wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Hóa 11_HK1_2023-20244

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
 Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
a)

N2 + 3H2 ⇌ 2NH3.

b)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

c)

2H2 + O2 ⟶ 2H2O.

d)

2KClO3 → 2KCl + 3O2.

2.
 Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là đúng?
a)
Tốc độ của phản ứng thuận lớn hơn tốc độ của phản ứng nghịch.
b)
Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.
c)
Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm.
d)
Phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều dừng lại.
3.
 Trong các chất sau, chất không điện li là
a)

KHCO3.

b)
HCl.
c)
KOH.
d)

CH4.

4.

 Một dung dịch có nồng độ H+ bằng 0,01M thì pH và [OH]của dung dịch này là

a)

pH = 2; [OH-]=10-12 M.

b)

pH = 2; [OH-]=10-10 M.

c)

pH = 10-2; [OH-]=10-11 M.

d)

pH = 2; [OH-]=10-11 M.

5.
 Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?
a)

O2.

b)
NO.
c)

CO2.

d)

N2.

6.
 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
a)

NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan ít trong nước.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hoá trị phân cực.

7.
 Thành phần chính của quặng pyrite là
a)
FeS.
b)

FeS2.

c)

CaSO4.

d)

BaSO4.

8.
 Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí của sulfur?
a)
Chất khí, không màu.
b)
Chất rắn, màu nâu đỏ.
c)
Không tan trong benzene.
d)
Không tan trong nước.
9.
 Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người sulfuric acid đậm đặc đổ vào tay gây bỏng là
a)
Rửa với nước lạnh nhiều lần.
b)

Trung hoà acid bằng NaHCO3.

c)
Băng bó tạm thời vết bỏng.
d)
Đưa đến cơ sở y tế gần nhất.
10.
 Chất nào sau đây được dùng để bổ sung khoáng chất cho phân bón, thức ăn gia súc …?
a)

BaSO4.

b)

CaSO4.

c)

MgSO4.

d)

NH4SO4.

11.
 Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về
a)
hợp chất của carbon.
b)
hydrocarbon.
c)
dẫn xuất hydrocarbon.
d)
hợp chất hữu cơ.
12.
 Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất định phải có nguyên tố nào sau đây?
a)
Hydrogen.
b)
Carbon.
c)
Carbon, hydrogen và oxygen.
d)
Oxygen.
13.
 Để tách dầu ăn ra khỏi hỗn hợp dầu ăn và nước nên sử dụng phương pháp tách chất nào sau đây?
a)
Phương pháp chưng cất.
b)
Phương pháp chiết.
c)
Phương pháp kết tinh.
d)
Sắc kí cột.
14.
 Phương pháp chưng cất thường được dùng để tách riêng từng chất trong hỗn hợp nào sau đây?
a)
Nước và dầu ăn.
b)
Bột mì và nước.
c)
Cát và nước.
d)
Nước và rượu.
15.
 Hydrocarbon là hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố gồm
a)
carbon và hydrogen.
b)
hydrogen và oxygen.
c)
carbon và oxygen.
d)
carbon và nitrogen.
16.
 Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
a)

CH4 và C2H4.

b)

CH4 và C2H6.

c)

C2H4 và C3H4.

d)

C2H2 và C4H4.

17.
 Ammonia tan nhiều trong nước là do
a)
Phân tử có liên kết cộng hoá trị không cực.
b)
Có khả năng tạo liên kết hydrogen với nước.
c)
Phân tử có liên kết ion.
d)

NH3 là một chất khí, mùi khai.

18.
 Trong khí quyển, khi có sấm sét nitrogen bị oxi hóa để tạo thành oxide của nitrogen. Oxide được tạo thành bởi quá trình này có công thức là
a)
NO.
b)

N2O5.

c)

N2O.

d)

N2O4.

19.

 Dãy gồm các kim loại không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)
Zn, Cu, Au, Pt.
b)
Al, Fe, Au, Pt.
c)
Mg, Cu, Au, Pt.
d)
Mg, Ag, Au, Pt.
20.

