wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 11 giữa kì 2022

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Theo TVCN 7285 : 2003 khổ giấy A4 có kích thước là

a)

279 x 210

b)

279 x 201

c)

297 x 210

d)

297 x 201

2.

Câu 2 : Tỉ lệ thu nhỏ là

a)

1 :1

b)

2:1

c)

1:2

d)

2:2

3.

câu 3 : Nét liền mảnh thể hiện

a)

A.Đường kích thước, đường gióng , đường tâm

b)

B.Đường gióng, đường gạch gạch trên mặt cắt , đường trục đối xứng

c)

C. Đường gạch gạch trên mặt cắt, đường gióng, đường kích thước

d)

đường bao khuất, cạnh khuất

4.

Câu 4 : Theo tiêu chuẩn TVCN 7284 -2 : 2003 khổ chữ được kĩ hiệu là chữ

a)

A.h

b)

B.l

c)

C.d

d)

D.Không

5.

Câu 5 : Đâu là phương pháp vẽ hình chiếu vuông góc

a)

A. PPCG 5

b)

B. PPCG 4

c)

C. PPCG3

d)

D. PPCG2

6.

Câu 6 : Đâu không phải là khổ giấy chính theo TVCN 7285 : 2003

a)

A. A1

b)

B.A2

c)

C. A4

d)

D. A5

7.

Câu 7 : Tỉ lệ phóng to là

a)

A. 1:1

b)

B: 2:1

c)

C.1:2

d)

D. 2:2

8.

Câu 8 : Nét chấm gạch thể hiện

a)

A. Đường kích thước, đường gióng, đường

b)

B. Đường gióng, đường gạch gạch trên mặt cắt

c)

C. Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

Đường bao khuất, cạnh khuất

9.

Câu 9 : Theo tiêu chuẩn TVCN 7284 - 2: 2003 kiểu chữ thường dùng trên bản vẽ kĩ thuật là kiểu chữ

a)

A. Nghiêng

b)

B. Nằm

c)

C. đứng

d)

D. Ngồi

10.

Câu 10 : Trong hình chiếu vuông góc có mấy loại hình chiếu ?

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

C.3

d)

D.2

11.

Câu 11 : Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất hình chiếu đứng được đặt ở

a)

A. bên trên vật thể

b)

B. Bên dưới vật thể

c)

C. Sau vật thể

d)

D. Trước vật thể

12.

Câu 12 : Chọn từ còn thiếu trong 2 câu sau : " Hình chiếu A là hình chiếu ..... của vâth thể ?

a)

A. Bằng

b)

B. đứng

c)

C. cạnh

d)

D. xiên

13.

Câu 13 : Khi quan sát vật thể theo hướng trực diện ta thu được hình chiếu

a)

A. Cạnh

b)

B. Bằng

c)

C. Đứng

d)

D. xiên

14.

Câu 14: Khi vẽ hình chiếu vuông góc ta quan sát vật thể theo mấy hướng chiếu?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

15.

Câu 15: Bước 1 trong các bước vẽ hình chiếu vuông góc là

a)

A. chọn tỉ lệ

b)

B. Vẽ mờ từng phần

c)

C.quan sát phân tích và chọn hướng chiếu

d)

D.kẻ khung vẽ và khung tên.

16.

Câu 16: Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất hình chiếu cạnh được đặt ở

a)

A. bên trái vật thể.

b)

B. bên phải vật thể.

c)

C. sau vật thể.

d)

D. trước vật thể.

17.

Câu 17: Chọn từ còn thiếu trong câu sau: “Hình chiếu B là hình chiếu …. của vật thể”

a)

A. bằng.

b)

B. cạnh.

c)

C. đứng.

d)

D. xiên.

18.

Câu 18: Khi quan sát vật thể theo hướng từ bên trái sang vật thể ta thu được hình chiếu

a)

A. bằng.

b)

B. cạnh.

c)

C. đứng.

d)

D. xiên.

19.

Câu 19: Khi tiến hành vẽ hình chiếu vuông góc ta thực hiện theo mấy bước?

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 6.

20.

Câu 20: Bước 3 trong các bước vẽ hình chiếu vuông góc là

a)

A. chọn tỉ lệ.

b)

B. vẽ mờ lần lượt từng phần.

c)

C. tô đậm.

d)

D. kẻ khung vẽ và khung tên.

21.

Câu 21: Theo tiêu chuẩn TCVN 8 – 20 : 2002 khi vẽ hình chiếu vuông góc thường dùng mấy loại nét vẽ?

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 6.

22.

Câu 22: Khung vẽ có đặc điểm gì so với khổ giấy?

a)

A. Có lề trái 20mm, các lề còn lại 10mm.

b)

B. Có lề trái 25mm, các lề còn lại 15mm.

c)

C. Có lề trái 30mm, các lề còn lại 20mm.

d)

D. Có các lề là 10mm.

23.

