NEW
Font size
WorksheetsLTN ĐỀ 3 ( TỪ C105 ĐẾN C157)
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được áp dụng cho hình thức kế toán nào dưới đây:
Nhật ký chứng từ
Nhật ký sổ cái
chứng từ ghi sổ
Nhật ký chung
Tổng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh trong kỳ để sản xuất hai loại sản phẩm A và B là 120tr được phân bổ theo tiêu thức số lượng SP,Biết rằng SPA hoàn thành 1000SP,SPB hoàn thành 500SP.chi phí NVL trực tiếp phân bổ cho SPA là:
40tr.
80tr
50tr
70tr
Giá trị phế liệu thu hồi ước tính thu hồi từ sản xuất nhập kho ghi:
Nợ TK 152/ Có TK 627.
Nợ TK 152/ Có TK 632.
Nợ TK 152/ Có TK 154
Nợ TK152/ Có TK 811.
Đơn vị xác định số tiền lương nghỉ phép thực tế phải trả, kế toán ghi:
a. Nợ TK 334/ Có TK 111
c. Nợ TK 335/ Có TK 334
b. Nợ TK 335/ Có TK 622
d. Nợ TK 334/ Có TK 335
Đứng trên góc độ người bán, khoản chiết khấu thanh toán sẽ được kế toán ghi nhận vào tài khoản
TK 635
TK 521
TK 515
TK 641
Đứng trên góc độ người mua, khoản chiết khấu thương mại sẽ được kế toán ghi nhận vào tài khoản
Giảm giá trị hàng mua ( 152, 153, 156, 211)
TK 521
TK 515
TK 635
Chi hoa hồng đại lý số tiền 11.000.000 ( Có thuế VAT) bằng tiền mặt. Kế toán định khoản
Nợ 641: 10TR, Nợ 133: 1TR/ Có 111: 11TR
Nợ 642: 10TR, Nợ 133: 1TR/ Có 111: 11TR
Nợ 635: 10TR, Nợ 133: 1TR/ Có 111: 11TR
Nợ 811 10TR, Nợ 133: 1TR/ Có 111: 11TR
Doanh nghiệp A kinh doanh mặt hàng phải chịu thuế Tiêu thụ đặc biệt. Kế toán định khoản bút toán thuế TTĐB phải nộp
Nợ 511/ Có 3332
Nợ 531/ Có 3332
Nợ 521/ Có 3332
Nợ 133/ Có 3332
Đơn vị tính thuế GTGT của hàng nhập khẩu về số vật tư nhập khẩu, kế toán ghi:
Nợ TK 133/ Có TK 111,112
Nợ TK 133/ Có TK 33312
Nợ TK 333(3)/ Có TK 111 ,112
Nợ TK 333/ Có TK 113
Các chi phí liên quan đến quá trình mua vật tư, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán ghi:
Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112, 331…
Nợ TK 152, 153 ; Nợ TK 333 / Có TK 111, 112, 331…
Nợ TK 152, 153 ; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112, 331…
Nợ TK 152, 153 / Có TK 111, 112 ; Có TK 333
Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu đi góp vốn liên doanh, nếu phát sinh chênh lệch giảm giữa trị giá vốn góp và trị giá ghi sổ, kế toán ghi: ( Mua > bán )
Nợ TK 222 / Có TK 152 ; Có TK 412
Nợ TK 222 / Có TK 152 ; Có TK 412
Nợ TK 222 ; Nợ TK 811 / Có TK 152
Nợ TK 152 ; Nợ TK 412 / Có TK 222
Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu đi góp vốn liên doanh, nếu phát sinh chênh lệch tăng giữa trị giá vốn góp và trị giá ghi sổ, kế toán ghi:
Nợ TK 222; Nợ TK 412 / Có TK 152
Nợ TK 152 / Có TK 222; Có TK 413
Nợ TK 222/ Có TK152
Nợ TK 222 / Có TK 152 ; Có TK 711
Nguyên liệu, vật liệu xuất dùng cho sản xuất sản phẩm không dùng hết nhập lại kho, kế toán ghi:
Nợ TK 152/ Có TK 627
Nợ TK 152/ Có TK 641
Nợ TK 152/ Có TK 621
Nợ TK 152/ Có TK 642
Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm yếu tố nào:
Chiết khấu thương mại
Chiết khấu thanh toán
Thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ
Chiết khấu thanh toán, chiết khấu thương mại
Giá vốn hàng bán bị trả lại, kế toán ghi;
Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 131
Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 331
Nợ TK 155, 156/ Có TK 632
Nợ TK 155, 156/ Có TK 111,112
Hàng bán bị trả lại, DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán hạch toán doanh thu hàng bị trả lại:
Nợ TK 131/ Có TK 111, 112
Nợ TK 5213 ; Nợ TK 333(1) / Có TK 111, 112
Nợ TK 5213; Nợ TK 133 / Có TK111, 112
Nợ TK 5213/ Có TK 111, 112 ; Có TK 3331
Đối với Doanh nghiệp sản xuất, giá vốn hàng xuất bán của sản xuất bao gồm yếu tố nào:
Giá thành thực tế của sản phẩm nhập kho
Chi phí bán hàng
Tất cả các yếu tố
Chi phí quản lý Doanh nghiệp
Đối với doanh nghiệp thương mại, giá vốn hàng xuất bán của hàng hoá bao gồm:
Giá mua của hàng hoá bán ra
Chi phí bán hàng phân bổ cho hàng hoá bán ra
Bao gồm tất cả 2 yếu tố : Giá mua của HH bán ra và CPBH phân bổ cho HH bán ra
Chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ cho hàng bán ra.