 Cho phản ứng hoá học sau: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O. Vai trò của của SO2 trong phản ứng trên là

a)
Chất khử.
b)
Acid.
c)
Base.
d)
Chất oxi hoá.
21.

 Cho kim loại Cu tác dụng với acid H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là

a)
Khí oxygen.
b)
Khí hydrogen.
c)
Khí carbonic.
d)
Khí sulfur dioxide.
22.
 Công thức hoá học nào sau đây không phù hợp với thuyết cấu tạo hoá học?
a)

CH3 – CH2 – OH.

b)

CH3–O=CH–CH3.

c)

CH3 – CH2 – CH2 – NH2.

d)

CH3Cl.

23.
 Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
a)

CH3C6H4Cl và C6H5Cl.

b)

CH3OH và CH3CH2OH.

c)

CH3OCH3 và CH3 CH2OH.

d)

C6H5OH và C2H5OH.

24.
Điền vào khoảng trống bằng cụm từ thích hợp: “Cân bằng hóa học là cân bằng …(1)… vì tại cân bằng phản ứng …(2)…”
a)
(1) tĩnh; (2) dừng lại.
b)
(1) động; (2) dừng lại.
c)
(1) tính; (2) tiếp tục xảy ra.
d)
(1) động; (2) tiếp tục xảy ra.
25.
Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào :
a)
áp suất
b)
Nhiệt độ
c)
Sự có mặt của acid hòa tan.
d)
Sự có mặt của base hòa tan.
26.
Chất nào sau đây không dẫn điện được ?
a)
KCl rắn, khan
b)
CaCl2 nóng chảy
c)
NaOH nóng chảy
d)
HBr hòa tan trong nước
27.
Chọn câu sai khi nói về muối ammonium:
a)

Là các hợp chất có chứa ion ammonium (NH4+)

b)
Hầu hết các muối này tan tốt trong nước.
c)
Các muối ammonium tan tốt trong nước đều điện ly hoàn toàn.
d)
Muối ammonium dạng rắn rất bền với nhiệt
28.
Có thể dùng chất nào sau đây để trung hòa ammonia?
a)
Giấm ăn.
b)
Muối ăn.
c)
Baking soda.
d)
Vôi.
29.
Khi bảo quản nitric acid trong thời gian dài, thường xảy ra hiện tượng gì?
a)
Dung dịch acid vẩn đục.
b)
Dung dịch acid đổi sang màu xanh.
c)
Dung dịch acid đổi sang màu vàng nhạt.
d)
Không xảy ra hiện tượng gì
30.
Hỗn hợp khí nitrogen và hydrogen được sử dụng làm nguyên liệu đầu vào trong tổng hợp ammonia theo quy trình Haber có tỉ lệ số mol là:
a)
1:2.
b)
1:3.
c)
1:1.
d)
2:3.
31.

Hỗn hợp khi X gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với He bằng 1,8. Đun nóng trong bình kín một thời gian (có bột Fe làm xúc tác) thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với He bằng 45/23. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là:

a)
10%.
b)
20%.
c)
25%.
d)
5%.
32.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, người ta thường dùng muối nào sau đây trong quá trình làm bánh?
a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

NH4Cl.

d)

NH4NO3.

33.
Đâu không phải là tác hại của mưa acid
a)
Gây bão sấm sét.
b)
Làm giảm pH môi trường đất và nước.
c)
Gây ăn mòn các công trình.
d)
Ảnh hưởng đến sức khỏe con người
34.
Phú dưỡng là hiện tượng ao hồ dư các nguyên tố dinh dưỡng:
a)
Nitrogen, carbon.
b)
Nitrogen, oxygen.
c)
Nitrogen, phosphorus.
d)
Nitrogen, phosphorus, cacbon.
35.
 Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí ammonia?
a)

Dung dịch H2SO4 đặc.

b)

P2O5 khan.

c)
MgO khan.
d)
CaO khan.
36.
 Trong khí quyển, phản ứng khởi đầu cho quá trình tạo ion nitrate là
a)

2NO + O2 → 2NO2.

b)

N2 + 3H2 → 2NH3.

c)

N2 + O2 ⇌ 2NO.

d)

4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3.

