wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 11

Total questions: 53

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Điều đáng lo ngại về tài nguyên thiên nhiên nước ta hiện nay là?
a)

A. Khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt.

b)

B. Chất lượng đất suy giảm.

c)

C. Ô nhiễm môi trường.

d)

D. Cả A,B,C.

2.
Câu 2: Mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là?
a)

A. Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn thiên nhiên.

b)

B. Khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

c)

C. Áp dụng công nghệ hiện đại để khai thác tài nguyên và xử lí chất thải

d)

D. Từng bước nâng cao chất lượng môi trường.

3.
Câu 3: Phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là?
a)

A. Sử dụng hợp lý tài nguyên.

b)

B. Bảo tồn đa dạng sinh học.

c)

C. Từng bước nâng cao chất lượng môi trường.

d)

D. Tăng cường công tác, quản lý của nhà nước về bảo vệ môi trường từ trung ương đến địa phương.

4.
Câu 4: Hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật được gọi là?
a)
A. Môi trường.
b)
B. Tự nhiên.
c)
C. Thiên nhiên.
d)
D. Cả A,B,C.
5.
Câu 5: Sự biến đổi các thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật được gọi là?
a)
A. Ô nhiễm môi trường.
b)
B. Suy thoái môi trường.
c)
C. Sự cố môi trường.
d)
D. Phá hủy môi trường.
6.
Câu 6: Nhà nước huy động mọi nguồn lực để phát triển giáo dục và đào tạo là thực hiện nội dung của phương hướng?
a)
A. Mở rông quy mô giáo dục
b)
B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục
c)
C. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục
d)
D. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
7.
Câu 7: Nhà nước tăng cường hợp tác với các nước trong khu vực và quốc tế về giáo dục là nhằm
a)
A. Tiếp cận chuẩn mực giáo dục tiên tiến của thế giới
b)
B. Mở rộng quy mô giáo dục
c)
C. Đa dạng hóa các hình thức giáo dục
d)
D. Mở rộng quan hệ giao lưu quốc tế
8.
Câu 8: Nội dung nào dưới đay thuộc phương hướng của chính sách giáo dục và đào tạo nước ta?
a)
A. Chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế
b)
B. Củng cố và tăng cường quan hệ với các nước
c)
C. Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ
d)
D. Tăng cường hợp tác quốc tế về giáo dục và đào tạo
9.
Câu 9: Phát triển giáo dục là sự nghiệp của
a)
A. Nhà nước và của toàn dân
b)
B. Đảng và Nhà nước
c)
C. Bộ Giáo dục và Đào tạo
d)
D. Nhà nước và Bộ Giáo dục và Đào tạo
10.
Câu 10: Nhà nước có chính sách đúng đắn trong việc phát triển, đào tạo, bồi dưỡng, sử dụng nhân tài là nhằm
a)
A. Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo
b)
B. Ưu tiên đầu tiên cho giáo dục
c)
C. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục
d)
D. Mở rộng quy mô giáo dục
11.
Câu 11: Muốn nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo, chúng ta phải
a)
A. Thực hiện giáo dục toàn diện, đổi mới nội dung, phương pháp dạy học
b)
B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục
c)
C. Tăng cường hợp tác quốc tế và giáo dục
d)
D. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
12.
Câu 12: Đa dạng hóa các loại hình trường lớp và các hình thức giáo dục là nội dung cơ bản của phương hướng nào dưới đây?
a)
A. Mở rộng quy mô giáo dục
b)
B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục
c)
C. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
d)
D. Thực hiện công bằng xã hội trong GD
13.
Câu 13: Đảng và Nhà nước ta coi giáo dục và đào tạo là
a)
A. Yếu tố quyết định để phát triển đất nước
b)
B. Nhân tố quan trọng trong chính sách của Nhà nước
c)
C. Chính sách xã hội cơ bản
d)
D. Quốc sách hàng đầu
14.
Câu 14: Thực hiện tốt phương hướng cơ bản của chính sách giáo dục và giáo sẽ góp phần vào việc
a)
A. Thức đẩy phát triển kinh tế của đất nước
b)
B. Thức đẩy sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
c)
C. Đáp ứng nhu cầu học tập của nhân dân
d)
D. Đào tạo con người Việt Nam phát triển toàn diện, đáp ứng yêu cầu của đất nước
15.
Câu 15: Phương hướng nào dưới đây của chính sách giáo dục và đào tạo mang ý nghĩa nhân văn sâu sắc của sự nghiệp giáo dục nước ta?
a)
A. Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo
b)
B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục
c)
C. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục
d)
D. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
16.
Câu 16: Để người học tiếp cận với các nền giáo dục tiên tiến trên thế giới, chính sách giáo dục và đào tạo nước ta đề ra phương hướng nào dưới đây?
a)
A. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục
b)
B. Mở rộng quy mô giáo dục
c)
C. Tăng cường hợp tác quốc tế về giáo dục và đào tạo
d)
D. Đổi mới nội dung và phương hướng dạy học
17.
Câu 17: Nhà nước thực hiện chính sách miễn, giảm học phí cho học sinh có hoàn cảnh gia đình khó khăn là thể hiện
a)
A. Chu trương giáo dục toàn diện
b)
B. Công bằng xã hội trong giáo dục
c)
C. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
d)
D. Sự quan tâm đến giáo dục và đào tạo
18.
Câu 18: Nhà nước áp dụng chính sách tín dụng ưu đãi đối với sinh viên các trường cao đẳng, đại học có hoàn cảnh khó khăn là thực hiện
a)
A. Xóa đói giảm nghèo trong giáo dục
b)
B. Ưu tiên đầu tư giáo dục
c)
C. Công bằng xã hội trong giáo dục
d)
D. Xã hội hóa giáo dục
19.
Câu 19: Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức các kì thi học sinh giỏi nhằm mục đích nào dưới đây
a)
A. Thực hiện mục tiêu đào tạo nhân tài cho đất nước
b)
B. Phát triển tiềm năng trí tuệ của người học
c)
C. Góp phần đào tạo nguồn nhân lực cho đất nước
d)
D. Khuyến khích người học tham gia học tập
20.
Câu 20: Nhà nước thực hiện chính sách phổ cập giáo dục nhằm thực hiện mục tiêu nào dưới đây
a)
A. Nâng cao dân trí
b)
B. Đào tạo nhân tài
c)
C. Bồi dưỡng nhân tài
d)
D. Phát triển nhân lực
21.
Câu 21: Nội dung nào dưới đây là thực hện chính sách giáo dục và đào tạo?
a)
A. Trao học bổng
b)
B. Quyên góp ủng hộ vì quỹ người nghèo
c)
C. Hưởng ứng Giờ Trái đất
d)
D. Tổ chức cuộc thi sáng tạo Robocon
22.
Câu 22: Một trong những nhiệm vụ của khoa học và công nghệ ở nước ta là
a)
A. Góp phần thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
b)
B. Phát triển nguồn nhân lực, cung cấp cho đất nước nguồn nhân lao động có chất lượng
c)
C. Cung cấp luận cứ khao học cho việc hoạch định đường lối, chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước
d)
D. Thúc đẩy việc áp dụng tiếp bộ khoa học và công nghệ vào đời sống
23.
Câu 23: Một trong những phương hướng của chính sách khoa học và công nghệ ỏ nước ta hiện nay?
a)
A. Đổi mới và nâng cao trình độ công nghệ trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân
b)
B. Nâng cao hiệu quả của hoạt động khoa học và công nghệ
c)
C. Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học và công nghệ
d)
D. Đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ
24.
Câu 24: Nhà nước đề ra phương hướng tập trung vào các nhiệm vu trọng tâm để phát triển khoa học và công nghệ là
a)
A. Đổi mới công nghệ trong toàn bộ nền kinh tế
b)
B. Chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển các ngành công nghệp
c)
C. Nâng cao hiệu quả hoạt động khoa học và công nghệ
d)
D. Đẩy mạnh phát triển lĩnh vực công nghệ cao, công nghệ tiên tiến
25.
Câu 25: Một trong những nội dung để xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ ở nước ta là
a)
A. Coi trọng việc nâng cao chất lượng, tăng thêm số lượng đội ngũ cán bộ khoa học
b)
B. Hoàn thiện cơ sở pháp lí và hiệu lực thi hành pháp luật về sở hưu trí tuệ
c)
C. Có chính sách thu hút và trọng dụng nhân tài
d)
D. Ưu tiên đầu tư ngân sách nhà nước cho các hoạt động khoa học và công nghệ
26.
Câu 26: Một trong những nội dung để tạo ra thị trường cho khoa học và công nghệ
a)
A. Tăng cường hợp tác quốc tế trong nghiêm cứu khoa học và công nghệ
b)
B. Thúc đẩy việc áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ
c)
C. Đẩy mạnh nghiên cứu các lĩnh vực khoa học công nghệ ứng dụng
d)
D. Tập trung vào nghiên cứu cơ bản định hướng ứng dụng
27.
Câu 27: Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về nhiệm vụ của khỏa học và công nghệ?
a)

A. Giải đáp kịp thời những vấn đề lí luận và thực tiễn do cuộc sống đặt ra

b)

B. Khai thác mọi tiềm năng sang tạo trong nghiên cứu khoa học

c)

