wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chị em chúng mình

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Điện trở nhiệt.

b)

Điện trở ổn định

c)

Điện trở biến đổi theo điện áp

d)

Quang điện áp

2.

Công dụng của điện trở là:

a)

hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

b)

hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

c)

tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

d)

điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.

3.

Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực?

a)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt.

b)

Điôt, tranzito, tirixto, triac.

c)

Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac.

d)

Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm.

4.

Công dụng của tụ điện là:

a)

ngăn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng

b)

tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua.

c)

ngăn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng.

d)

ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng

5.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tụ điện tinh chỉnh.

b)

Tụ điện có điện dung cố định.

c)

Tụ điện bán chỉnh.

d)

Tụ xoay.

6.

Ý nghĩa của trị số điện cảm là:

a)

cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm

b)

cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.

c)

cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

d)

cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

7.

Công dụng của cuộn cảm là:

a)

ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng

b)

ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng.

c)

phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm.

d)

ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

8.

Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ:

a)

không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.

b)

chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).

c)

cho phép dùng ở vùng điện áp ngược đánh thủng mà vẫn không hỏng

d)

chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.

9.

Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Điôt ổn áp.

b)

Điôt chỉnh lưu.

c)

Tranzito.

d)

Tirixto.

10.

Tranzito là linh kiện bán dẫn có …

a)

ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).

b)

một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).

c)

ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

d)

hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

11.

Thông thường người ta phân Tranzito làm hai loại là:

a)

PNP và NNP.

b)

PNN và PNP.

c)

NPP và NPN.

d)

PNP và NPN.

12.

Tirixto chỉ dẫn điện khi …

a)

UAK > 0 và UGK > 0.

b)

UAK < 0 và UGK < 0.

c)

UAK > 0 và UGK < 0.

d)

UAK < 0 và UGK > 0.

13.

Hãy chọn câu Đúng.

a)

Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K.

b)

Triac và Điac có cấu tạo hoàn toàn khác nhau.

c)

Triac có ba điện cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai điện cực là: A1 và A2.

d)

Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G.

14.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito loại NPN.

b)

Tranzito loại PNP.

c)

Tranzito loại NNP.

d)

Tranzito loại PPN

15.

Chức năng của mạch chỉnh lưu là

a)

biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.

b)

ổn định điện áp xoay chiều và một chiều.

c)

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

d)

ổn định dòng điện và điện áp một chiều.

16.

Vì sao tín hiệu vào và ra của IC khuếch đại thuật toán lại ngược dấu nhau?

a)

Vì hai tín hiệu không cùng biên độ

b)

Vì tín hiệu đi vào đầu vào đảo của OA.

c)

Vì tín hiệu đi vào đầu vào không đảo của OA.

d)

Vì hai tín hiệu không cùng tần số.

17.

Loại tụ điện nào cần phải mắc đúng cực?

a)

Tụ hoá

b)

Tụ dầu.

c)

Tụ sứ.

d)

Tụ giấy

18.

Nguồn điện một chiều cung cấp cho các thiết bị điện tử lấy từ :

a)

pin, mạch chỉnh lưu.

b)

acquy, pin.

c)

acquy

d)

cả 3 phương án trên.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mạch khuếch đại có thể dùng tranzito

b)

Mạch khuếch đại có thể dùng IC.

c)

Mạch khuếch đại dùng cả tranzito và IC.

d)

Mạch khuếch đại có thể dùng tranzito rời rạc hoặc dùng IC.

20.

Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự : vàng, xanh lục, cam, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở là :

a)

b)

c)

d)

21.

Một tụ điện có ghi là 32µF – 220v thì điện dung là :

a)

32.10- 6F

b)

3200000F.

c)

32 F

d)

32.10-3F

22.

Điều kiện để cho điôt có dòng điện chạy qua:

a)

UAK ≤ 0

b)

UAK > 0.

c)

UAK < 0.

d)

UAK ≥ 0.

23.

Nguyên lí làm việc của Triac khác với Tirixto ở chỗ:

a)

có khả năng điều khiển dòng điện.

b)

có khả năng điều khiển dòng điện theo hai chiều.

c)

có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G.

d)

có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực cố định.

24.

Phân loại theo chức năng và nhiệm vụ, mạch điện tử phân thành mấy loại?

a)

. 2 loại.

b)

4 loại.

c)

6 loại.

d)

8 loại.

