NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCN 11 - P2
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
Trong thực tế, để nạp được nhiều hơn và thải được sạch hơn, các xupap được bố trí mở sớm và đóng muộn hơn lúc này cả 2 xupap đều mở ở kỳ nào trong chu trình
a)
Kỳ nén và kỳ cháy
b)
Kỳ thải và kỳ nén
c)
Kỳ cháy và kỳ hút
d)
Kỳ nạp và kỳ thải
2.
Đối trọng của trục khuỷu có tác dụng là
a)
Tạo sự cân bằng cho trục khuỷu
b)
Tạo quán tính
c)
Giảm ma sát
d)
Tạo momen lớn
3.
Động cơ 4 kỳ có cơ cấu phân phối khí kiểu
a)
Dùng xupap
b)
Kiểu van trượt và cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo
c)
Dùng xupap treo và Kiểu van trượt
d)
Kiểu van trượt
4.
Động cơ 2 kỳ có cơ cấu phân phối khí kiểu
a)
Kiểu van trượt và cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo
b)
Dùng xupap
c)
Kiểu van trượt
d)
Dùng xupap treo
5.
Nhờ chi tiết nào trong cơ cấu phân phối khí mà các xupap đóng kín được các cửa khí ở ĐCĐT 4 kỳ?
a)
Lò xo xupap
b)
Đũa đẩy
c)
Gối cam
d)
Cò mổ
6.
Chi tiêt nào không thuộc cơ cấu phối khí
a)
Con đội
b)
Bugi
c)
Đũa đẩy
d)
Trục cam
7.
Theo phương pháp bôi trơn, hệ thống bôi trơn được phân làm mấy loại
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
8.
Tác dụng của dầu bôi trơn là
a)
bôi trơn các bề mặt ma sát
b)
làm mát, tẩy rửa
c)
bao kín và chống gỉ
d)
Tất cả đều đúng
9.
Chọn câu sai.Những chi tiết thuộc về hệ thống bôi trơn cưỡng bức là
a)
Két làm mát dầu, đường dầu chính, lưới lọc dầu
b)
Cácte, bơm dầu, Két làm mát dầu, đường dầu chính
c)
Đồng hồ báo áp suất dầu, van nhiệt, van an toàn
d)
Cácte, bơm dầu, Bầu lọc dầu, cánh quạt
10.
Đưa nhớt đi tắt đến mạch dầu chính khi nhớt còn nguội là nhờ tác dụng của
a)
Van khống chế
b)
Van an toàn
c)
Két làm mát
d)
Bầu lọc nhớt
11.
Nếu nhiệt độ dầu bôi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được đưa đến … để làm mát
a)
Két dầu
b)
Cácte
c)
Bơm nhớt
d)
Mạch dầu chính
12.
Bộ phận nào có tác dụng ổn định áp suất của dầu bôi trơn
a)
Van an toàn bơm dầu
b)
Van trượt
c)
Van hằng nhiệt
d)
Van khống chế
13.
Hệ thống bôi trơn được khảo sát trong SGK là
a)
bôi trơn cưỡng bức
b)
bôi trơn bằng vung té
c)
bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu
d)
bôi trơn trực tiếp
14.
Tạo ra áp lực để đẩy dầu đến bôi trơn đến các chi tiết máy là nhiệm vụ của
a)
bơm dầu
b)
van quá tải
c)
két làm mát
d)
hệ thống bôi trơn
15.
Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, nếu bầu lọc dầu bị tắc sẽ xảy ra hiện tượng gì?
a)
không có dầu bôi trơn lên đường dầu chính, động cơ dể bị hỏng
b)
dầu bôi trơn lên đường dầu chính không được lọc, các chi tiết được bôi trơn bằng dầu bẩn
c)
vẫn có dầu bôi trơn lên đường dầu chính, không có hiện tượng gì xảy ra
d)
hệ thống hoạt động không bình thường
16.
Ở động cơ đốt trong nhiệt độ nóng quá mức sẽ làm
a)
chi tiết máy chóng mòn
b)
nhiên liệu khó bay hơi
c)
nhiên liệu khó cháy
d)
động cơ hoạt động bình thường
17.
Xe Honda(Dream) sử dụng hệ thống làm mát bằng
a)
Nước
b)
Dầu
c)
Không khí
d)
Kết hợp giữa làm mát bằng dầu và không khí
18.
Tại sao tại Cacte không có cánh tản nhiệt hoặc áo nước để làm mát?
a)
Xa buồng cháy nên nhiệt độ không cao
b)
Có hòa khí làm mát
c)
Dầu bôi trơn làm mát
d)
Tất cả đều đúng
19.
