NEW
Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Câu 50. Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A. chủ yếu là đồi núi cao; đồng bằng mở rộng.B. gồm 4 cánh cung lớn; đồng bằng mở rộng.
C. chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng mở rộng.D. chủ yếu là núi cao, địa hình ven biển đa dạng.
a
b
c
d
Câu 51. Sông ngòi miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là
A. dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng vòng cung.
B. dày đặc, đều chảy theo hướng tây bắc - đông nam.
C. dày đặc, chảy theo hướng tây bắc - đông nam và tây - đông.
D. dày đặc, chảy theo hướng vòng cung và tây bắc - đông nam.
a
b
c
d
Câu 52. Nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc là
A. 200C.B. 22 0C.C. trên 20'C.D. 24 0C.
a
b
c
d
Câu 53. Biên độ nhiệt độ năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, chủ yếu vì phía Bắc
A. có một mùa đông lạnh.B. có gió phơn Tây Nam.
C. nằm gần chí tuyến hơn.D. có địa hình cao hơn.
a
b
c
d
Câu 54. Vùng núi Tây Bắc có nền nhiệt độ thấp chủ yếu do
A. gió mùa Đông Bắc.B. độ cao của địa hình.
C. gió mùa đông nam.D. hướng các dãy núi.
a
b
c
d
Câu 55. Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là
A. khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.
B. đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.
C. địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.
D. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.
a
b
c
d
Câu 56. Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do
A. mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn.B. sự điều tiết của các hồ chứa nước.
C. nguồn nước ngầm phong phú hơn.D. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
a
b
c
d
Câu 57. Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông và Tây của dãy Trường Sơn Nam chủ yếu do
A. tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.B. độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.
C. ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.D. độ cao địa hình và hướng các dãy núi.
a
b
c
d
Câu 58. Cảnh sắc thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc thay đổi theo mùa do
A. sự phân mùa nóng, lạnh.B. thiên nhiên phân hóa theo độ cao.
C. sự phân hóa lượng mưa.D. sự phân hóa theo chiều đông - tây.
a
b
c
d
Câu 59. Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A. Tín phong bán cầu Bắc.B. Tín phong bán cầu Nam.
C. gió mùa mùa hạ đến sớm.D. áp thấp phía tây lấn sang.
a
b
c
d
Câu 60. Điểm khác biệt về khí hậu của Nam Bộ so với Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. mùa mưa ngắn hơn.B. mùa mưa sớm hơn.
C. khí hậu cận xích đạo.D. nóng quanh năm.
a
b
c
d
Câu 61. Vùng đồng bằng và biển Trung Bộ có đặc điểm
A. thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt.
B. thềm lục địa nông, nhiều cồn cát, đầm phá; thiên nhiên khắc nghiệt.
C. thềm lục địa nông, nhiều cồn cát, đầm phá; thiên nhiên đa dạng.
D. thềm lục địa hẹp, nhiều cồn cát, đầm phá; đất đa dạng, màu mỡ.
a
b
c
d
Câu 64. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nhiệt độ trunh bình vào mùa đông ở Tây Bắc cao hơn Đông Bắc?
A. Thực vật suy giảm.B. Gió phơn Tây Nam.
C. Hướng các dãy núi.D. Có vĩ độ thấp hơn.
a
b
c
d
Câu 62. Sinh vật của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm là
A. không có loài thực vật và động vật cận nhiệt đới.
B. thành phần loài sinh vật đa dạng với 3 luồng di cư.
C. không có các loài thực vật và động vật nhiệt đới.
D. không phát triển được hệ sinh thái rừng lá rộng.
a
b
c
d
Câu 63. Biểu hiện nào sau đây không thể hiện rõ sự khác nhau về khí hậu giữa hai miền Nam, Bắc?
A. Lượng mưa.B. Số giờ nắng.
C. Lượng bức xạ.D. Nhiệt độ trung bình.
a
b
c
d
Câu 65. Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng tự nhiên nước ta suy giảm nhanh là
A. biến đổi khí hậu.B. rừng trồng ít.
C. khai thác quá mức.D. chiến tranh.
a
b
c
d
Câu 66. Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta?