C. Đẩy mạnh nghiên cứu các lĩnh vực khoa học và công nghệ phục vụ đời sống

d)

D. Tập trung phát triển lĩnh vực công nghệ cao, công nghệ tiên tiến

28.
Câu 28: Nhà nước đổi mới cơ chê quản lí khoa học và công nghệ là nhằ
a)
A. Khai thác mọi tiêm năng sáng tạo trong nghiên cứu khoa học, lí luận
b)
B. Tạo thị trường cho khoa học công nghệ phát triển
c)
C. Tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng về khoa học và công nghệ
d)
D. Nâng cao trình độ quản lí của hoạt động khoa học và công nghệ
29.
Câu 29: Để xây dựng tiền năng khoa học và công nghệ, Nhà nước coi trọng việc
a)
A. Nâng cao chất lượng, tăng số lượng đội ngũ cán bộ khoa học
b)
B. Đổi mới khoa học và công nghệ
c)
C. Hoàn thiện cơ sở pháp lí và nâng cao hiệu lực thì hành Luật Sở hữu trí tuệ
d)
D. Thúc đẩy việc áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ
30.
Câu 30: Đảng và Nhà nước ta xác định vai trò của khoa học và công nghệ là
a)
A. Tiền đề để phát triển kinh tế đất nước
b)
B. Điều kiện cần thiết để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa
c)
C. Nhân tố phát huy nguồn nhân lực của đất nước
d)
D. Động lực thúc đẩy sự nghiệp phát triển đất nước
31.
Câu 31: Để có thị trường cho khoa học và công nghệ, nước ta phải:
a)
A. Tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng
b)
B. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại
c)
C. Đầu tư ngân sách của Nhà nước vào khoa học và công nghệ
d)
D. Huy động các nguồn lực để phát triển khoa học và công nghệ
32.
Câu 32: Hoạt động nào dưới đây là hoạt động khoa học và công nghệ ?
a)
A. Sản xuất trong các nhà máy
b)
B. Khai thác khoáng sản
c)
C. Trồng rừng
d)
D. Lai tạo, cấy ghép cây trồng
33.
Câu 33: Nhà nước ta coi trọng chính sách nào dưới đây là quốc sách hàng đầu ?
a)
A. Giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ
b)
B. Giáo dục và đào tao, văn hóa
c)
C. Khoa học và công nghệ, quốc phòng và an ninh
d)
D. Tài nguyên và bảo vệ môi trường, quốc phòng và an ninh
34.
Câu 34: Văn hóa có vai trò là
a)
A. Xây dựng nền văn háo tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
b)
B. Xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện
c)
C. Khơi dậy tiềm năng, phát huy sức sáng tạo của con người
d)
D. Nâng cao hiểu biết và mức hưởng thụ văn hóa của nhân dân
35.
Câu 35: Tiếp thu những tinh hoa văn hóa nhân loại là
a)

A. Tiếp thu những cái mới, cái lạ của các nước

b)

B. Tiếp thu những thành tựu khoa học và công nghệ của các nước

c)

C. Tiếp thu những tinh hoa về văn hóa, nghệ thuật của nhân loại

d)

