NEW
Font size
WorksheetsTint
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Câu 1: Chọn câu đúng trong các câu sau
A. 1MB = 1024KB.
B. 1PB = 1024 GB.
C. 1ZB = 1024PB.
D. 1Bit = 1024B.
Câu 2: Mã hoá thông tin có mục đích gì?
A. Để thay đổi lượng thông tin.
B. Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy.
C. Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 3. Mạng LAN có phạm vi địa lí…. mạng WAN.
A. Bé hơn.
B. Bằng.
C. Bằng hoặc lớn hơn.
D. Lớn hơn.
Câu 4. Đối tượng nào sau đây có thể kết nối vào IoT?
A. Thực vật
B. Môi trường
C. Con người
D. Máy tính
Câu 5: Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?
A. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính.
B. CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi.
C. Đĩa cứng là bộ nhớ trong.
D. 8 bytes = 1 bit.
Câu 6: Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?
A. Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.
B. Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả
C. Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.
D. Cả ba đáp án đều sai
Câu 7. Có một truyện ngắn, tác giả để trên website để mọi người có thể đọc. Hành vi nào sau đây là vi phạm bản quyền?
A. Tải về máy của mình
B. Đăng tải đường link trên trang Facebook của mình cho bạn bè cùng đọc.
C. Kể lại câu chuyện cho bạn khác nghe.
D. Tải về và đăng lại trên trang Facebook của mình cho bạn bè cùng đọc.
Câu 8. Mua quyền sử dụng cho một máy tính, sau đó cài đặt cho máy thứ hai là hành vi vi phạm gì?
A. Vi phạm bản quyền.
B. Không vi phạm gì
C. Vi phạm đạo
đức.
D. Vi phạm pháp luật.
Câu 9: Một bit được biểu diễn ra sao?
A. Chữ số bất kì.
B. Một chữ cái.
C. Kí hiệu 0 hoặc 1.
D. Một kí hiệu đặc biệt.
Câu 10: Đâu là thiết bị số?
A. Đĩa DVD.
B. Thẻ nhớ.
C. Đồng hồ cơ.
D. Đĩa CD.
A. Đĩa DVD.
B. Thẻ nhớ.
C. Đồng hồ cơ.
D. Đĩa CD.
Câu 11. 1 byte bằng nhiêu bit
A. 3
B.2
C.10
D.8
Câu 12. Đâu là các thành phần của máy tính?
A. Mouse, monitor, file explorer. B. Desktop, Monitor, keyboard.
C. Keyboard, mouse, desktop. D. Monitor, keyboard, mouse.
A. Mouse, monitor, file explore
B. Desktop, Monitor, keyboard.
C. Keyboard, mouse, desktop.
D. Monitor, keyboard, mouse.
Câu 13: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là
A. Văn bản.
B. Âm thanh.
C. Hình ảnh.
D. Dãy bit.
Câu 14: Hãy chọn phương án ghép đúng: Hệ đếm nhị phân được sử dụng phổ biến trong tin học vì….
A. Dễ biến đổi thành dạng biểu diễn trong hệ đếm 10
B. Là số nguyên tố chẵn duy nhất.
C. Một mạch điện có hai trạng thái (có điện/không có điện) có thể dùng để thể hiện tương ứng "1", "0"
D. Dễ dùng.
Câu 15. Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?
A. Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.
B. Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.
C. Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết.
D. Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.
Câu 16. Giả sử một bức ảnh chụp bằng một máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng khoảng 14MB. Thẻ nhớ có dung lượng 20GB có thể chứa tối đa bao nhiêu bức ảnh?
A. Khoảng 1365 bức ảnh B. Khoảng 1462 bức ảnh
C. Khoảng dưới 1300 bức ảnh D. Khoảng 1420 bức ảnh
A. Khoảng 1365 bức ảnh
B. Khoảng 1462 bức ảnh
C. Khoảng dưới 1300 bức ảnh
D. Khoảng 1420 bức ảnh
Câu 17. Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?
