wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tác giả (Hồ Xuân Hương, Trần Tế Xương, Nguyễn Công Trứ)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hồ Xuân Hương sống ở thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XV

b)

Thế kỉ XVII

c)

Thế kỉ XIII

d)

Thế kỉ XVIII

2.

Hồ Xuân Hương quê gốc tại đâu?

a)

Xã Quỳnh Bảng, Quỳnh Lưu, Nghệ An

b)

Xã Quỳnh Đôi, Quỳnh Lưu, Nghệ An

c)

Xã Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu, Nghệ An

d)

Xã Quỳnh Lương, Quỳnh Lưu, Nghệ An

3.

Phương án nào sau đây khái quát chính xác và đầy đủ nhất về cuộc đời của Hồ Xuân Hương?

a)

Bà là một người có tài, có cuộc sống hạnh phúc viên mãn bên người chồng là ông Tổng Cóc

b)

Bà là một người có tài nhưng cuộc đời bất hạnh, ngang trái; tình duyên lỡ dở nhưng cuối cùng bà vẫn có cuộc sống hạnh phúc bên ông Phủ Vĩnh Tường

c)

Bà là một người có tài nhưng cuộc đời bất hạnh, ngang trái; tình duyên lỡ dở, phải chịu cảnh làm lẽ hai lần

d)

Bà là một người có tài nhưng cuộc đời bất hạnh, ngang trái; tình duyên lỡ dở, phải chịu cảnh làm lẽ hai lần và cuối cùng vẫn không hạnh phúc

4.

Đâu là tên tập thơ của Hồ Xuân Hương?

a)

Gửi hương cho gió

b)

Xuân Hương tập

c)

Lưu hương ký

d)

Xuân Hương thi

5.

Hồ Xuân Hương tên thật là gì?

a)

Xuân Diệu

b)

Đương nhiên đây là tên thật của bà rồi!

6.

Điều đau khổ nhất đối với người phụ nữ nói chung và Hồ Xuân Hương nói riêng trong cuộc đời họ là...

a)

Phải lấy chồng

b)

Phận làm lẽ mọn

c)

Mất cha từ nhỏ

d)

Làm lẽ mọn đến 4 lần

7.

Đâu là những câu thơ do HXH sáng tác?

a)

Lấy chồng làm lẽ khổ thay - Đi cấy đi cày chị chẳng kể công

b)

Tối tối chị giữ mất chồng - Chị cho manh chiếu nằm không nhà ngoài.

c)

Kẻ đắp chăn bông, kẻ lạnh lùng - Chém cha cái kiếp lấy chồng chung

8.

Hồ Xuân Hương cho xây công trình nào gần Hồ Tây?

a)

Xuân Hương Đường

b)

Cổ Nguyệt Đường

c)

Khán Xuân Đường

d)

Nghênh Xuân Đường

9.

Cổ Nguyệt Đường có ý nghĩa gì?

a)

Chiết tự ghép thành chữ Hồ trong họ của bà

b)

Là nơi bà cùng các tao nhân mặc khách xướng thơ, đàm luận thơ ca

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

10.

Tác phẩm nào không phải là của Hồ Xuân Hương?

a)

Lưu Hương kí

b)

Độc Tiểu Thanh kí

c)

Bánh trôi nước

d)

Vịnh cái quạt

11.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về nữ sĩ Hồ Xuân Hương:

a)

A. là nữ sĩ tài năng, là hiện tượng văn học trung đại Việt Nam.

b)

B. là nhà thơ mà cuộc đời với nhiều trắc trở.

c)

C. Xuất thân trong một gia đìnhnhà Nho nghèo, con của vợ lẽ

d)

D. bà có một cuộc sống gia đình hạnh phúc, giàu sang

12.

Điểm độc đáo trong các sáng tác của tác giả Hồ Xuân Hương là:

a)

A. Trào phúng mà trữ tình, đậm đà chất văn học dân gian từ đề tài, cảm hứng đến ngôn ngữ, hình tượng.

b)

B. Đậm chất trữ tình, lấy đề tài tình yêu của mình làm nguồn cảm hứng cho thơ ca.

c)

C. Khai thác triệt để những khía cạnh của tình yêu để đưa vào đề tài thơ của mình.

d)

D. Mang đậm triết lí nhân sinh, cảm thông sâu sắc với những số phận bất hạnh.

13.

Tập thơ nào sau đây được xem là của Hồ Xuân Hương?

a)

Gái quê

b)

Khối tình con

c)

Giấc mộng con

d)

Lưu hương kí

14.