Đơn vị bán sản phẩm ( sản xuất ) trực tiếp không qua nhập, xuất kho, khi bán sản phẩm, giá vốn của sản phẩm được kế toán ghi:
Nợ TK 632/ Có TK 155
Nợ TK 632 ; Nợ TK 133 / Có TK 154(631)
Nợ TK 632/ Có TK 154
Nợ TK 632 / Có TK 154 ; Có TK 3331
Đơn vị mua hàng bán thẳng không qua kho, giá vốn của hàng bán được kế toán ghi( thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ):
Nợ TK 631/ Có TK 131
Nợ TK 632/ Có TK 331
Nợ TK 632; Nợ TK 133/ Có TK 331
Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 131
Cuối kỳ, khi kết chuyển giá vốn hàng bán để xác định kết quả, kế toán ghi:
Nợ TK 911 / Có TK 632 ; Có TK 3331
Nợ TK 632/ Có TK 911
Nợ TK 911 ; Nợ TK 133 / Có TK 632
Nợ TK 911/ Có TK 632
Khi tính lương phải trả cho nhân viên bán hàng, tiếp thị, đóng gói, bảo quản, vận chuyển hàng hoá bán ra, kế toán ghi:
Nợ TK 334, 338/ Có TK 111
Nợ TK 334, 338/ Có TK 622
Nợ TK 641/ Có TK 334, 388
Nợ TK 641/ Có TK 334
128. Khi nhượng bán TSCĐ, giá trị còn lại của TSCĐ được ghi nhận vào Nợ của tài khoản:
TK211
TK 214
TK 711
TK 811
Trường hợp DN bán hàng theo phương thức trả góp, số tiền ghi nhận trên TK 3387 là:
Giá bán trả ngay
Giá bán trả ngay + lãi trả góp
Giá bán trả góp – Giá bán trả ngay
Giá bán trả góp
Khi báo hỏng công cụ, dụng cụ loại phân bổ nhiều lần, nếu thu hồi được phế liệu hoặc bán phế liệu thu tiền mặt, kế toán ghi:
Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 153
Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 242
Nợ TK 627,641, 642 ; Nợ TK 111, 152 / Có TK 242
Nợ TK 627, 641, 642 ; Nợ TK 111, 152 / Có TK 153
Thuế GTGT của TSCĐ HH nhập khẩu không được khấu trừ mà được tính vào nguyên giá, kế toán ghi:
Nợ TK 211/ Có TK 111,112
Nợ TK 211 ; Nợ TK 133(2) / Có TK 111, 112
Nợ TK 211 / Có TK 111, 122; Có TK 333(2); Có TK 333(1)
Nợ TK 211 / Có TK 111, 112; Có TK 333(3); Có TK 333 (12)
Vật liệu thừa cuối kỳ trước từ sản xuất để lại phân xưởng sản xuất, kỳ này sử dụng để sản xuất sản phẩm, kế toán ghi:
Nợ TK 621, Có TK 152 (ghi âm).
Nợ TK 621, Có TK 152
Nợ TK 152, Có TK 627.
Nợ TK 152 , Có TK 154.
Vật liệu thừa cuối kỳ từ sản xuất để lại xưởng kế toán ghi :
Nợ TK 621, Có TK 152 (ghi âm)
Nợ TK 152, Có TK 627.
Nợ TK 621 , Có TK 152.
Nợ TK 152, Có TK 154.
Doanh nghiệp trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất, kế toán ghi:
Nợ TK 622/ Có TK 335
Nợ TK 334/ Có TK 335.
Nợ TK 622/ Có TK 334.
Nợ TK 335 /Có TK 334.
Doanh nghiệp đã trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất SP nay thực tế phát sinh, ghi:
Nợ TK 622/Có TK 335.
Nợ TK 334/ Có TK 335.
Nợ TK 335/ Có TK 334
Nợ TK 335/ Có TK 622.
Giá trị phế liệu thu hồi ước tính thu hồi từ sản xuất nhập kho ghi:
Nợ TK 152/ Có TK 154
Nợ TK 152/ Có TK 627.
Nợ TK 152/ Có TK 632.
Nợ TK152/ Có TK 811.