A. Sự ra đời của máy cơ khí. B. Sự ra đời của máy tính điện tử.
C. Cả ba đáp án đều đúng D. Sự ra đời của máy bay.
A. Sự ra đời của máy cơ khí.
B. Sự ra đời của máy tính điện tử.
C. Cả ba đáp án đều đúng
D. Sự ra đời của máy bay.
Câu 18: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau
A. Dữ liệu là thông tin
B. RAM là bộ nhớ ngoài.
C. Đĩa mềm là bộ nhớ trong.
D. Một byte có 8 bits.
Câu 19. Em hãy chọn phương án sai.
A. Thiết bị thông minh là thiết bị số.
B. Thiết bị thông minh có thể tương tác với người dùng hay thiết bị thông minh khác.
C. Thiết bị số là thiết bị thông minh.
D. Thiết bị thông minh có thể làm việc một cách tự chủ.
Câu 20. Đâu không phải là loại hình dịch vụ của điện toán đám mây?
A. SaaI B. SaaS C. IaaS D. PaaS
A. SaaI
B. SaaS
C. IaaS
D. PaaS
Câu 21: Quốc hội đã ban hành một số điều luật Công nghệ thông tin có hiệu lực từ năm nào?
A. 12/12/2005.
B. 01/2007.
C. 12/2005.
D. 1/03/2006.
Câu 22: Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với .......... và .......... máy tính điện tử
A. Tiêu thụ, sự phát triển.
B. Sự phát triển, tiêu thụ.
C. Sử dụng, tiêu thụ.
D. Sự phát triển, sử dụng.
A. Tiêu thụ, sự phát triển.
B. Sự phát triển, tiêu thụ.
C. Sử dụng, tiêu thụ.
D. Sự phát triển, sử dụng.
Câu 23. Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là
A. Thuê ứng dụng. B. Dịch vụ điện toán đám mây.
C. Thuê phần cứng. D. Thuê phần mềm.
A. Thuê ứng dụng.
B. Dịch vụ điện toán đám mây.
C. Thuê phần cứng.
D. Thuê phần mềm.
Câu 24. Chọn phương án ghép đúng.
Thiết bị số là:
A. thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số. B. thiết bị có thể xử lí thông tin.
C. thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học. D. máy tỉnh điện tử.
A. thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số.
B. thiết bị có thể xử lí thông tin.
C. thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.
D. máy tỉnh điện tử.
Câu 25: Đặc thù của ngành tin học là gì?
A. Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán
B. Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động.
C. Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát triển và sử dụng máy tính điện tử.
D. Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin.
Câu 26: Lĩnh vực tin học nghiên cứu về vấn đề như thế nào?
A. Nghiên cứu cấu trúc, tính chất chung của thông tin, phương pháp thu thập, xử lí và truyền thông tin.
B. Nghiên cứu cấu trúc, tính chất của thông tin.
C. Nghiên cứu tất cả những gì liên quan tới máy tính điện tử.
D. Nghiên cứu các phương pháp thu nhập, xử lí truyền thông thông tin.
A. Nghiên cứu cấu trúc, tính chất chung của thông tin, phương pháp thu thập, xử lí và truyền thông tin.
B. Nghiên cứu cấu trúc, tính chất của thông tin.
C. Nghiên cứu tất cả những gì liên quan tới máy tính điện tử.
D. Nghiên cứu các phương pháp thu nhập, xử lí truyền thông thông tin.
Câu 27. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của điện toán đám mây?
A. Dễ sử dụng, tiện lợi B. Tăng lao động
C. Giảm chi phí D. An toàn dữ liệu
A. Dễ sử dụng, tiện lợi
B. Tăng lao động
C. Giảm chi phí
D. An toàn dữ liệu
Câu 28. Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?
A. Động cơ hơi nước. B. Đồng hồ.
C. Máy phát điện. D. Máy tính điện tử.
A. Động cơ hơi nước.
B. Đồng hồ
C. Máy phát điện.
D. Máy tính điện tử.
Câu 29: Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành
A. Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng.
B. Được sinh ra trong nền văn minh thông tin.
C. Sử dụng máy tính điện tử.
D. Nghiên cứu máy tính điện tử.
A. Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng.
B. Được sinh ra trong nền văn minh thông tin.
C. Sử dụng máy tính điện tử.
D. Nghiên cứu máy tính điện tử.
Câu 30: Tiền đề quyết định cho sự phát triển nền kinh tế tri thức là gì?
