wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra giữa kì 2 sử

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: nội dung nào sau đây ko phản ánh đúng tình hình nhà lê vào giữa tk XV

a)

Kinh tế- xã hội phục hồi và phát triển; đời sống nhân dân ổn định

b)

Tình trạng quan lại lộng quyền, tham nhũng ngày càng phổ biến

c)

Xuất hiện những mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực

d)

Đại việt phải đối phó với cuộc chiến tranh xâm lược của nhà Minh

2.

Câu 3: bối cảnh chính trị- kinh tế- xã hội cử đại việt vào giữa tk XV đã đặt ra yêu cầu tiến hành cải cách nhằm

a)

Nhanh chóng đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng

b)

Tăng cường tiềm lực đất nước đánh bại nhà Minh xâm lược

c)

Tăng cường quyền lực của hoàng đế và năng cao vị thế đất nước

d)

Tăng cường sức mạnh để chống lại cuộc tấn công của chăm pa

3.

Câu 4: sau cải hành chính của vua lê thánh tông, cả nước đại việt đc chia thành

a)

13 đạo thừa tuyên phủ trung đô

b)

24 lộ, phủ, châu

c)

12 lộ , phủ, châu

d)

30 tỉnh và phủ thừa thiên

4.

Câu 5: nội dung nào sau đây ko phản ánh đúng những chính dách cải cách vua lê thánh tông trên lĩnh vực hành chính

a)

Hoàn thiện hệ thống các cơ quan chuyên môn

b)

Tăng cường quyền lực cho quan đại thần

c)

Đặt thêm lục khoa để hỗ trợ cà giám sát lục bộ

d)

Tuyển chọn quan lại thông thông qua hình khoa cử

5.

Câu 6: sau 3 cải cách hành chính của vua lê thánh gông, bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên gồm 3 ty là

a)

Đô ty, thừa ty và hiến ty

b)

Pháp ty, đô ty và hiến tu

c)

Thừa ty, đô ty và pháp ty

d)

Pháp ty, hiến ty và thừa ty

6.

Câu 7: sau cải cách hành chính của vua lê thánh tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, đô ty là cơ quan chuyên trách về

a)

Quân sự

b)

Dân sự

c)

Tư pháp

d)

Kinh tế

7.

Câu 8: sau cải cách hành chính của lê thánh tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, thừa ty là cơ quan chuyên trách về

a)

Quân sự

b)

Tư pháp

c)

Dân sự

d)

Kinh tế

8.

Câu 9: sau cải cách hành chính của vua lê thánh tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, hiến ty là cơ quan chuyên trách về

a)

Dân sự

b)

Quân sự

c)

Tư pháp

d)

Kinh tế

9.

Câu 10: từ sau cuộc cải cách của vua lê thánh tông, hình thức tuyển chọn nhân sự chủ yếu cho bộ náy chính quyền các cấp thời lê sơ là

a)

Khoa cử

b)

Tiến cử

c)

Nhiệm cử

d)

Bảo cử

10.

Câu 11: năm 1483, vua lê thánh tông đã cho biên soain và ban hành bộ luật nào

a)

Quốc triều hình luật

b)

Luật gia long

c)

Hình thư

d)

Hoàng triều luật lệ

11.

Câu 13: “ 1 thước núi, 1 tấc sông của ta, lẽ nào lại vứt bỏ!…. Nếu người dám 1 thước 1 tấc đất của thái tổ làm mồ cho giặc thì tội phải chi do”. Lời căn dặn trên vua lê ánh tông phản ánh điều gì

a)

Quyết tâm bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của nhà lê

b)

Chính sách ngoại giao mềm dẻo của triều lê sơ

c)

Quyết tâm gìn giữ nền độc lập dân tộc của nhà Lê sơ

d)

Chính sách đại đoàn kết dân tộc của nhà Lê sơ

12.

Câu 15: 1 trong những điểm mới của bộ quốc triều hình luạt là

a)

Gia tăng hình phạt đối với người phạm tội là trẻ nhỏ hoặc người tàn tật

b)

Đề cao tuyệt đối địa vị của nam giới, phụ nữ ko có quyền lợi gì

c)

Bảo vệ những người yếu thế trong xã hội( phụ nữ, trẻ em, người tàn tật,…)

d)

Xoá bỏ hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc tuổi còn nhỏ

13.

