wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

 Mục đích của công tác khảo nghiệm giống cây trồng?

a)

Cung cấp những thông tin về giống.

b)

Tạo số lượng lớn hạt giống cung cấp cho đại trà.

c)

Duy trì độ thuần chủng của giống.

d)

Đánh giá khách quan, chính xác và công nhận kịp thời giống cây trồng mới

2.

Công tác xem xét, theo dõi các đặc điểm sinh học, kinh tế, kỹ thuật canh tác

để đánh giá xác nhận cây trồng là

a)

Khảo nghiệm giống cây trồng

b)

Sản xuất giống cây trồng

c)

Nhân giống cây trồng

d)

Xác định sức sống của hạt

3.

Khảo nghiệm giống cây trồng có ý nghĩa quan trọng trong việc đưa giống mới

vào:

a)

Sản xuất

b)

Trồng, cấy

c)

Phổ biến trong thực tế.

d)

Sản xuất đại trà.

4.

 Giống mới nếu không qua khảo nghiệm sẽ như thế nào?

a)

Không sử dụng và khai thác tối đa hiệu quả của giống mới. 

b)

Không được công nhận kịp thời giống.

c)

Không biết được những thông tin chủ yếu về yêu cầu kĩ thuật canh tác.

d)

 Không biết sự sinh trưởng, phát triển và năng suất của giống.

5.

Quy trình thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng

a)

TN kiểm tra kĩ thuật — TN so sánh giống — TN sản xuất quảng cáo. 

b)

TN so sinh giống —TN kiểm tra kỹ thuật —TN sản xuất quảng cáo.

c)

 TN sản xuất quảng cáo —TN kiểm tra kỹ thuật —TN so sánh giống

d)

TN so sánh giống —TN sản xuất quảng cáo – TN kiểm tra kĩ thuật. 

6.

Thí nghiệm so sánh giống nhằm mục đích gì?

a)

Để mọi người biết về giống mới.

b)

So sánh toàn diện giống mỗi nhập nội với giống đại trà.

c)

Kiểm tra những kỹ thuật của cơ quan chọn tạo giống về quy trình kỹ thuật. 

d)

Duy trì những đặc tính tốt của giống

7.

Một xã X mới nhập về một giống lúa mới đang được sản xuất phổ biến nơi

đưa giống đi, để mọi người sử dụng giống này trước hết họ phải làm gì?

a)

Làm thí nghiệm so sánh giống 

b)

 Làm thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật.

c)

 Làm thí nghiệm quảng cáo. 

d)

Không cần làm thí nghiệm mà cho sản xuất đại trà ngay.

8.

Nội dung của thí nghiệm so sánh là: 

a)

Bố trí thí nghiệm trên diện rộng

b)

Bố trí sản xuất so sánh các giống với nhau.

c)

Bố trí sản xuất so sánh giống mới với giống đại trà. 

d)

Bố trí sản xuất với các chế độ phân bón khác nhau.

9.

Thí nghiệm kiểm tra kỹ thuật nhằm mục đích gì 

a)

Để mọi người biết về giống mới.

b)

So sánh toàn diện giống mỗi nhập nội với giống đại trà.

c)

 Kiểm tra những kỹ thuật của cơ quan chọn tạo giống về quy trình kỹ thuật. 

d)

Duy trì những đặc tính tốt của giống

10.

Giống được cấp giấy chứng nhận Giống Quốc Gia khi đã đạt yêu cầu của:

a)

Thí nghiệm sản xuất quảng cáo.            

b)

Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật.    

c)

Thí nghiệm so sánh giống.   

d)

Không cần thí nghiệm.

11.

Mục đích của công tác sản xuất  giống cây trồng:  

a)

Sản xuất hạt giống SNC                          

b)

Đưa giống mới phổ biến nhanh vào sản xuất.

c)

Đưa giống tốt phổ biến nhanh vào sản xuất.              

d)

Tạo ra số lượng lớn cần thiết để cung cấp cho sản xuất đại trà

12.

Quá trình hạt giống được cơ quan chọn tạo giống nhà nước cung cấp đến khi nhân được số lượng lớn hạt giống phục vụ cho sản xuất đại trà phải trải qua các giai đoạn sản xuất hạt giống sau:

a)

Từ hạt tác giả → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận

b)

Giống thoái hóa → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận

c)

Giống nhập nội → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận

d)

Hạt giống siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng →hạt xác nhận

13.

