wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A - Verbs (Động từ)

Total questions: 47

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
absorb
a)
hấp thụ
b)
hợp tác, cộng tác
c)
mọc lên, đâm chồi
2.
accept
a)
chấp nhận
b)
bẻ cong
c)
hăm dọa
3.
accompany
a)
đồng hành
b)
rút phích cắm
c)
tạo nên
4.
accomplish
a)
hoàn thành, đạt được
b)
đánh vần
c)
nằm
5.
ache
a)
đau
b)
đóng chặt, trói lại
c)
trao đổi
6.
achieve
a)
hoàn thành
b)
chạm
c)
cung cấp
7.
acknowledge
a)
công nhận
b)
nhúng xuống
c)
loại trừ
8.
acquire
a)
có được, thu được
b)
chiến đấu
c)
cần
9.
act
a)
hành động
b)
sử dụng
c)
đóng
10.
activate
a)
kích hoạt
b)
phát hiện, nhận thấy, khám phá ra
c)
làm dịu
11.
adapt
a)
thích nghi
b)
sẽ
c)
uống một hớp, nhấp môi
12.
add
a)
thêm vào
b)
điều khiển, hướng dẫn
c)
hỏi
13.
adjust
a)
điều chỉnh
b)
phỏng vấn
c)
trả
14.
admire
a)
ngưỡng mộ
b)
làm ai buồn
c)
bảo hành, đảm bảo
15.
admit
a)
thừa nhận
b)
để
c)
ủi đồ, là quần áo
16.
advertise
a)
quảng cáo
b)
cho thuê
c)
nướng
17.
advice
a)
khuyên bảo, khuyên nhủ
b)
thông báo
c)
thực hành
18.
advise
a)
khuyên bảo, khuyên nhủ
b)
tăng tốc
c)
gây áp lực
19.
affect
a)
ảnh hưởng
b)
ho
c)
chạy trốn, tẩu thoát
20.
afford
a)
mua được (có đủ tiền để trả)
b)
phân phát
c)
khóc
21.
agree
a)
đồng ý
b)
cột chặt, khóa chặt, bảo vệ khỏi cái gì
c)
chạm tới
22.
aim
a)
đạt được mục đích
b)
kéo séc
c)
hít vào
23.
allow
a)
chấp nhận
b)
tặng, giới thiệu, trình bày
c)
phản chiếu, phản xạ, phản ánh
24.
am
a)
là (dùng cho ngôi I)
b)
mơ tưởng
c)
đi đến/đến nơi/đạt tới
25.
analyze
a)
phân tích
b)
nghi ngờ
c)
giao tiếp
26.
announce
a)
thông báo
b)
vỗ tay
c)
nhận định, nhận diện
27.
annoy
a)
làm phiền
b)
phát triển thịnh vượng
c)
lựa, chọn ra
28.
anticipate
a)
dự đoán
b)
làm giảm bớt
c)
xé rách (giấy), rơi nước mắt
29.
apologize
a)
xin lỗi
b)
tham gia
c)
trồng trọt, cắt ngắn
30.
appear
a)
xuất hiện
b)
đáp lại, trả lời
c)
chinh phục, xâm lược
31.
apply
a)
thỉnh cầu (nộp đơn xin việc làm)
b)
làm trống
c)
chặt, đá mạnh / gian lận
32.
appreciate
a)
hiểu rõ giá trị / hiểu giá trị của cái gì đó
b)
để tâm, để ý
c)
thỏa thuận
33.
approve
a)
đồng tình
b)
sống
c)
mắc bẫy
34.
are
a)
là (dùng cho danh từ chỉ số nhiều)
b)
định vị, tọa lạc
c)
bắt lấy
35.
argue
a)
tranh luận
b)
xảy ra
c)
nở (trứng)
36.
arrange
a)
sắp xếp
b)
đối xử tệ
c)
tự hỏi
37.
arrest
a)
bắt giữ
b)
co lại
c)
thành lập
38.
arrive
a)
đi đến/đến nơi/đạt tới
b)
phát sáng
c)
công nhận
39.
ask
a)
hỏi
b)
gieo hạt
c)
giết
40.
assist
a)
hỗ trợ, giúp đỡ
b)
nhận
c)
thừa kế
41.
assume
a)
giả định
b)
cai trị, thống trị
c)
mở rộng (kích thước)
42.
assure
a)
cam đoan
b)
giao hàng
c)
gặp ảo giác
43.
attach
a)
đính kèm
b)
ủy thác, giao phó
c)
dựa vào
44.
attack
a)
tấn công
b)
chải
c)
làm tê liệt
45.
attend
a)
tham gia
b)
mong, hi vọng
c)
ngạc nhiên
46.
attract
a)
thu hút
b)
đồng ý
c)
gây hoảng sợ
47.
avoid
a)
tránh
b)
học
c)
di chuyển