wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan 

b)

Có thành tế bào bằng peptidoglican

c)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

d)

Các bào quan có màng bao bọc

3.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm ADN liên kết với protein

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

4.

: Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

5.

 Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein

6.

 Đơn phân cấu tạo nên nucleic acid có

a)

2 loại.

b)

4 loại. 

c)

5 loại.     

d)

8 loại.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về điểm khác biệt trong chức năng của DNA và RNA?

a)

DNA có chức năng chủ yếu là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. RNA có chức năng chủ yếu là tham gia thực hiện quá trình tổng hợp protein.

b)

DNA có chức năng chủ yếu là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. RNA có chức năng chủ yếu là xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

c)

 DNA có chức năng chủ yếu là điều hòa hoạt động cùa gene. RNA có chức năng chủ yếu là xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

d)

DNA có chức năng chủ yếu là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. RNA có chức năng chủ yếu là điều hòa hoạt động gene.

8.

Loại đường có trong thành phần cấu tạo của DNA và RNA là

a)

Maltose

b)

Fructose  

c)

.Hexose

d)

Pentose

9.

Các chất không phân cực, có kích thước nhỏ được vận chuyển thụ động vào trong tế bào nhờ hình thức

a)

khuếch tán tăng cường.  

b)

thẩm thấu. 

c)

kênh protein rìa màng.  

d)

khuếch tán đơn giản.

10.

Điểm khác biệt của vận chuyển thụ động so với vận chuyển chủ động là

a)

không cần có các kênh protein vận chuyển.   

b)

luôn cần có các kênh protein vận chuyển.     

c)

không cần tiêu tốn năng lượng.

d)

luôn cần có các bơm đặc biệt trên màng.

11.

Hiện tượng thẩm thấu là

a)

sự khuếch tán của các chất qua màng.    

b)

sự khuếch tán của các ion qua màng.     

c)

sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

d)

sự khuếch tán của chất tan qua màng.

12.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan cao hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương.

b)

đẳng trương.  

c)

nhược trương.  

d)

bão hoà.

13.

Cho tế bào thực vật vào môi trường A thấy có hiện tượng co chất nguyên sinh. Sau đó, chuyển tế bào này sang môi trường B thấy có hiện tượng phản co nguyên sinh. Môi trường A và môi trường B thuộc loại môi trường nào?

a)

A là môi trường đẳng trương và B là môi trường nhược trương.

b)

A là môi trường nhược trương và B là môi trường ưu trương.

c)

A là môi trường ưu trương và B là môi trường nhược trương.

d)

A là môi trường nhược trường và B là môi trường đẳng trương.

14.

Khi ngâm quả sấu ngập trong nước đường khoảng 3 – 4 ngày, quả sấu sẽ bị teo nhỏ và xuất hiện những nếp nhăn là do

a)

đường từ môi trường được vận chuyển vào trong quả sấu.

b)

nước từ trong quả sấu được vận chuyển ra ngoài môi trường.

c)

chất dinh dưỡng trong quả sấu đã bị phân giải hết.

d)

đường từ trong quả sấu được vận chuyển ra ngoài môi trường.

15.

: Rau bị héo ta ngâm vào nước một thời gian thấy rau tươi trở lại. Đây là ví dụ về hiện tượng

a)

thoát hơn nước.   

b)

co nguyên sinh.  

c)

 trương nước.

d)

 phản co nguyên sinh.

16.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Kích thước nhỏ.

(2) Tan trong nước.

(3) Tan trong lipid.

Đặc điểm của chất được khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép của màng sinh chất là

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2).   

c)

(1), (3). 

d)

(2), (3).

17.

: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hình thức vận chuyển thụ động?

g chung một kênh protein xuyên màng duy nhất gọi là kệnh aquaporin.

a)

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao mà không cần tiêu tốn năng lượng.

b)

Các chất có kích thước lớn, phân cực, tan trong nước sẽ được vận chuyển thụ động nhờ các kênh protein xuyên màng.

c)

Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất luôn cần có sự tham gia của các kênh protein xuyên màng.

d)

Các chất được vận chuyển thụ động nhờ các kênh protein xuyên màng sẽ sử dụng chung một kênh protein xuyên màng duy nhất gọi là kệnh aquaporin.

18.

Tốc độ vận chuyển thụ động các chất qua màng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

nồng độ chất tan.

b)

nhiệt độ.  

c)

số lượng ATP.    

d)

số lượng kênh protein

19.

: Đặc điểm nào sau đây không đúng với hình thức vận chuyển chủ động?

a)

iêu tốn năng lượng ATP của tế bào.   

b)

Cần sự tham gia của protein vận chuyển.

c)

ận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ.

d)

Phụ thuộc vào nồng độ chất tan bên ngoài và bên trong tế bào.

20.

Dạng năng lượng được sử dụng chủ yếu cho các hoạt động sống của tế bào là

a)

hóa năng.  

b)

nhiệt năng.    

c)

 điện năng.

d)

cơ năng.