A. Tin học.
B. Máy tính.
C. Internet.
D. Xã hội tin học hóa.
A. Tin học.
B. Máy tính.
C. Internet.
D. Xã hội tin học hóa.
Câu 31: Phương án nào sau đây nêu đúng các thành phần của một Mật khẩu mạnh?
A. Các chữ cái hoa B. Chữ hoa, chữ thường, chữ số, ký tự đặc biệt
C. Các chữ cái thường D. Các chữ số
A. Các chữ cái hoa
B. Chữ hoa, chữ thường, chữ số, ký tự đặc biệt
C. Các chữ cái thường
D. Các chữ số
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học.
B. Học tin học là học sử dụng máy tính.
C. Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người.
D. Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lý thông tin.
A. Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học.
B. Học tin học là học sử dụng máy tính.
C. Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người.
D. Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lý thông tin.
Câu 33: Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Khả năng tính toán nhanh của nó.
B. Giá thành ngày càng rẻ.
C. Khả năng và sự hiểu biết của con người.
D. Khả năng lưu trữ lớn.
A. Khả năng tính toán nhanh của nó.
B. Giá thành ngày càng rẻ.
C. Khả năng và sự hiểu biết của con người.
D. Khả năng lưu trữ lớn.
Câu 34: Điều 8 khoản 1 Luật an ninh mạng cấm sử dụng không gian mạng để thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Chia sẻ tài liệu qua mạng.
B. Gửi thư điện tử.
C. Xúi giục, lôi kéo, kích động người khác phạm tội.
D. Tạo nhóm trao đổi thông tin.
A. Chia sẻ tài liệu qua mạng.
B. Gửi thư điện tử.
C. Xúi giục, lôi kéo, kích động người khác phạm tội.
D. Tạo nhóm trao đổi thông tin.
Câu 35: Thảm họa Sâu WannaCry tống tiền bằng cách mã hóa toàn bộ thông tin có trên đĩa cứng và đòi tiền chuộc mới cho phần mềm hóa giải diễn ra vào năm nào?
A. 2017. B. 2016. C. 2018. D. 2019
A. 2017.
B. 2016.
C. 2018.
D. 2019
Câu 36: Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?
A. Switch. B. Không có. C. Router. D. HUB.
A. Switch.
B. Không có.
C. Router.
D. HUB.
Câu 37: Nguồn học liệu mở trên Internet là loại tài liệu nào sau đây?
A. Miễn phí B. Miễn phí một phần C. Trả phí D. Trả phí
A. Miễn phí
B. Miễn phí một phần
C. Trả phí
D. Trả phí
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?
A. Thông tin không có tính toàn vẹn.
B. Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.
C. Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.
D. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.
A. Thông tin không có tính toàn vẹn.
B. Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.
C. Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.
D. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.
Câu 39: Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?
A. Khi chuẩn đoán bệnh.
B. Khi dịch một tài liệu.
C. Khi phân tích tâm lí một con người
D. Khi thực hiện một phép toán phức tạp.
A. Khi chuẩn đoán bệnh.
B. Khi dịch một tài liệu.
C. Khi phân tích tâm lí một con người
D. Khi thực hiện một phép toán phức tạp.
Câu 41: Những ưu việt của máy tính điện tử là gì?
A. Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập và xử lí thông tin rất tốt.
B. Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian rất hạn chế.
C. Máy tính có thể làm việc đến 7/24 giờ.
D. Cả A, B.
A. Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập và xử lí thông tin rất tốt.
B. Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian rất hạn chế.
C. Máy tính có thể làm việc đến 7/24 giờ.
D. Cả A, B.
Câu 42: Phần mềm có thể chia thành mấy nhóm?
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 44: Vấn đề tiêu cực nào sau đây có thể nảy sinh khi tham gia các hoạt động trên mạng Internet?
A. Gửi thư điện tử. B. Tham gia khóa học trực tuyến.
C. Đăng tải thông tin cần thiết. D. Bắt nạt qua mạng.
A. Gửi thư điện tử
B. Tham gia khóa học trực tuyến.
C. Đăng tải thông tin cần thiết.
D. Bắt nạt qua mạng.
Câu 45: Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?
A. Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.
B. Kết nối mạng internet còn chậm.
C. Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.
D. Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.
A. Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.
B. Kết nối mạng internet còn chậm.
C. Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.
D. Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.
Câu 46: Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại?
