wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 10+11_CNTT 10

Total questions: 49

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Giống cây trồng gồm mấy loại?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
2.
Cây lương thực được phân vào nhóm cây trông nào?
a)
Nấm ăn
b)
Cây cảnh
c)
Cây dược liệu
d)
Cây nông nghiệp
3.
Các cây trồng được cho là cùng giống khi?
a)
Cùng sống trên một khu vực địa lí
b)
Có hình thái giống nhau
c)
Cho năng suất như nhau
d)
Có cùng ít nhất một đặc tính và di truyển được cho đời sau
4.
Năng suất của giống cây trồng do yếu tố nào quyết định
a)
Di truyền
b)
Điều kiện ngoại cảnh
c)
Chế độ chăm sóc
d)
Di truyền kết hợp ngoại cảnh và chăm sóc
5.
Để tăng số vụ trồng/năm trên cùng một đơn vị diện tích của một giống thì giống cần có đặc điểm gì quyết định?
a)
Khả năng thích nghi với điều kiện tự nhiên rộng
b)
Chu kì sống của giống dài
c)
Chịu được sâu bệnh
d)
Chu kì sống của giống ngắn
6.
Vai trò của giống cây trồng?
a)
Giống tốt giúp tăng năng suất và chất lượng nông sản; giống quy định năng suất và chất lượng cây trồng
b)
Giống tốt giúp tăng khả năng kháng sâu, bệnh, tăng khả năng chống chịu với các điều kiện bất lợi của môi trường.
c)
Các giống mới ngắn ngày còn giúp tăng vụ và thay đổi cơ cấu cây trồng, nhờ đó nâng cao sản lượng và giá trị kinh tế trên một đơn vị diện tích trồng trọt.
d)
Quyết định năng suất, chất lượng nông sản, tăng khả năng chống chịu sâu, bệnh, điều kiện bất lợi của môi trường, tăng vụ và thay đổi cơ cấu cây trồng.
7.
Hình ảnh sau đề cập đến vai trò nào của giống cây trồng:
a)

Quyết định năng suất, chất lượng nông sản, tăng khả năng chống chịu sâu, bệnh, điều kiện bất lợi của môi trường, tăng vụ và thay đổi cơ cấu cây trồng.

b)

Giống quy định năng suất và chất lượng cây trồng.

c)

Tăng khả năng kháng sâu, bệnh, chống chịu với các điều kiện bất lợi của môi trường.

d)

Các giống mới ngắn ngày còn giúp tăng vụ và thay đổi cơ cấu cây trồng.

8.
Hình ảnh sau đề cập đến vai trò nào của giống cây trồng:
a)

Quyết định năng suất, chất lượng nông sản, tăng khả năng chống chịu sâu, bệnh, điều kiện bất lợi của môi trường, tăng vụ và thay đổi cơ cấu cây trồng.

b)

Giống quy định năng suất và chất lượng cây trồng.

c)

Tăng khả năng kháng sâu, bệnh, chống chịu với các điều kiện bất lợi của môi trường.

d)

Các giống mới ngắn ngày còn giúp tăng vụ và thay đổi cơ cấu cây trồng.

9.
Bảng sau đề cập đến vai trò nào của giống cây trồng:
a)

Quyết định năng suất, chất lượng nông sản, tăng khả năng chống chịu sâu, bệnh, điều kiện bất lợi của môi trường, tăng vụ và thay đổi cơ cấu cây trồng.

b)

Giống quy định năng suất và chất lượng cây trồng.

c)

Tăng khả năng kháng sâu, bệnh, chống chịu với các điều kiện bất lợi của môi trường.

d)

Các giống mới ngắn ngày còn giúp tăng vụ và thay đổi cơ cấu cây trồng.

10.
Khi trồng giống mới ngắn ngày, một năm có mấy vụ gieo trồng?
a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

11.
Các vụ gieo trồng khi trồng giống cũ dài ngày gồm có:
a)

Vụ chiêm.

b)

Vụ xuân.

c)

Vụ hè thu.

d)

Vụ đông.