21.

Hợp chất nào sau đây được coi là đồng tiền năng lượng của tế bào”?

a)

NADPH. 

b)

ATP. 

c)

ADP.

d)

FADH2.

22.

Sự chuyển hóa năng lượng xảy ra trong quá trình thi đấu của một vận động viên điền kinh là

a)

hóa năng được chuyển hóa chủ yếu thành cơ năng và một phần nhiệt năng.

b)

hóa năng được chuyển hóa chủ yếu thành nhiệt năng và một phần cơ năng.

c)

nhiệt năng được chuyển hóa chủ yếu thành hóa năng và một phần cơ năng.

d)

nhiệt năng được chuyển hóa chủ yếu thành cơ năng và một phần hóa năng.

23.

: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa chuyển hóa vật chất và chuyển hóa năng lượng trong tế bào?

a)

Sự chuyển hóa năng lượng luôn diễn ra trước sự chuyển hóa vật chất.

b)

Sự chuyển hóa vật chất luôn diễn ra trước sự chuyển hóa năng lượng.

c)

Sự chuyển hóa vật chất luôn đi kèm với sự chuyển hóa năng lượng.

d)

Sự chuyển hóa năng lượng diễn ra độc lập với sự chuyển hóa vật chất

24.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần gồm

a)

 adenosine, đường ribose, 2 nhóm phosphate.

b)

adenine, đường ribose, 3 nhóm phosphate

c)

adenosine, đường deoxyribose, 3 nhóm phosphate.

d)

adenine, đường deoxyribose, 1 nhóm phosphate.

25.

: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ATP?

a)

ATP thường xuyên được sinh ra và lập tức được sử dụng cho mọi hoạt động sống cần năng lượng của tế bào.

b)

Mỗi phân tử ATP có cấu tạo gồm ba thành phần: phân tử adenine, phân tử đường ribose và 3 gốc phosphate.

c)

Trong phân tử ATP có 3 liên kết cao năng, trong đó, liên kết ngoài cùng thường dễ bị phá vỡ hơn.

d)

Quá trình tổng hợp ATP là quá trình tích lũy năng lượng còn quá trình phân giải ATP là quá trình giải phóng năng lượng.

26.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

A. Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

b)

B. Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

C. bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

d)

D. riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

27.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

A. Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

b)

B. Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

C. bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

d)

D. riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

28.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

tế bào biểu bì 

b)

tế bào gan    

c)

tế bào hồng cầu 

d)

tế bào cơ

29.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ti thể?

a)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

b)

Trong ti thể có chứa ADN và riboxom

c)

Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp

d)

Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

30.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

c)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

31.

Cho các thông tin sau:

(1) Có màng kép trơn nhẵn

(2) Chất nền có chứa ADN và riboxom

(3) Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong

(4) Có ở tế bào thực vật

(5) Có ở tế bào động vật và thực vật

(6) Cung cấp năng lượng cho tế bào

Có mấy đặc điểm chỉ có ở lục lạp

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau được gọi là

a)

lưới nội chất

b)

riboxom

c)

bộ máy Gôngi

d)

màng sinh chất

33.

Cho các thông tin sau:

(1) Có màng kép trơn nhẵn

(2) Chất nền có chứa ADN và riboxom

(3) Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong

(4) Có ở tế bào thực vật

(5) Có ở tế bào động vật và thực vật

(6) Cung cấp năng lượng cho tế bào

Có mấy đặc điểm chỉ có ở Ti thể

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

34.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

b)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

c)

Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào

d)

Thực hiện troa đổi chất giữa tế bào với môi trường

35.

Testosteron là hoocmon sinh dục nam có bản chất là lipit. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp lipit để phục vụ quá trình tạo hoocmon này là

a)

lưới nội chất hạt

b)

lưới nội chất trơn 

c)

lưới nội chất hạt 

d)

bộ máy Gôngi

36.

Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ

a)

Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên dịch chuyển

b)

Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào

c)

Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

d)

Các phân tử protein và colesteron thường xuyên chuyển động

37.

Các cơ chế trao đổi chất qua màng tế bào gồm

a)

vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động và vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào.

b)

vận chuyển thụ động, vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào, thực bào, ẩm bào và xuất bào.

c)

khuếch tán đơn giản, khuếch tán tăng cường, thẩm thấu và vận chuyển vật chất nhờ biến dạng màng tế bào.

d)

khuếch tán đơn giản, khuếch tán tăng cường, thẩm thấu, thực bào, ẩm bào và xuất bào.

38.

Các chất không phân cực, có kích thước nhỏ được vận chuyển thụ động vào trong tế bào nhờ hình thức

a)

khuếch tán tăng cường

b)

thẩm thấu.

c)

 kênh protein rìa màng.

d)

khuếch tán đơn giản.

39.