Đối tượng thường được đề cập đến nhất trong thơ Hồ Xuân Hương là ai?

a)

Thầy tu hư hỏng

b)

Người phụ nữ không hạnh phúc

c)

Lũ học trò dốt

d)

Người nông dân

15.

Giá trị nhân văn, nhân đạo cao đẹp trong sáng tác của Hồ Xuân Hương nổi bật ở điểm nào sau đây?

a)

Là tiếng cười mỉa mai, châm biếm những thói hư tật xấu của bọn công tử nhà giàu

b)

hát vọng cháy bỏng của người dân về đời sống công bằng, phồn vinh

c)

Là tiếng nói thương cảm đối với người phụ nữ, là sự khẳng định, đề cao vẻ đẹp và khát vọng của họ

d)

Là bản tố cáo xã hội bất công, tàn nhẫn.

16.

Nhận định nào không đúng về thơ Hồ Xuân Hương?

a)

Hồ Xuân Hương có tài năng viết thơ bằng chữ Nôm.

b)

Tài năng thơ Nôm của Hồ Xuân Hương: thơ Đường luật viết bằng tiếng Việt, cách dùng từ ngữ, hình ảnh giản dị, giàu sức biểu cảm, táo bạo mà tinh tế.

c)

Thơ Hồ Xuân Hương là tiếng nói tâm tình của người phụ nữ, thể hiện một bản lĩnh sống mạnh mẽ, khác thường.

d)

Hồ Xuân Hương chỉ viết thơ bằng chữ Nôm. Vì vậy, bà được mệnh danh là “Bà Chúa thơ Nôm”.

17.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về tiểu sử của Hồ Xuân Hương

a)

là nữ sĩ tài năng, là hiện tượng văn học trung đại Việt Nam.

b)

Xuất thân trong một gia đìnhnhà Nho nghèo, con của vợ lẽ

c)

là nhà thơ mà cuộc đời với nhiều trắc trở.

d)

Mặc dù tình duyên có nhiều trắc trở nhưng cuối cùng bà cũng có một cuộc sống viên mãn.

18.

Tác phẩm nào sau đây không phải là của Hồ Xuân Hương?

a)

Mời trầu

b)

Hương thầm

c)

Bánh trôi nước

d)

Cảnh làm lẽ

19.

Nội dung nào đưới đây đúng về tác phẩm Lưu hương kí?

a)

Gồm 50 bài thơ bằng chữ Hán

b)

Gồm 50 bài thơ bằng chữ Nôm

c)

Gồm 24 bài chữ Hán và 26 bài chữ Nôm

d)

Gồm 26 bài chữ Nôm và 24 bài chữ Hán

20.

Có iu tao hăm :>

4 lines
21.

Điểm khác biệt giữa Tú Xương và các nhà thơ khác thời phong kiến là gì?

a)

Trần Tế Xương sáng tác thơ gồm hai mảng: trào phúng và trữ tình.

b)

Trần Tế Xương sử dụng nhiều thể thơ khác nhau như thất ngôn bát cú, thất ngôn tứ tuyệt, lục bát.

c)

Trần Tế Xương dành hẳn một đề tài viết về người vợ đang sống của mình, bao gồm cả thơ, văn tế, câu đối.

d)

Ngắn ngủi, nhiều gian truân. Trần Tế Xương sáng tác chủ yếu là thơ Nôm, ngoài ra còn phú, văn tế, câu đối.

22.

Địa danh nào sau đây là quê hương của Trần Tế Xương

a)

Làng Uy Viễn, huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh

b)

Làng Vị Xuyên, huyện Mĩ Lộc, Nam Định

c)

Làng Phú Thị, huyện Gia Lâm, Hà Nội

d)

Làng Yên Đổ, huyện Bình Lục, Hà Nam

23.

Điểm khác biệt giữa Tú Xương và các nhà thơ khác thời phong kiến là gì?

a)

Trần Tế Xương sáng tác thơ gồm hai mảng: trào phúng và trữ tình.

b)

Trần Tế Xương sử dụng nhiều thể thơ khác nhau như thất ngôn bát cú, thất ngôn tứ tuyệt, lục bát.

c)

Trần Tế Xương dành hẳn một đề tài viết về người vợ đang sống của mình, bao gồm cả thơ, văn tế, câu đối.

d)

Ngắn ngủi, nhiều gian truân. Trần Tế Xương sáng tác chủ yếu là thơ Nôm, ngoài ra còn phú, văn tế, câu đối.

24.

