Worksheetsôn công nghệ hk1
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
1/ Đỏ, đỏ, cam, đỏ:
a 2,2 Ω ± 2%
b 22 Ω ± 1%
c 22k ± 1%
d 22k ± 2%
2/ Cam, đỏ, đen, bạc:
a 32 Ω ± 20%
b 32 Ω ± 10%
c 32k ± 5%
d 32k ± 10%
a
b
c
d
3/ Trắng, đỏ, vàng kim, đỏ:
a 9,2 Ω ± 2%
b 22 Ω ± 1%
c 22k ± 1%
d 22k ± 2%
a
b
c
d
4/ Vàng, tím, bạc, bạc:
a 0,47 Ω ± 10%
b 4,7 Ω ± 10%
c 47k ± 10%
d 4,7k ± 10%
a
b
c
d
5/ 3,9kΩ ± 1%
a Cam, trắng, đỏ, nâu
b Trắng, cam, nâu, đỏ
c Cam, cam, đỏ, nâu
d Trắng, nâu, cam, vàng kim
a
b
c
d
6/ 6,9Ω ± 20%
a Xanh lá, trắng, đỏ, nâu
b Trắng, xanh dương, nâu, đỏ
c Cam, trắng, đỏ, không màu
d Xanh dương, trắng, vàng kim, không nàu
a
b
c
d
7/ 0,2Ω ± 0,5%
a Đỏ, đen, bạc, xanh lá
b Đỏ, đen, vàng kim, xanh lá
c Đỏ, đen, vàng, xanh lá
d Đỏ, nâu, bạc, xanh lá
a
b
c
d
8/ 1MΩ ± 2%
a Nâu, đen, xanh lá, đen
b Nâu, đỏ, xanh lá, đỏ
c Nâu, đen, xanh lá, đỏ
d Nâu, đen, đỏ, xanh lá
a
b
c
d
9/ R1 = 10Ω, R2 = 10 Ω, R3 =15 Ω,
Rtđ nối tiếp là:
a 40 Ω
b 30 Ω
c 35 Ω
d 25 Ω
a
b
c
d
10/ R1 = 10Ω, R2 = 10 Ω, R3 =5 Ω, Rtđ song song là:
a 2,5 Ω
b 25 Ω
c 35 Ω
d 15 Ω
a
b
c
d
11/ Công dụng của điện trở:
a Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện.
b Hạn chế hoặc điều chỉnh áp suất.
c Hạn chế hoặc điều chỉnh hiệu suất.
d Hạn chế hoặc điều chỉnh công suất.
a
b
c
d
12/ Công dụng tụ điện:
a Ngăn cách dòng điện một chiều.
b Ngăn cách dòng điện xoay chiều.
c Ngăn tất cả các loại dòng điện.
d Ngăn tất cả các loại điện áp.
a
b
c
d
13/ Giữa 2 bản cực của tụ điện là lớp:
a Không có dẫn hay cách điện nào.
b Dẫn điện.
c Cách điện.
d Tiếp xúc.
a
b
c
d
14/ Tụ điện chia thành 2 dạng:
a Phân cực và phân nguồn
b Phân cực và không phân cực
c Chỉ có dạng không phân cực
d Chỉ có dạng phân cực
a
b
c
d
15/ Trên thân tụ ghi: 303/ 100v, nghĩa là:
a C = 303.10^3
pF, U đm = 100v.
b C = 30.10^3
pF, Uđm = 100v.
c C = 3.10^3
pF, Uđm = 100v.
d C = 100 pF,Uđm = 30.10^3v
16/ Trên thân tụ ghi: .02/ 20v, nghĩa là:
a C = 2μF,Uđm = 20 v.
b C = 02μF,Uđm = 20 v.
c C = 0,2μF,Uđm = 20 v.
d C = 0,02μF,Uđm = 20 v
a
b
c
d
17/ Dung kháng là đại lượng biểu hiện sự:
a Cản trở của điện trở đối với dòng điện chạy qua.
b Cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua.
c Cản trở của tụ điện đối với điện áp chạy qua.
d Cản trở của tụ điện đối với công suất chạy qua.
