wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 5 ( 215 đến 260)

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

214.Khoản mục nào được xếp vào thu nhập khác của doanh nghiệp:

a)

Thu nhập từ nhượng bán, thanh lý tài sản

b)

Thu tiền được phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng

c)

Thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xoá sổ

d)

Tất cả các khoản mục trên

2.

Ý nghĩa nào đúng khi xem xét đến độ tác động của đòn bẩy kinh doanh?

a)

Chỉ tác động tới lợi nhuận trước thuế và lãi vay do sự thay đổi của doanh thu tiêu thụ.

b)

Phản ánh mức độ chi phí cố định mà doanh nghiệp sử dụng trong hoạt động kinhdoanh.

c)

Thể hiện sự thay đổi của doanh thu.

d)

Thể hiện sự thay đổi của lợi nhuận sau thuế và lãi vay.

3.

Các khoản chiết khấu thanh toán cho người mua hàng hoá dịch vụ được tính vào:

a)

Chi phí hoạt động kinh doanh.       

b)

Chi phí hoạt động bất thường.

c)

Chi phí hoạt động tài chính.

d)

 Các khoản giảm trừ doanh thu bán hàng      

4.

Yếu tố thuộc người tiêu dùng làm tăng giảm doanh thu tiêu thụ sản phẩm hàng hoá, dịch vụ của doanh nghiệp ?

a)

Khối lượng sản phẩm hàng hoá tiêu thụ

b)

Chất lượng sản phẩm hàng hoá tiêu thụ

c)

Thói quen, thị hiếu, truyền thống

d)

Uy tín của sản phẩm

5.

Doanh nghiệp Minh Đạt mua một thiết bị công tác theo giá hóa đơn là 90 triệu đồng, chi phí vận chuyển, lắp đặt chạy thử ban đầu là 10 triệu đồng. Thời gian sử dụng của tài sản này là 5 năm. Hãy tính số tiền khấu hao hằng năm của tài sản cố định( TSCĐ) theo phương pháp đường thẳng.

a)

20 triệu đồng

b)

22 triệu đồng

c)

30 triệu đồng

d)

25 triệu đồng

6.

Ngày 27/2/2017 Công ty ABC mua 1 máy in trị giá 60 triệu đồng( chưa thuế GTGT), được chiết khấu 5 triệu, chi phí vận chuyển 2 triệu đồng( chưa thuế GTGT), chi phí lắp đặt chạy thử 3triệu đồng( chưa thuế GTGT). Đến ngày 1/3/2017 thì máy in lắp đặt và chạy thử xong, lúc này DN mới sử dụng. Và máy in phục vụ cho bộ phận sản xuất in. Hãy tínhnguyên giá tài sản cố định trên.

a)

50 triệu đồng

b)

70triệu đồng

c)

60 triệu đồng

d)

80 triệu đồng

7.

Công ty ABC mua một thiết bị sản xuất các linh kiện điện tử mới với nguyên giá là 100 triệu đồng.Thời gian sử dụng của tài sản này là 5 năm. Hãy tính tỷ lệ khấu hao hàng năm của tài sản cố định theo phương pháp khấu hao đường thẳng.

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

8.

220. Công tyABC mua một thiết bị sản xuất các linh kiện điện tử mới với nguyên giá là 100 triệu đồng.Thời gian sử dụng của tài sản này là 5 năm. Hãy tính mức khấu hao tài sản cố định năm thứ nhất.

a)

20 triệu đồng

b)

40 triệu đồng

c)

30 triệu đồng

d)

50 triệu đồng

9.

Công tyABC mua một thiết bị sản xuất các linh kiện điện tử mới với nguyên giá là 100 triệu đồng.Thời gian sử dụng của tài sản này là 5 năm. Hãy tính mức khấu hao tài sản cố định năm thứ tư.

10,8 triệu đồng

a)

10,8 triệu đồng

b)

12 triệu đồng

c)

11 triệu đồng

d)

11,8 triệu đồng

10.