Các sáng tác của Tú Xương chủ yếu tập trung vào hai phương diện nào sau đây:

a)

Gia đình – xã hội

b)

Trữ tình – trào phúng

c)

Ngợi ca – đả kích

d)

Phê phán – tố cáo

25.

Nhận định nào sau đây đúng về nguồn gốc sâu xa trong các sáng tác của Trần Tế Xương?

a)

Bắt nguồn từ tình yêu thiên nhiên

b)

Bắt nguồn từ sự bất mãn do nhiều lần thi hỏng

c)

Bắt nguồn từ gia cảnh nghèo khó, khốn khổ

d)

Bắt nguồn từ tâm huyết của nhà thơ với nước, với dân, với đời.

26.

Nhà thơ Tú Xương tên thật là gì?

a)

Lưu Tú Xương

b)

Trần Tế Xương

c)

Trần Tú Xương

d)

Nguyễn Tế Xương

27.

Quê hương của Tú Xương?

a)

Hà Nam

b)

Nam Định

c)

Ninh Bình

d)

Hà Nội

28.

Ông lấy vợ năm bao nhiêu tuổi?

a)

16 tuổi

b)

17 tuổi

c)

18 tuổi

d)

19 tuổi

29.

Khoa thi đầu tiên mà ông tham dự là

a)

Khoa Ất Dậu (1886)

b)

Khoa Bính Tuất (1886)

c)

Khoa Bính Tuất (1885)

d)

Khoa Đinh Dậu (1886)

30.

Ông đỗ tú tài sau mấy lần thi hỏng?

a)

4 lần

b)

3 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

31.

Vợ của Tú Xương tên là gì?

a)

Nguyễn Thị Mẫn

b)

Trần Thị Mẫn

c)

Phạm Thị Mẫn

d)

Lưu Thị Mẫn

32.

Sinh thời, Tú Xương làm thơ với mục đích gì?

a)

Bán lấy tiền sinh sống

b)

Tiêu sầu hoặc mua vui, thơ làm đọc lên cho vợ con, bạn bè nghe

c)

Chửi đời, lên án chế độ

d)

Làm tặng vợ, bạn bè

33.

Đâu là giọng thơ chủ đạo trong đề tài về hiện thực xã hội của thơ Tú Xương?

a)

Xót xa thương cảm

b)

Trào phúng, châm biếm sâu cay

c)

Vui đùa hóm hỉnh

d)

Ca ngợi, tự hào

34.

4. Tú Xương có xuất thân gia đình như thế nào?

a)

Gia đình nông dân nghèo

b)

Gia đình viên chức nghèo

c)

Gia đình trí thức nghèo

d)

Gia đình nhà nho nghèo

35.

5. Dòng nào dưới đây nêu đúng nhất về tính cách của Tú Xương?

a)

Vừa sâu sắc, thâm trầm vừa hài hước, thông minh.

b)

Đầy cá tính, phóng túng, sắc sảo.

c)

Đôn hậu, giàu tình yêu thương.

d)

Lạnh lùng bên ngoài nhưng nội tâm lại sôi sục, đầy nhiệt huyết.

36.

7. Dòng nào dưới đây nêu đúng đặc điểm thời đại mà Tú Xương đã sống và sáng tác?

a)

Xã hội thực dân nửa phong kiến với nhiều sự thay đổi theo ảnh hưởng của phương Tây.

b)

Xã hội phong kiến đang rơi vào khủng hoảng trầm trọng, với những cơn bão táp lịch sử.

c)

Xã hội phong kiến đang ở giai đoạn phát triển đỉnh cao, đạt được nhiều chiến công trong công cuộc chống giặc ngoại xâm.

d)

Xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX với sự chuyển mình mạnh mẽ để hiện đại hóa.

37.

8. Dòng nào dưới đây nêu đúng nhất về thái độ của Tú Xương trước thời đại?

a)

Bất bình, phẫn nộ, châm biếm, đả kích sâu cay.

b)

U hoài, bất lực, thể hiện lòng yêu nước kín đáo.

c)

Hoài nghi về những giá trị đạo đức trong xã hội mới

d)

Khát vọng thay đổi, cải tạo xã hội.

38.

10. Bài thơ Thương vợ của Tú Xương được làm theo thể thơ gì?

a)

Thất ngôn tứ tuyệt

b)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

c)

Ngũ ngôn bát cú

d)

Thất ngôn bát cú

39.

Tên hiệu của Nguyễn Công Trứ là?

a)

Tồn Chất

b)

Ngộ Trai

40.