a
b
c
d
18/ C1 = 5 μF, C2 = 5 μF, C3 = 2,5 μF ,Ctd nối tiếp:
A 1,25 μF
b 5,25 μF
c 6,25 μF
d 3,25 μF
a
b
c
d
19/ C1 = 10 μF, C2 = 2 μF, C3 = 2,5 μF Ctd song song:
A 15,5 μF
b 15 μF
c 10,5 μF
d 14,5 μF
a
b
c
d
20/ Công dụng của cuộn dây:
a Ngăn cách dòng điện cao tần.
b Ngăn cách dòng điện một chiều.
c Ngăn cách điện áp một chiều.
d Ngăn cản, chia lại dòng điện trong mạch.
a
b
c
d
21/ Tụ điện mắc phối hợp với cuộn dây:
a Tạo thành mạch điện.
b Tạo thành mạch cộng tác.
c Tạo thành mạch cộng hưởng.
d Tạo thành mạch khuếch đại.
a
b
c
d
22/ Cuộn dây được phân loại theo:
a Cuộn trung tần, cuộn âm tần.
b Cuộn lõi sắt, cuộn trung tần, cuộn âm tần..
c Cuộn cao tần, cuộn âm tần.
d Cuộn cao tần, cuộn trung tần, cuộn âm tần.
a
b
c
d
23/ Cảm kháng của cuộn cảm:
a. Biểu hiện sự cản trở đối với điện áp.
b. Biểu hiện sự cản trở đối với dòng điện.
c. Biểu hiện sự cản trở đối với công suất điện.
d. Biểu hiện sự dẫn điện đối với dòng điện.
a
b
c
d
24/ Cảm kháng được tính bằng biểu thức:
ZL= 2.pi.f.C
ZL=2.n.f.C
ZL=2.pi.t.L
ZL= 2.pi.f.L
25/ 1,5 μH có giá trị là:
1,5.10−9H
1,5.10−3H
1,5.10−6H
1,5.10−8H
26/ L1 = 50 μH, L2 = 50 μH, L3 = 25 μH ,
Ltd nối tiếp:
a 125 μF
b 125 μH
c 125 H
d 125 mF
a
b
c
d
27/ L1 = 30 μH, L2 = 15 μH, L3 = 30μH ,
Ltd song song:
a 750 μH
b 75 μH
c 7,5 H
d 7,5 μH
a
b
c
d
28/ Cấu tạo của điốt gồm:
a Hai mối tiếp giáp P-N.
b Một mối tiếp giáp P-N.
c Ba mối tiếp giáp P-N.
d Bốn mối tiếp giáp P-N.
a
b
c
d
29/ Kí hiệu:
a Của điốt ổn áp.
b Của điốt chỉnh lưu thường.
c Của điốt chỉnh lưu có điều khiển.
d Của điốt chỉnh lưu có điều kiện.
a
b
c
d
30/ Tranzito có cấu tạo:
a Hai mối tiếp giáp P-N.
b Bốn mối tiếp giáp P-N.
c Ba mối tiếp giáp P-N.
d Một mối tiếp giáp P-N.
a
b
c
d
31/ Kí hiệuTranzito :
a Loại NPN.
b Loại PNPN.
c Loại PNNP.
d Loại PNP.
a
b
c
d
32/ Biểu thức dòng điệnTranzito :
a IC = IB + IE
b IE = IB + IC
c IE = ID + IC
d IE = IA + IC
a
b
c
d
33/ Tranzito có dẫn điện không:
a Có, vì VB > VE
b Có, vì VA > VK.
c Có, vì VA - VK
d Không, vì VB < VE
34/ Cấu tạo của Transistor:
a Có 2 loại P-N-P và N-P-N
b Có 2 loại P-P-P và N-P-N
c Có 2 loại P-N-P và N-P-P
d Có 2 loại P-N-P và N-N-N
a
b
c
d
35/ Hệ số khuếch đại của Transistor:
β=IEIc
β=IBIE
β=IBIc
β=ICIB
36/ Dấu “ mũi tên” trong kí hiệu của Transistor dùng:
a Chỉ chiều dòng điện nhánh qua Transistor.
b Chỉ chiều dòng điện phụ qua Transistor.
c Chỉ chiều dòng điện chính qua Transistor.
d Chỉ chiều dòng điện qua Transistor.
a
b
c
d
37/ Mạch điện tử là:
.
a Mạch mắc phối hợp các linh kiện điện tử, để thực
hiện một nhiệm vụ nào đó trong kỹ thuật điện tử.
b Mạch mắc phối hợp điôt và tranzito, để thực hiện
chức năng nào đó trong kỹ thuật điện tử.
c Mạch mắc phối hợp các linh kiện điện tử, để thực
hiện nhiều chức năng khác nhau trong kỹ thuật điện tử.
d Mạch mắc phối hợp các linh kiện điện tử.
