wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD CK II

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đạo đức là hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của

mình cho phù hợp với lợi ích của

a)

pháp luật.

b)

phong tục.

c)

Tôn giáo.

d)

cộng đồng

2.

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng của xã hội là nội dung khái niệm nào sau đây?

a)

Đạo đức

b)

Pháp quyền.

c)

Công ước

d)

Điều lệ

3.

Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của xã hội?

a)

Góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội.

b)

Góp phần làm cho xã hội phát triển bền vững.

c)

Làm cho xã hội hạnh phúc hơn.

d)

Làm cho đồng nghiệp thân thiện với nhau hơn.

4.

Câu thành ngữ nào sau đây không thể hiện vai trò của đạo đức đối với cá nhân?

a)

Ăn cháo đá bát.

b)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

c)

Lá lành đùm lá rách.

d)

Một miếng khi đi bằng một gói khi no.

5.

Cảm xúc vui sướng, hài lòng của con người trong cuộc sống khi được thỏa mãn các nhu cầu chân chính,là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Nghĩa vụ.

b)

Danh dự

c)

Hạnh phúc

d)

Nhân phẩm

6.

Lương tâm là năng lực tự đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức của bản thân trong mối quan hệ với người khác là

a)

tư duy

b)

xã hội.

c)

tự nhiên

d)

bản thân.

7.

Toàn bộ những phẩm chất mà mỗi con người có được trong cuộc sống, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Hợp tác.

b)

Trách nhiệm.

c)

Hòa nhập.

d)

Nhân phẩm.

8.

Sự coi trọng, đánh giá cao của dư luận xã hội đối với một người dựa trên các giá trị tinh thần, đạo đức của người đó, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Danh dự.

b)

Nghĩa vụ.

c)

Lương tâm.

d)

Trách nhiệm.

9.

Trách nhiệm của cá nhân đối với yêu cầu, lợi ích chung của cộng đồng, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Hạnh phúc.

b)

Nhân phẩm.

c)

Nghĩa vụ.

d)

Danh dự.

10.

Khi thực hiện những hành vi phù hợp với các quy tắc, chuẩn mực đạo đức của xã hội thì cá nhân cảm thấy hài lòng, thỏa mãn với chính mình, đó là trạng thái nào sau đây của lương tâm?

a)

Cắn rứt

b)

Thanh thản.

c)

Day dứt.

d)

Hối hận

11.

Khi cá nhân có những hành vi sai lầm, vi phạm các quy tắc chuẩn mực đạo đức, lương tâm họ cảm thấy

a)

vui vẻ.

b)

lo lắng.

c)

thoải mái.

d)

cắn rứt.

12.

Tình yêu chân chính là tình yêu trong sáng và lành mạnh, phù hợp với các quan niệm

a)

đã trở nên lỗi thời.

b)

đạo đức của xã hội.

c)

của chủ nghĩa duy tâm.

d)

mang tư tưởng cực đoan.

13.

Sự rung cảm quyến luyến sâu sắc giữa hai người khác giới, tự nguyện sống vì nhau và sẵn sàng hiến dâng cho nhau cuộc sống của mình, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Tình bạn.

b)

Tình yêu.

c)

Tình đồng chí

d)

Tình đồng nghiệp.

14.

Tình yêu trong sáng lành mạnh, phù hợp với các quan niệm đạo đức tiến bộ của xã hội, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Tình mẫu tử

b)

Tình đồng đội

c)

Tình đồng chí

d)

Tình yêu chân chính.

15.

Gia đình là một cộng đồng người chung sống và gắn bó với nhau bởi hai mối quan hệ cơ bản là quan hệ hôn nhân và quan hệ nào sau đây?

a)

Huyết thống

b)

Vợ chồng

c)

Đồng nghiệp.

d)

Xã hội.

16.

Việc làm nào sau đây của nam nữ thanh niên là biểu hiện của tình yêu chân chính?

a)

Vụ lợi trong tình yêu

b)

Thiếu tôn trọng người mình yêu.

c)

Quan tâm sâu sắc đến nhau.

d)

Yêu một lúc nhiều người.

17.

Lối sống nào sau đây sẽ gây tổn hại hạnh phúc gia đình?

a)

Biết tự trọng.

b)

Gia trưởng.

c)

Gia giáo.

d)

Biết coi trọng danh dự.

18.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là tình yêu chân chính?

a)

Có sự chân thành, tin cậy từ hai phía

b)

Quan tâm sâu sắc không vụ lợi.

c)

có tình cảm chân thực, quyến luyến.

d)

Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân.

19.

Đối với nam nữ thanh niên, việc làm nào sau đây cần tránh trong tình yêu?

a)

Yêu đương quá sớm.

b)

Độ lượng, bao dung,

c)

Quan tâm sâu sắc

d)

Chân thành, tin cậy.

20.