12.
Đâu không phải là vai trò của giống cây trồng?
a)
Giống tốt giúp tăng năng suất và chất lượng nông sản; giống quy định năng suất và chất lượng cây trồng
b)
Giống tốt giúp tăng khả năng kháng sâu, bệnh, tăng khả năng chống chịu với các điều kiện bất lợi của môi trường
c)
Các giống mới ngắn ngày còn giúp tăng vụ và thay đổi cơ cấu cây trồng, nhờ đó nâng cao sản lượng và giá trị kinh tế trên một đơn vị diện tích trồng trọt
d)
Quyết định chế độ chăm sóc
13.
Điền từ còn thiếu: “Giống cây trồng là một (1) cây trổng có thể phân biệt được với (1) cây trồng khác qua biểu hiện của ít nhất một đặc tính và (2) cho đời sau”.
a)
Số ít cá thể, truyền lại
b)
Vài cá thể, truyền lại
c)
Nhóm, di truyền
d)
Quần thể, di truyền
14.
Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Mỗi giống cây trồng thường chỉ cho năng suất cao, chất lượng tốt ở một hoặc một số vùng sinh thái nhất định.
b)
Mỗi vùng sinh thái khác nhau thường sử dụng một số giống cây trồng phù hợp với điều kiện khí hậu, đất trồng và tập quán canh tác ở vùng đó.
c)
Giống cây trồng gồm: giống cây nông nghiệp, cây dược liệu, cây cảnh và giống nấm ăn.
d)
Mỗi giống cây trồng cho năng suất cao, chất lượng tốt ở mọi vùng sinh thái.
15.
Trong trồng trọt thì giống cây trồng có ảnh hưởng như thế nào đến năng suất cây trồng?
a)
Làm tăng chất lượng nông sản
b)
Làm thay đổi cơ cấu cây trồng
c)
Quyết định đến năng suất cây trồng
d)
Làm tăng vụ gieo trồng
16.
Lấy phấn hoa của cây bố thụ phấn cho nhụy của cây mẹ, lấy hạt của cây mẹ gieo trồng, chọn các cây có đặc tính tốt làm giống là phương pháp chọn tạo giống cây trồng gì?
a)
Phương pháp chọn lọc
b)
Phương pháp lai
c)
Phương pháp gây đột biến
d)
Phương pháp nuôi cấy mô
17.
Sử dụng các tác nhân vật lý hoặc chất hóa học để xử lí các bộ phận của cây gây ra đột biến, chọn những dòng có lợi để làm giống là phương pháp chọn tạo giống cây trồng gì?
a)
Phương pháp chọn lọc
b)
Phương pháp gây đột biến
c)
Phương pháp lai
d)
Tạo giống bằng công nghệ gene
18.
Phương pháp tạo giống cây trồng nào sau đây dễ thực hiện nhất ở địa phương em thường áp dụng?
a)
Phương pháp lai
b)
Phương pháp gây đột biến
c)
Phương pháp chọn lọc
d)
Phương pháp nuôi cấy mô
19.
Phương pháp nào sau đây là phương pháp tạo giống cây trồng?
a)
Lai tạo giống
b)
Giâm cành
c)
Ghép mắt
d)
Chiết cành
20.
Có mấy phương pháp chọn giống cây trồng
a)
4
b)
2
c)
5
d)
3
21.
Các phương pháp chọn giống cây trồng là
a)
Phương pháp chọn lọc cá thể và phương pháp chọn lọc nhóm.
b)
Phương pháp chọn tự nhiên và phương pháp chọn lọc nhân tạo.
c)
Phương pháp chọn lọc hỗn hợp và phương pháp chọn lọc cá thể.
d)
Phương pháp chọn lọc hỗn hợp và phương pháp chọn lọc nhóm.
22.
Ưu điểm của chọn lọc hỗn hợp?
a)
Dễ thực hiện, nhanh cho kết quả
b)
Tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc
c)
Hiệu quả chọn lọc cao
d)
Phù hợp với nhiều loại cây trồng cần đánh giá về mặt di truyền
23.
Hạt giống chật lượng sau khi chọn lọc hỗn hợp không được so sánh với giống nào?
a)
Giống khởi đầu và giống đối chứng
b)
Giống khởi đầu
c)
Giống đối chứng
d)
Giống địa phương
24.
Phương pháp chọn lọc hỗn hợp là phương pháp chọn lọc các cá thể mong muốn dựa vào:
a)
Kiểu hình
b)
Kiểu gene
c)
Di truyền
d)
Tính trạng tốt
25.
Các bước tiến hành đúng trong chọn lọc hỗn hợp là:
a)
Gieo trồng quần thể giống khởi đầu, chọn cây tốt, thu hoặch hỗn hợp hạt gieo ở vụ sau, so sánh với giống khởi đầu và giống đối chứng, lặp lại đến khi đạt mục tiêu chọn giống.
b)
Chọn cây tốt, gieo trồng quần thể giống khởi đầu, thu hoặch hỗn hợp hạt gieo ở vụ sau, so sánh với giống khởi đầu và giống đối chứng, lặp lại đến khi đạt mục tiêu chọn giống.
c)
Thu hoặch hỗn hợp hạt gieo ở vụ sau, chọn cây tốt, gieo trồng quần thể giống khởi đầu, so sánh với giống khởi đầu và giống đối chứng, lặp lại đến khi đạt mục tiêu chọn giống.
d)