Câu 23: Mặt cắt là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm

a)

A. trên mặt phẳng cắt.

b)

B. trên mặt phẳng hình chiếu.

c)

C. dưới mặt phẳng cắt.

d)

D. dưới mặt phẳng hình chiếu.

24.

Câu 24: Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là

a)

A. mặt cắt.

b)

B. hình cắt

c)

C. hình chiếu

d)

D. mặt phẳng cắt.

25.

Câu 25: Đường gạch mặt cắt chập được vẽ bằng nét

a)

A. liền đậm.

b)

B. liền mảnh.

c)

C. chấm gạch.

d)

D. đứt mảnh.

26.

Câu 26: Chọn tỉ lệ là bước mấy khi tiến hành vẽ hình chiếu vuông góc?

a)

A. Bước1.

b)

B. Bước 2.

c)

C. Bước 3.

d)

D. Bước 4.

27.

Câu 27: Khung tên được đặt ở

a)

A. cuối cùng bên phải của khung vẽ.

b)

B. cuối cùng bên trái của khung vẽ.

c)

C. trên cùng bên phải của khung vẽ.

d)

D. trên cùng bên trái của khung vẽ.

28.

Câu 29: Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là

a)

A. mặt cắt.

b)

B. hình cắt

c)

C. hình chiếu

d)

D. mặt phẳng hình chiếu.

29.

Câu 30: Đường gạch mặt cắt rời được vẽ bằng nét

a)

A. liền đậm.

b)

B. liền mảnh.

c)

C. đứt đậm.

d)

D. đứt mảnh.

30.

Câu 31: Đâu Không phải là đặc điểm của mặt cắt chập?

a)

A. Đặt trên hình chiếu tương ứng.

b)

B. Đặt ngoài hình chiếu tương ứng.

c)

C. Mặt cắt có hình dạng đơn giản .

d)

D. Đường bao vẽ bằng nét liền mảnh.

31.

Câu 31 : Hình cắt là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể

a)

A. sau mặt phẳng cắt.

b)

B. trước mặt phẳng cắt.

c)

C. trên mặt phẳng cắt.

d)

D. dưới mặt phẳng cắt.

32.

Câu 32: Khổ giấy A0 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?

a)

A. 4 lần.

b)

B. 8 lần.

c)

C. 16 lần.

d)

D. 32 lần.

33.

Câu 33: Biết x là số tự nhiên lớn hơn 1 vậy tỉ lệ thu nhỏ dùng trên các bản vẽ kĩ thuật là

a)

A. 1 : x.

b)

B. x : 1.

c)

C. 1 : 1.

d)

D. x : x.

34.

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên phải.

b)

B. Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên trên.

c)

C. Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dưới.

d)

D. Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính đường tròn.

35.

Câu 35: Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì mặt phẳng hình chiếu bằng xoay

a)

A. phải 90 đọ.

b)

B. trái 90 độ

c)

C. lên 90 độ

d)

D. xuống 90 độ

36.

Câu 36: Một người đứng đối diện với một vật thể để vẽ các hình chiếu vuông góc của nó. Khi đó hình chiếu trước mặt của người ấy là hình chiếu gì của vật thể?

a)

A. Hình chiếu thẳng.

b)

B. Hình chiếu đứng.

c)

C. Hình chiếu cạnh.

d)

D. Hình chiếu bằng.

37.

Câu 37: Khi vẽ hình chiếu vuông góc theo PPCG 1 ta có thể chọn hướng chiếu từ bên phải sang vật thể là hình chiếu cạnh được không?

a)

A. Không thể.

b)

B. Có thể.

c)

C. Nên chọn.

d)

D. Bắt buộc.

38.

Câu 38: Theo PPCG 1 khi tiến hành vẽ hình chiếu vuông góc nếu chọn hướng chiếu từ bên phải sang là hướng chiếu chính thì các hướng còn lại sẽ là

a)

A. trên xuống là cạnh, trái sang là bằng.

b)

B. trên xuống là đứng, trái sang là bằng.

c)

C. trên xuống là bằng, trái sang là cạnh.

d)

D. trên xuống là cạnh, trái sang là đứng

39.

Câu 39: Đâu Không phải là đặc điểm của mặt cắt rời?

a)

A. Đường bao vẽ bằng nét liền mảnh.

b)

B. Đặt ngoài hình chiếu tương ứng.

c)

C. Liên hệ với hình chiếu bằng nét gạch chấm.

d)

D. Đường bao vẽ bằng nét liền đậm

40.