Xác định công thức đúng để tính số vốn  cố định đầu kỳ năm kế hoạch :

a)

Giá trị tài sản cố định đầu kỳ - Số tiền khấu  hao lũy kế đầu kỳ.

b)

Giá trị tài sản cố định đầu kỳ - Số tiền khấu  hao lũy kế cuối kỳ.

c)

Giá trị tài sản cố định cuối kỳ - Số tiền khấu  hao lũy kế cuối kỳ.

d)

Giá trị tài sản cố định đầu kỳ - Số tiền khấu  hao tài sản cố định  trong năm.

11.

223.Xác định công thức đúng để tính số vốn  cố định cuối kỳ năm kế hoạch :

a)

Giá trị tài sản cố định đầu kỳ - Số tiền khấu  hao lũy kế đầu kỳ.

b)

Giá trị tài sản cố định đầu kỳ - Số tiền khấu  hao lũy kế cuối kỳ.

c)

Giá trị tài sản cố định cuối kỳ - Số tiền khấu hao lũy kế cuối kỳ.

d)

Giá trị tài sản cố định đầu kỳ - Số tiền khấu  hao tài sản cố định  trong năm.

12.

Xác định công thức đúng để tính giá trị tài sản cố định cuối kỳ :

a)

Giá trị tài sản cố định đầu kỳ + Giá trị tài sản cố định tăng trong kỳ - Giá trị tài sản cố định giảm trong kỳ.

b)

Giá trị tài sản cố định đầu kỳ + Giá trị tài sản cố định bình quân tăng trong kỳ-Giá trị tài sản cố định bình quân giảm trong kỳ.

c)

Số tiền khấu hao lũy kế đầu kỳ+ Số tiền khấu  hao tăng trong kỳ -Số tiền khấu  hao lũy kế giảm trong kỳ.

d)

Số vốn  cố định cuối kỳ  -  Số tiền khấu  hao lũy kế cuối kỳ.

13.

Xác định công thức đúng để tính Số tiền khấu  hao lũy kế cuối kỳ:

a)

Giá trị tài sản cố định đầu kỳ + Giá trị tài sản cố định tăng trong kỳ  - Giá trị tài sản cố định giảm trong kỳ.Giá trị tài sản cố định đầu kỳ  + Giá trị tài sản cố định bình quân tăng trong kỳ  -Giá trị tài sản cố định bình quân giảm trong kỳ.

b)

Giá trị tài sản cố định đầu kỳ  + Giá trị tài sản cố định bình quân tăng trong kỳ  -Giá trị tài sản cố định bình quân giảm trong kỳ.

c)

Số tiền khấu hao lũy kế đầu kỳ  + Số tiền khấu  hao tăng trong kỳ  -  Số tiền khấu  hao lũy kế giảm trong kỳ.

d)

Số vốn  cố định cuối kỳ  -  Số tiền khấu  hao lũy kế cuối kỳ.

14.

Xác định công thức đúng để tính doanh thu thuần:

a)

Doanh thu thuần = Doanh thu thực hiện – Các khoản giảm trừ -Thuế gián thu (nếu có).

b)

Doanh thu thuần = Doanh thu thực hiện-Trị giá hàng bán bị trả lại  -Thuế gián thu(nếucó).

c)

Doanh thu thuần = Doanh thu thực hiện- Giảm giá hàng bán  -Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Doanh thu thuần = Doanh thu thực hiện- Khoản chiết khấu bán hàng  -Thuế xuất khẩu.

15.

Khái niệm hiệu suất sử dụng tài sản cố định là:

a)

Là quan hệ tỷ lệ giữa doanh thu(hoặc doanh thu thuần) với số dư bình quân vốn cố định trong kỳ.

b)

Là quan hệ tỷ lệ giữa doanh thu thuần với nguyên giá bình quân tài sản cố định trong kỳ.

c)

Là quan hệ tỷ lệ giữa số dư bình quân vốn cố định trong kỳ với doanh thu thuần trong kỳ.

d)

Là quan hệ tỷ lệ giữa lợi nhuận trước thuế hoặc sau thuế thu nhập và số vốn cố định sử dụng bình quân trong kỳ.