Tiền ăn giữa ca của công nhân trực tiếp sản xuất:
Nợ TK 622
NỢ TK334
NỢ TK 627
NỢ TK 353
Hoa hồng được hưởng do bán hàng nhận ký gửi, kế toán đại lý ghi
tài khoản 511
tài khoản 515
tk3387
TK 711
Chiết khấu thương mại đối với người bán là một khoản:
Giảm giá vốn hàng bán.
Chi phí khác.
Chi phí bán hàng.
Giảm doanh thu
Doanh nghiệp bán hàng trả chậm, lãi trả chậm được hưởng hạch toán vào:
Doanh thu chưa thực hiện
Doanh thu hoạt động tài chính.
Doanh thu khác.
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
143. Khoản hoa hồng chi cho đại lý, doanh nghiệp hạch toán vào:
TK 811
TK 641
TK 642
TK 635
Những chi phí nào sau đây không được ghi nhận là khoản giảm doanh thu?
Những chi phí nào sau đây không được ghi nhận là khoản giảm doanh thu?
THUẾ XK
THUẾ TTĐB
THUẾ GTGT ĐƯỢC KHẤU TRỪ
GIẢM GIÁ HÀNG BÁN
Doanh nghiệp thu nợ khách hàng bằng tiền mặt, tổng số nợ phải thu là 55tr, nhưng doanh nghiệp cho khách hàng hưởng chiết khấu thanh toán là 3%/tổng nợ kế toán lập định khoản:
Nợ 111:53.35tr, Nợ 521:1.65tr/Có 131:55tr
Nợ 111:53.35tr, Nợ 635:1.65tr/Có 131:55tr
Nợ 111:53.35tr, Nợ 515:1.65tr/Có 131:55tr
Nợ 111:53.35tr, Nợ 811:1.65tr/Có 131:55tr
Đại lý bán đúng giá, hoa hồng được hưởng hạch toán vào:
TK 515
TK 511
TK 711
TK 642
Khoản nợ khó đòi xóa sổ nay đòi được, kế toán ghi nhận:
TK 511
TK 711
TK 515
TK 642
Doanh nghiệp nhận khoản bồi thường từ cty bảo hiểm là 100tr.về khoản bảo hiểm hỏa hoạn bằng TGNH, kế toán ghi:
Nợ TK 112:100tr/Có TK 711:100tr
Nợ TK 112:100tr/Có TK 511:100tr.
Nợ TK 112:100tr/Có TK 515:100tr.
03 câu đều sai.
Một khoản doanh thu bán hàng chưa thu được tiền trị giá 20tr(chưa GTGT 10%) bị bỏ sót trong năm trước, nay mới phát hiện ra, kế toán hạch toán:
Nợ TK 131:22tr/Có TK 511:22tr.
Nợ TK 131:22tr/CóTK 511:20tr, Có TK 3331:2tr.
Nợ TK 131:22tr/CóTK 711:22tr.
Nợ TK 131:22tr/Có TK 711:20tr, Có TK 3331:2tr
. Chi bồi thường do vi phạm cam kết giao hàng cho khách hàng bằng TGNH 5tr.kế toán ghi:
Nợ TK 627:5tr/Có TK 112:5tr.
Nợ TK 811:5tr/Có TK 112:5tr
Nợ TK 642:5tr/Có TK 112:5tr.
Nợ TK 635:5tr/Có TK 112:5tr.
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải tạm nộp hàng quý được hạch toán:
Nợ TK 421/Có TK 3334.
Nợ TK 8211/Có TK 3334
Nợ TK 3334/Có TK8211.
Nợ TK 3334/Có TK 421.
Quỹ dự phòng tài chính trích lập từ:
Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
02 câu đều đúng.
02 câu đều sai.
Nguồn vốn KD
Dùng quỹ khen thưởng phúc lợi để trợ cấp cho công nhân viên, kế toán ghi:
Nợ TK 334/Có TK 111.
Nợ TK 353/Có TK 334
Nợ TK 334/Có TK 353.
Nợ TK 4212/Có TK 334.
Mua sắm TSCĐ bằng nguồn vốn đầu tư XDCB, kết chuyển nguồn hình thành TSCĐ:
Nợ TK 211/Có TK 111, 112, 331.
Nợ TK 214/Có TK 411.
Nợ TK 441/Có TK 411
Nợ TK 211/Có TK 414.
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “ tiền & các khoản tương đương tiền ” là tổng số dư Nợ:
TK 111, 112.
TK 111, 112, 113
TK 111, 112, 131.
tất cả đều đúng.
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu “chi phí phải trả” là căn cứ vào số dư Có của:
TK 335
TK 334
TK 352
33333346
157. 01 trong những Điều kiện để ghi nhận 1 tài sản là TSCD:
Có thời hạn sử dụng không quá 01 năm.
Có giá trị lớn hơn 1.000.000đ.
Có thời gian sử dụng trên 1 năm
không câu nào đúng