Câu 19: dưới thời vua lê thánh tông, chế độ ăn ban cấp ruộng đất làm bổng lộc cho quý tộc, quan cap cấp tueg tứ phẩm trở lên đc gọi là

a)

Quân điền

b)

Lộc điền

c)

Phúc điền

d)

Thọ điền

14.

Câu 20: dưới thời vua lê thánh tông, chế độ ban cấp ruộng đất lần lượt cho quan lại cấp thấp và tất cả các tầng lớp nhân dân đc gọi là

a)

Quân điền

b)

Lộc điền

c)

Phúc điền

d)

Thọ điền

15.

Câu 21: nội dung nào sau đây ko phản ánh đúng những chính sách cải cách của via lê thánh tông trên lĩnh vực kinh tế

a)

Cho phép nhân dân tự do giết mổ trâu, bò, rồi nghiêm cấm việc khai khẩn đồn điền

b)

Ban cấp ruộng đất cho quý tộc, quan lại từ tứ phẩm trở lên (chính sách lộc điền)

c)

Khuyến khích nhân dân khai khẩn đồn điền, mở rộng diện tích canh tác trên cả nước

d)

Ban cấp ruộng đất cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả tầng lớp nhân dân

16.

Câu 27: cuộc cải cách của vua lê thánh tông có ý nghĩa như thế nào

a)

Tạo cơ sở cho vương triều lê sơ phát triển vững mạnh, đất nước hưng thịnh

b)

Tăng cường tiềm lực đất nước , góp phần vào chiến thắng chống quân minh

c)

Giúp đại việt giữ vững vị thế là cường quốc hùng mạng nhất khu vực châu á

d)

Giúp giải quyết triệt để mọi hậu thuẫn trong xã hội đại việt đương thời

17.

Câu 29: đạo thừa tuyên thứ 13 do vua lê thánh tông thành lập năm 1471

a)

Quảng nam

b)

Thuận hoá

c)

Nghệ an

d)

Thanh hoá

18.

câu 17: năm 1484:, vua Lê Thánh Tông cho dựng bia tiến sỹ ở Văn Miếu nhằm mục đích gì

a)

ghi chép lại chính sử của đất nước

b)

quy định chế độ thi cử của nhà nước

c)

khuyến khích học tập, thi cử để làm quan

d)

ca ngợi công lao của các vị vua

19.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, Nho Giáo

a)

bước đầu đc du nhập vào Đại Việt

b)

trở thành hệ tư tưởng chính thống trong xã hội

c)

ko có ảnh hưởng gì đến đời sống nhân dân

d)

bị chính quyền phong kiến kìm hãm sự phát triển

20.

câu 1: về cơ cấu hành chính, dưới thời vua Gia Long, đứng đầu khu Bắc Thành và Gia Định thành là

a)

tổng trấn

b)

trấn phủ

c)

tuần phủ

d)

huyện lệnh

21.

câu 2: nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình trạng bộ máy chính quyền nhà Nguyễn dưới thời vua Gia Long và những năm đầu thời Minh Mạng

a)

quyền lực của nhà vua và triều đình trung ương được tăng cường tuyệt đối

b)

tính phân quyền còn đậm nét với sự tồn tại của Bắc Thành và Gia Định Thành

c)

tổ chức hành chính giữa các khu vực trong cả nước được củng cố, thống nhất

d)

quan lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do các quý tộc và quan văn nắm giữ

22.

câu 3: nội dung nào sau KHÔNG phản ánh đúng tình trạng bộ máy chính quyền Nhà Nguyễn dưới thời Gia Long và những năm đầu Minh Mạng

a)

tính phân quyền còn đậm nét sự tồn tại của Bắc Thành và Gia Định Thành

b)

quyền lực của nhà vua và triều đình trung ương đc tăng cường quyền lực tuyệt đối

c)

tổ chức hành chính giữa các khu vực trong cả nước thiếu tính thống nhất

d)

quan lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do các quan nắm giữ

23.