Trong hệ thống sản xuất giống cây trồng, mục đích tạo ra hạt giống xác nhận là: 

a)

Do hạt nguyên chủng tạo ra      

b)

Do hạt siêu nguyên chủng tạo ra

c)

Để nhân ra một số lượng hạt giống         

d)

Để cung cấp cho nông dân sản xuất đại trà

14.

Quy trình sản xuất giống cây trồng nông nghiệp được dựa vào các........ của cây trồng

a)

Đặc điểm hình thái

b)

Đặc điểm sinh lí

c)

Phương thức sinh sản

d)

Phương thức dinh dưỡng

15.

Quy trình sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo khác với tự thụ phấn là:

a)

Sản xuất ra hạt giống xác nhận

b)

Lựa chọn ruộng sản xuất giống ở khu cách li

c)

Chọn lọc ra các cây ưu tú

d)

Bắt đầu sản xuất từ giống SNC

16.

Sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo vì sao phải chọn ruộng cách li?

a)

Khi thụ phấn sẽ bị tạp giao

b)

Để đạt chất lượng tốt

c)

Hạt giống là SNC

d)

Hạt giống là hạt bị thoái hóa

17.

Quy trình sản xuất giống ở cây tự thụ phấn được tiến hành như sau

a)

Từ hạt tác giả → hạt siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng → hạt xác nhận

b)

Giống thoái hóa → hạt siêu nguyên chủng  →   hạt nguyên chủng   →  hạt xác nhận

c)

Giống nhập nội  →  hạt siêu nguyên chủng  →  hạt nguyên chủng   →   hạt xác nhận

d)

Hạt giống siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng  →   hạt xác nhận

18.

Khâu khác biệt cơ bản trong sản xuất hạt giống theo sơ đồ duy trì và sơ đồ phục tráng ở cây tự thụ phấn là:

a)

Nhân hạt giống nguyên chủng từ giống siêu nguyên chủng

b)

Sản xuất hạt siêu nguyên chủng

c)

Sản xuất hạt giống xác nhận

d)

Không tuân theo hệ thống sản xuất giống cây trồng

19.

Hệ thống sản xuất giống cây trồng tuân theo trình tự:

a)

XN - NC -  SNC

b)

XN - SNC - NC

c)

SNC - XN - NC

d)

SNC - NC - XN 

20.

Hạt giống xác nhận là hạt giống:

a)

Được nhân ra từ hạt giống siêu nguyên chủng, để tiếp tục nghiên cứu

b)

Được nhân ra từ hạt giống nguyên chủng cung cấp cho nông dân sản xuất đại trà

c)

Được nhân ra từ hạt giống nguyên chủng, để tiếp tục nghiên cứu

d)

Được nhân ra từ hạt giống siêu nguyên chủng cung cấp cho nông dân sản xuất đại trà

21.

Sản xuất giống ở cây trồng thụ phấn chéo cần loại bỏ cây xấu khi:

a)

Cây chưa ra hoa

b)

Hoa đực chưa tung phấn

c)

Hoa đực đã tung phấn

d)

Cây đã kết quả

22.

Đối với giống cây trồng do tác giả cung cấp giống có hạt giống siêu nguyên chủng thì quy trình sản xuất hạt giống theo sơ đồ:        

a)

Tự thụ phấn   

b)

Duy trì       

c)

Phục tráng

d)

Thụ phấn chéo

23.

Các giống nhập nội, các giống bị thoái hóa ( không còn giống siêu nguyên chủng) thì quy trình sản xuất hạt giống được tiến hành theo quy trình nào ?

a)

Sơ đồ phục tráng.  

b)

Hệ thống sản xuất giống.           

c)

Sản xuất giống cây thụ phấn chéo.    

d)

Sơ đồ duy trì

24.

Quy trình sản xuất giống ở cây trồng tự thụ theo phương thức duy trì  và phục tráng khác nhau ở :

a)

Chọn lọc hỗn hợp qua thí nghiệm so sánh    

b)

Thời gian chọn lọc dài        

c)

Vật liệu khởi đầu  

d)

Quy trình chọn lọc và vật liệu khởi đầu.

25.

