wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 12

Total questions: 50

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta diễn ra vào khoảng thời gian nào sau đây?

a)

A. Nửa đầu thế kỉ XIX.

b)

B. Nửa cuối thế kỉ XIX.

c)

C. Nửa đầu thế kỉ XX.

d)

D. Nửa cuối thế kỉ XX.

2.

Câu 2. Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ:

a)

A. Việc đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước.

b)

B. Việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.

c)

C. Những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.

d)

D. Tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong trường phổ thông.

3.

Câu 3: Giải pháp nào sau đây nhằm kiềm chế tốc độ gia tăng nguồn lao động ở nước ta?

a)

A. Phân bố lại dân cư và lao động.                

b)

B. Thực hiện tốt chính sách dân số.

c)

C. Đa dạng các hoạt động sản xuất.  

d)

D. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

4.

Câu 4. Tuy gia tăng tự nhiên dân số giảm, nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Quy mô dân số lớn.  

b)

B. Tuổi thọ ngày càng cao.

c)

C. Cơ cấu dân số già.       

d)

  D. Gia tăng cơ học cao.

5.

Câu 5 :  Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

A. Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.         

b)

  B. Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi.

c)

C. Có rất nhiều dân tộc ít người.

d)

D. Chiếm phần lớn số dân cả nước.

6.

Câu 6. Vùng có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm lớn nhất là :

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng

c)

C. Tây Nguyên.      

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

7.

Câu 7. Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta.

a)

A. Tư nhân.      

b)

B. Ngoài nhà nước.  

c)

C.Nhà nước.      

d)

D. Có vốn đầu tư nước ngoài.

8.

Câu 8. Khu vực có tỉ trọng giảm liên tục trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta là :

a)

A. Nông, lâm nghiệp.

b)

B. Thuỷ sản.

c)

C. Công nghiệp.        

d)

D. Xây dựng.

9.

Câu 9 :  Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là:

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Đông Nam Bộ

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long

d)

D. Duyên hải miền Trung

10.

Câu 10. Theo thống kê năm 2005, số dân thành thị so với dân số cả nước, chiếm (%):

a)

A. 25,9%     

b)

B. 26,9%.

c)

C. 27,9%.    

d)

D. 28,9%

11.

Câu 11. Đây là biểu hiện cho thấy trình độ đô thị hoá của nước ta còn thấp.

a)

A. Cả nước chỉ có 2 đô thị đặc biệt.

b)

B. Không có một đô thị nào có trên 10 triệu dân.

c)

C. Dân thành thị mới chiếm có 26,9% dân số.

d)

D. Quá trình đô thị hoá không đều giữa các vùng.

12.

Câu 12. Vùng có số đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là:

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

C. Đông Nam Bộ.   

d)

D. Duyên hải miền Trung.

13.

Câu 13. Vùng có số lượng đô thị ít nhất trong cả nước là:

a)

A. Tây Bắc. 

b)

B. Tây Nguyên.      

c)

C. Đông Nam Bộ.   

d)

D. Bắc Trung Bộ.

14.

Câu 14. Thành phố nào sau đây không phải thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

A. Đà Nẵng.

b)

B. Cần Thơ. 

c)

C. Huế.

d)

D. Hải Phòng.

15.

Câu 15. Cơ cấu thành phần kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo hướng:

a)

A. Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước

b)

B. Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài quốc doanh.

c)

C. Giảm dần tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trọng.

16.

Câu 16. Đây là sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực I:

a)

A. Các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng.

b)

B. Các ngành thuỷ sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng tỉ trọng.

c)

C. Ngành trồng cây công nghiệp, cây lương thực nhường chỗ cho chăn nuôi và thuỷ sản.

d)

D. Tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hoá cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp.

17.

Câu 17: Vùng chuyên canh cà phê lớn nhất nước ta là:

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. 

b)

B. Tây Nguyên.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Bắc Trung Bộ,

18.

Câu 18: Cao su đươc trồng nhiều nhất ở:

a)

A. Duyên hải nam trung bộ.

b)

B. Tây Nguyên.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

19.

Câu 19: Chè được trồng nhiều nhất ở:

a)

A. Đông Nam Bộ   

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ. 

c)

C. Tây Nguyên.      

d)

D.Bắc Trung Bộ.

20.

Câu 20: Ở Tây Nguyên, chè được trồng nhiều nhất ở:

a)

A. Kom Tum.         

b)

B. Gia Lai.

c)

C. Đắc Lắc.  

d)

D. Lâm Đồng.

21.