38/ Mạch khuếch đại, mạch tạo xung:
a Là phân loại theo xử lý tín hiệu.
b Là phân loại theo gia công và xử lý tín hiệu.
c Là phân loại theo chức năng và xử lý tín hiệu.
d Là phân loại theo chức năng và nhiệm vụ.
39/ Mạch chỉnh lưu:
a Là mạch biến đổi dòng điện một chiều thành xoay
chiều.
b Là mạch biến đổi dòng điện xoay chiều thành một
chiều.
c Là mạch biến đổi tần số dòng điện xoay chiều thành
một chiều.
d Là mạch biến đổi dòng điện xoay chiều từ tần số này
đến tần số khác.
a
b
c
d
40/ Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao
nhiêu điôt?
a Một điốt
b Ba điốt
c Hai điốt
d Bốn điốt
a
b
c
d
41/ Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại
của mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
A. Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht).
B. Thay đổi tần số của điện áp vào.
C. Thay đổi biên độ của điện áp vào.
D. Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1 và Rht lên gấp
a
b
c
d
42/ Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để
có xung đa hài đối xứng thì ta cần phải làm gì?
.
A. Chỉ cần chọn các tranzito, điện trở và tụ điện giống
nhau.
B. Chỉ cần chọn hai tụ điện có điện bằng nhau
C. Chỉ cần chọn các các điện trở có trị số bằng nhau.
D. Chỉ cần chọn các tranzito và các tụ điện có thông số kĩ
thuật giống nhau.
43/ Hình dạng điốt, thân đen có vệt trắng:
a Vệt trắng là chân B
b Vệt trắng là chân A
c Vệt trắng là chân K
. d Vệt trắng là chân G
a
b
c
d
44/ Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp
dùng OA phụ thuộc vào...
A. Trị số của các điện trở R1 và Rht B. Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.
B. Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.
C. Độ lớn của điện áp vào. D. Độ lớn của điện áp ra.
D. Độ lớn của điện áp ra.
a
b
c
d
45/ Chức năng của mạch tạo xung là:
A. Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện
có xung và tần số theo yêu cầu.
B. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện
có xung và tần số theo yêu cầu.
C. Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện
có sóng và tần số theo yêu cầu.
D. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu
điện không có tần số.
a
b
c
d
46/ Trong mạch khuếch đại đảo dùng OA, tín hiệu ra
và tín hiệu vào luôn...
A. Cùng dấu và cùng pha nhau.
B. Ngược dấu và cùng pha nhau.
C. Ngược dấu và ngược pha nhau.
D. Cùng dấu và ngược pha nhau.
a
b
c
d
47/ Mạch nào sau đây không phải là mạch điện tử điều
khiển:
A. Mạch tạo xung
B. Tín hiệu giao thông
C. Báo hiệu và bảo vệ điện áp D. Điều khiển bảng điện tử
D. Điều khiển bảng điện tử
á
b
c
d
48/ Mạch điều khiển tín hiệu đơn giản thường có sơ đồ
nguyên lí dạng:
A. Nhận lệnh Xử lí Tạo xung Chấp hành
B. Nhận lệnh Xử lí Khuếch đại Chấp hành
C. Đặt lệnh Xử lí Khuếch đại Ra tải
D. Nhận lệnh Xử lí Điều chỉnh Thực hành
a
b
c
d
49/ Động cơ nào có thiết bị điều chỉnh tốc độ, trong các
động cơ sau :
A. Máy bơm nước.
B. Tủ lạnh.
C. Quạt bàn.
D. Máy mài.
a
b
c
d
50/ Để điều khiển tốc độ động cơ một pha có thể sử
dụng phương pháp:
A. Thay đổi số vòng dây của Stato
B. Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
C. Điều khiển tần số nguồn điện đưa vào động cơ
D. Cả 3 phương pháp
a
b
c
d