A. Tổng diện tích rừng đang tăng lên.B. Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.
C. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.D. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
a
b
c
d
Câu 67. Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là
A. nhiễm mặn.B. nhiễm phèn.C. glây hóa.D. xói mòn.
a
b
c
d
Câu 68. Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự ô nhiễm môi trường nước là
A. chất thải, nước thải không được xử lí.B. sự phát triển đa dạng của các làng nghề.
C. sự phát triển nhanh của công nghiệp.D. dân số đông và gia tăng nhanh chóng.
a
b
c
d
Câu 69. Biện pháp nào là chủ yếu nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc?
A. Đầu tư thủy lợi, làm ruộng bậc thang.B. Trồng cây theo băng, đào hố vảy cá.
C. Phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.
D. Bảo vệ đất rừng và trồng rừng mới.
a
b
c
d
Câu 70. Nguyên nhân chủ yếu làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là do
A. Địa hình đồi núi thấp, mưa lớn và tập trung theo mùa.
B. Chế độ mưa phân hóa theo mùa, độ dốc của địa hình.
C. Nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi.
D. Địa hình nhiều đồi núi, đất đá vụn bở và dễ bóc mòn.
a
b
c
d
Câu 71. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?
A. Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.B. Dân số nước ta còn tăng nhanh.
C. Đang trong thời kì dân số vàng.D. Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.
a
b
c
d
Câu 72. Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?
A. Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.B. Có rất nhiều dân tộc ít người.
C. Mật độ dân số thấp hơn miền núi.D. Chiếm phần lớn số dân cả nước.
a
b
c
d
Câu 73. Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?
A. Ngày càng giảm.
B. Ngày càng tăng.
C. Ít biến động.
D. Mật độ thấp.
a
b
c
d
Câu 74. Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do
A. tuổi thọ trung bình thấp.
B. hệ quả của tăng dân số.
C. tỉ lệ gia tăng dân số giảm.
D. mức sống được nâng cao.
a
b
c
d
Câu 75. Tỉ trọng các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số nước ta theo thứ tự giảm dần là
A. dưới độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động.
B. trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động.
C. trên độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động.
D. trong độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động.
a
b
c
d
Câu 76. Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A. Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.B. Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.
C. Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.D. Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.
a
b
c
d
Câu 77. Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do
A. có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.
B. cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.
C. quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.
D. có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.
a
b
c
d
Câu 78. Tốc độ tăng dân số nước ta đã giảm nhưng số người tăng thêm mỗi năm vẫn nhiều chủ yếu do
A. chính sách chuyển cư.
B. có quy mô dân số lớn.
C. tác động của các quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa.
D. có mức sinh cao và giảm chậm, mức tử thấp và ổn định.
a
b
c
d
Câu 79. Thế mạnh nổi bật trong thời kì cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là
A. lực lượng lao động dồi dào và trẻ.
B. lao động đông, nguồn dự trữ lớn.
C. lao động đông, trình độ ở mức cao.
D. lao động trẻ, trình độ ở mức cao.
a
b
c
d
Câu 80. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nước ta còn gặp nhiều khó khăn?
A. Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều.
B. Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.
C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao.
D. Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế.
a
b
c
d
Câu 81. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?
A. Dồi dào, tăng nhanh.B. Trình độ cao chiếm ưu thế.
C. Phân bố không đều.D. Thiếu tác phong công nghiệp.
a
b
c
d
Câu 82. Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng nào sau đây?
A. Đã qua đào tạo giảm, sơ cấp tăng nhanh.
B. Chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm nhanh.
C. Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm.
D. Chưa qua đào tạo tăng, đại học trở lên giảm.
a
b
c
d
Câu 83. Đâu không phải biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
A. Đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế.B. Chuyển nhanh lao động vào các đô thị.
C. Nâng cao năng lực dự báo về việc làm. D. Xã hội hóa trong công tác đào tạo nghề.
a
b
c
d
Câu 84. Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây ?