Trong quá trình sản xuất giống cây ngô cần?

a)

Loại bỏ ngay cây xấu trước khi tung phấn

b)

Loại bỏ cây xấu sau khi tung phấn

c)

Các hạt của các cây giống cần để riêng

d)

Bỏ qua khâu đánh giá dòng

26.

Khi có 1 giống lạc( đậu phộng) mới siêu nguyên chủng với số lượng ít thì?

a)

Sản xuất hạt giống trên theo sơ đồ duy trì.            

b)

Sản xuất hạt giống theo sơ đò phục tráng.

c)

Sản xuất hạt giống theo sơ đồ ở cây trồng thụ phấn chéo.

d)

Đem giống siêu nguyên chủng vào sản xuất đại trà.

27.

Quy trình sản xuất giống cây rừng được thực hiện theo sơ đồ nào?

a)

Khảo nghiệm – chọn cây trội - chọn cây đạt tiêu chuẩn - nhân giống cho sản xuất

b)

Chọn cây trội – khảo nghiện – nhân giống cho sản xuất

c)

Chọn cây trội – khảo nghiệm – chọn cây đạt tiêu chuẩn – nhân giống cho sản xuất

d)

Chọn cây trội – chọn cây đạt tiêu chuẩn – nhân giống cho sản xuất

28.

Dùng thuốc thử Carmin ngâm hạt sau 15 phút người ta thấy những hạt có nội nhũ bị nhuộm màu là hạt chết, nếu nội nhũ không bị nhuộm màu là hạt sống. Thí nghiệm trên dùng để

a)

Xác định sức sống của hạt.

b)

Kiểm tra kỹ thuật bảo quản hạt giống.

c)

Kiểm tra khả năng bắt màu của hạt.

d)

Xác định các loại hạt giống.

29.

Người ta làm thí nghiệm xác định sức sống với 50 hạt giống thì thấy có 6 hạt bị nhuộm màu. Tỉ lệ hạt sống là?

a)

87%

b)

86%

c)

85%

d)

88%

30.

Quy trình sản xuất giống ở cây trồng thụ phấn chéo trải qua mấy vụ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Nuôi cấy mô, tế bào là phương pháp

a)

Tách rời tế bào, mô giâm trong môi trường có chất kích thích để mô phát triển thành cây trưởng thành

b)

Tách rời tế bào thực vật nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng thích hợp giống như trong cơ thể sống, giúp tế bào phân chia, biệt hóa thành mô, cơ quan, phát triển thành cây hoàn chỉnh

c)

Tách mô, nuôi dưỡng trong môi trường có chất kích thích tạo chồi, rễ, phát triển thành cây mới

d)

Tách tế bào thực vật nuôi cấy trong môi trường cách li để tế bào thực vật sống, phát triển thành cây hoàn chỉnh

32.

Cơ sở khoa học của phương pháp nuôi cấy mô tế bào là........của tế bào thực vật.

a)

Tính đa dạng

b)

Tính ưu việt

c)

Tính năng động

d)

Tính toàn năng

33.

Tế bào phôi sinh là

a)

Những tế bào đã được biệt hóa.

b)

Những tế bào hình thành ở giai đọan đầu tiên của hợp tử .

c)

Những tế bào hình thành ở giai đoạn đầu của hợp tử chưa mang chức năng chuyên biệt.

d)

Những tế bào có tính toàn năng.

34.

Đặc điểm của TB chuyên hóa là:

a)

Mang hệ gen giống nhau, có màng xenlulô, có khả năng phân chia.

b)

Có tính toàn năng, có khả năng phân chia vô tính.

c)

Có tính toàn năng, đã phân hóa nhưng không mất khả năng biến đổi và có khả năng phản phân hóa.

d)

Có tính toàn năng, nếu được nuôi dưỡng trong môi trường thích hợp để phân hóa thành cơ quan.

35.

Sự chuyển hóa TB phôi sinh → TB chuyên hóa đảm nhận chức năng khác nhau gọi là:

a)

Sự phân chia TB                       

b)

Sự phân hóa TB

c)

Sự phản phân hóa TB

d)

Sự nảy mầm

36.

Sự chuyển hóa TB chuyên hóa → TB phôi sinh, có khả năng phân chia mạnh mẽ là:

a)

Sự phân chia TB.                     

b)

Sự phân hóa TB

c)

Sự phản phân hóa TB 

d)

Sự nảy mầm

37.

