wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học HKII

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:

a)

Nháy đơn (‘’) hoặc nháy kép (“”)

b)

Ngoặc đơn ()

c)

Ngoặc vuông []

d)

Ngoặc nhọn {}

2.

Hàm len() cho biết:

a)

Độ dài (hay số kí tự) của xâu.

b)

Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoa.

c)

Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu.

d)

 Vị trí của kí tự bất kì trong xâu.

3.

Hàm y.count(x) cho biết:

a)

Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y.

b)

Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y.

c)

Cho biết số kí tự của xâu x+y

d)

Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y.

4.

Hàm y.find(x) cho biết điều gì?

a)

Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu x trong xâu y.

b)

Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu y mà từ đó xâu x xuất hiện như một xâu con của xâu y.

c)

Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu x mà từ đó xâu y xuất hiện như một xâu con của xâu x.

d)

Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu y trong xâu x.

5.

Hàm y.replace(x1,x2) có nghĩa là:

a)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 của y bằng xâu x1

b)

Tạo xâu mới bằng cách ghép xâu x1 và xâu x2.

c)

Thay thế xâu x1 bằng xâu x1+x2.

d)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2.

6.

Kết quả trên màn hình khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?

y=’abcae’

x1=’a’

x2=’d’

print(y.replace(x1,x2))

a)

’bce’

b)

’adbcade’

c)

’dbcde’

d)

’dbcae’

7.

Kết quả trên màn hình khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?

S1=’Hà Nội-Việt Nam’

S2=’N’

print(S1.count(S2))

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Kết quả trên màn hình khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?

s1=’a’

s2=’b’

print(s1+s2)

a)

‘a’

b)

‘b’

c)

‘ab’

d)

‘ba’

9.

Câu lệnh sau trả lại giá trị gì?

"Trường Sơn".find("Sơn")

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

10.

Câu lệnh sau trả lại giá trị gì?

"Nam Khánh sinh ra ở Nam Định".find(“Nam”,4)

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

11.

Câu lệnh sau trả lại giá trị gì?

"Nam Khánh sinh ra ở Nam Định".find(“Nam”)

a)

0

b)

1

c)

2

d)

20

12.

Giả sử s=”Thời khóa biểu” thì len(s) bằng bao nhiêu?

a)

3

b)

5

c)

14

d)

17

13.

Nếu s=”1234567890” thì s[0:4] là gì?

a)

“123”

b)

“0123”

c)

“01234”

d)

“1234”

14.

Nếu s=”1234567890” thì s[0] là gì?

a)

“0”

b)

“1”

c)

“01234”

d)

“1234567890”

15.

Nếu s=”1234567890” thì s[:8] là gì?

a)

“8”

b)

“1”

c)

“1234567”

d)

“12345678”

16.

Cách nào dưới đây dùng để khởi tạo danh sách từ dữ liệu nhập vào?

a)

ds = [1, 2, 3]

b)

ds = [x for x in range(3)]

c)

ds = [int(x) for x in input().split()]

d)

ds = list(‘2345’)

17.

Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng viết:

a)

b = 1, 2, 3, 4, 5

b)

b = (1, 2, 3, 4, 5)

c)

b = [1..5]

d)

b = [1, 2, 3, 4, 5]

18.

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh

a)

a[1]

b)

a[0]

c)

a(0)

d)

a[]

19.

Để thêm phần tử x vào cuối danh sách a ta dùng lệnh:

a)

a.append(x)

b)

a.pop(x)

c)

a.clear(x)

d)

a.remove(x)

20.

Lệnh a.sort() thực hiện:

a)

Xóa danh sách a.

b)

Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không giảm.

c)

Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không tăng.

d)

Gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a

21.

Để xóa phần tử ở vị trí 2 trong danh sách a ta dùng lệnh:

a)

a.insert(a,2)

b)

a.pop(2)

c)

del a

d)

a.remove(2)

22.

