wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ K11 GHK2

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.109 N.m2/C2 là hằng số Coulomb. Độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích trên được xác định bằng biểu thức

a)

b)

c)

d)

2.

Trong các hình biểu diễn bên dưới, lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích có cùng độ lớn điện tích và đứng yên. Hình biểu diễn không chính xác là

a)

b)

c)

d)

3.

Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định đúng

a)

q1 > 0 và q2 < 0.

b)

q1 < 0 và q2 > 0.

c)

q1.q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

4.

Hai vật có thể tác dụng lực điện với nhau

a)

chỉ khi chúng đều là vật dẫn.

b)

chỉ khi chúng đều là vật cách điện.

c)

khi chúng là một vật cách điện, vật kia dẫn điện.

d)

khi một trong hai vật mang điện tích.

5.

Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên sẽ

a)

tỉ lệ với tích các giá trị tuyệt đối của các điện tích.

b)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách hai điện tích.

c)

không phụ thuộc vào môi trường đặt các điện tích.

d)

phụ thuộc vào dấu của các điện tích.

6.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau có thể kết luận

a)

chúng đều là điện tích dương.

b)

chúng đều là điện tích âm.

c)

chúng trái dấu nhau.

d)

chúng cùng dấu nhau.

7.

Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng sai

a)

b)

c)

d)

8.

Hai điện tích điểm có độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường có hằng số điện môi là e, nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

9.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

A. tăng lên  lần.         B. giảm đi  lần.          C. tăng lên  lần.         D. giảm đi  lần.

a)

tăng lên 3  lần.

b)

giảm đi 3  lần.

c)

tăng lên 9 lần.

d)

giảm đi  9 lần.

10.

Các điện tích q1,q2 trên hình có đặc điểm là

a)

q1 > 0 và q2 < 0.

b)

q1 > 0 và q2 >0.

c)

q1 < 0 và q2 < 0.

d)

cùng dấu.

11.

Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Dấu của các điện tích lần lượt là

a)

B âm, C âm, D dương.

b)

B âm, C dương, D dương.

c)

B âm, C dương, D âm.

d)

B dương, C âm, D dương.

12.

Người ta tăng một điện tích 4 lần. Muốn lực tương tác giữa chúng không đổi thì phải

a)

tăng khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần.

b)

tăng khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần.

c)

giảm khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần.

d)

giảm khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần.

13.

Hai điện tích điểm q1; q2 đặt cách nhau khoảng r. Trường hợp độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm tăng lên nhiều nhất khi

a)

chỉ tăng gấp đôi độ lớn điện tích q1.

b)

chỉ tăng gấp đôi khoảng cách r.

c)

chỉ tăng gấp đôi độ lớn điện tích q2 và tăng gấp đôi khoảng cách r.

d)

tăng gấp đôi độ lớn cả 2 điện tích q1,q2 đồng thời tăng gấp đôi khoảng cách r.

14.

Lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện môi e thì sẽ

a)

tăng e lần so với trong chân không.

b)

giảm e lần so với trong chân không.

c)

giảm e2 lần so với trong chân không.

d)

tăng e2 lần so với trong chân không.

15.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng lên 4 lần.

d)

giảm đi 4 lần.

16.

Hai điện tích điểm được đặt cố định trong một bình không khí thì lực tương tác giữa chúng là 12 N. Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N. Hằng số điện môi của chất lỏng này là

a)

3.

b)

1/3.

c)

9.

d)

1/9.

17.

Hai điện tích điểm q1 = +3 µC và q2 = -3 µC, đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là

a)

lực hút với độ lớn F = 45 (N).

b)

lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).

c)

lực hút với độ lớn F = 90 (N).

d)

lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).

18.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

c)

truyền lực cho các điện tích.

d)

truyền tương tác giữa các điện tích.

19.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

phương của vectơ cường độ điện trường.

b)

phương diện tác dụng lực.

c)

chiều của vectơ cường độ điện trường.

d)

độ lớn của lực điện.

20.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

N.

b)

N/m.

c)

 V/m.

d)

V.m.

21.

Đại lượng không liên quan tới cường độ điện trường của một điện tích điểm Q đặt tại một điểm trong chân không là

a)

khoảng cách r từ Q đến điểm quan sát.

b)

hằng số điện của chân không.

c)

độ lớn của điện tích Q.

d)

độ lớn của điện tích Q đặt tại điểm quan sát.

22.

Cường độ điện trường tại một điểm M trong điện trường bất kì là đại lượng

a)

vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm .

b)

vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm .

c)

vô hướng, có giá trị luôn dương.

d)

vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.

23.

Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm  có dạng là

a)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích .

b)

những đường thẳng có chiều đi vào điện tích .

c)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích .

d)

những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích .

24.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m;C/N.

b)

V.m; N/C.

c)

V/m; N/C.

d)

V.m; C/N.

25.

Trong công thức định nghĩa cường độ điện trường tại một điểm E = F/q thì

a)

F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.

b)

F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.

c)

F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử.

d)

F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử.

26.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Kết luận đúng khi nói

a)

A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

cả A và B là điện tích dương.

d)

cả A và B là điện tích âm.

27.

Đại lượng véctơ là

a)

điện tích.

b)

cường độ điện trường.

c)

điện trường.

d)

đường sức điện.

28.

Độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm là khái niệm của

a)

điện tích.

b)

điện trường.

c)

cường độ điện trường.

d)

đường sức điện.

29.

Điện trường

a)

là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích.

b)

gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó.

c)

là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật và gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó.

d)

là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích, gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong nó.

30.

Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 gây ra tại 1 điểm M, chiều của

a)

b)

c)

hướng cùng chiều với

d)

31.