Chọn câu sai: Trong hệ thống làm mát bằng nước
a)
Khi nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt đóng đường thông với két làm mát.
b)
Khi nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt đóng cửa thông với đường nước tắt về bơm.
c)
Quạt gió có nhiệm vụ hút gió qua các giàn ống của két nước.
d)
Quạt gió và bơm nước được dẫn động từ trục khuỷu thông qua Puli và đai truyền
20.
Khi động cơ làm việc thường bị nóng lên do nguồn nhiệt từ
a)
Ma sát và từ buồng cháy
b)
Ma sát
c)
Ma sát và môi trường
d)
Môi trường
21.
Tấm hướng gió trong hệ thống làm mát bằng không khí có tác dụng gì?
a)
Tăng tốc độ làm mát động cơ
b)
Giảm tốc độ làm mát cho động cơ.
c)
Giảm tốc độ làm mát cho động cơ.
d)
Ngăn không cho gió vào động cơ.
22.
Xe máy thường dùng hệ thống làm mát nào sau đây ?
a)
Làm mát bằng nước bằng phương pháp đối lưu
b)
Làm mát bằng dầu
c)
Làm mát bằng không khí
d)
Làm mát bằng nước bằng phương pháp cưỡng bức
23.
Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc
a)
Song song với bơm dầu
b)
Song song với két làm mát
c)
Song song với van khống chế
d)
Song song với bầu lọc
24.
Nhớt đi tắt đến mạch dầu chính trong hệ thống bôi trơn là do
a)
Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt cao
b)
Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt cao
c)
Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt thấp
d)
Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt thấp
25.
Chi tiết nào không phải là của hệ thống bôi trơn
a)
Bầu lọc dầu
b)
Quạt gió
c)
Van an toàn
d)
Bơm dầu
26.
Khi áp suất trong mạch dầu của hệ thống bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt động.
a)
Van khống chế lượng dầu qua két
b)
Van an toàn
c)
Van hằng nhiệt
d)
Không có van nào
27.
Để tăng tốc độ làm mát nước trong HTLM bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?
a)
Quạt gió
b)
Két nước
c)
Van hằng nhiệt
d)
Bơm nước
28.
Chi tiết nào không phải là của hệ thống làm mát
a)
Bơm nước
b)
Két nước
c)
Van hằng nhiệt
d)
Van khống chế dầu
29.
Máy tự động là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó
a)
Theo chương trình không có sẵn, không có sự tham gia trực tiếp của con người
b)
Theo chương trình định trước, không có sự tham gia trực tiếp của con người
c)
Theo chương trình định trước, có sự tham gia trực tiếp của con người
d)
Theo chương trình không có sẵn, có sự tham gia trực tiếp của con người
30.
Máy tự động được chia làm mấy loại?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
31.
Máy tự động chia thành
a)
Máy tự động cứng
b)
Máy tự động mềm
c)
Máy tự động cứng và máy tự động mềm
d)
Máy tự động cứng và máy tự động lập trình
32.
Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất có khí là
a)
Tất cả đều đúng
b)
Quá trình sản xuất cơ khí đưa trực tiếp sản phẩm thải ra môi trường không qua xử lí
c)
Do phá rừng
d)
Do không giữ vệ sinh môi trường
33.
Các biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí là:
a)
Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất
b)
Có biện pháp xử lí dầu mỡ và nước thải trước khi đưa ra môi trường
c)
Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho người dân
d)
Tất cả đều đúng
34.
chọn ý sai :Công dụng của rô bốt là:
a)
Dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp
b)
Dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp
c)
Dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp
d)
Dùng trong gia đình
35.
“Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất” là khái niệm:
a)
Người máy công nghiệp
b)
Dây chuyền tự động
c)
Máy tự động
d)
Đáp án khác
36.
Máy tiện CNC là
a)
Máy tự động
b)
Máy tự động cứng
c)
Máy tự động mềm
d)
Người máy công nghiệp
37.
Chọn phát biểu đúng: . Phát triển bền vững là cách phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ :
a)
Tương lai, không ảnh hưởng đến nhu cầu hiện tại
b)
Tương lai nhưng ảnh hưởng đến nhu cầu hiện tại.
c)
Hiện tại mà không ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai.
d)
Hiện tại nhưng ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai.
38.
Khi đi trên đường ta thấy một số xe máy có khói ở ống xả phun ra nhiều hơn một số xe bình thường khác là do:
a)
Hở xecmăng khí.
b)
Hở xecmăng dầu.
c)
Pit-tông bị mòn.
d)
Lỗi do thanh truyền.
39.
Nhiệm vụ của thanh truyền là:
a)
Truyền lực qua lại giữa trục khuỷu và pit-tông.
b)
Truyền lực từ pit-tông qua trục khuỷu.
c)
Truyền lực từ trục khuỷu qua pit-tông.
d)
Dẫn hướng cho pit-tông chuyển động trong xilanh.