A. Qui mô lớn và đang tăng.B. Qui mô lớn và đang giảm.
C. Qui mô nhỏ và đang tăng.D. Qui mô nhỏ và đang giảm.
a
b
c
d
Câu 85. Lao động nước ta hiện nay
A. chủ yếu công nhân có kĩ thuật.
B. tập trung toàn bộ ở công nghiệp.
C. đông đảo, thất nghiệp còn ít.
D. tăng nhanh, phân bố không đều.
a
b
c
d
Câu 86 Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
A. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
B. hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.
C. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
D. đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.
a
b
c
d
Câu 87. Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là
A. khôi phục nghề truyền thống.B. tiến hành thâm canh, tăng vụ.
C. phát triển kinh tế hộ gia đình.D. khai hoang mở rộng diện tích.
a
b
c
d
Câu 88. Chính sách mở cửa, hội nhập đã làm cho cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế thay đổi theo hướng nào sau đây?
A. Nhà nước giảm, ngoài nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
B. Nhà nước giảm, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
C. Nhà nước tăng, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
D. Nhà nước tăng, ngoài nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
a
b
c
d
Câu 89. Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội cần quan tâm ở nước ta hiện nay?
A. Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn.
B. Số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.
C. Nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế chậm phát triển.
D. Nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động thấp.
a
b
c
d
Câu 90. Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực Nhà nước sang khu vực có vốn đầu tư nước ngoài vì
A. Khu vực Nhà nước làm ăn không có hiệu quả.
B. Tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá.
C. Nước ta thực hiện nền kinh tế mở, thu hút đầu tư từ nước ngoài.
D. Kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường.
a
b
c
d
Câu 92. Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?
A. Cổ Loa.B. Thăng Long.C. Phú Xuân.D. Hội An.
a
b
c
d
Câu 93. Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A. Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.B. Số đô thị giống nhau ở các vùng.
C. Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.D. Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.
a
b
c
d
Câu 94. Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A. đều có quy mô rất lớn.B. phân bố đồng đều cả nước.
C. có nhiều loại khác nhau.D. cơ sở hạ tầng đều hiện đại.
a
b
c
d
Câu 95. Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế - xã hội nước ta?
A. Tăng thu nhập cho người lao động.
B. Tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.
C. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
D. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
a
b
c
d
Câu 96. Mạng lưới đô thị ở nước ta hiện nay
A. chủ yếu có chức năng về du lịch.B. phân bố thành dải dọc biên giới.
C. chủ yếu có quy mô dân số lớn.D. được đầu tư về kết cấu hạ tầng.
a
b
c
d
Câu 91. Tỉ lệ dân thành thị nước ta còn thấp cho thấy
A. nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.
B. đô thị hóa chưa phát triển mạnh.
C. điều kiện sống ở nông thôn khá cao.
D. điều kiện sống ở thành thị khá cao.
a
b
c
d
Câu 97. Quá trình đô thị hóa ở nước ta từ năm 1986 đến nay có đặc điểm nào sau đây?
A. Cơ sở hạ tầng còn ở mức thấp, tỉ lệ dân thành thị cao.
B. Tỉ lệ dân thành thị cao, lao động tự do tăng nhanh.
C. Môi trường đô thị tốt, cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.
D. Dân thành thị tăng, cơ sở hạ tầng được đầu tư nhiều.
a
b
c
d
Câu 98. Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do
A. kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn vào thành thị.
B. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn.
C. sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị.
D. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới.
a
b
c
d
Câu 99. Tác động tích cực của đô thị hóa đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là
A. thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.
B. làm thay đổi sự phân bố dân cư và lao động.
C. tăng nhanh cả về số lượng và quy mô đô thị.
D. tạo nhiều việc làm và thu nhập cho nhân dân.
a
b
c
d
Câu 100. Đô thị ở miền núi nước ta phần lớn có quy mô vừa và nhỏ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Quy mô dân số nhỏ, nền kinh tế còn chậm phát triển.
B. Mật độ dân số thấp, chức năng đô thị là hành chính.
C. Địa hình chia cắt mạnh, cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
D. Lịch sử định cư muộn, điều kiện tự nhiên khó khăn.
a
b
c
d