Gieo trồng quần thể giống khởi đầu, so sánh với giống khởi đầu và giống đối chứng, chọn cây tốt, thu hoặch hỗn hợp hạt gieo ở vụ sau, lặp lại đến khi đạt mục tiêu chọn giống.
26.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc cá thể?
a)
Chất lượng chọn lọc cao nhưng tốn nhiều thời gian và diện tích đất
b)
Các cá thể được chọn ở giống gốc đem hỗn hợp lại và gieo chung để chọn các cá thể tốt nhất của giống
c)
Có thể áp dụng cho tất cả các đối tượng cây trồng
d)
Nhanh, đơn giản, dễ làm
27.
Giống cây bông có khả năng kháng một sô sâu bộ cánh vảy, thuốc trừ cỏ được tạo ra bằng phương pháp?
a)
Chuyển gene
b)
Gây đột biến
c)
Lai khác dòng
d)
Nuôi cấy mô
28.
Đâu không phải là ưu điểm của chọn lọc cá thể?
a)
Tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc
b)
Phù hợp với nhiều loại cây trồng cần đánh giá về mặt di truyền
c)
Hiệu quả chọn lọc cao
d)
Nhanh, đơn giản, dễ làm, nhanh cho kết quả
29.
Các bước tiến hành trong chọn lọc cá thể là:
a)
Gieo trồng quần thể giống khởi đầu, chọn một vài cây tốt nhất, thu hoặch bảo quản hạt để riêng, gieo riêng hạt cây đã chọn ở vụ sau, so sánh với giống khởi đầu và giống đối chứng, lặp lại đến khi đạt mục tiêu chọn giống.
b)
Gieo trồng quần thể giống khởi đầu, chọn cây tốt, thu hoặch hỗn hợp hạt gieo ở vụ sau, so sánh với giống khởi đầu và giống đối chứng, lặp lại đến khi đạt mục tiêu chọn giống.
c)
Gieo trồng quần thể giống khởi đầu, chọn một vài cây tốt nhất, so sánh với giống khởi đầu và giống đối chứng, lặp lại đến khi đạt mục tiêu chọn giống, thu hoặch bảo quản hạt để riêng, gieo riêng hạt cây đã chọn ở vụ sau.
d)
Gieo trồng quần thể giống khởi đầu, thu hoặch bảo quản hạt để riêng, gieo riêng hạt cây đã chọn ở vụ sau, chọn một vài cây tốt nhất, so sánh với giống khởi đầu và giống đối chứng, lặp lại đến khi đạt mục tiêu chọn giống.
30.
Cây lúa, thường áp dụng chọn lọc hỗn hợp?
a)
1 lần
b)
2 lần
c)
3 lần
d)
Nhiều lần
31.
Cây ngô, thường áp dụng chọn lọc hỗn hợp?
a)
1 lần
b)
2 lần
c)
3 lần
d)
Nhiều lần
32.
Chọn lọc cá thể thường áp dụng đối với:
a)
Cây tự thụ phấn
b)
Cây giao phấn
c)
Cây sinh sản vô tính
d)
Cây tự thụ phấn và cây giao phấn
33.
Chọn lọc hỗn hợp thường áp dụng đối với:
a)
Cây tự thụ phấn
b)
Cây giao phấn
c)
Cây sinh sản vô tính
d)
Cây tự thụ phấn và cây giao phấn
34.
Hiện tượng con lai có tính trạng vượt trội hơn so với bố mẹ chúng gọi là gì?
a)
Giống siêu việt
b)
Ưu thế giống
c)
Giống thuần chủng
d)
Ưu thế lai
35.
Giống sinh ra có đặc tính di truyền đồng nhất, ổn định, các thế hệ con cháu sinh ra giống thế hệ trước là:
a)
Giống siêu việt
b)
Ưu thế giống
c)
Giống thuần chủng
d)
Ưu thế lai
36.
Dưới đây là các bước trong quy trình tạo giống mới: I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng II. Chọn lọc các cá thể đột biến có kiểu hình mong muốn III. Xử lý mẫu vật bằng các tác nhân gây đột biến IV. Tạo dòng thuần chủng V. Thu thập vật liệu di truyền Quy trình nào đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
a)
V-I-III-II
b)
III-II-I-V
c)
V-III-II-IV
d)
V-II-III-IV
37.
Ở thực vật, để củng cố một đặc tính mong muốn xuất hiện do đột biến mới phát sinh, người ta tiến hành:
a)
Lai khác thứ
b)
Lai khác dòng
c)
Tự thụ phấn
d)
Lai thuận nghịch
38.
Cách hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào là khái niệm của
a)
Gây giống.
b)
Chọn giống cây trồng.
c)
Tạo giống cây trồng.
d)
Biến dị di truyền.
39.
Chọn giống cây trồng là:
a)
Chọn lọc hay tuyển lựa những cây trồng đã có hoặc mới tạo ra.
b)
Cách hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào.
c)
Chọn lọc hay tuyển lựa những cây trồng đã có hoặc mới tạo ra theo hướng đem lại lợi ích cho con người.
d)
Chọn lọc hay tuyển lựa nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào.
40.
Đâu không phải phương pháp tạo giống cây trồng
a)
Lai hữu tính.
b)
Đột biến gen.
c)
Chuyển gen.
d)
Chọn lọc tự nhiên.
41.
Đâu là công cụ chuyển gen?
a)
Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.
b)
Vi khuẩn.
c)
Súng bắn gen.
d)
Plasmid.
42.