Nguyễn Công Trứ say mê loại hình diễn xướng nào?

a)

Chèo

b)

Ca trù

41.

Nguyễn Công Trứ là ông hoàng của thể loại thơ?

a)

Thất ngôn bát cú

b)

Hát nói

42.

Nguyễn Công Trứ xưng danh là gì trong "Bài ca ngất ngưởng"?

a)

Ông Hi Văn

b)

Tổng đốc

43.

Người con ưu tú Nguyễn Công Trứ sinh ra ở tỉnh nào?

a)

Nghệ An

b)

Hà Tĩnh

44.

Sáng kiến đắp đê lấp biển của Nguyễn Công Trứ đã giúp ông khai sinh ra huyện nào ở Thái Bình?

a)

Hải Hậu

b)

Tiền Hải

45.

Chức vụ cao nhất mà Nguyễn Công Trứ được bổ nhiệm là?

a)

Tổng đốc

b)

Thủ khoa

46.

Năm 41 tuổi, ông thi đỗ giải nào?

a)

Thi Hương, Thi Hội, Thi Đình

b)

Giải nguyên

47.

Nguyễn Công Trứ từng bị giáng chức làm lính thú ở đâu?

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Ngãi

48.

Nguyễn Công Trứ có biệt hiệu là...

a)

Hi Văn

b)

Quế Sơn

c)

Uy Viễn

d)

Mẫn Hiên

49.

Nguyễn Công Trứ sông ở thế kỉ thứ mấy?

a)

XVII-XVIII

b)

XVIII-XIX

c)

XIX-XX

50.

Nguyễn Công Trứ sinh ra trong một gia đình như thế nào?

a)

Gia đình Nhà nho nghèo

b)

Gia đình Làm quan

c)

Gia đình Nho học

d)

Gia đình có truyền thống văn nghệ

51.

Năm 1819 có những sự kiện nào ảnh hưởng tới cuộc đời và sự nghiệp của ông?

a)

Được bổ làm quan

b)

Tham gia sinh hoạt hát ca trù

c)

Tham gia sinh hoạt hát ca trù; Được bổ làm quan

d)

Thi đỗ Giải nguyên, Được bổ làm quan

52.

Nguyễn Công Trứ đã chứng tỏ tài năng của mình trên những lĩnh vực nào?

a)

Quân sự, văn chương

b)

Lĩnh vực hoạt động xã hội

c)

Văn hóa, kinh tế, quân sự, văn chương

53.

Con đường làm quan của Nguyễn Công Trứ...

a)

Bằng phẳng, thuận lợi

b)

Không bằng phẳng

c)

Ông không làm quan

54.

Thể loại sáng tác ưa thích của Nguyễn Công TRứ là...

a)

Lục bát

b)

Thất ngôn bát cú Đường luật

c)

Hát nói

d)

Thể hành

55.

Thể hát nói còn gọi là...

a)

Chèo

b)

Ca trù

c)

Cải lương

56.

Hoàn cảnh sáng tác bài "Bài ca ngất ngưởng"?

a)

Khi tác giả đang làm quan

b)

Khi tác giả đã từ quan về ở ẩn

c)

Khi đỗ Giải nguyên

57.

Nguyễn Công Trứ thuộc kiểu nhà nho nào?

a)

Nhà nho chính thống

b)

Nhà nho nhập thế hành đạo

c)

Nhà nho xuất thế ẩn dật

d)

Nhà nho tài tử

58.

Thông tin nào sau đây chưa chính xác về tác giả?

a)

Sinh năm 1778, mất năm 1858, biệt hiệu Hi Văn.

b)

Là một nhà quân sự tài ba, một nhà kinh tế thông minh, một nhà thơ lỗi lạc.

c)

Học rộng tài cao nên sớm đã thi đỗ và ra làm quan.

d)

Cuộc đời làm quan luôn giữ chức vị cao trong triều đình.

59.

Hoàn cảnh xã hội lúc Nguyễn Công Trứ sống có đặc điểm gì?

a)

Chế độ phong kiến Việt Nam phát triển hưng thịnh

b)

Thực dân Pháp đặt ách đô hộ lên đất nước ta.

c)

Quang Trung đánh tan quân Thanh, lập nên vương triều Tây Sơn.

d)

Xã hội phong kiến bảo thủ, trì trệ, ngột ngạt.

60.

"Bài ca ngất ngưởng" thuộc thể loại :

a)

Hát nói

b)

Thất ngôn bát cú Đường luật

c)

Thất ngôn tứ tuyệt

d)

Lục bát