16.

Khái niệm hiệu suất sử dụng vốn cố định là:

a)

Là quan hệ tỷ lệ giữa doanh thu (hoặc doanh thu thuần) với số dư bình quân vốn cố định trong kỳ.

b)

Là quan hệ tỷ lệ giữa lợi nhuận trước thuế hoặc sau thuế thu nhập và số vốn cố định sử dụng bình quân trong kỳ.

c)

Là quan hệ tỷ lệ giữa doanh thu thuần với nguyên giá bình quân tài sản cố định trong kỳ.

d)

Là quan hệ tỷ lệ giữa số dư bình quân vốn cố định trong kỳ với doanh thu thuần trong kỳ.

17.

Khái niệm mức đảm nhiệm vốn cố định là:

a)

Là quan hệ tỷ lệ giữa doanh thu (hoặc doanh thu thuần) với số dư bình quân vốn cố định trong kỳ.

b)

Là quan hệ tỷ lệ giữa doanh thu thuần với nguyên giá bình quân tài sản cố định trong kỳ.

c)

Là quan hệ tỷ lệ giữa số dư bình quân vốn cố định trong kỳ với doanh thu thuần trong kỳ.

d)

Là quan hệ tỷ lệ giữa lợi nhuận trước thuế hoặc sau thuế thu nhập và số vốn cố định sử dụng bình quân trong kỳ.

18.

Khái niệm tỷ suất lợi nhuận vốn cố định là:

a)

Là quan hệ tỷ lệ giữa số dư bình quân vốn cố định trong kỳ với doanh thu thuần trong kỳ.

b)

Là quan hệ tỷ lệ giữa lợi nhuận trước thuế hoặc sau thuế thu nhập và số vốn cố định sử dụng bình quân trong kỳ.

c)

Là quan hệ tỷ lệ giữa doanh thu thuần với nguyên giá bình quân tài sản cố định trong kỳ.

d)

Là quan hệ tỷ lệ giữa doanh thu (hoặc doanh thu thuần) với số dư bình quân vốn cố định trong kỳ.

19.

Kỳ luân chuyển vốn lưu động năm kế hoạch dự kiến rút ngắn 20 ngày so với năm báo cáo. Biết rằng số ngày luân chuyển vốn lưu động năm báo cáo là 120 ngày. Hãy tính kỳ luân chuyển vốn lưu động năm kế hoạch.

a)

100 ngày

b)

110 ngày

c)

120 ngày

d)

130ngày

20.

Kỳ luân chuyển vốn lưu động năm kế hoạch dự kiến rút ngắn 11 ngày so với năm báo cáo. Biết rằng số ngày luân chuyển vốn lưu động năm báo cáo là 44 ngày. Hãy tính tốc độ chuyển vốn lưu động (t%) năm kế hoạch.( năm kế hoạch/ năm báo cáo)*100

a)

24%

b)

26%

c)

25%

d)

27%

21.

Xác định công thức đúng để tính vòng quay vốn lưu động (L):

a)

Doanh thu thuần nhân cho vốn lưu động bình quân

b)

Doanh thu thuần chia cho vốn lưu động bình quân

c)

Doanh thu thuần chia cho kỳ luân chuyển vốn lưu động

d)

Doanh thu thuần nhân cho kỳ luân chuyển vốn lưu động

22.

Cho Doanh thu thuần = 9.000 triệu đồng, tổng vốn kinh doanh T =12.500 triệu đồng, lợi nhuận trước thuế TNDN = 2.000 triệu đồng, thuế suất thuế TNDN = 20%, hãy tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế tổng vốn kinh doanh?

( Thuế TNDN= LNTT* 20%; LNST= LTTT - Thuế TNDN; Tỉ suất LNST= (T/ LNST) x 100

a)

12,5%

b)

13%

c)

12,8%

d)

13,5%

23.