Để ghép các danh sách thành một danh sách, ta dùng dấu:

a)

&

b)

*

c)

+

d)

@

23.

Để biết kích thước của danh sách ta dùng hàm:

a)

type()

b)

len()

c)

sort()

d)

pop()

24.

Cho danh sách a gồm các phần tử [3,4,5]. Khi đó len(a) bằng bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Cho đoạn chương trình sau

a=[3,1,5,2]

a.sort()

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, danh sách a hiển thị trên màn hình là:

a)

[1,2,3,5]

b)

[3,1,5,2]

c)

[5,3,2,1]

d)

[3,5,2,1]

26.

Cho đoạn chương trình

a=[1,2,3]

a.insert(0,2)

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[0,1,2,3]

b)

a=[2,3]

c)

a=[2, 1, 2, 3]

d)

a=[1,2,3,2]

27.

Cho đoạn chương trình

a=[1,2,3]

a.pop(2)

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[1,2]

b)

a=[2,3]

c)

a=[1,3]

d)

a=[2]

28.

Cho đoạn chương trình

a=[1,2,3]

a.append(4)

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử

a)

a=[4,1,2,3]

b)

a=[1,2,3]

c)

a=[1,2,3,4]

d)

a=[1,4,2,3]

29.

Cho đoạn chương trình

a=[1,2,3]

b=[4,5,6]

c=a+b

print(c)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách c có các phần tử:

a)

a=[5,7,9]

b)

a=[1,2,3,4,5,6]

c)

a=[4,5,6,1,2,3]

d)

a=[1,4,2,5,3,6]

30.

Cho đoạn chương trình

a=[1,2,3]

print(a.pop(2))

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì kết quả hiện thị trên màn hình là:

a)

3

b)

[1,2]

c)

2

d)

[1,3]

31.

Lệnh sau có lỗi không? Nếu có thì lỗi thuộc loại nào?

123ab=[1,2,3]

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi ngoại lệ.

c)

Lỗi khác

d)

Không có lỗi

32.

Mục đích của kiểm thử chương trình là gì?

a)

Để tự động sửa lỗi chương trình.

b)

Để tìm ra lỗi của chương trình.

c)

Để tìm ra lỗi và tự động sửa lỗi chương trình.

d)

Để tìm ra lỗi và phòng ngừa, ngăn chặn các lỗi phát sinh trong tương lai.

33.

 Lỗi ngoại lệ trong Python là lỗi gì?

a)

Lỗi khi viết một câu lệnh sai cú pháp của ngôn ngữ lập trình.

b)

Lỗi khi truy cập một biến chưa được khai báo.

c)

Lỗi khi không thể thực hiện một lệnh nào đó của chương trình.

d)

Lỗi khi chương trình biên dịch sang tệp exe.

34.

Khi thực hiện đoạn chương trình dưới đây, kết quả hiện trên màn hình là:

s='0123456'

for i in range(len(s)):

    if i%2==0:

        s=s[0:i]+'*'+s[i+1:]

print(s)

a)

0123456

b)

sao 1 sao 3 sao 5 sao

c)

0 sao 2 sao 4 sao 6

d)

sao12345 sao

35.

Khi thực hiện đoạn chương trình dưới đây, kết quả hiện trên màn hình là:

s='1234567890'

r=''

for i in range(len(s)):

    if i%3!=0: r=r+s[i]

print(r)

a)

1245780

b)

235689

c)

123456

d)

7890

36.

 Khi thực hiện đoạn chương trình dưới đây, kết quả hiện trên màn hình là:

s='a1a2b1b23b4b'

ra=0

rb=0

for i in range(len(s)):

    if s[i]=='a': ra=ra+1

    if s[i]=='b': rb=rb+1

if ra>rb: print('a nhiều hơn b')

else:

    if ra==rb: print('bằng nhau')

    else: print('a ít hơn b')

a)

bằng nhau

b)

a ít hơn b

c)

a nhiều hơn b

d)

Kết quả khác

37.

