giới không đi theo hướng hiện đại.

48.

Chất thải chăn nuôi không được xử lí đúng kĩ thuật tiềm ẩn nguy cơ lây lan dịch bệnh cho vật nuôi, đặc biệt là:

a)

Các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm như: cúm gia cầm, dịch tai xanh, dịch tả lợn châu Phi,...

b)

Các bệnh liên quan đến thân thể như: các bệnh da liễu, ho, sốt, đau đầu,…

C. Các bệnh làm suy yếu

c)

Các bệnh làm suy yếu hệ miễn dịch của cơ thể người và động vật.

d)

Tất cả các đáp án trên.

49.

Biện pháp để hạn chế ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi

a)

Quy hoạch khu chăn nuôi và xây dựng hệ thống chuồng trại tốt

b)

Công tác vệ sinh, khử trùng chuồng trại

c)

Quy hoạch khu chăn nuôi và xây dựng hệ thống chuồng trại tốt

d)

Cả A, B, C đều đúng

50.

Biện pháp nào sau đây không đảm bảo vệ sinh chuồng nuôi và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi

a)

Có biện pháp thu gom và xử lí chất thải chăn nuôi hợp lí

b)

Định kì phun thuốc tiêu độc, khử trùng chuồng nuôi

c)

Khi kết thúc mỗi đợt nuôi không vệ sinh, khử trùng trước khi nuôi đợt mới

d)

Hằng ngày dọn sạch nền chuồng , lối đi

51.

Trong quy trình sản xuất sữa lên men, tỉ lệ phối trộn giữa sữa và men giống là:

a)

12:3

b)

9:1

c)

3:1

d)

13:3

52.

Phô mai là sản phẩm được chế biến từ?

a)

Trứng

b)

Sữa tươi

c)

Thịt gà

d)

Thịt heo

53.

Lợi ích của chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là

a)

Đảm bảo vật nuôi được nuôi dưỡng để đạt được các yêu cầu về chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm

b)

Đảm bảo phúc lợi xã hội, sức khỏe người sản xuất và người tiêu dùng

c)

Bảo vệ môi trường và truy xuất nguồn gốc của sản phẩm

d)

Cả A,B,C đều đúng

54.

Đối với gà đẻ trứng khi nuôi trên nền mật độ nuôi trung bình bao nhiêu là phù hợp

a)

Từ 8 đến 9,5 con/mᒾ

b)

Từ 1 đến 1,5 con/mᒾ

c)

Từ 3 đến 3,5 con/mᒾ

d)

Từ 7 đến 8,5 con/mᒾ

55.

Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp phòng bệnh tụ huyết trùng cho trâu bò?

a)

Vệ sinh chuồng trại, cách li vật nuôi bị ốm

b)

Chăm sóc nuôi dưỡng tốt

c)

Tiêm kháng sinh Gentamycin theo liều lượng

d)

Tiêm phòng vắc xin tụ huyết trùng

56.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, con giống được lựa chọn phải?

a)

Có đặc tính di truyền tốt và khỏe mạnh

b)

Có nguồn gốc rõ ràng

c)

Phù hợp với mục đích chăn nuôi

d)

Tất cả các đáp án trên

57.

Nhược điểm của chuồng hở là?

a)

Khó kiểm soát khí hậu, chịu ảnh hưởng bởi điều kiện tự nhiên

b)

Chi phí đầu tư lớn

c)

Chỉ phù hợp với chăn nuôi công nghiệp

d)

Yêu cầu hệ thống điện nước hiện đại

58.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, sử dụng thức ăn như thế nào là không phù hợp

a)

Sử dụng thức ăn không chứa chất cấm và kháng sinh

b)

Sử dụng thức ăn có nguồn gốc rõ ràng

c)

Sử dụng thức ăn không chứa độc tố nấm mốc, vi sinh vật có hại

d)

Sử dụng thức ăn có chứa chất cấm

59.

Lượng thức ăn trung bình mỗi ngày cho lợn thịt giai đoạn từ 10kg đến 30kg là bao nhiêu?

a)

4%×khối lượng lợn

b)

5%×khối lượng lợn

c)

2%×khối lượng lợn

d)

3%×khối lượng lợn

60.

Chuồng nuôi có vai trò gì đối với vật nuôi

a)

Giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết

b)

Nâng cao năng suất chăn nuôi

c)

Giúp vật nuôi hạn chế tiếp xúc mầm bệnh

d)

Tất cả các ý trên đều đúng