Con người sinh ra và lớn lên để thế hệ nối tiếp thế hệ, duy trì sự tồn tại và phát triển của xã hội, là thể hiện chức năng cơ bản nào sau đây của gia đình?

a)

Cân bằng giới tính

b)

Duy trì nòi giống

c)

Bình ổn dân số

d)

Phân cấp vùng miền.

21.

Cha mẹ cần làm tốt nhiệm vụ giáo dục con cái trở thành những công dân có ích cho xã hội, là thể hiện chức năng cơ bản nào sau đây của gia đình?

a)

Nuôi dưỡng, giáo dục con cái.

b)

Hạn chế thu nhập cá nhân.

c)

Kiềm chế hợp tác quốc tế.

d)

Tăng cường phân chia giai cấp.

22.

Một cộng đồng người chung sống và gắn bó với nhau bởi hai mối quan hệ cơ bản là quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Tình yêu.

b)

Gia đình

c)

Làng xã.

d)

Đồng môn.

23.

Các gia đình cần tạo ra nguồn thu nhập chính đáng để đáp ứng ngày càng tốt hơn nhu cầu của các thành viên, là thể hiện chức năng cơ bản nào sau đây của gia đình?

a)

Duy trì nòi giống

b)

Phát triển kinh tế.

c)

Đẩy mạnh truyền thông.

d)

Thúc đẩy hợp tác.

24.

Việc tạo ra môi trường sống an toàn, lành mạnh cho mỗi thành viên trong gia đình là biểu hiện chức năng cơ bản nào sau đây của gia đình?

a)

Tổ chức đời sống gia đình.

b)

Chia đều của cải trong xã hội.

c)

Triệt tiêu mọi loại tệ nạn.

d)

Xóa bỏ chênh lệch giàu nghèo.

25.

Cộng đồng là toàn thể những người cùng sống, có những đặc điểm giống nhau, gắn bó thành một khối trong

a)

những hoạt động chính trị

b)

các hoạt động kinh tế.

c)

hoạt động ngoại giao.

d)

sinh hoạt xã hội.

26.

Nguyên tắc nào sau đây thể hiện sự phát triển lành mạnh của cộng đồng đối với con người?

a)

mỗi người tự phát triển, không phương hại đến nhau.

b)

tự chủ, đôi bên cùng có lợi.

c)

công bằng, dân chủ, kỉ luật.

d)

không gây mâu thuẫn, hữu nghị, hợp tác.

27.

Nội dung nào sau đây thể hiện vai trò của cộng đồng đối với cuộc sống của con người?

a)

Chăm lo cuộc sống của cá nhân.

b)

Phát triển kinh tế xã hội.

c)

Đảm bảo an ninh quốc phòng.

d)

Bảo vệ môi trường.

28.

Công dân cần thực hiện việc làm nào sau đây khi sống trong cộng đồng?

a)

Sống khép kín, xa rời tập thể.

b)

Tuyệt đối hóa lợi ích nhóm.

c)

Giúp đỡ người khác lúc hoạn nạn

d)

Kết bè phái gây mâu thuẫn.

29.

Tình yêu quê hương, đất nước và tinh thần sẵn sàng đem hết khả năng của mình phục vụ lợi ích của Tổ quốc, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Quá trình hội nhập.

b)

Sự hợp tác.

c)

Trách nhiệm pháp lí.

d)

Lòng yêu nước

30.

Mỗi người dân Việt Nam yêu nước luôn hướng về cội nguồn, tổ tiên là biểu hiện nào sau đây của lòng yêu nước?

a)

Tình cảm gắn bó với quê hương.

b)

Xây dựng văn hóa dân gian.

c)

Duy trì hủ tục địa phương.

d)

Chống lại sự kỳ thị tôn giáo.

31.

Tham gia phòng, chống dịch bệnh hiểm nghèo không những là nghĩa vụ, mà còn là lương tâm, trách nhiệm đạo đức

a)

của thầy thuốc

b)

của tất cả mọi người.

c)

của cha mẹ

d)

của cán bộ công chức

32.

Để phòng ngừa dịch bệnh hiểm nghèo, mỗi học sinh chúng ta cần làm gì trong các việc làm dưới đây?

a)

Tránh xa các tệ nạn xã hội.

b)

Không nên tiếp xúc với nhiều người.

c)

Tránh đến chỗ đông người.

d)

Đeo khẩu trang khi đi đường.

33.

Sống an toàn, lành mạnh, tránh xa các tệ nạn xã hội là trách nhiệm của học sinh trong việc thực hiện vấn đề cấp thiết nào dưới đây của nhân loại?

a)

Phòng, chống lây nhiễm trong xã hội.

b)

Phòng, chống dịch bệnh hiểm nghèo

c)

Phòng ngừa nguy hiểm.

d)

Bảo vệ sức khỏe nhân dân.

34.

Việc làm nào sau đây không góp phần tham gia phòng chống dịch bệnh hiểm nghèo?

a)

Có lối sống lành mạnh

b)

Lựa chọn quy mô gia đình ít con

c)

Tập luyện thể dục thể thao,

d)

Tiêm vắc xin ngừa bệnh cho bản thân.