40.
Miếng bạc lót ở đầu thanh truyền có tác dụng:
a)
Khi bị mòn chỉ việc thay miếng bạc lót mà không phải thay cả cái thanh truyền.
b)
Giảm ma sát.
c)
Giảm nhiệt độ.
d)
Chống rung lắc.
41.
Nhiệm vụ của hệ thống bôi trơn là đưa dầu bôi trơn đến:
a)
Toàn bộ máy.
b)
Bề mặt ma sát.
c)
Chi tiết làm bằng kim loại.
d)
Chi tiết có chuyển động quay.
42.
Phương pháp bôi trơn vung té áp dụng cho động cơ:
a)
Xăng.
b)
Điêzen.
c)
Có kích thước nhỏ.
d)
Có kích thước lớn.
43.
Phương pháp bôi trơn cưỡng bức áp dụng cho động cơ:
a)
Xăng.
b)
Điêzen.
c)
Có kích thước nhỏ.
d)
Có kích thước lớn.
44.
Phương pháp bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu áp dụng cho động cơ:
a)
Xăng.
b)
Điêzen.
c)
2 kì.
d)
4 kì.
45.
Hệ thống làm mát có nhiệm vụ giữ cho nhiệt độ của các chi tiết:
a)
Không vượt quá 100°C
b)
Không vượt quá giới hạn cho phép.
c)
Nhiệt độ càng thấp càng tốt.
d)
Bao nhiêu còn tùy thuộc vào nhiệt độ môi trường.
46.
Trong thực tế những động cơ có công suất lớn được làm mát bằng nước chứ không phải bằng không khí vì:
a)
Việc sử dụng máy bơm để bơm nước thì đơn giản hơn việc sử dụng quạt để quạt không khí.
b)
Nước có nhiệt độ thấp hơn không khí.
c)
Nước nặng hơn không khí nên tải nhiệt nhiều hơn.
d)
Nước dẫn nhiệt tốt hơn không khí.
47.
Trong hệ thống làm mát bằng nước dùng phương pháp tuần hoàn cưỡng bứở giai đoạn cuối là truyền nhiệt trực tiếp từ hệ thống ra môi trường là quá trình truyền nhiệt từ:
a)
Kim loại qua không khí.
b)
Không khí qua không khí.
c)
Không khí qua nước.
d)
Nước qua không khí.
48.
Trong hệ thống làm mát bằng nước dùng phương pháp đối lưu tự nhiên là:
a)
Dùng máy bơm để bơm nước luân chuyển trong hệ thống.
b)
Khi động cơ làm việc động cơ có vận tốc (do gắn trên xe) do đó nước trong hệ thống cũng có vận tốc nên tự động luân chuyển trong hệ thống.
c)
Nước tự động luân chuyển trong hệ thống do sự phân bố nhiệt độ giữa các chi tiết không đồng đều.
d)
Nước tự động luân chuyển trong hệ thống do sự phân bố nhiệt độ giữa các chi tiết đồng đều.
49.
Người ta phân loại hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng theo:
a)
Cơ cấu phân phối khí.
b)
Hệ thống bôi trơn.
c)
Bộ phận tạo thành hòa khí.
d)
Hệ thống làm mát.
50.
Trong hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí có bộ phận bơm xăng trong khi xe Dream không có bộ phận này là bởi:
a)
Xe Dream không dùng bộ chế hòa khí.
b)
Xe Dream không phải là động cơ xăng.
c)
Xe Dream dùng bộ phận khác để thay thế.
d)
Bình xăng đặt cao hơn động cơ.
51.
Hệ thống khởi động bằng tay là:
a)
Dùng tay để bật công tắc khởi động.
b)
Dùng tay để khởi động.
c)
Dùng sức người để khởi động.
d)
Dùng chân để khởi động.
52.
Cần có hệ thống khởi động là để:
a)
Vì kì thứ ba mới sinh công, nếu không có hệ thống khởi động sẽ không thực hiện được hai kì đầu.
b)
Định chiều quay cho động cơ.
c)
Bất cứ một quá trình nào cũng bắt đầu bằng khởi động.
d)
Cần khởi động để nóng máy mới hoạt động được.
53.
Hệ thống khởi động bằng động cơ điện là:
a)
Dùng động cơ phụ để khởi động động cơ chính.
b)
Dùng dòng điện từ ăc quy cung cấp cho động cơ điện để khởi động động cơ nổ.
c)
Dùng dòng điện từ máy phát điện cung cấp cho động cơ điện để khởi động động cơ nổ.
d)
Dùng dòng điện từ ăc quy cung cấp cho động cơ chính để khởi động.
Reset