Công ty cổ phần Thành Đạt có doanh thu thuần = 45.650 triệu đồng, vốn cố định bình quân = 11.500 triệu đồng, lợi nhuận trước thuế là 3.100 triệu đồng, thuế suất thuế TNDN là 20%. Hãy tính hiệu suất sử dụng vốn cố định bằng bao nhiêu?

 ( = DTT/ VCD bq )

a)

3,97

b)

3,79

c)

3,89

d)

3.23

24.

Cuối kỳ, kế toán căn cứ vào số phát sinh và số dư của tài khoản nào để lập Bảng cân đối kế toán?

a)

Tài khoản từ loại 1 đến loại 4

b)

Tài khoản từ loại 5 đến loại 9

c)

Tài khoản loại 1;2;6;8

d)

Tài khoản loại 3;4;5;7

25.

Cuối kỳ, kế toán căn cứ vào số phát sinh và số dư của tài khoản nào để lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh?

a)

Tài khoản từ loại 1 đến loại 4

b)

Tài khoản loại 1;2;6;8

c)

Tài khoản từ loại 5 đến loại 9

d)

Tài khoản loại 3;4;5;7

26.

Đứng trên góc độ người bán, khoản chiết khấu thanh toán sẽ được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

a)

521

b)

515

c)

635

d)

641

27.

Đứng trên góc độ người mua, khoản chiết khấu thanh toán sẽ được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

a)

635

b)

641

c)

515

d)

521

28.

Đứng trên góc độ người bán, khoản chiết khấu thương mại sẽ được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

a)

Giảm giá trị hàng bán

b)

521

c)

635

d)

641

29.

Đứng trên góc độ người mua, khoản chiết khấu thương mại sẽ được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

a)

Giảm giá trị hàng mua

b)

515

c)

635

d)

641

30.

Chi hoa hồng đại lý bằng tiền mặt 20 triệu. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 811/Có 111: 20 triệu

b)

Nợ TK 635/Có 111: 20 triệu

c)

Nợ TK 642/Có 111: 20 triệu

d)

 Nợ TK 641/Có 111: 20 triệu

31.

Đối tượng nào sau đâu là tài sản:

a)

Phải thu khách hàng

b)

Phải trả người bán

c)

Lợi nhuận chưa phân phối

d)

Quỹ đầu tư phát triển

32.

Đối tượng nào sau đây là nợ phải trả:

a)

Khoản khách hàng trả trước

b)

Khoản trả trước cho người bán

c)

Phải thu khách hàng

d)

Lợi nhuận chưa phân phối

33.

Tính cân đối của bảng cân đối kế toán:

a)

Tổng Tài sản = Tổng Nguồn vốn

b)

Tổng Tài sản = Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Tổng Tài sản = Nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Tổng Nguồn vốn = Tài sản dài hạn

34.

Trường hợp nào sau đây được ghi nhận vào sổ kế toán:

a)

Ký hợp đồng thuê nhà xưởng sản xuất giá trị 20.000.000 đ/năm

b)

Mua tài sản cố định 200.000.000 chưa thanh toán

c)

Nhận được lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của doanh nghiệp 5 triệu, nhưng chưa chi

d)

Tất cả các trường hợp trên.

35.

Bảng cân đối kế toán phản ánh:Toàn bộ chi phí

a)

Toàn bộ chi phí

b)

Kết quả hoạt động

c)

Toàn bộ tài sản, nguồn vốm của doanh nghiệp tại 1 thời điểm

d)

Doanh  thu

36.

248. Doanh nghiệp H có tài sản 500.000.000 và Vốn chủ sở hữu 400.000.000. Trong cùng một kỳ kế tóan tổng tài sản tăng thêm  100.000.000 và vốn chủ sở hữu tăng thêm 20.000.000. Vậy Nợ phải trả của doanh nghiệp H sẽ là:

80.000.000

a)

180.000.000

b)

80.000.000

c)

200.000.000

d)

100.000.000

37.