35.

Để góp phần bảo vệ tài nguyên môi trường, mỗi chúng ta cần phải bảo vệ và sử dụng

a)

triệt để tài nguyên.

b)

tiết kiệm tài nguyên,

c)

nhỏ giọt tài nguyên.

d)

tùy ý tài nguyên

36.

Con người khai thác không khoa học, không hợp lý thì tài nguyên thiên nhiên sẽ ngày càng như thế nào?

a)

Nhiều lên.

b)

Sinh tồn.

c)

Phát triển.

d)

Cạn kiệt.

37.

Công dân vận động gia đình và mọi người xung quanh thực hiện tốt kế hoạch hóa gia đình là góp phần thực hiện vấn đề cấp thiết nào sau đây của nhân loại?

a)

Hạn chế bùng nổ dân số

b)

Phân biệt sắc tộc, tôn giáo

c)

Bảo vệ môi trường tự nhiên.

d)

Đẩy lùi dịch bệnh hiểm nghèo

38.

Bùng nổ dân số là nỗi lo của nhiều nước trên thế giới, là nguyên nhân dẫn đến tình trạng nào?

a)

Kinh tế phát triển

b)

Thất học, đói nghèo

c)

Đời sống nâng cao.

d)

Xóa bỏ độc quyền.

39.

Ô nhiễm môi trường đã và đang trở thành vấn đề

a)

của toàn nhân loại.

b)

cần được bảo mật.

c)

đã được khắc phục.

d)

có thể bỏ qua.

40.

Để góp phần hạn chế sự bùng nổ dân số, công dân cần thực hiện

a)

chia đều mật độ dân cư.

b)

Quy hoạch địa giới hành chính.

c)

Luật hôn nhân và gia đình.

d)

Khai báo tạm trú tạm vắng.

41.

Nhân loại ngày nay đang phải đối mặt với vấn đề cấp thiết nào sau đây?

a)

Thay đổi quan niệm sống.

b)

Sự đa dạng của sinh vật sống.

c)

Kinh tế hàng hóa phát triển

d)

Dịch bệnh hiểm nghèo.

42.

Nội dung nào sau đây là không đúng khi nói về hậu quả của sự bùng nổ dân số ở nước ta?

a)

Đời sống được nâng cao.

b)

Kinh tế suy thoái.

c)

Chất lượng cuộc sống giảm

d)

Suy thoái giống nòi.

43.

Tích cực tham gia tuyên truyền phòng chống ma túy thông qua các hoạt động ngoại khóa là trách nhiệm của học sinh trong việc thực hiện vấn đề cấp thiết nào sau đây của nhân loại?

a)

Bảo vệ môi trường sống

b)

Giáo dục sức khỏe sinh sản.

c)

Phòng chống dịch bệnh hiểm nghèo

d)

Hạn chế bùng nổ dân số.

44.

Trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ môi trường được thể hiện ở việc làm nào sau đây?

a)

Tự ý chôn lấp chất thải rắn.

b)

Đánh bắt cá bằng thuốc nổ.

c)

Chặt phá rừng phòng hộ.

d)

Sử dụng tiết kiệm tài nguyên.

45.

Tự hoàn thiện bản thân là quá trình vượt lên mọi khó khăn, trở ngại, không ngừng lao động, học tập

a)

tu dưỡng rèn luyện

b)

bằng các thủ đoạn.

c)

cam chịu số phận.

d)

một cách qua loa.

46.

Biết nhìn nhận, đánh giá về khả năng, điểm mạnh, điểm yếu của bản thân, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Từ chối ý kiến đóng góp.

b)

Tự nhận thức về bản thân.

c)

Né tránh đấu tranh, phê bình.

d)

Phản đối hoạt động cộng đồng.

47.

Việc làm nào sau đây là biểu hiện của tự hoàn thiện bản thân?

a)

Tự cao, tự đại.

b)

Sống hòa nhập, hợp tác.

c)

Nói một đằng, làm một nẻo

d)

Rụt rè, tự ti.

48.

Câu thành ngữ nào sau đây không thể hiện nội dung tự hoàn thiện bản thân?

a)

Đâm bị thóc, chọc bị gạo.

b)

Học thầy, không tày học bạn.

c)

Học đi đôi với hành.

d)

Đi một ngày đàng, học một sàng không

49.

Hành vi, việc làm nào dưới đây là biểu hiện tự hoàn thiện bản thân?

a)

Luôn đề cao bản thân.

b)

Khắc phục khuyết điểm.

c)

Tự quyết định mọi việc làm.

d)

Luôn làm theo ý người khác.

50.

Ai cũng cần tự hoàn thiện mình để phát triển và đáp ứng được

a)

những đòi hỏi của xã hội.

b)

những mong muốn của bản thân

c)

những nhu cầu của cuộc sống.

d)

niềm tin của mọi người.