Câu 21: Theo thống kê năm 2005, cung cấp trên ¾ sản lượng thịt các loại là:

a)

A. Đàn bò.   

b)

B. Đàn lợn.  

c)

C. Gia cầm.

d)

D. Đàn trâu.

22.

Câu 22: Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển mạnh của ngành chăn nuôi nước ta trong giai đoạn vừa qua là:

a)

A. Nguồn thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo tốt hơn.

b)

B. Cơ sở vật chất kĩ thuật cho chăn nuôi đã được tăng cường.

c)

C. Thị trường đã được mở rộng cả trong lẫn ngoài nước.

d)

D. Công tác thú y đã phát triển mạnh, ngăn chặn được tình trạng lây lan dịch bệnh.

23.

Câu 23:Trong thời gian qua cơ cấu ngành trồng trọt của nước ta đã chuyển biến theo hướng:

a)

A. Tăng cường sản xuất cây lương thực nhất là các cây hoa màu.

b)

B. Hạn chế độc canh cây lương thực, đa dạng hóa cây trồng.

c)

C. Đẩy mạnh phát triển các cây trồng phục vụ xuất khẩu.

d)

D. Giảm diện tích cây lúa, tăng cường cây thực phẩm, hoa màu.

24.

Câu 24: Vùng nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta?

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Bắc Trung Bộ.                   

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

25.

Câu 25: Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh để phát triển ngành nào sau đây?

a)

A. Nuôi đại gia súc.   

b)

B. Khai thác thủy sản.

c)

C. Trồng lúa nước.    

d)

D. Nuôi trồng thủy sản.

26.

Câu 26: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết đường dây 500KV bắt đầu từ nhà máy điện nào sau đây?

a)

A. Phả Lại.

b)

B. Ninh Bình. 

c)

C. Thác Bà.    

d)

D. Hòa Bình.

27.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lương thực của nước ta?

a)

A. Năng suất và sản lượng tăng mạnh.

b)

B. Chưa có các vùng chuyên canh lớn.

c)

C. Bình quân lương thực đầu người thấp.                 

d)

D. Lượng gạo nhập khẩu hàng năm lớn.

28.

Câu 28: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm quốc gia?

a)

A. Lạng Sơn.

b)

B. Hà Nội.      

c)

C. Hạ Long.   

d)

D. Hải Phòng.

29.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta hiện nay?

a)

A. Thành lập các khu công nghiệp tập trung.

b)

B. Các vùng chuyên canh lớn được hình thành.

c)

C. Tạo sự phân hóa sản xuất lớn giữa các vùng.

d)

D. Vai trò kinh tế tư nhân ngày càng quan trọng.

30.

Câu 30. Đây là tỉnh có ngành thủy sản phát triển toàn diện cả khai thác lẫn nuôi trồng:

a)

A. An Giang.

b)

B. Đồng Tháp.

c)

C. Bà Rịa – Vũng Tàu.

d)

D. Cà Mau.

31.

Câu 31. Nuôi trồng thủy sản ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị và sản lượng của ngành thủy sản là do:

a)

A. Sản lượng khai thác thủy sản ngày càng giảm.

b)

B. Sản phẩm nuôi trồng có giá trị cao và có nhu cầu lớn.

c)

C. Phương tiện khai thác ngày càng giảm.

d)

D. Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.

32.

Câu 32. Nuôi trồng thủy sản là thế mạnh về kinh tế của duyên hải miền Trung do vùng có:

a)

A. Bờ biển dài với nhiều bãi tôm, bãi cá.

b)

B. Hệ thống sông rạch tương đối nhiều

c)

C. Có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

d)

D. Có ngư trường Hoàng Sa, Trường Sa

33.

Câu 33. Nam Cát Tiên là:

a)

A. một khu rừng sản xuất. 

b)

B. khu dự trữ sinh quyển.

c)

C. khu rừng đặc dụng.

d)

D. khu rừng phòng hộ,

34.

Câu 34. Hoạt động công nghiệp nước ta có sự phân hóa về mặt lãnh thổ, rất hạn chế ở khu vực trung du, miền núi, chủ yếu là do:

a)

A. thiếu tài nguyên khoáng sản.   

b)

B. giao thông vận tải chưa phát triển.

c)

C. khí hậu nhiệt đới ẩm, mưa nhiều.

d)

D. không có thị trường tiêu thụ.

35.

Câu 35. Đây không  phải đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm nước ta?

a)

A. Có thế mạnh lâu dài.

b)

B. Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

C. Có tác động mạnh mẽ đến các ngành khác.

d)

D. luôn đòi hỏi công nghệ cao

36.