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 47: Lí do nào làm chúng ta cần bảo vệ thông tin máy tính?
A. Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng.
B. Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong máy tính.
C. Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả vô cùng to lớn.
D. Cả A, B và C.
A. Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng.
B. Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong máy tính.
C. Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả vô cùng to lớn.
D. Cả A, B và C.
Câu 48: Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?
A. Mediafire. B. Google Driver.
C. Cả 3 đáp án đều đúng D. OneDriver.
A. Mediafire.
B. Google Driver.
C. Cả 3 đáp án đều đúng
D. OneDriver.
Câu 49: Câu trả lời nào đúng và đầy đủ nhất về byte?
A. Là lượng tin đủ mã hoá một chữ trong một bảng chữ cái nào đó.
B. Là một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ của máy tính.
C. Là một đơn vị lưu trữ dữ liệu 8 bít.
D. Là một dãy 8 chữ số.
A. Là lượng tin đủ mã hoá một chữ trong một bảng chữ cái nào đó.
B. Là một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ của máy tính.
C. Là một đơn vị lưu trữ dữ liệu 8 bít.
D. Là một dãy 8 chữ số.
Câu 50: Vật nào sau đây có thể mang virus?
A. Các tệp chương trình.
B. Văn bản.
C. Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính (đĩa cứng, đĩa mềm,…..).
D. Cả A, B và C.
A. Các tệp chương trình.
B. Văn bản.
C. Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính (đĩa cứng, đĩa mềm,…..).
D. Cả A, B và C.
Câu 51: Biện pháp nào phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?
A. Không kết bạn dễ dãi trên mạng.
B. Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn.
C. Chia sẻ với bố mẹ, thầy cô.
D. Cả 3 ý trên.
A. Không kết bạn dễ dãi trên mạng.
B. Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn.
C. Chia sẻ với bố mẹ, thầy cô.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 52: Chức năng nào dưới đây phù hợp với thiết bị số thông minh?
A. Nhắn tin, chụp ảnh, soạn và gửi email, gọi điện
B. Chụp ảnh, nghe nhạc, gọi điện, ghi âm, in ảnh
C. Ghi âm, nghe nhạc, gọi điện, chụp ảnh, xem giờ, phát điện
D. Gọi điện, nhắn tin, duyệt web, chụp ảnh, đo huyết áp
A. Nhắn tin, chụp ảnh, soạn và gửi email, gọi điện
B. Chụp ảnh, nghe nhạc, gọi điện, ghi âm, in ảnh
C. Ghi âm, nghe nhạc, gọi điện, chụp ảnh, xem giờ, phát điện
D. Gọi điện, nhắn tin, duyệt web, chụp ảnh, đo huyết áp
Câu 53: Trojan là một phương thức tấn công kiểu
A. Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng
B. Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng
C. Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân
D. Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân.
A. Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng
B. Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng
C. Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân
D. Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân.
Câu 54: Tác động của virus đối với người dùng và máy tính?
A. Gây khó chịu với người dùng.
B. Làm hỏng phần mềm khác trong máy.
C. Xóa dữ liệu, làm tê liệt máy tính.
D. Cả A, B, C.
A. Gây khó chịu với người dùng.
B. Làm hỏng phần mềm khác trong máy.
C. Xóa dữ liệu, làm tê liệt máy tính.
D. Cả A, B, C.
Câu 55: Thế nào là Virus máy tính?
A. Một chương trình hay đoạn chương trình.
B. Có khả năng tự nhân bản hay sao chép chính nó.
C. Từ đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác mỗi khi đối tượng bị lây nhiễm (vật mang virus) được kích hoạt.
D. Cả A, B và C.
A. Một chương trình hay đoạn chương trình.
B. Có khả năng tự nhân bản hay sao chép chính nó.
C. Từ đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác mỗi khi đối tượng bị lây nhiễm (vật mang virus) được kích hoạt.
D. Cả A, B và C.
Câu 56: Bản chất của virus là gì?
A. Các phần mềm hoàn chỉnh.
B. Các đoạn mã độc.
C. Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.
D. Là sinh vật có thể thấy được.
A. Các phần mềm hoàn chỉnh.
B. Các đoạn mã độc.
C. Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.
D. Là sinh vật có thể thấy được.