câu 4: dưới thời vua Minh Mệnh, chức quan đứng đầu các tỉnh được gọi là gì

a)

quan thượng thư

b)

Tổng đốc, Tuần phủ

c)

khâm sai đại thần

d)

tỉnh trường

24.

câu 5: sau cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mệnh, nước Việt Nam đc chia thành

a)

7 trấn và 4 doanh

b)

30 tỉnh và phủ thừa Thiên

c)

4 doanh và 23 trấn

d)

13 đạo thừa tuyên

25.

câu 6: để đặt cơ sở pháp lí cho nhà nước quân chủ, năm 1815, Nhà Nguyễn đã ban hành bộ luật nào

a)

ban hành bộ Hoàng Việt luật lệ

b)

đổi quốc hiệu thành Việt Nam

c)

thực hiện cải cách hành chính

d)

thi hành chính sách cấm đạo

26.

câu 7: dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ giúp vua khởi thảo văn bản hành chính, tiếp nhận và xử lí công văn, coi giữ ấn tín, lưu trữ châu bản

a)

nội các

b)

đô sát viện

c)

cơ mật viện

d)

thái y viện

27.

câu 8: dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ can gián nhà vua và giám sát, vạch lỗi các cơ quan, quan lại các cấp từ trung ương đến địa phương, giám sát việc thi hành luật pháp và quy định của triều đình

a)

Nội các

b)

Đô sát viện

c)

cơ mật viện

d)

thái y viện

28.

câu 9: dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ tham mưu, tư vấn cho nhà vua các vấn đề chiến lược và quân sự, quốc phòng, an ninh, việc bang giao và cả những vấn đề kinh tế, xã hội

a)

nội các

b)

đô sát viện

c)

cơ mật viện

d)

thái y viện

29.

câu 11: nội dung nào sau đây KHÔNG phải là chính sách cải cách của vua Minh Mạng đối với vùng dân tộc thiểu số

a)

đổi các động, sách thành xã như vùng đông bằng

b)

bãi bỏ chế độ cai trị của các tù trưởng địa phương

c)

bổ sung quan lại triều đình đền cai trị trực tiếp

d)

chỉ bổ nhiệm quan cai trị là các tù tưởng địa phương

30.

câu 12: sau cải cách của vua Minh Mạng, hệ thống hành chính của Đại Nam được phân cấp theo mô hình từ trên xuống, gồm

a)

tỉnh-> phủ-> huyện/ châu-> tổng-> xã

b)

đạo thừa tuyên -> phủ -> huyện/ châu-> tổng-> xã

c)

xã-> tổng-> châu/ huyện -> hương-> xã

d)

phủ -> tỉnh -> huyện/ châu -> hương-> xã

31.

câu 13: sau cải cách của vua Minh Mạng, cơ quan quản lí cấp tỉnh gồm 2 ty là

a)

bố chánh sư ty và án sát sứ ty

b)

dô tổng binh sứ và thừa chính sứ

c)

thừa chính sứ và hiến sát sứ

d)

đô tổng binh sứ và hiến sát sứ

32.

câu 14: cuộc cải cách của vua Minh Mạng là 1 cuộc cải cách khá toàn diện trên nhiều lĩnh vực, trong đó trọng tâm là cải cách trên lĩnh vực

a)

kinh tế

b)

văn hóa

c)

hành chính

d)

giáo dục

33.

câu 15: năm 1838, vua Minh Mạng đổi tên quốc hiệu từ Việt Nam thành tên gì

a)

Nam Việt

b)

Đại Nam

c)

An Nam

d)

Đại Việt

34.

câu 16: những cơ quan trung ương mới được thành lập sau cải cách của vua Minh Mạng là

a)

Nội các; Đô sát viện và cơ mật viện

b)

thái y viện; tôn nhân phủ và quốc sử viện

c)

thái y viện; quốc sử viện và sùng chính viện

d)

tôn nhân phủ; hàn lâm viện và Sùng chính viện

35.

câu 17: nội dung nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách hành chính dưới thừa vua Minh Mạng

a)

xây dựng chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ

b)

thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước

c)

làm xuất hiện mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực

d)

cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ, phân định cụ thể

36.