Nhóm tài khoản nào sau đây là tài khoản lưỡng tính:

a)

131,136,138,331,141,221, 333,334,338,336

b)

131,136,138,331,333,334,338,336

c)

131,136,138,331,141,221, 333,334,338,336

d)

131,136,138,331,141,221, 333,334,338,336,337,151

38.

Nợ phải trả phát sinh do:

a)

Lập hóa đơn và dịch vụ đã thực hiện cho khách hàng

b)

Trả tiền cho người bán về vật dụng đã mua

c)

Mua thiết bị bằng tiền mặt

d)

Mua hàng hóa chưa trả tiền

39.

Trên bảng cân đối kế toán, số dư của tài khoản 214 sẽ được trình bày:

a)

Bên phần tài sản và ghi dương mực thường

b)

Bên phần nguồn vốn và ghi âm mực đỏ

c)

Bên phần tài sản và ghi âm mực đỏ

d)

Bên phần nguồn vốn và ghi dương mực thường

40.

Khoản nào sau đây không được phản ánh trên bảng cân đối kế toán :

a)

Vật tư nhận gia công trị giá 30.000.000

b)

Người mua ứng trước tiền hàng 30.000.000 bằng tiền gửi ngân hàng 

c)

Mua tài sản cố định 30.000.000 bằng tiền gửi ngân hàng

d)

Chi tiền mặt tạm ứng cho công nhân viên

41.

Muốn biết tình hình tăng giảm 1 loại nguyên vật liệu A, kế toán phải sắp xếp:

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Sổ chi tiết tài khoản nguyên vật liệu A

c)

Sổ tổng hợp, sổ cái

d)

Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho nguyên vật liệu A

42.

Tài khoản nào sẽ không xuất hiện trên bảng cân đối tài khoản:

a)

Tài khoản loại 0

b)

Tài khoản tài sản

c)

Tài khoản trung gian

d)

Tài khoản nguồn vốn

43.

Đối tượng kế toán nào sau đây không phải là tài sản:

a)

Hàng hóa

b)

Phải trả người bán.

c)

Phải thu khách hàng.

d)

Tạm ứng

44.

Định khoản phức tạp là định khoản:

a)

Có liên quan đến 1 tài khoản

b)

Có liên quan đến 2 tài khoản

c)

Ghi Nợ một tài khoản đối ứng với ghi Có một tài khoản

d)

Có liên quan từ 3 tài khoản trở lên

45.

Mua nguyên vật liệu A nhập kho, giá mua chưa có thuế 200, thuế GTGT được khấu trừ 20, chi phí vận chuyển 5. Giá nhập kho của nguyên vật liệu A là:

a)

205

b)

200

c)

220

d)

225

46.

Theo chế độ tài chính hiện hành, một tư liệu lao động đươc ghi nhận là TSCĐ khi thỏa mãn các tiêu chuẩn về giá trị và thời gian sử dụng như sau:

a)

Giá trị ≥ 30.000.000đ hoặc thời gian sử dụng > 1 năm

b)

Giá trị> 30.000.000đ hoặc thời gian sử dụng > 1 năm

c)

Giá trị ≥ 30.000.000đ và thời gian sử dụng < 1 năm

d)

Giá trị ≥ 30.000.000đ và thời gian sử dụng > 1 năm

47.

Theo chế độ tài chính hiện hành, một tư liệu lao động đƣợc ghi nhận là CCDC khi thỏa mãn các tiêu chuẩn về giá trị và thời gian sử dụng như sau:

a)

Giá trị ≤ 30.000.000đ và thời gian sử dụng ≤ 1 năm

b)

Giá trị ≤ 30.000.000đ và thời gian sử dụng > 1 năm

c)

Giá trị < 30.000.000đ hoặc thời gian sử dụng < 1 năm

d)

Giá trị ≥ 30.000.000đ hoặc thời gian sử dụng < 1 năm

48.

Kết cấu của tài khoản loại 6 (tài khoản chi phí sản xuất, kinh doanh) có số dư:

a)

Bên Nợ

b)

Bên có

c)

Có thể bên Nợ, có thể bên Có

d)

Không có số dư