wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I - Verbs (Động từ)

Total questions: 48

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
identify
a)
nhận định, nhận diện
b)
đánh rắm
c)
chú ý
2.
idolize
a)
thần tượng hóa, ngưỡng mộ
b)
quan sát
c)
soạn thảo
3.
ignite
a)
đốt cháy
b)
treo
c)
lừa, bịp bợm
4.
ignore
a)
lờ đi
b)
chụp x-quang
c)
sao chép
5.
illustrate
a)
minh họa
b)
thêm vào
c)
phá vỡ
6.
imagine
a)
tưởng tượng
b)
xâm phạm
c)
tách ra
7.
imitate
a)
bắt chước
b)
chạm tới
c)
chống lại, kháng cự
8.
imply
a)
ngụ ý
b)
xem lại, xét lại
c)
sử dụng
9.
import
a)
nhập khẩu
b)
giúp đỡ, cứu giúp
c)
bơi
10.
impose
a)
áp đặt, ép buộc
b)
trân trọng
c)
nợ
11.
impress
a)
gây ấn tượng
b)
tải xuống
c)
uống
12.
improve
a)
cải tiến, cải thiện
b)
tìm kiếm
c)
vỗ, gõ
13.
include
a)
bao gồm
b)
từ bỏ
c)
đốt cháy
14.
increase
a)
làm tăng lên
b)
mưa
c)
quét
15.
infect
a)
lây nhiễm
b)
làm tê liệt
c)
vận hành
16.
inform
a)
thông báo
b)
tải lại, nạp lại
c)
hoàn thành
17.
inhale
a)
hít vào
b)
khám phá
c)
chữa khỏi
18.
inherit
a)
thừa kế
b)
dân cư
c)
chạy bộ
19.
initiate
a)
khởi xướng
b)
thông báo
c)
làm cho sạch sẽ
20.
inject
a)
tiêm
b)
tưới nước
c)
tinh lọc, thanh lọc
21.
injure
a)
gây thương tích
b)
bỏ mặc
c)
thông báo, tuyên bố
22.
innovate
a)
cải cách, đổi mới
b)
chống lại, kháng cự
c)
vượt qua
23.
inquire
a)
hỏi thăm, điều tra thông tin
b)
xây dựng lại
c)
đánh giá quá thấp
24.
insert
a)
chèn vào, xen vào
b)
nôn mửa
c)
quan tâm
25.
inspect
a)
quan sát
b)
có đủ tư cách, có đủ khả năng / hạn chế
c)
dẫn đến kết quả
26.
inspire
a)
truyền cảm hứng
b)
ngáp
c)
làm gián đoạn
27.
install
a)
cài đặt, dựng lên, lắp đặt
b)
viết
c)
giải quyết
28.
instill
a)
truyền dẫn, làm cho thấm nhuần
b)
than phiền
c)
chèn vào, xen vào
29.
instruct
a)
chỉ thị / chỉ dạy
b)
nếm, thưởng thức
c)
hỏi, chất vấn
30.
insult
a)
xúc phạm
b)
giải quyết
c)
nâng lên
31.
insure
a)
đảm bảo
b)
thả, trả tự do
c)
hoàn thành
32.
integrate
a)
tích hợp
b)
gọi điện thoại
c)
gói lại, bọc lại
33.
intend
a)
có ý định
b)
xem xét, nghiên cứu
c)
nói
34.
interact
a)
tương tác
b)
liên quan đến
c)
nhắc lại
35.
interest
a)
chú tâm, có hứng thú
b)
nói
c)
xảy ra
36.
interfere
a)
gây trở ngại
b)
tống đi, giũ sạch
c)
đánh dấu
37.
interpret
a)
thông dịch, diễn giải
b)
ổn định hóa
c)
sở hữu
38.
interrupt
a)
làm gián đoạn
b)
tin tưởng
c)
sưng lên
39.
interview
a)
phỏng vấn
b)
bảo tồn
c)
hiểu
40.
introduce
a)
giới thiệu
b)
gian lận
c)
bẻ gãy, đập vỡ
41.
invade
a)
xâm lược
b)
nghẹt mũi
c)
yêu cầu
42.
invent
a)
phát minh
b)
la hét
c)
khâu
43.
invest
a)
đầu tư
b)
không vâng lời
c)
phụ thuộc
44.
investigate
a)
xem xét, nghiên cứu
b)
suy ngẫm
c)
tìm ra lời giải
45.
invite
a)
mời
b)
không tán thành
c)
miêu tả
46.
involve
a)
liên quan đến
b)
chữa, cứu chữa
c)
sửa đổi
47.
iron
a)
ủi đồ, là quần áo
b)
cấm
c)
trục xuất
48.
is
a)
là (dùng với danh từ số ít)
b)
tưởng tượng
c)
chải