câu 18: nội dung nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải hành chính dưới vua Minh Mạng

a)

hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ

b)

thể hiện tài năng, tâm huyết của vua Minh Mạng

c)

để lại di sản quan trọng trong nền hành chính quốc gia

d)

làm cho bộ máy nhà nước hoạt động có hiệu quả hơn trước

37.

câu 19: đối với vùng dân dân tộc thiểu số của vua Minh Mạng đã bải bỏ chế độ quan gì

a)

thổ quan

b)

lưu quan

c)

hồi tị

d)

tri phủ

38.

câu 1: biển Đông là biển thuộc đại dương nào

a)

Thái Bình DƯơng

b)

Ấn độ dương

c)

Bắc Băng dương

d)

Đại Tây dương

39.

câu 2: biển Đông có diện tích khoảng bao nhiêu km2

a)

2,5 triệu km2

b)

3,5 triệu km2

c)

4,5 triệu km2

d)

5,5 triệu km2

40.

câu 3: biển Đông trải dài khoảng 3000km theo trục Đông bắc-tây nam, nối liền hai đại dương nào

a)

Thái Bình dương và ấn độ dương

b)

Ấn độ dương và Đại tây dương

c)

Đại Tây dương và Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng dương và Đại Tây dương

41.

câu 4: Nội dung nào sau đây Không phản ánh đúng đặc điểm của biển Đông

a)

nằm ở rìa Tây của thái bình dương

b)

là vùng biển chung của 11 quốc gia ĐNÁ

c)

là cầu nối giữa thái bình dương và ấn độ dương

d)

là biển lớn thứ tư trên thế giới với diện tích khoảng 3,5 triệu km2

42.

câu 5: biển Đông nằm trên tuyến đường giao thống đường biển huyết mạch nối liền 2 châu lục nào sau

a)

châu âu và châu á

b)

châu phi và châu mỹ

c)

châu âu và châu phi

d)

châu á và châu mỹ

43.

câu 6: eo biển nào dưới đây ko thuộc khu vực biển đông

a)

eo biển Ma lắc ca

b)

eo biển Ba si

c)

eo biển Đài Loan

d)

eo biển Ma gien lăng

44.

câu 7: trong lịch sử, biển Đông đc coi là tuyến đường thiết yếu trong giao thông, giao thương, di cư, giữa 2 quốc gia nào

a)

Nhật bản và triều tiên

b)

Trung quốc và Ấn độ

c)

Triều tiên và ấn độ

d)

ấn độ và nhật bản

45.

câu 8: tính theo tổng lượng hàng hóa thương mại vận chuyển hàng năm, hiện nay, biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế

a)

thứ 2 thế giới

b)

thứ 3 thế giới

c)

thứ 4 thế giới

d)

thứ năm thế giới

46.

câu 9: hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế nhộn nhịp thứ 2 thế giới tính theo số liệu nào sau đây

a)

tổng lượng khách du lịch quốc tế hằng năm

b)

tổng số lượng tàu thuyền qua lại hằng năm

c)

tổng sản lượng dầu mỏ khai thác hằng năm

d)

tổng lượng hàng hóa thương mại vận chuyển hằng năm

47.

câu 10: nội dung nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng vị trí chiến lược về kinh tế của biển Đông ở khu vực Châu Á- Thái Bình Dương

a)

là cửa ngõ giao thương quốc tế của nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp giáp

b)

nhiều nước ở Đông Bắc Á, Đông Nam á có nền kinh tế gắn liền biển Đông

c)

biển Đông là điểm điều tiết giao thông đường ven biển bậc nhất châu á

d)

là tuyến hàng hải nhộn nhịp nhất thế giới theo tổng lượng hàng hóa vận chuyển

48.

câu 12: nội dung nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng vị trí chiến lược về chính trị- an ninh của biển Đông ở khu vực châu á - Thái Bình dương

a)

an ninh trên biển Đông ảnh hưởng trực tiếp đến an ninh trong khu vực

b)

biển đông là địa bàn cạnh tranh ảnh hưởng truyền thống của nhiều nước lớn

c)

biển Đông là nhân tố duy nhất thúc đẩy sự phát triển của các quốc gia ven biển

d)

biển Đông là nơi diễn ra quá trình giao thoa của nền văn minh lớn trên thế giới

49.

