WorksheetsĐỊA LÝ GK 2 24-25
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở
bán cầu Tây.
bán cầu Nam.
tiếp giáp với Cu Ba.
tiếp giáp Ấn Độ Dương.
Vị trí địa lý của Hoa Kì về phía Đông thuận lợi giao lưu với các nước khu vực nào dưới đây?
Ấn Độ, Trung Quốc.
Nhật Bản, Ôxtraylia.
Châu Âu, châu Phi.
Châu Á - Thái Bình.
Công nghiệp hàng không - vũ trụ của Hoa kỳ
đang phát triển mạnh mẽ.
rất phát triển với các sản phẩm.
có vai trò đặc biệt quan trọng.
phát triển hàng đầu thế giới.
Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Hoa Kỳ là các trang trại với quy mô
lớn.
nhỏ.
rất lớn.
trung bình.
Sông nào sau đây là ranh giới để chia Liên bang Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông?
Sông Von-ga.
Sông I-ê-nit-xây.
Sông Ô-bi.
Sông Lê-na.
Trình độ học vấn của người dân cao tạo thuận lợi cho Liên Bang Nga
có đời sống văn hóa cao.
phát triển khoa học cơ bản.
thu hút đầu tư nước ngoài.
hội nhập kinh tế thế giới.
Lâm nghiệp là ngành kinh tế quan trọng của Liên Bang Nga do
đem lại nguồn thu đáng kể cho nền kinh tế.
góp phần giải quyết việc làm cho lao động.
là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu.
có vai trò quan trọng đối với môi trường.
Ngành nào sau đây đóng vai trò là ngành xương sống trong kinh tế của Liên Bang Nga?
Công nghiệp.
Năng lượng.
Dịch vụ.
Nông nghiệp.
Mặt hàng xuất khẩu nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất của Liên bang Nga?
Lương thực và thủy sản.
Nguyên liệu, năng lượng.
Nhiên liệu và khoáng sản.
Máy móc, hàng tiêu dùng.
Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
bão lớn hàng năm.
sóng thần dữ dội.
ngư trường nhiều cá.
động đất thường xuyên.
Đường bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh thuận lợi cho Nhật Bản phát triển ngành
nuôi trồng hải sản biển.
du lịch sinh thái biển.
khai thác khoáng sản biển.
giao thông vận tải biển.
Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp sẽ dẫn đến hệ quả là
tỉ lệ người già ngày càng tăng nhanh.
thiếu nguồn lao động trong tương lai.
các ngành kinh tế phát triển mạnh mẽ.
chất lượng sống nguồn lao động giảm.
Yếu tố vị trí địa lí của Nhật Bản giúp phát triển loại hình giao thông vận tải nào sau đây?
Đường ô tô.
Đường ống.
Đường sắt.
Đường biển.
Biển Nhật Bản có hải sản phong phú là do
có nhiều bão và sóng thần.
diện tích lãnh thổ rộng lớn.
nằm trong biển Thái Bình Dương.
có dòng biển nóng lạnh chạy qua.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hướng
tự nhiên.
bán tự nhiên.
trang trại.
chuồng trại.
Cây trồng chính của Nhật Bản là
lúa mì
cà phê
lúa gạo
cao su
Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là
sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.
chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp.
phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.
sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.
Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức
tự nhiên.
bán tự nhiên.
trang trại.
chuồng trại.
Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào
tận dụng tối đa nguồn lao động.
tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.
sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.
sản phẩm phục vụ trong nước
Hai ngành nào sau đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?
Thương mại và tài chính.
Tài chính và du lịch.
Du lịch và giao thông.
Thương mại và giao thông.
Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
ngư trường nhiều cá.
sóng thần dữ dội.
động đất thường xuyên.
bão lớn hàng năm.
Hoa Kỳ tiếp giáp với
Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực của Nga là
đồng bằng Đông Âu.
đông Xi-bia.
phần phía Đông.
đồng bằng Tây Xi-bia.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên bang Nga?
Có diện tích rộng đứng đầu thế giới.
Giáp các biển lớn: Ban-tích, Ca-xpi.
Giáp với 14 quốc gia, hai đại dương
Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?
Chủ yếu là châu thổ.
Diện tích nhỏ hẹp.
Có đất từ tro núi lửa.
Nằm ở chân núi
Cơ cấu dân số theo giới tính của Nga là
có số nữ nhiều hơn số nam.
có số nam tương đương số nữ.
có số nam gần bằng số nữ.
có số nam nhiều hơn số nữ.
