wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II MÔN VẬT LÍ 11

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.109N.m29.10^9N.m^2 / C2C^2 là hằng số Coulomb?

a)

F = r2k.q1.q2F\ =\ \frac{r^2}{k.\left|q_1.q_2\right|}

b)

F = r2. q1.q2kF\ =\ r^2.\ \frac{q_1.q_2}{k}

c)

F = q1.q2kr2F\ =\ \frac{\left|q_1.q_2\right|}{kr^2}

d)

F = k. q1.q2r2F\ =\ k.\ \frac{\left|q_1.q_2\right|}{r^2}

2.
Dựa vào hình vẽ chọn kết luận đúng?
a)
Hai điện tích đẩy nhau.
b)
Hai điện tích hút nhau.
c)
Đặt gần thì hút nhau còn đưa ra xa thì đẩy nhau.
d)
Chưa đủ dữ kiện kết luận chúng hút hay đẩy nhau.
3.
Lực tĩnh điện Cu-Lông không có tính chất:
a)
vecto lực có giá trùng với đường thẳng nối hai điện tích.
b)
có độ lớn phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện.
c)
độ lớn phụ thuộc vào khỏang cách giữa hai điện tích.
d)
chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện tích.
4.
Vectơ lực tĩnh điện Cu-Lông có các tính chất:
a)
có giá không trùng với đường thẳng nối hai điện tích.
b)
có chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện.
c)
độ lớn chỉ phụ thuộc vào khỏang cách giữa hai điện tích.
d)
giảm đi ɛ lần trong điện môi so với trong chân không.
5.
Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí:
a)
tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích.
b)
tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa 2 điện tích.
c)
tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa 2 điện tích.
d)
tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích.
6.
Chọn phát biểu sai khi nói lực tương tác Coulomb:
a)
phụ thuộc vào độ lớn của các điện tích.
b)
tỉ lệ thuận với tích độ lớn của các điện tích.
c)
tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích.
d)
phụ thuộc vào môi trường điện môi.
7.
Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?
a)

b)

c)

d)

8.
Trong các hình biểu diễn lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?
a)

b)

c)

d)

9.

Xét hai điện tích điểm q1q_1q2q_2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1q_1 > 0 và q2q_2 < 0.

b)

q1q_1 < 0 và q2q_2 < 0.

c)

q1q_1 . q2q_2 > 0.

d)

q1q_1 . q2q_2 < 0.

10.

Xét hai điện tích điểm q1q_1q2q_2 có tương tác hút. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1q_1 > 0 và q2q_2 > 0.

b)

q1q_1 < 0 và q2q_2 < 0.

c)

q1q_1 . q2q_2 > 0.

d)

q1q_1 . q2q_2 < 0.

11.
Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho hai điện tích điểm:
a)
Nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.
b)
nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.
c)
dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.
d)
chuyển động tự do trong cùng môi trường.
12.
Hai điện tích q1 = q, q2 = -3q đặt cách nhau một khoảng r. Nếu điện tích q1 tác dụng lên điện tích q2 có độ lớn là F thì lực tác dụng của điện tích q2 lên q1 có độ lớn là
a)
F.
b)
3F.
c)
1,5F.
d)
6F.
13.
Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?
a)
Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu
b)
Chim thường xù lông về mùa rét.
c)
Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường.
d)
Sét giữa các đám mây.
14.
Điện trường là
a)
môi trường không khí quanh điện tích.
b)
môi trường chứa các điện tích.
c)
môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
d)
môi trường dẫn điện.
15.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường?
a)
Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện.
b)
Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó.
c)
Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.
d)
Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhưng không cách đều nhau.
16.
Cường độ điện trường là đại lượng
a)
véctơ.
b)
vô hướng, có giá trị dương.
c)
vô hướng, có giá trị dương hoặc âm.
d)
vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích.
17.

Véctơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} tại một điểm trong điện trường luôn

a)

cùng hướng với lực F\overrightarrow{F} tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

b)

ngược hướng với lực F\overrightarrow{F} tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

c)

cùng phương với lực F\overrightarrow{F} tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

d)

vuông góc với lực F\overrightarrow{F} tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

18.
Đường sức điện cho biết
a)
độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.
b)
độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.
c)
độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.
d)
hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.
19.
Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?
a)
Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua.
b)
Các đường sức điện của hệ điện tích là đường cong không kín.
c)
Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau.
d)
Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.
20.
Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là
a)

V/ m2.m^2.

b)
V.m.
c)
V/m.
d)

V. m2.m^2.

21.
Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
a)
có hướng như nhau tại mọi điểm.
b)
có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.
c)
có độ lớn như nhau tại mọi điểm.
d)
có độ lớn giảm dần theo thời gian.
22.
Điện trường đều là điện trường có
a)
độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau
b)

véctơ E\overrightarrow{E} tại mọi điểm đều bằng nhau

c)
chiều của vectơ cường độ điện trường không đổi
d)
độ lớn do điện trường đó tác dụng lên điện tích thử là không đổi
23.
Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là
a)