 Khi thực hiện đoạn chương trình dưới đây, kết quả hiện trên màn hình là:

ds=[5,10,6,3,9,2,4]

ds.sort()

i=0;t=0

while(t+ds[i]<35):

    t=t+ds[i]

    i=i+1

print('i= ',i,', t= ',t)

a)

i=  5 , t=  29

b)

i=  6 , t=  29

c)

i=  6 , t=  39

d)

i=  7 , t=  39

38.

Khi thực hiện đoạn chương trình dưới đây, kết quả hiện trên màn hình là:

ds=[5,10,6,3,9,2,4]

t=0

for i in ds:

    t=t+i

print(t)

a)

7

b)

29

c)

21

d)

39

39.

Khi thực hiện đoạn chương trình dưới đây, kết quả hiện trên màn hình là:

ds=[5,10,6,3,9,2,4]

t=0

for i in ds:

   if i%2==0: print(i,end=' ')

a)

5 3 9

b)

5 6 9 4

c)

10 6 2 4

d)

10 3 2

40.

Khi thực hiện đoạn chương trình dưới đây, kết quả hiện trên màn hình là:

ds=[5,10,6,3,9,2,4]

t=-1

for i in range(len(ds)):

   if ds[i]>t:

       t=ds[i]

       cs=i

print(cs)

a)

10

b)

39

c)

2

d)

1

41.

Tình huống nào sau đây cần có nguồn nhân lực phát triển phần mềm?

a)

Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn áp dụng công nghệ số để phục vụ quản lí, sản xuất hay kinh doanh.

b)

Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn có thêm nguồn nhân lực.

c)

Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn mở rộng thị trường kinh doanh.

d)

Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn đầu tư thêm máy móc thiết bị để sản xuất.

42.

Định hướng nghề dựa trên:

a)

Khả năng, sở thích, nguyện vọng của bản thân kết hợp với đặc điểm ngành nghề.

b)

Mức lương của nghành nghề.

c)

Nguyện vọng của gia đình.

d)

Theo số đông bạn bè.

43.

Nhóm nghề thiết kế và lập trình sẽ làm ở đâu?

a)

Khối doanh nghiệp tư nhân.

b)

Khối cơ quan nhà nước.

c)

Làm cho các công ty chuyên về IT.

d)

Cả 3 đáp án trên.

44.

Người theo nghành thiết kế và lập trình có những đặc điểm:

a)

Kiên trì, đam mê.

b)

Tư duy logic và chính xác.

c)

Khả năng tự học, sáng tạo, khả năng đọc hiểu tiếng anh.

d)

Tất cả những đặc điểm trên.

45.

Sinh viên ngành công nghệ thông tin có thể làm việc ở các vị trí:

a)

Lập trình viên.

b)

Cán bộ nghiên cứu, giảng dạy về công nghệ công tin.

c)

Kiểm thử viên phần mềm.

d)

Tất cả các vị trí trên.

46.

Công đoạn thiết kế phần mềm là:

a)

Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.

b)

Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính “hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.

c)

Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.

d)

Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.

47.

Công đoạn “phân tích hệ thống” là:

a)

Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.

b)

Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính “hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.

c)

Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.

d)

Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.

48.

Công đoạn “lập trình” là:

a)

Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.

b)

Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính “hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.

c)

Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.

d)

Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.

49.

Công đoạn “kiểm thử phần mềm” là:

a)

Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.

b)

Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính “hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.

c)

Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.

d)

Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.

50.

Để trở thành một lập trình viên, em cần chuẩn bị những kiến thức, kĩ năng gì?

a)

Biết cách tự học.

b)

Học tiếng Anh chuyên ngành.

c)

Học và nâng cao kĩ thuật chuyên môn.

d)

Tất cả các kiến thức, kĩ năng trên.