WorksheetsLÝ 50C ĐẦU
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch biến điệu
B. Mạch phát sóng cao tần
C. Mạch tách sóng.
D. Mạch khuếch đại
A
B
C
D
Câu 3:
Mạch dao động: độ tự cảm 4 μH; điện dung 1 nF. Lấy π2 = 10. Tần số dao động của mạch là
A. 25 MHz.
B. 2,5 kHz.
C. 25 kHz.
D. 2,5 MHz
A. có phương song song và ngược chiều.
B. có phương trùng với phương truyền sóng.
C. có phương vuông góc với nhau và vuông góc với phương truền sóng.
D. có phương song song và cùng chiều.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 7: Mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Độ lệch pha của cường độ dòng điện trong mạch so với điện tích trên một bản của tụ điện là
π
π /2
- π /2
0
Câu 11: Một mạch dao động LC gồm cuộn dây độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C= π0,8μ F. Tần số riêng của dao động trong mạch bằng 12,5 kHz thì L bằng
π4 mH
π2 mH
π3 mH
π1 mH
Câu 9: Cho mạch dao động LC, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì tần số dao động riêng của mạch:
A. giảm đi 2 lần
D. giảm đi 4 lần
C. tăng lên 2 lần.
B. tăng lên 4 lần.
Câu 14: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị
A. từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s.
B. từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s.
C. từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s
D. từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s.
Câu 13: Một điện từ có tần số f = 0,5.106 Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Sóng điện từ đó có bước sóng là
A. 6 m.
B. 600 m
C. 60 m
D. 0,6 m
Câu 12: Mạch dao động của máy thu gồm tụ điện có điện dung thay đổi từ 20pF đến 500pF và cuộn dây thuần cảm có L = 6 μ H. Máy thu có thể bắt được sóng điện từ trong khoảng nào ?
A. Từ 100 kHz đến 14,5 MHz
B. Từ 100 kHz đến 145 kHz.
D. Từ 2,9 MHz đến 14,5 MHz.
C. Từ 2,9 kHz đến 14,5 kHz.
Câu 10:
Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
B. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau π /2.
C. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.
D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số
A
B
C
D
Câu 16: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần cỏ độ tự cảm 10-4 H và tụ điện có điện dung C. Biết tần số dao động riêng của mạch là 200 kHz. Lấy π 2 = 10. Giá trị của C là
A. 25 nF.
B. 12,25 nF.
C. 62,5 nF.
D. 6,25 nF
Câu 17: Một mạch dao động LC gồm cuộn dây có L = 0,2 mH và tụ có C thay đổi từ 50 pF đến 450 pF. Mạch đao động trên hoạt động thích hợp trong dải sóng giữa hai bước sóng từ:
A. 176m đến 625m
B. 200m đến 824m
C. 188m đến 565m
D. 168m đến 600m.
Câu 18: Một mạch dao động điện từ có L = 5 mH, C = 31,8 pF, hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 8V. Khi hiệu điện thể trên tụ điện là 4V thì độ lớn cường độ dòng điện trong mạch có giá trị:
A. 0,25mA.
B. 0,55A.
C. 5mA.
D.0,25A.
Câu 19: Mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1mH và tụ điện có điện dung C = 0,1 µF. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc bằng
A. 105 rad/s
C. 2.105 rad/s
B. 4.105 rad/s
D. 15915,5 Hz
Câu 20: Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do. Biết độ tự cảm của cuộn dây là L = 2.10-2 H và điện dung của tụ điện là C = 2.10-10 F. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là
A. 2π.10-6 s.
B. 4π s.
C. 2π s
D. 4π.10-6 s.
A. 0,05 F.
B. 0,05 H.
C. 5.10-8 H.
D. 0,05 Hz.
Câu 22: Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz ứng với bước sóng
A. 500 nm.
B. 420 nm.
C. 400 nm
D. 600 nm.
Câu 23: Chọn phát biểu sai về tia X
A. có khả năng đâm xuyên yếu
B. tác dụng mạnh lên kính ảnh
C. có khả năng ion hóa không khí
D. có tác dụng hủy diệt tế bào sống
Câu 24: Ánh sáng đơn sắc
A. chỉ có một bước sóng xác định trong khoảng từ 0,38 μ m đến 0,76 μ m.
C. không bị khúc xạ khi truyền qua lăng kính.
D. chỉ bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
B. có một màu nhất định và không bị tán sắc.
A.