37.

 Kim loại không tác dụng với dung dịch HNO3 và H2SO4 đặc, nguội là

a)
Zn.
b)
Al.
c)
Mg.
d)
Ag.
38.
 Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hoá khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?
a)

NO2.

b)

H2S.

c)
NaOH.
d)

Ca(OH)2.

39.
 Để tách dầu ăn ra khỏi hỗn hợp dầu ăn và nước nên sử dụng phương pháp tách chất nào sau đây?
a)
Phương pháp chưng cất.
b)
Phương pháp chiết.
c)
Phương pháp kết tinh.
d)
Sắc kí cột.
40.

 Hỗn hợp X gồm các alkane: pentane (tos = 36,1oC), heptane (tos = 98,4oC), octane (tos = 125,7oC) và nonane (tos = 150,8oC). Có thể tách riêng các chất đó một cách thuận lợi bằng phương pháp nào sau đây?

a)
Kết tinh.
b)
Chưng cất.
c)
Sắc kí.
d)
Chiết.
41.
Trình tự các bước tiến hành kết tinh đúng là:Hòa tan hỗn hợp chất rắn ở nhiệt độ sôi của dung môi để tạo dung dịch bão hòa.Để nguội phần dung dịch lọc.Lọc nóng để loại bỏ phần chất rắn không tan.Lọc lấy chất rắn kết tinh.
a)
a, b, c, d
b)
a, c, b, d
c)
b, a, c, d
d)
b, c, a, d
42.
Hydrocarbon là hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố gồm
a)
carbon và hydrogen.
b)
hydrogen và oxygen.
c)
carbon và oxygen.
d)
carbon và nitrogen.
43.

Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Biết tỉ khối của X so với He (MHe = 4) là 11. Công thức phân tử của X là:

a)
C2H4O.
b)
CH2O2.
c)
CH2O.
d)
C2H6.
44.
Trên phổ khối lượng, dữ liệu nào cho biết phân tử khối một chất:
a)
Giá trị m/z nhỏ nhất.
b)
Giá trị m/z lớn nhất.
c)
Giá trị trung bình của các m/z.
d)
Tổng các giá trị m/z
45.

Vitamin A có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là:

a)

C2H3O

b)

C20H30O

c)

C2H3O2

d)

C4H6O

46.
Một hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O, trong đó C chiếm 40%. Công thức phân tử của hợp chất X là?
a)

CH2O

b)

C2H4O2

c)

CaH2aOa

d)
Tất cả đều đúng
47.
Methanol, ethanol, propanol, butanol thuộc cùng một dãy đồng đẳng. Phát biểu nào sau đây về các hợp chất này là đúng?
a)
Các hợp chất này có tính chất vật lí tương tự nhau và có tính chất hoá học biến đổi theo quy luật.
b)
Các hợp chất này có tính chất hoá học tương tự nhau và có tính chất vật lí biến đổi theo quy luật.
c)
Các hợp chất này có cùng công thức phân tử nhưng có các tính chất vật lí, tính chất hoá học khác nhau.
d)
Các hợp chất này có các tính chất vật lí và tính chất hoá học tương tự nhau.
48.

Khi đốt 1 lít khí X cần 6 lít O2 thu dược 4 lít CO2 và 5 lít hơi H2O (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X là:

a)

C4H10O.

b)

C4H8O.

c)

C4H10O2

d)

C4H8O2.

49.

Cho hình vẽ mô tả quá trình chiết hai chất lỏng không trộn lẫn vào nhau:

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chất lỏng nhẹ hơn sẽ được chiết trước.

b)

Chất lỏng sẽ không phân lớp khi chiết.

c)

Chất lỏng nhẹ hơn sẽ ở phía dưới đáy phễu chiết.

d)

Chất lỏng nặng hơn sẽ được chiết trước

50.

Cho phản ứng thuận nghịch sau:

Trong phản ứng thuận, chất đóng vai trò là base theo thuyết Bronsted – Lowry là

a)

OH-

b)

H2O

c)

CO23-

d)

HCO23-