E = 9.109 Qr2E\ =\ 9.10^9\ \frac{Q}{r^2}

b)


E = 9.109 QrE\ =\ -9.10^9\ \frac{Q}{r}

c)


E = 9.109 QrE\ =\ 9.10^9\ \frac{Q}{r}

d)


E = 9.109 Qr2E\ =\ -9.10^9\ \frac{Q}{r^2}

24.
Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng r trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ɛ có độ lớn là :
a)


E = k QϵrE\ =\ k\ \frac{\left|Q\right|}{\epsilon r^{ }}

b)


E = k Qr2E\ =\ k\ \frac{\left|Q\right|}{r^2}

c)


E = ϵk Qr2E\ =\ \epsilon k\ \frac{\left|Q\right|}{r^2}

d)


E = k Qϵr2E\ =\ k\ \frac{\left|Q\right|}{\epsilon r^2}

25.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Công của lực điện bằng độ giảm thể năng của điện tích trong điện trường.
b)
Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là: A = Ed.
c)
Điện trường tĩnh là một trường thế.
d)
Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mả chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường.
26.
Đơn vị của điện thế là
a)
culông (C).
b)
oát (W).
c)
ampe (A).
d)
vôn (V).
27.
Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức:
a)

VM = q.AMV_M\ =\ q.A_{M\infty}

b)

VM = AMV_M\ =\ A_{M\infty}

c)

VM = AM V_M\ =\ A_{M\infty}\ / qq

d)

VM = qV_M\ =\ q / AMA_{M\infty}

28.
Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng
a)
1 J.C.
b)
1 J/C.
c)
1 N/C.
d)
1. J/N.
29.
Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là:
a)
A = qE.
b)
A = qEd.
c)
A = qd.
d)
A = Fd.
30.
Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là
a)
khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.
b)
khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.
c)
độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối một đường sức.
d)
độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức tính theo chiều đường sức điện.
31.

Đặt một điện tích điểm Q dương tại một điểm O. M và N là hai điểm nằm đối xứng với nhau ở hai bên điểm O. Di chuyển một điện tích điểm q dương từ M đến N theo một đường cong bất kì. Gọi AMNA_{MN} là công của lực điện trong dịch chuyển này. Chọn câu khẳng định đúng.

a)

AMNA_{MN} ≠ 0 và phụ thuộc vào đường dịch chuyển.

b)

AMNA_{MN} ≠ 0, không phụ thuộc vào đường dịch chuyển.

c)

AMNA_{MN} = 0; không phụ thuộc vào đường dịch chuyển.

d)

Không thể xác định được AMNA_{MN} .

32.
Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn?
a)
qEd
b)
qE
c)
Ed
d)
Không có biểu thức nào.
33.
Thả một ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường do hai điện tích điểm dương gây ra. Ion đó sẽ chuyển động:
a)
Dọc theo một đường sức điện.
b)
Dọc theo một đường nối hai điện tích điểm.
c)
Từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.
d)
Từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.
34.
Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường thì không phụ thuộc vào
a)
Vị trí của các điểm M, N.
b)
Hình dạng của đường đi.
c)
Độ lớn của điện tích q.
d)
Độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi.
35.
Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
a)
khả năng tác dụng lực của điện trường.
b)
khả năng sinh công của điện trường.
c)
phương chiều của cường độ điện trường.
d)
độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
36.

Hai điểm M, N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều, hiệu điện thế giữa M, N là UMNU_{MN} . Công thức nào sau đây đúng?

a)

UMN = UNM.U_{MN}\ =\ U_{NM}.

b)

UMN = VM   VN.U_{MN}\ =\ V_{M\ }\ -\ V_N.

c)

UMN = VN  VM.U_{MN}\ =\ V_N\ -\ V_M.

d)

A = qA\ =\ q / UMN.U_{MN}.

37.
Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện ?
a)
Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác.
b)
Một quả cầu thuỷ tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác.
c)
Hai quả cầu kim loại, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.
d)
Hai quả cầu thuỷ tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.
38.
Trường hợp nào dưới đây tạo thành một tụ điện?
a)
Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch NaOH.
b)
Hai bản bằng nhựa phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm paraphin.
c)
Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm paraphin.
d)
Hai bản bằng thủy tinh phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch muối ăn.
39.
Biểu thức nào sau đây là đúng về tụ điện và điện dung của tụ điện?
a)
C = Q.U.
b)
Q = C.U.
c)
C = U/Q.
d)
U = C.Q.
40.
Biểu thức nào sau đây là không đúng về tụ điện và điện dung của tụ điện?
a)
C = Q/U.
b)
Q = C.U.
c)
C = U/Q.
d)
U = Q/C.
41.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của điện dung của tụ điện?
a)
Cu-lông (C).
b)
Vôn (V).
c)
Fara (F).
d)
Vôn trên mét (V/m).
42.
Một tụ điện có ghi 100µF – 250V cho biết:
a)
Điện dung của tụ là 250V, hiệu điện thế tối đa của tụ là 100µF.
b)
Điện dung của tụ là 100µF, hiệu điện thế tối đa của tụ là 250V.
c)
Điện trở của tụ là 100µF, hiệu điện thế tối đa của tụ là 250V.
d)
Điện tích của tụ là 100µF, điện trở tối đa của tụ là 250V.
43.