Ý nghĩa của nuôi cấy mô, TB là:

a)

Các sản phẩm không đồng nhất về mặt di truyền.

b)

Có trị số nhân giống thấp.

c)

Cho ra các sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền.

d)

Phụ thuộc vào điều kiện thời tiết, khí hậu.

38.

Cây trồng được sản xuất theo công nghệ nuôi cấy mô, TB có đặc điểm:

a)

Sạch bệnh, đồng nhất về di truyền

b)

Không sạch bệnh, đồng nhất về di truyền

c)

Sạch bệnh, không đồng nhất về di truyền

d)

Hệ số nhân giống cao.

39.

Trong môi trường tạo rễ có bổ sung chất kích thích sinh trưởng:

a)

Chất dinh dưỡng.                 

b)

Các chất auxin nhân tạo ( αNAA và IBA ).

c)

Các nguyên tố vi lượng.      

d)

Các chất auxin nhân tạo ( NAA và IBA ).

40.

Các lọai cây lâm nghiệp thường được nhân giống bằng công nghệ nuôi cấy mô:

a)

Cây keo lai, bạch đàn, cà phê, trầm hương.

b)

Cây keo lai, bạch đàn, mía, tùng, trầm hương.

c)

Cây keo lai, bạch đàn, cà phê, thông, tùng.

d)

Cây keo lai, bạch đàn, thông, tùng, trầm hương.

41.

Mỗi một hạt keo đất có cấu tạo như thế nào?

a)

Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bất động → lớp ion khuếch tán.

b)

Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion bất động.

c)

Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion khuếch tán → lớp ion bất động.

d)

Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion khuếch

42.

Thành phần nào của keo đất có khả năng trao đổi ion với các ion trong dung dịch đất:

a)

Lớp ion quyết định điện.                        

b)

Lớp ion bất động.

c)

Lớp ion khuếch tán.                                

d)

Nhân keo đất.

43.

Nhờ khả năng trao đổi ion trong đất mà?

a)

Chất dinh dưỡng trong đất ít bị rửa trôi.

b)

Phản ứng dung dịch đất luôn ổn định.

c)

Nhiệt độ đất luôn điều hòa.

d)

Cây trồng được cung cấp đẩy đủ và kịp thời chất dinh dưỡng.

44.

Khả năng hấp phụ của đất phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Thành phần cơ giới                       

b)

Số lương keo đất.

c)

Số lượng hạt sét                            

d)

Phản ứng dung dịch đất

45.

Các chất dinh dưỡng trong đất được giữ lại ở đâu:

a)

Keo đất                                 

b)

Keo đất và dung dịch đất.

c)

Dung dịch đất.                      

d)

Tất cả các loại hạt có trong đất.

46.

Chọn câu đúng:

a)

Nếu [H+]>[OH-] thì đất có phản ứng kiềm.

b)

Nếu [H+]<[OH-] thì đất có phản ứng trung tính.

c)

Nếu [H+]>[OH-] thì đất có phản ứng chua.

d)

Nếu [H+]<[OH-] thì đất có phản ứng chua.

47.

Yếu tố quyết định độ chua hoạt tính của đất ?

a)

H+ trong dung dịch đất.               

b)

H+ và Al3+ trên bề mặt keo đất.

c)

Al3+ trong dung dịch đất.            

d)

H+ và Al3+ trong keo đất.

48.

Đất có phản ứng kiềm là do trong đất có chứa

a)

các muối tan NaCl, Na2SO4.                 

b)

các ion H+ và Al3+.

c)

H2SO4.                                  

d)

các ion mang tính kiềm: Na+, K+, Ca2+...

49.

Đất có độ phì nhiêu biểu hiện đặc điểm nào?

a)

Tơi xốp, thoáng khí, nhiều mùn và VSV cho cây đạt năng suất cao

b)

Đảm bảo cho cây đạt năng suất cao.

c)

Cung cấp nước.

d)

Không chứa chất độc hại.

50.

Bón phân hữu cơ cho đất có tác dụng?

a)

Chứa gốc axit, tăng dinh dưỡng cho đất.

b)

Tăng hoạt động của VSV, bổ sung chất dinh dưỡng cho đất.

c)

Chứa gốc axit, làm tăng hoạt động của VSV.

d)

Chứa nhiều xác xenlulozo, làm cho đất hóa chua.