NEW
Font size
WorksheetsKHỞI ĐỘNG VỀ SẮT
Total questions: 45
Worksheet time: 34mins
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cu
dd HNO3 loãng
dd H2SO4 loãng
dd HCl
dd KOH
Thành phần chính của quặng manhetit là :
Fe2O3
FeCO3
Fe3O4
FeS2
Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo hợp chất sắt (III) ?
H2SO4 loãng
HCl
HNO3 đặc nóng
CuCl2
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
Fe+2HCl → FeCl2 + H2↑
Fe(OH)2+10HNO3→3Fe(NO3)3+NO+8H2O
Fe(OH)3+3HNO3→Fe(NO3)3+3H2O
2Fe+3Cl2→2FeCl2
Công thức của sắt(II) hiđroxit là
Fe(OH)3.
Fe(OH)2.
FeO.
Fe2O3.
Công thức của sắt (III) hidroxit là:
FeO.
Fe(OH)3
Fe(OH)2.
Fe3O4.
Kim loại Fe tác dụng với hóa chất nào nào sau đây giải phóng khí H2?
Dung dịch HNO3 đặc nóng dư.
Dung dịch HNO3loãng dư
Dung dịch H2SO4 loãng dư.
Dung dịch H2SO4 đặc nóng dư.
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với ách dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:
4
B. 3
1
2
Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
Cu+2AgNO3→Cu(NO3)2+2Ag
Cu+2FeCl3→CuCl2+2FeCl2
Fe+CuCl2→FeCl2+Cu.
Cu+2HNO3→Cu(NO3)2+H2
Để thu được Fe tinh khiết từ hỗn hợp của Fe và Al, có thể dùng lượng dư dung dịch
HCl
MgCl2
FeSO4
HNO3 đặc, nguội
Cho phản ứng: Cu+Fe3+→Cu2++Fe2+. Nhận định nào sau đây là đúng?
Tính khử của Cu mạnh hơn Fe2+
Tính oxi hóa của ion Fe2+ mạnh hơn tính oxi hóa của Cu2+
Kim loại Cu đẩy được Fe ra khỏi muối
Tính oxi hóa của ion Cu2+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Fe3+
Cho dung dịch FeCl2 phản ứng với dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa X. Kết tủa X là
Ag
AgCl và Ag
Fe và Ag
AgCl
Nếu cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NaOH thì sau phản ứng xuất hiện kết tủa màu:
nâu đỏ
vàng nhạt
trắng
xanh lam
Nguyên tắc luyện thép từ gang là
A. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
B. Dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn… trong gang để thu được thép.
C. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,…trong gang để thu được thép.
D. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
Tên của quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là:
A. hematit, pirit, manhetit, xiđerit.
B. xiđerit, manhetit, pirit, hematit.
C. pirit, hematit, manhetit, xiđerit.
D. xiđerit, hematit, manhetit, pirit.
Công thức của sắt (III) hiđroxit là
A. Fe(OH)3.
B. Fe(OH)2.
C. Fe2O3.
D. FeO.
Dung dịch nào sau đây không tác dụng với Fe(NO3)2 ?
A. AgNO3.
B. Ba(OH)2
C. MgSO4.
D. HCl.
Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A. KOH.
B. HNO3 loãng.
C. H2SO4 loãng.
D. HCl.
Nung hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 có tỷ lệ khối lương 1: 1, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y. Thành phần các chất trong Y là
A. Al2O3, Fe và Fe3O4.
B. Al2O3 và Fe.
C. Al2O3, FeO và Al.
D. Al2O3, Fe và Al.
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được kết tủa Fe(OH)3?
A. HCl
B. NaCl
C. NaOH
D. Na2SO4
Trong không khí, Fe(OH)2 dễ bị oxi hóa thành Fe(OH)3. Fe(OH)3 có màu
A. trắng hơi xanh.
B. da cam.
C. vàng lục.
D. nâu đỏ.
Thành phần chính của quặng hematit đỏ là
A. FeCO3.
B. Fe2O3.nH2O.
C. Fe3O4.
D. Fe2O3.
Hợp chất Fe(OH)3 là chất rắn có màu
A. tím.
B. nâu đỏ.
C. lục thẫm.
D. vàng.
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch X loãng dư tạo muối Fe(III). Chất X là
A. HNO3.
B. CuSO4.
C. H2SO4.
D. HCl.
Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch Na2S, H2SO4 loãng. NaNO3, NH3, AgNO3, Br2, HCl. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
A. 6
B. 7
C. 4
D. 5
Hợp chất của sắt khi tác dụng với HNO3 đặc nóng không giải phóng khí là:
A. FeO.
B. FeCO3.
C. FeS2.
D. Fe(OH)3.
Biết số hiệu nguyên tử sắt là 26. Ion Fe2+ có cấu hình electron là:
A. [Ne]3d6.
B. [Ar]3d44s2.
C. [Ar]3d54s1.
D. [Ar]3d6.
Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ :
A. [Ar]3d3
B. [Ar]3d5
C. [Ar]3d4
D. [Ar]3d6
Dung dịch nào sau đây không hòa tan được kim loại Fe
A. Dung dịch FeCl3
B. HNO3 đặc nguội
C. Dung dịch HCl
D. Dung dịch CuSO4
Tên tương ứng của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3. Fe3O4, FeS2 lần lượt là
A. Pirit, hematit, manhetit, xiđêrit
B. Xiđêrit, hematit, manhetit, pirit
C. Xiđêrit, hematit, pirit, manhetit
D. Hematit, pirit, manhetit, xiđêrit
Ion kim loại nào có tính oxi hóa mạnh nhất trong số các ion: Al3+; Fe2+ ; Fe3+; Ag+?
A. Fe2+.
B. Fe3+.
C. Ag+.
D. A13+.
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
A. Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
B. sự khử Fe2+ và sự oxi háo Cu.
C. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
D. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lí của sắt?
1. Là chất rắn, màu trắng
2. Là chất rắn, màu đen
3. Sắt cứng, có ánh kim
4. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
5. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn đồng
A. 1,2,3
B. 1,3,4
C. 1,3,4,5
D. 1,2,3,4,5
Nung hỗn hợp Fe(OH)2, FeO, Fe(OH)3, Fe2O3, Fe3O4 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn A. Chất rắn A là
A. Fe2O3
B. FeO, Fe2O3
C. Fe2O3, Fe3O4
D. FeO, Fe3O4
Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl2 ; CuSO4 ; AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X. Chất rắn X gồm :
A. FeO, CuO, BaSO4
B. Fe2O3 , CuO, Al2O3
C. FeO , CuO, Al2O3
D. Fe2O3 , CuO, BaSO4
Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là
A. KOH
B. NaCl
C. AgNO3
D. CH3OH
Cho phản ứng: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Hệ số của HNO3 trong phương trình khi cân bằng là
A. 10
B. 12
C. 4
D. 6
Khi cho đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc có khí màu nâu bay ra là NO2 rất độc, gây đau đầu chóng mặt, tổn thương phổi, tim. Để an toàn trong khi làm thí nghiệm và bảo vệ môi trường người ta thường đặt một miếng bông tẩm hóa chấy nào sau đây lên miệng ống nghiệm ?
A. dd Na2CO3
B. dd Ca(OH)2
C. dd HCl
D. nước
Cho các nhận xét sau
(1) Thép là hợp kim của sắt và cacbon trong đó hàm lượng cacbon chiếm từ 0,01 đến dưới 2%.
(2) Gang là hợp chất của sắt và cacbon trong đó hàm lượng cacbon chiếm từ 2% đến 5%.N
(3) Nguyên tắc sản xuất gang là khử oxit sắt thành sắt bằng CO
(4) Nguyên tắc sản xuất thép là khử cacbon có trong gang.
Số nhận xét đúng là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch KOH dư, thu được kết tủa nâu đỏ?
A. CuCl2.
B. AlCl3.
C. FeCl3.
D. Ba(HCO3)2.
Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4
A. Dung dịch H2SO4 loãng
B. Dung dịch HNO3 loãng
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch HCl
Cho kim loại Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, H2SO4 đặc nguội, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Cho các thí nghiệm sau :
(1) Thanh Fe nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng
(2) Thanh Fe có quấn dây Cu vào dung dịch H2SO4 loãng
(3) Thanh Cu mạ Ag nhúng vào dung dịch HCl
(4) Thanh Fe tráng thiếc bị xước sâu vào tới Fe nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng
(5) Miếng gang để trong không khí ẩm
Hãy cho biết có bao nhiêu quá trình xảy ra ăn mòn điện hóa :
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Khi cho kim loại sắt vào lượng dư dung dịch chứa chất X, sau khi kết thúc phản ứng thu được sản phẩm là muối sắt (II). Chất X có công thức hóa học là
A. H2SO4 đặc, nóng.
B. HNO3.
C. FeCl3.
D. MgSO4.
Hòa tan hỗn hợp Fe, Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho X lần lượt tác dụng với các chất: Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2, Na2CO3, NaNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch X là
A. 4
B. 6
C. 3
D. 5