Véctơ cường độ điện trường  cùng phương và

a)

. cùng chiều với lực  tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó

b)

. ngược chiều với lực  tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó.

c)

. cùng chiều với lực  tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong điện trường đó.

d)

cùng chiều với lực  tác dụng lên một điện tích thử âm đặt trong điện trường đó.

32.

Khi nói về đặc điểm của các đường sức điện thì

a)

. véctơ cường độ điện trường dọc theo một đường sức có độ lớn bằng nhau

b)

các đường sức trong điện trường của hai điện tích bằng nhau nhưng trái dấu và đặt cô lập xa nhau thì giống hệt nhau, đều là những nửa đường thẳng xuyên tâm đi qua điểm đặt điện tích.

c)

. trong điện trường, ở những chỗ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ thưa.

d)

. tại mỗi điểm trong điện trường không có nhiều hơn hai đường sức đi qua vì chỉ cần hai đường sức cắt nhau là đủ xác định một điểm.

33.

Tính chất cơ bản của điện trường là điện trường gây ra

a)

cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó.     

b)

điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó.

c)

đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó.       

d)

lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó

34.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

. vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

35.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là

a)

. E = 0,450 V/m.

b)

. E = 0,225 V/m.

c)

E = 4500 V/m.

d)

2250 V/m.

36.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của điện trường đều?

a)

. cường độ điện trường có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

cường độ điện trường có độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

cường độ điện trường có độ lớn giảm dần theo thời gian.

d)

đường sức điện là những đường thẳng song song, cách đều

37.

.  Cường độ điện trường giữa 2 bản phẳng nhiễm điện trái dấu đặt song song có độ lớn bằng

a)

tỉ số giữa hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng

b)

. tích giữa hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng

c)

tổng giữa hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng

d)

hiệu giữa hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng

38.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 50 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

5000 V/m.

b)

1250 V/m.

c)

2500 V/m.

d)

1000 V/m1000 V/m

39.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi một điện tích chuyển động trong điện trường đều và chỉ chịu tác dụng của lực điện trường thì điện tích luôn chuyển động nhanh dần đều

b)

Khi một điện tích chuyển động trong điện trường đều và chỉ chịu tác dụng của lực điện trường thì quỹ đạo của điện tích là đường thẳng.

c)

Lực điện trường tác dụng lên điện tích tại mọi vị trí của điện tích đều như nhau

d)

Lực điện trường tác dụng lên điện tích điểm có phương trùng với tiếp tuyến của đường sức.

40.

Một tụ điện gồm hai bản mỏng song song với nhau, một bảng có diện tích bằng hai lần bảng kia. Nối hai bản tụ với hai cực của một bộ pin. Phát biểu đúng

a)

bản lớn có diện tích lớn hơn bản nhỏ.

b)

bản lớn có ít điện tích hơn bản nhỏ.

c)

các bản có điện tích bằng nhau nhưng ngược dấu

d)

bản lớn có diện tích bằng hai lần bản nhỏ

41.

. Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức , trong đó, d là

a)

. quãng đường đi được của điện tích q.

b)

. độ dịch chuyển của điện tích q.

c)

hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường

d)

hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường.

42.

Hiện nay các sản phẩm công nghệ như máy lọc không khí, máy hút ẩm, máy điều hòa, …. Đều sử dụng công nghệ ion âm lọc không khí. Các sản phẩm này đang ứng dụng

a)

điện trường

b)

điện trường đều.

c)

từ trường.

d)

trọng trường.

43.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm  đến điểm  không phụ thuộc vào

a)

cung đường dịch chuyển

b)

điện tích q.

c)

điện trường .

d)

vị trí điểm .

44.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích

a)

. phụ thuộc vào hình dạng đường đi của diện tích.

b)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích.

c)

chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích.

d)

chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường.

45.

Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện tích q.

b)

vị trí điểm M

c)

điện trường

d)

. khối lượng của điện tích q

46.

. Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm  khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường tỉ lệ thuận với

a)

. chiều dài đường đi MN

b)

độ lớn của điện tích

c)

thời gian di chuyển.

d)

tốc độ dịch chuyển.

47.

Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường không phụ thuộc vào

a)

. vị trí của các điểm M, N.

b)

hình dạng đường đi từ M đến N.

c)

độ lớn của điện tích q.

d)

cường độ điện trường tại M và N.

48.

Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM

a)

UMN = UNM

b)

UMN = - UNM.

c)

UMN =1/UNM

d)

UMN =-1/UNM.

49.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường.

b)

. Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó.

c)

. Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tác dụng lực mạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó.

d)

Điện trường tĩnh là một trường thế.

50.

Một electron được thả cho chuyển động trong một điện trường đều từ trạng thái nghỉ. Sau khi đi được một đoạn xác định trong điện trường thì thế năng điện của

a)

điện trường tăng

b)

điện trường giảm.

c)

điện trường giữ nguyên

d)

electron tăng

51.

Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

a)

U = E.d.

b)

U = E/d.

c)

U = q.E.d.

d)

. U = q.E/q.

52.

. Đơn vị của điện thế là

a)

vôn (V).

b)

jun (J).

c)

vôn trên mét ( V/m)

d)

vôn trên mét .

53.

Thế năng điện của một điện tích  trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của điện trường

b)

khả năng tác dụng lực mạnh yếu của điện trường

c)

điện thế tại một điểm trong điện trường

d)

hiệu điện thế giữa hai điểm mà điện tích đi qua

54.

Mối liên hệ giữa điện thế và cường độ điện trường của hai điểm M và N trong điện trường đều dọc theo đường sức điện là

a)

b)

c)

d)