Câu 36. Yếu tố nào sau đây không có ý nghĩa tác động mạnh mẽ đến sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta?

a)

A. Phân bố tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. Nguồn lao động có tay nghề.

c)

C. Vị trí địa lí thuận lợi.    

d)

D. Điều kiện khí hậu thuận lợi.

37.

Câu 37. Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta trong những năm gần đây đang chuyển dịch theo hướng:

a)

A. Tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

b)

B. Tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác

c)

C. Tăng cường phát triển công nghiệp điện lực.

d)

D. Phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

38.

Câu 38. Những bể trầm tích được coi là có triển vọng nhất về trữ lượng và khả năng khai thác dầu khí ở nước ta là:

a)

A. Cửu Long và Nam Côn Sơn.   

b)

B. Cửu Long và Thổ Chu – Mã Lai.

c)

C. Cửu Long và Trung Bộ.

d)

D. Trung Bộ và Thổ Chu – Mã Lai.

39.

Câu 39. Khí tự nhiên đang được sử dụng làm nguyên liệu cho:

a)

A. nhà máy điện Phú Mỹ.  

b)

B. nhà máy điện Cà Mau.

c)

C. sản xuất phân đạm ở phú Mỹ, Cà Mau.

d)

D. nhà máy điện Thủ Đức.

40.

Câu 40. Những tấn dầu thô đầu tiên của ngành công nghiệp dầu khí của nước ta được khai thác từ mỏ:

a)

A. Bạch Hổ. 

b)

B. Rạng Đông.

c)

C. Rồng.

d)

D. Hồng Ngọc.

41.

Câu 41. Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung chủ yếu ở hệ thống sông:

a)

A. Hồng và Đồng Nai.      

b)

B. Đồng Nai và Cửu Long.

c)

C. Cửu Long và Tây Nguyên.

d)

D. Tây Nguyên và miền Trung.

42.

Câu 42. Từ năm 2005 trở lại đây, trong cơ cấu điện, chiếm 70% sản lượng là:

a)

A. Thủy điện

b)

B. Nhiệt điện.

c)

C. Điện nguyên tử.

d)

D. Phong điện.

43.

Câu 43. Các nhà máy điện sử dụng nhiên liệu là than chủ yếu phân bố ở:

a)

A. Miền Nam.

b)

B. Miền Trung

c)

C. Miền Bắc.

d)

D. Tây Nguyên.

44.

Câu 44. Nhà máy nhiệt điện nào sau đây không chạy bằng tuốc bin khí?

a)

A. Phả Lại.

b)

B. Bà Rịa.    

c)

C. Phú Mỹ.  

d)

D. Cà Mau.

45.

Câu 45. Đặc điểm nào sau đây không phải của điểm công nghiệp?

a)

A. Chỉ bao gồm 1 – 2 xí nghiệp đơn lẻ.

b)

B. Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu hoặc trung tâm tiêu thụ.

c)

C. Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ về sản xuất.

d)

D. Mới được hình thành ở nước ta từ thập niên 90 của thế kỉ XX cho đến nay.

46.

Câu 46. Đây là đặc điểm của một khu công nghiệp tập trung.

a)

A. Thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn.

b)

B. Có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống.

c)

C. Thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.

d)

D. Ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.

47.

Câu 47. Trục đường xuyên quốc gia đứng đầu nước ta là:

a)

A. đường số 14.      

b)

B. đường số 15.

c)

C. đường Hồ Chí Minh.    

d)

D. quốc lộ 1.

48.

Câu 48. Trục đường xuyên quốc gia thứ hai có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dãi đất phía tây đất nước là:

a)

A. đường Hồ Chí Minh.    

b)

B. đường số 14.

c)

C. đường số 15.      

d)

D. đường số 61.

49.

Câu 49. Tuyến đường huyết mạch của vùng Tây Nguyên là:

a)

A. quốc lộ 14.

b)

B. quốc lộ 19.

c)

C. quốc lộ 20.         

d)

D. quốc lộ 26.

50.

Câu 50. Từ Bắc vào Nam, quốc lộ 1A đi qua lần lượt các thành phố:

a)

A. Bắc Giang, Vinh, Cần Thơ, Long Xuyên.

b)

B. Thái Nguyên, Nam Định, Nha Trang, Cà Mau.

c)

C. Lạng Sơn, Thanh Hóa, Biên Hòa, Cần Thơ.

d)

D. Hà Nội, Huế, Đà Lạt, Cần Thơ.