25.

Linh kiện thường được dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển:

a)

Điac.

b)

Tirixto.

c)

Tranzito.

d)

Triac.

26.

Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tirixto.

b)

Tranzito

c)

Triac.

d)

Điac.

27.

Dung kháng của tụ điện được tính theo công thức:

a)

b)

c)

d)

28.

Tirixto cấu tạo gồm mấy lớp tiếp giáp P-N

a)

4

b)

6

c)

3

d)

2

29.

Cho linh kiện như hình, linh kiện này là:

a)

Điện trở công suất

b)

Điot chỉnh lưu

c)

Cuộn cảm

d)

Điac

30.

Khi tần số dòng điện tăng thì:

a)

Cảm kháng của cuộn cảm tăng

b)

Dung kháng không đổi

c)

Cảm kháng của cuộn cảm không thay đổi.

d)

Dung kháng của tụ điện tăng.

31.

Hệ số phẩm chất của cuộn cảm được xác định theo công thức

a)

Q = L/2πfr

b)

Q = 2πf/rL

c)

Q = fL/2πr

d)

Q = 2πfL/r

32.

Cho linh kiện có ký hiệu như hình vẽ, linh kiện này là:

a)

Điot , với 1 là anot, 2 là catot

b)

Điot , với 2 là anot, 1 là catot

c)

Điac , với 1 là anot, 2 là catot

d)

Điac , với 2 là anot, 1 là catot

33.

Điều kiện để Tirixto dẫn điện là:

a)

UAK > 0 và UGK = 0

b)

UAK > 0 và UGK > 0

c)

UAK = 0 và UGK > 0

d)

UAK = 0 và UGK = 0

34.

Cho linh kiện như hình, linh kiện này là:

a)

Tụ điện

b)

. Điot chỉnh lưu

c)

Điện trở

d)

Điac

35.

dòng điện một chiều thì tần số bằng bao nhiêu

a)

60 Hz

b)

0 Hz

c)

100 Hz

d)

50 Hz

36.

Linh kiện nào thường dùng dẫn dòng điện một chiều và chặn dòng điện cao tần:

a)

Tranzito

b)

Tụ điện

c)

Cuộn cảm

d)

Điện trở

37.

Linh kiện nào có 2 chân A1, A2.

a)

Tranzito

b)

Điac

c)

Tirixto

d)

Triac

38.

Tranzito n-p-n trong mạch điện khi nó hoạt động

a)

cho dòng điện đi từ cực B sang cực C .

b)

cho dòng điện đi từ cực E sang cực B .

c)

cho dòng điện đi từ cực E sang cực C .

d)

cho dòng điện đi từ cực C sang cực E .

39.

TRIAC có mấy điện cực:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

40.

Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tirixto.

b)

Tranzito.

c)

Triac.

d)

Điốt Zene.

41.

Điốt chỉnh lưu có mấy lớp tiếp giáp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

42.

Cho linh kiện như hình, linh kiện này là:

a)

Điện trở công suất

b)

Điot chỉnh lưu

c)

Điot Zene

d)

Quang trở

43.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito loại NNP

b)

Tranzito loại NPN

c)

Tranzito loại PPN

d)

Tranzito loại PNP

44.

Chức năng của mạch chỉnh lưu là:

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

b)

Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.

c)

Ổn định điện áp xoay chiều.

d)

Ổn định dòng điện và điện áp một chiều

45.

Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt?

a)

Một điôt

b)

Hai điôt

c)

Ba điôt

d)

Bốn điôt

46.

Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối?

a)

3 khối

b)

4 khối

c)

5 khối

d)

6 khối

47.

Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được?

a)

Khối 4 và khối 5.

b)

. Khối 2 và khối 4

c)

Khối 1 và khối 2.

d)

Khối 2 và khối

48.

Nhóm thuộc linh kiện điện tử tích cực là

a)

Tụ điện, tranzito, IC, điac

b)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm.

c)

Tranzito, IC, điac, cuộn cảm.

d)

Điôt, tranzito,IC, triac.

49.

Linh kiện bán dẫn kí hiệu 3 chân ( A1, A2 và G) có tên gọi là?

a)

TRIAC

b)

TIRIXTO

c)

DIAC

d)

ĐIÔT