Một tụ điện có điện dung C được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

a)

W = Q22CW\ =\ \frac{Q^2}{2C}

b)

W = 12CU2W\ =\ \frac{1}{2}CU^2

c)

W = U22CW\ =\ \frac{U^2}{2C}

d)

W = 12QUW\ =\ \frac{1}{2}QU

44.
Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đã tích được điện tích q không phụ thuộc vào
a)
điện tích mà tụ điện tích được.
b)
hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.
c)
thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện.
d)
điện dung của tụ điện.
45.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng.
b)
Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng.
c)
Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ điện.
d)
Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hoá năng.
46.
Công dụng của tụ điện là:
a)
Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng.
b)
Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng.
c)
Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua.
d)
Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.
47.
Tụ điện có thể cho dòng điện:
a)
Một chiều đi qua
b)
Xoay chiều đi qua.
c)
Cả dòng xoay chiều và một chiều đi qua
d)
Không cho dòng điện nào đi qua.
48.
Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?
a)
Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.
b)
Phân biệt được tên của các loại tụ điện.
c)
Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.
d)
Năng lượng của điện trường trong tụ điện.
49.
Hai điện tích điểm có độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường có hằng số điện môi là ɛ, nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 4 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ:
a)
tăng 4 lần.
b)
giảm 4 lần.
c)
tăng 16 lần.
d)
giảm 16 lần.
50.
Hai điện tích bằng nhau, đặt trong không khí ở khoảng cách 4 cm thì lực tương tác là 0,9 N. Độ lớn mỗi điện tích là
a)

6.107 C.6.10^{-7}\ C.

b)

4.107 C.4.10^{-7}\ C.

c)

9.106 C.9.10^{-6}\ C.

d)

3.106 C.3.10^{-6}\ C.

51.
Hai quả cầu nhỏ có điện tích
a)
r = 0,6 cm.
b)
r = 0,6 m.
c)
r = 6 m.
d)
r = 6 cm.
52.
Một điện tích - 1µC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là
a)
9000 V/m, hướng về phía nó.
b)
9000 V/m, hướng ra xa nó.
c)

9.1099.10^9 V/m, hướng về phía nó.

d)

9.1099.10^9 V/m, hướng ra xa nó.

53.
Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 2 cm có một hiệu điện thế không đổi 100 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
a)
5000 V/m.
b)
1250 V/m.
c)
2500 V/m.
d)
1000 V/m.
54.

Tại điểm A trong một điện trường đều, vectơ cường độ điện trường có hướng thẳng đứng từ trên xuống, có độ lớn bằng 5 V/m có đặt điện tích q = 4.106 C.q\ =\ -4.10^{-6}\ C. Lực tác dụng lên điện tích q có

a)

độ lớn bằng 2.105 N2.10^{-5\ }N , hướng thẳng đứng từ trên xuống.

b)

độ lớn bằng 2.105 N2.10^{-5\ }N ,hướng thẳng đứng từ dưới lên.

c)
độ lớn bằng 2 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.
d)

độ lớn bằng 4.106 N4.10^{-6\ }N , hướng thẳng đứng từ dưới lên.

55.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMNU_{MN} = 32V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)
Điện thế tại điểm M là 32V.
b)
Điện thế tại điểm N là 0.
c)
Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32V.
d)
Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 42V.
56.
Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu giữ nguyên lực tác dụng lên điện tích và quãng đường dịch chuyển tăng 4 lần thì công của lực điện trường sẽ
a)
tăng 4 lần.
b)
tăng 2 lần.
c)
không đổi.
d)
giảm 2 lần.
57.
Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến điểm B thì lực điện sinh công 2,5 J. Nếu thế năng của q tại A là 2,5 J, thì thế năng của nó tại B là
a)
-5 J.
b)
5 J.
c)
-2,5 J.
d)
0 J.
58.
Bốn tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C được ghép song song thành bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện bằng
a)
4C
b)
2C
c)
0,25C
d)
0,5C
59.

Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105 V3.10^5\ V / mm , khoảng cách giữa 2 bản tụ là 2mm. Điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ là

a)

2.106 C2.10^{-6}\ C

b)

3.106 C3.10^{-6}\ C

c)

2,5.106 C2,5.10^{-6}\ C

d)

4.106 C4.10^{-6}\ C

60.
Trên vỏ một tụ điện có ghi 20 pF – 200 V. Tụ điện tích trữ được năng lượng tối đa là
a)

4.107 J4.10^{-7}\ J

b)

8.107 J8.10^{-7}\ J

c)

4.104 J4.10^{-4}\ J

d)

4.105 J4.10^5\ J