D. Tiếp thu những tư tưởng tiến bộ, thành tựu của nhân loại

36.
Câu 36: Nội dung nào dưới đây thuộc chính sách văn hóa?
a)
A. Cải tiến máy móc sản xuất
b)
B. Chủ động tìm kiếm thị trường
c)
C. Phòng chống tệ nạn xã hội
d)
D. Lưu giữ các tác phẩm văn hóa nghệ thuật
37.
Câu 37: Đảng và Nhà nước ta coi trọng việc bảo tồn, tôn tạo các dĩ tích lịch sử, di sản văn hóa của đất nước là việc làm thể hiện
a)
A. Kế thừa, phát huy những di sản và truyền thống văn hóa của dân tộc
b)
B. Tạo điều kiện để nhân dân được tham gia các hoạt động văn hóa
c)
C. Giữ nguyên các di sản và truyền thống văn hóa của dân tộc
d)
D. Bảo vệ những gì thuộc về dân tộc
38.
Câu 38: Di sản văn hóa phi vật thể nào dưới đây ở nước ta hiện nay đã được UNESCO vinh danh
a)
A. Hát xoan
b)
B. Hát chèo
c)
C. Múa rối nước
d)
D. Hát cải lương
39.
Câu 39: Để xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, chúng ta cần phải
a)
A. Giữ nguyên các truyển thống của dân tộc
b)
B. Kế thừa, phát huy những di sản và truyền thống văn hóa của dân tộc
c)
C. Ngăn chặn sự xâm phạm văn hóa của các nước
d)
D. Tiếp thu các nền văn hóa của nhân loại
40.
Câu 40: Hoạt động nào dưới đây thể hiện chính sách văn hóa?
a)
A. Vận động học sinh vùng sâu, vùng xa đến trường
b)
B. Giúp đỡ các gia đình có hoàn cảnh khó khăn
c)
C. Tổ chức các hoạt động vui chơi cho trẻ em
d)
D. Sáng chế công cụ sản xuất
41.
Câu 41: Sản phẩm tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học, được lưu giữ bằng trí nhớ, chữ viết, được lưu truyền bằng truyền miệng, truyền nghề, trình diễn và các hình thức lưu giữ, lưu truyền khác, được gọi là
a)
A. Di sản văn hóa vật thể
b)
B. Di sản văn hóa phi vật thể
c)
C. Di tích lịch sử - văn hóa
d)
D. Sản phẩm văn hóa
42.
Câu 42: Nhà nước nghiêm cấm các hành vi nào dưới đây?
a)
A. Khôi phục và giữ gìn các di sản văn hóa
b)
B. Chiếm đoạt, làm sai lệch di sản văn hóa
c)
C. Bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
d)
D. Tôn tạo, nghiên cứu các di tích lịch sử
43.
Câu 43: Nơi em ở có một số người hoạt động mê tín dị đoan như sau: bói toán, lên đồng, xóc thẻ, cúng ma, trừ tà, phù phép. Việc làm đó vi phạm chính sách nào dưới đây ?
a)
A. Chính sách dân số
b)
B. Chính sách văn hóa
c)
C. Chính sách an ninh và quốc phòng
d)
D. Chính sách giáo dục và văn hóa
44.
Câu 44: Chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nước ta được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây
a)
A. Tôn trọng, độc lập, tự do, bình đẳng
b)
B. Bình đẳng, tự do, tự nguyện
c)
C. Tôn trọng lẫn nhau, bình đẳng vag cùng có lợi
d)
D. Chủ động, tích cực, trách nhiệm
45.
Câu 45: Một trong những nhiệm vụ của chính sách đối ngoại ở nước ta là
a)
A. Giữ vững môi trường hòa bình
b)
B. Chủ động tạo ra mối quan hệ quốc tế thuận lợi để đưa đất nước ta hội nhập
c)
C. Đẩy mạnh hoạt động kinh tế đối ngoại
d)
D. Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế
46.
Câu 46: Đẩy mạnh hoạt động kinh tế đối ngoại là nhằm
a)
A. Tích cực tham gia vào các diễn đàn và hoạt động của thế giới
b)
B. Sẵn sang đối thoại với các nước về vấn đề kinh tế
c)
C. Mở rộng hợp tác về kinh tế
d)
D. Phát huy nội lực, nâng cao hiệu quả hợp tác quốc tế
47.
Câu 47: Việt Nam tích cực tham gia vào các diễn đàn và hoạt động của nhân dân thế giới là nội dung của
a)
A. Tăng cường quan hệ với các đảng phái, tổ chức chính trị thế giới
b)
B. Mở rộng quan hệ đối ngoại
c)
C. Phát triển công tác đối ngoại nhân dân
d)
D. Chủ động tham gia vào tiến trình hợp tác quốc tế và khu vực
48.
Câu 48: Việt Nam trở thành thành viên chính thức của Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương ( APFC) năm
a)
A. 1996
b)
B. 1997
c)
C. 1998
d)
D. 1999
49.
Câu 49: Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm
a)
A. 1995
b)
B. 1996
c)
C. 1997
d)
D. 1998
50.
Câu 50: Việt Nam không là thành viên của tổ chức nào dưới đây?
a)
A. FAO
b)
B. EU
c)
C. WTO
d)
D. WHO
51.
Câu 51: WTO là tên viết tắt của tổ chức nào dưới đây ?
a)
A. Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên hợp quốc
b)
B. Tổ chức Thương mại Thế giới
c)
C. Tổ chức Y tế Thế giới
d)
D. Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ
52.
Câu 52: Mục tiêu đẩy mạnh hoạt động kinh tế đối ngoại là
a)
A. Thu hút vốn nước ngoài, chuyển giao khoa học và công nghệ tiên tiến
b)
B. Xây dụng và bảo vệ Tổ quốc
c)
C. Nâng cao vị thế của nước ta trên trường quốc tế
d)
D. Đưa nước ta hội nhập với thế gioi
53.
Câu 53: Quan điểm của nước ta trong chính sách đối ngoại là
a)
A. Đoàn kết hữu nghị, hợp tác và bình đẳng
b)
B. Đoàn kết, hợp tác, công bằng và bình đẳng
c)
C. Hợp tác, công bằng, dân chủ và văn minh
d)
D. Hợp tác, dân chủ, văn minh và tiến bộ