Câu 40: Khổ giấy A3 bằng một phần mấy của khổ giấy A1?

a)

A. 1/2.

b)

B. 1/4.

c)

C. 1/6.

d)

D. 1/8.

41.

Câu 41: Biết x là số tự nhiên lớn hơn 1 vậy tỉ lệ nguyên hình dùng trên các bản vẽ kĩ thuật là

a)

A. 1 : x.

b)

B. x : 1.

c)

C. 1 : 2.

d)

D. x : x.

42.

Câu 42: Phát biểu nào sau đây là Sai?

a)

A. Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên trái.

b)

B. Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên dưới.

c)

C. Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên trên.

d)

D. Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước bán kính đường tròn.

43.

Câu 43: Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay

a)

A. phải 90

b)

B. trái 90

c)

C. lên 90

d)

D. xuống 90

44.

Câu 44: Khi dựng mặt phẳng bản vẽ ta cần chú ý đến yếu tố nào sau đây?

a)

A. Hướng chiếu.

b)

B. Tỉ lệ.

c)

C. Vị trí các hình chiếu.

d)

D. Khổ giấy.

45.

Câu 45: Khi vẽ hình chiếu vuông góc theo PPCG 1 ta có thể chọn hướng chiếu từ bên phải sang vật thể là hình chiếu đứng được không?

a)

A. Không thể.

b)

B. Nên chọn.

c)

C. Phải chọn.

d)

D. Bắt buộc.

46.

Câu 46: Theo PPCG 1 nếu chọn hướng chiếu từ trên xuống là hướng chiếu bằng thì các hướng còn lại sẽ là

a)

A. trực diện là cạnh, phải sang là đứng.

b)

B. trái sang là đứng, phải sang là xiên.

c)

C. trực diện là đứng, trái sang là cạnh.

d)

D. trái sang là cạnh, phải sang là xiên.

47.

Câu 47: Khi tiến hành vẽ hình chiếu vuông góc ta thường vẽ hình chiếu nào trước?

A. Hình chiếu bằng. B. Hình chiếu cạnh.

C. Hình chiếu đứng. D. Hình chiếu xiên.

a)

A. Hình chiếu bằng.

b)

B. Hình chiếu cạnh.

c)

C. Hình chiếu đứng.

d)

D. Hình chiếu xiên.

48.

Câu 48: Khi vẽ hình chiếu vuông góc theo PPCG 1, hình chiếu cạnh C được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng A”

a)

A. Bên trên.

b)

B. Bên dưới.

c)

C. Bên phải.

d)

D. Bên trái.

49.

Câu 49: Khi biểu diễn mặt cắt của một cây bút chì ta thường dùng loại mặt cắt

A. rời. B. một nửa. C. chập. D. cục bộ.

Câu 49: Khi biểu diễn mặt cắt của một cây bút chì ta thường dùng loại mặt cắt

a)

A. rời.

b)

B. một nửa.

c)

C. chập.

d)

D. cục bộ.

50.

Câu 50: Loại hình cắt nào sử dụng một mặt phẳng để cắt?

a)

A. chập.

b)

B. rời.

c)

C. toàn bộ.

d)

D. cục bộ.

51.

Câu 51: Mặt cắt của ruột và vỏ bút bi có đường gạch gạch

A. giống nhau. B. khác nhau. C. phân biệt. D. chéo nhau.

a)

A. giống nhau.

b)

B. khác nhau.

c)

C. phân biệt.

d)

D. chéo nhau.

52.

Câu 52: Điền từ còn thiếu trong câu sau: “Chiều cao của hình chiếu cạnh luôn bằng chiều cao của hình chiếu …. ”

a)

A. bằng.

b)

B. cạnh.

c)

C. đứng.

d)

D. xiên.

53.

Câu 53: Khi vẽ hình chiếu vuông góc theo PPCG 1, hình chiếu bằn B được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng A”

a)

A. Bên trên.

b)

B. Bên dưới.

c)

C. Bên phải.

d)

D. Bên trái.

54.

Câu 54: Khi biểu diễn mặt cắt của một ổ trục xe máy ta thường dùng loại mặt cắt

A. rời. B. một nửa. C. chập. D. cục bộ.

a)

A. rời.

b)

B. một nửa.

c)

C. chập.

d)

D. cục bộ.

55.

Câu 55: Loại hình cắt nào Không sử dụng một mặt phẳng để cắt?

a)

A. chập.

b)

B. rời

c)

C. toàn bộ.

d)

D. cục bộ.

56.

Câu 56: Mặt cắt của bút chì và bút bi có đường gạch gạch

A. giống nhau. B. khác nhau. C. như nhau. D. đồng bộ

a)

A. giống nhau.

b)

B. khác nhau.

c)

C. như nhau.

d)

D. đồng bộ