Hình ảnh sau mô tả phương pháp tạo giống nào?

a)

Tạo giống bằng công nghệ gene.

b)

Phương pháp lai tạo giống thuần chủng.

c)

Phương pháp lai tạo ưu thế lại.

d)

Phương pháp gây đột biến.

43.
Dưới đây là các bước trong quy trình tạo giống mới: I. Gieo hạt F1 loại bỏ cây xấu. Thu hạt cây còn lại để riêng II. Chọn lọc các cá thể đột biến có kiểu hình mong muốn III. Hạt cây F1 gieo riêng thành từng hàng, chọn cây tốt IV. Lặp lại quá trình đến khi thu được dòng thuần chủng V. Gieo trồng cây bố, mẹ ra hoa cùng nhau. Lấy phấn cây bố thụ cho hoa cây mẹ đã khử đực. Thu hạt F1 Quy trình nào đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp lai đơn tạo giống thuần chủng?
a)
V-I-III-II
b)
III-II-I-V
c)
V-I-III-IV
d)
V-II-III-IV
44.
Đâu là công cụ chuyển gen?
a)
Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.
b)
Vi khuẩn.
c)
Súng bắn gen.
d)
Plasmid.
45.
Ở thực vật, để tạo ưu thế lai thường sử dụng:
a)
Lai khác thứ
b)
Lai khác dòng
c)
Tự thụ phấn
d)
Lai thuận nghịch
46.
Dưới đây là các bước trong quy trình tạo giống mới: I. Đánh giá, chọn các tổ hợp có ưu thế lai II. Chọn lọc các cá thể đột biến có kiểu hình mong muốn III. Cho các dòng thuần bố mẹ lai với nhau IV. Tự thụ phấn tạo dòng thuần bố mẹ V. Thu thập vật liệu di truyền Quy trình nào đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp tạo giống ưu thế lai?
a)
V-I-III-II
b)
III-II-I-V
c)
V-IV-III-I
d)
V-II-III-IV
47.
Phương pháp tạo ra những sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới là phương pháp tạo giống cây trồng gì?
a)
Phương pháp chọn lọc
b)
Phương pháp gây đột biến
c)
Phương pháp lai
d)
Tạo giống bằng công nghệ gene
48.
Hình ảnh sau đề cập đến kĩ thuật gì?
a)

Kĩ thuật chuyển gene

b)

Kĩ thuật lai khác dòng

c)

Kĩ thuật nuôi cấy mô tế bào

d)

Kĩ thuật chọn lọc cá thể

49.
Dưới đây là các bước trong quy trình tạo giống mới: I. Chuyển gene vào sinh vật nhận gene II. Thu nhận gene cần chuyển từ sinh vật cho III. Gắn gene cần chuyển vào công cụ chuyển gene IV. Chọn lọc sinh vật mang gene cần chuyển V. Chuẩn bị sinh vật cho và nhận gene Quy trình nào đúng nhất trong việc tạo giống bằng kĩ thuật chuyển gene?
a)
V-I-III-II-IV
b)
III-II-I-V-IV
c)
V-II-III-I-IV
d)
V-II-III-IV-I