câu 13: nội dung nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng sự đa dạng, phong phú về tài nguyên thiên nhiên của biển Đông

a)

giàu tiềm năng phát triển du lịch do có nhiều bãi cát, vịnh hang động đẹp

b)

tài nguyên sinh vật đa dạng với hàng trăm loài động vật thực vật

c)

có nhiều tiềm năng để phát triển năng lượng thủy triều, gió,.....

d)

biển Đông là bồn trũng duy nhất trên thế giới chứa dầu khí

50.

câu 14: Việt Nam có 2 quần đảo xa bờ là quần đảo nào

a)

quần đảo Hoàng Sa và quần đảo trường sa

b)

quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Nam Du

c)

quần đảo Thổ Chu và quần đảo Côtô

d)

quần đảo Côtô và quần đảo Nam Du

51.

câu 15: nội dung nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng đặc điểm của quần đảo Hoàng Sa

a)

Song tử Tây là đảo cao nhất; Ba Đình là đảo thấp nhất

b)

trải rộng trên vùng biển có diện tích khoảng 30km2

c)

gồm hơn 37 đảo, đá.... chia làm 2 nhóm: An Vính và Lưỡi Liềm

d)

cách thành phố Đà Nẵng 170 hải lí và cách đảo Lý sơn khoảng 120 hải lí

52.

câu 16: nội dung nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng đặc điểm của quần đảo Trường Sa

a)

nằm ở phía Đông Nam của bờ biển Khánh Hòa Việt nam

b)

cách vịnh cam ranh (khánh hòa) khoảng 248 hải lí

c)

trải rộng trong khoảng 1 vùng biển rộng khoảng 180.000 km2

d)

gồm hơn 37 đảo, đá,...... chia làm 2 nhóm: An Vĩnh và Lưỡi Liềm

53.

câu 17: quần đảo Hoàng Sa là 1 quần đảo san hô ở khu vực phía Bắc biển Đông, gồm có hơn 37 đảo, đá, bãi cạn, cồn cát,..... đc chia thành 2 nhóm nào

a)

song tử và thị tử

b)

an vĩnh và lưỡi liềm

c)

nam yết và sinh tồn

d)

sinh tồn và bình nguyên

54.

câu 18: nội dung nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng tình trạng đúng tầm quan trọng chiến lược của quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa

a)

vị trí thuận lợi cho việc xây dựng các trạm thông tin, trạm dừng chân cho các tàu hỏa

b)

án ngữ những tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng, kết nối các châu lục

c)

giàu tài nguyên, tạo điều kiện để phát triển toàn diện các nghành kinh tế biển

d)

là điểm khởi đầu của mọi tuyến đường giao thương hàng hải trên thế giới

55.

câu 19: hiện nay quần đảo Hoàng Sa thuộc địa phận tỉnh nào của Việt Nam

a)

thành phố Đà Nẵng

b)

tỉnh Kiên Giang

c)

tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

d)

thành phố Hải Phòng

56.

câu 20: hiện nay quần đảo Trường Sa thuộc địa phận tỉnh nào của Việt Nam

a)

Khánh Hòa

b)

tp Đà Nẵng

c)

Bà Rịa Vũng Tàu

d)

tp Hải Phòng

57.

Câu 1: năm 1460, Lê thánh tôn lên ngôi trong bối cảnh

a)

Tình hình đất nước từng bước ổn định

b)

Nhà lê lâm vào khủng hoàng, suy yếu

c)

Nhà Minh đang lăm le xâm lược Đại việt

d)

Nhà lê đang ở thời kì phát triển cao

58.

Câu 11: các quốc gia trong lãnh thổ ven biển là nơi

a)

Tập trung các mô hình chính trị, kinh tế và xã hội văn hoá của thế giới

b)

Diễn ra vào quá trình tiến hoá từ vượn thành người sớm nhất trên thế giới

c)

Điều tiết giao thông đường biển quan trọng nhất thế giới

d)

Có vị trí trung tâm con đường tơ lụa