Khí hậu A-la-xca và Ha-oai Hoa Kỳ là
ôn đới lục địa và hàn đới.
cận cực và khí hậu nhiệt đới.
cận nhiệt đới và cận xích đạo.
hoang mạc và ôn đới lục địa.
Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?
Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.
Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.
Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở
ven biển Nhật Bản.
ven biển Ô-khốt.
ven Thái Bình Dương.
trung tâm các đảo lớn
Cho biểu đồ:
(Nguồn số liệu theoNiên giám thống kê ASEAN 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của của Ma-lai-xi-a năm 2020 so với năm 2016?
Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.
Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.
Nhập khẩu tăng ít hơn xuất khẩu.
Xuất khẩu tăng nhiều hơn nhập khẩu.
Cho bảng số liệu sau
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA NHẬT BẢN,
GIAI ĐOẠN 2000 – 2020
(Đơn vị: tỉ USD)
(Nguồn: WB, 2022)
Bảng số liệu thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 – 2020 thích hợp với biểu đồ nào sau đây?
Tròn.
Miền.
Đường.
Cột
: Dân tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số Liên bang Nga?
Chu-vát.
Tác-ta.
Nga
Bát-xkia
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội Nhật Bản?
Trình độ lao động hàng đầu thế giới.
Thu nhập bình quân đầu người cao.
Số lượng người nhập cư và di cư lớn.
Nhiều thành tựu khoa học công nghệ.
Dãy núi U-ran là nơi tập trung nhiều
dầu mỏ.
khí tự nhiên.
than đá.
kim cương.
Công nghiệp hàng không - vũ trụ của Hoa kỳ
đang phát triển mạnh mẽ.
có vai trò đặc biệt quan trọng.
phát triển hàng đầu thế giới.
rất phát triển với các sản phẩm.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Hôn-su.
Các trang tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là
Vla-đi-vô-xtôc và Ác-khan-ghen.
Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
Xanh Pê-téc-bua và Nô-vô-xi-biêc.
Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-xtôc.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông, hồ của Hoa kỳ?
Các sông chảy ra ĐTD và TBD.
Sông, hồ ít có giá trị về kinh tế.
Có nhiều sông, hồ lớn.
Nguồn cung cấp nước khác nhau.
Dân cư Hoa Kỳ chủ yếu sinh sống ở vùng
vùng phụ cận và đô thị vệ tinh.
vùng đồng bằng nông thôn.
đô thị cực lớn, đô thị trung tâm.
vùng ven đô thị và các đô thị lớn.
Cơ cấu kinh tế của Liên Bang Nga có chuyển dịch theo hướng là
tăng tỉ trọng sản lượng nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ nông nghiệp.
tăng tỉ trọng các ngành dịch vụ và công nghiệp năng lượng, điện tử tin học
tăng tỉ trọng các ngành dịch vụ và có hàm lượng khoa học – kĩ thuật cao.
tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác dầu, khai thác than và khí đốt.
Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là
độ che phủ rừng khá lớn.
địa hình phần lớn là núi đồi.
sông dốc, nhiều thác ghềnh.
có lượng mưa lớn trong năm.
Nền kinh tế của Hoa Kỳ
đứng sau Trung Quốc.
đứng sau Nhật Bản.
lớn gấp nhiều lần EU.
đứng đầu thế giới.
Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là
phần lớn núi và cao nguyên.
có nhiều đồi thấp và đầm lầy.
có dãy U-ran giàu khoáng sản.
có đồng bằng và vùng trũng.
Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao ở
ven vịnh Mê-hi-cô.
ven Thái Bình Dương.
ven Đại Tây Dương.
khu vực trung tâm.
Đặc điểm lãnh thổ và vị trí địa lí của Liên bang Nga?
nằm ở phía bắc lục địa Á - Âu.
có diện tích vùng biển rộng nhất thế giới.
tiếp giáp với 15 quốc gia.
thống nhất sử dụng chung một múi giờ
Vùng phía Bắc Liên bang Nga có dân cư thưa thớt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Khí hậu lạnh giá.
Địa hình núi cao.
Giao thông hạn chế.
Đất đai kém màu mỡ.
Công nghiệp Hoa Kỳ là ngành
có cơ cấu ngành và sản phẩm kém đa dạng.
chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ.
đứng đầu thế giới về sản lượng của hầu hết các sản phẩm.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kỳ?
Có hàng nghìn tổ chức ngân hàng, tài chính.
Thu hút nhiều triệu lao động khắp đất nước.
Tạo ra rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn.
Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước.
Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng
tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.
giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.
giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.
giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.