Điểm khác biệt của vận chuyển thụ động so với vận chuyển chủ động là

a)

không cần có các kênh protein vận chuyển.             

b)

luôn cần có các kênh protein vận chuyển.   

c)

không cần tiêu tốn năng lượng.

d)

luôn cần có các bơm đặc biệt trên màng.

40.

Hiện tượng thẩm thấu là

a)

sự khuếch tán của các chất qua màng.

b)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

c)

sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

d)

sự khuếch tán của chất tan qua màng.

41.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Kích thước nhỏ.

(2) Tan trong nước.

(3) Tan trong lipid.

Đặc điểm của chất được khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép của màng sinh chất là

a)

(1), (2), (3).        

b)

(1), (2).

c)

 (1), (3).

d)

 (2), (3).

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hình thức vận chuyển thụ động?

a)

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao mà không cần tiêu tốn năng lượng.

b)

Các chất có kích thước lớn, phân cực, tan trong nước sẽ được vận chuyển thụ động nhờ các kênh protein xuyên màng.

c)

Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất luôn cần có sự tham gia của các kênh protein xuyên màng.

d)

Các chất được vận chuyển thụ động nhờ các kênh protein xuyên màng sẽ sử dụng chung một kênh protein xuyên màng duy nhất gọi là kệnh aquaporin.

43.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hình thức vận chuyển chủ động?

a)

Tiêu tốn năng lượng ATP của tế bào.

b)

Cần sự tham gia của protein vận chuyển.

c)

Vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ.

d)

Phụ thuộc vào nồng độ chất tan bên ngoài và bên trong tế bào.

44.

Trong tế bào, dạng năng lượng dự trữ trong các liên kết hóa học được gọi là

a)

hóa năng.     

b)

cơ năng.   

c)

nhiệt năng.

d)

điện năng

45.

Dạng năng lượng được sử dụng chủ yếu cho các hoạt động sống của tế bào là

a)

 hóa năng.

b)

 nhiệt năng.

c)

điện năng.

d)

cơ năng.

46.

Số liên kết cao năng có trong 1 phân tử ATP là

a)

3 liên kết

b)

2 liên kết.  

c)

4 liên kết.

d)

1 liên kết.

47.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ATP?

a)

 Khi bẻ gãy các liên kết cao năng trong ATP sẽ giải phóng một lượng lớn năng lượng.

b)

ATP có tính chất dễ biến đổi thuận nghịch để giải phóng hoặc tích lũy năng lượng.

c)

Mọi hoạt động trong tế bào đều cần năng lượng được giải phóng ra từ phân tử ATP.

d)

Sự tổng hợp và phân giải ATP gắn liền với sự tích lũy và giải phóng năng lượng.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ATP?

a)

ATP thường xuyên được sinh ra và lập tức được sử dụng cho mọi hoạt động sống cần năng lượng của tế bào.

b)

Mỗi phân tử ATP có cấu tạo gồm ba thành phần: phân tử adenine, phân tử đường ribose và 3 gốc phosphate.

c)

Trong phân tử ATP có 3 liên kết cao năng, trong đó, liên kết ngoài cùng thường dễ bị phá vỡ hơn.

d)

Quá trình tổng hợp ATP là quá trình tích lũy năng lượng còn quá trình phân giải ATP là quá trình giải phóng năng lượng.

49.

Cho một số hoạt động sau:

(1) Tế bào thận vận chuyển chủ động glucose qua màng.

(2) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch.

(3) Vận động viên đang nâng quả tạ.

(4) Vận chuyển nước qua màng sinh chất.

Trong các hoạt động trên, số hoạt động cần tiêu tốn năng lượng ATP là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Đơn phân của DNA và RNA giống nhau ở

a)

Đường            

b)

.Cách liên kết giữa các nucleotide       

c)

.Nhóm photphat

d)

Cấu trúc không gian

51.

Phát biểu không đúng khi nói về nucleic là?

a)

RNA có nucleotide loại U, còn DNA có nucleotide loại T

b)

DNA có cấu tạo 2 mạch, còn RNA có 1 mạch

c)

liên kết hdrogen chỉ có ở DNA

d)

RNA được chia thành 3 loại dựa theo chức năng

52.

. Loại nucleotide không phải đơn phân RNA?

a)

Thymine (T)   

b)

Adenine (A)     

c)

Guanine (G

d)

Cystosine (C)

53.

Các nucleic trên một mạch đơn của phần tử DNA liên kết với nhau bằng:

a)

Liên kết glucose

b)

Liên kết photphodieste    

c)

Liên kết peptit

d)

Liên kết hydrogen

54.

Số phát biểu đúng khi nói về cấu trúc của phân tử DNA là?

1) Cấu tạo 2 mạch đơn xoắn, song song và ngược chiều

2) Các nucleotide giữa 2 mạch đơn liên kết bằng liên kết hidrogen

3) Hai mạch đơn xoắn đều từ trái sang phải

4) mỗi chu kì xoắn gồm 10 nucleotide

5) Các nucleotide trên cùng một mạch liên kết theo nguyên tắc bổ sung

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3