B
D.
C.
Câu 26: Bản chất của tia tử ngoại là
A. sóng điện từ có tần số lớn hơn tần số ánh sáng tím
C. chùm hạt êlectron chuyển động với tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng
B. sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng tím
D. chùm hạt proton chuyển động với tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng
Câu 27: Đặc điểm của quang phổ liên tục?
A. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
B. Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
C. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
D. Có nhiều vạch sáng và vạch tối xen kẽ.
Câu28: Quang phổ vạch phát xạ là tập hợp
A. các vạch tối trên nền quang phổ liên tục
C. các vạch màu riêng lẻ trên nền quang phổ liên tục
B. các vạch màu riêng lẻ trên nền tối
D. các vạch tối trên nền ánh sáng trắng
Câu 29: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ:
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, vi trí vạch, độ sáng tỉ đối của các vạch đó.
C. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
B. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nển tối.
D. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng đặc trưng cho nguyên tố đó.
Câu 1: Chọn câu trả lời sai. Máy quang phổ lăng kính…
A. có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng.
B. có bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính.
C. là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau.
D. là dụng cụ dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguôn phát ra
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ liên tục ?
A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối.
D. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra.
Câu 32: Cơ thể con người ở nhiệt độ khoảng 37°C phát ra những bức xạ nào sau đây?
A. Bức xạ nhìn thấy.
B. Tia X.
C. Tia tử ngoại.
D. Tia hồng ngoại.
Câu 33: Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể thực hiện việc đo bước sóng của ánh sáng đơn sác?
A. Thí nghiệm giao thoa với hai khe Y-âng
B. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.
C. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.
D. Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niu-tơn.
Câu 34: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí sang một môi trường trong suốt khác (như thủy tinh, nước, ...)thì
A. tần số ánh sáng không đổi, bước sóng giảm.
B. tần số ánh sáng không đổi, bước sóng tăng,
C. tần số ánh sáng tăng, bước sóng giảm.
D. tần số ánh sáng giảm, bước sóng tăng
Câu 35: Phát biểu nào dưới đây khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc là không đúng?
A. Chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.
B. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu từ đỏ đến tím.
C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
A
B
C
D
A. 4,5mm
B. 5,5 mm
C. 4,0 mm
D. 5,0 mm
A. 1,8 mm
B. 2,4 mm
C. 1,5 mm
D. 2,7 mm
A
C
B
D
Câu 40: Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là
A. 7i
B. 8i
C. 9i
D, 10i
Câu 41: Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 9 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là
A. 4i
B. 5i
C. 12i
D. 13i
Câu 42: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần là
B. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
C. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
Câu 43: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, là vi sóng; nguồn phát tia tử ngoại mạnh nhất là
A. hồ quang điện.
B. lò vi sóng.
C. màn hình máy vô tuyến.
D. lò sưởi điện.
Câu 44: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
A. Vùng ánh sáng nhìn thấy.
B. Vùng tia Rơnghen.
C. Vùng tia tử ngoại
D. Vùng tia hồng ngoại.
Câu 45: Vận tốc truyền sóng trong chân không c = 3.108 m/s. Một sóng điện từ có bước sóng 6m trong chân không có chu kì là
A. 2.10-8 m/s
B. 2.10-8 μ s
C. 2.10-8s
D. 2.10-7 s
Câu 46: Cho ba ánh sáng đơn sắc vàng, lục, cam. Các đơn sắc xếp theo chiều bước sóng tăng dần là
A. lục, vàng, cam.
B. cam, vàng, lục.
C. lục, cam, vàng.
D. vàng, cam, lục.
Câu 47: Sóng FM của đài tiếng nói Việt Nam có tần số 100 MHz. Tìm bước sóng .
A. 10m
B. 5m
C. 3m
D. 2m
Câu 48: Hiện tượng nào sau đây không thể hiện bản chất sóng của ánh sáng?
A. huỳnh quang
B. tán sắc
C. giao thoa.
D. nhiễu xạ.
Câu 49: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μ m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là
A. 10 mm
B. 8 mm.
C. 5 mm.
D. 4 mm.
Câu 50: Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào sau đây ?
D. Từ 10-9 m đến 10-7 m.
C. Từ 10-12 m đến 10-9 m.
B. Từ 7,5.10-7 m đến 10-3 m.
A. Từ 4.10-7 m đến 7,5.10-7 m.
