Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDQP

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tập đoàn Poi Pot – leng Sary nắm chính quyền vào thời gian nào?

a)

A. Tháng 4/1975.

b)

B. Tháng 12/1978.

c)

C. Tháng 01/1979.

d)

D. Tháng 6/1978.

2.

Câu 2: Ngay sau khi lên cẩm quyền vào tháng 4 năm 1975, tập đoàn Poi Pot - leng Sary đã làm gì đối với nhân dân campuchia?

a)

A. Thực hiện xây dựng xã hội nghĩa.

b)

B. Thực hiện cải tạo xã hội theo mô hình cực đoan.

c)

C. Thực hiện cải tạo xã hội theo mô hình tư bản.

d)

D. Thực hiện xây dựng, phát triển kinh tế xã hội.

3.

Câu 3: Quân và dân ta đã tổ chức tổng phản công trên toàn tuyến biên giới Tây Nam, đẩy tập doàn Pol Pot-leng Sary ra khỏi lãnh thổ của Tổ quốc vào thời gian nào?

a)

A. Ngày 30/4/1977.

b)

B. Ngày 23/12/1978.

c)

C. Ngày 07/01/1979.

d)

D. Ngày 15/6/1978.

4.

Câu 4: Từ năm 1975 đến năm 1978, chính quyền trung quốc tang cường các hoạt động quân sự, khiêu khích vũ trang, xâm lấn đất đai vùng nào của Việt Nam?

a)

A. Biên giới phía Tây Việt Nam.

b)

B. Biên giới phía Tây Bắc Việt Nam.

c)

C. Biên giới phía Bắc Việt Nam.

d)

D. Biên giới phía Tây Nam Việt Nam.

5.

Câu 5: Một trong những giá trị lịch sử của cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía bắc của tổ quốc là quân và dân ta đã thực hiện..., chính nghĩa. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là

a)

A. quyền tự vệ chính đáng.

b)

B. quyền tự do dân chủ.

c)

C. tỉnh thần độc lập dân tộc.

d)

D. chiến tranh toàn diện.

6.

Câu 6: Khi chính quyền Trung Quốc xâm lược, chiếm đóng khu vực các tỉnh dọc biên giới phía Bắc Việt Nam đã gây hậu quả như thế nào?

a)

A. Tân phá khu vực biên giới giữa hai nước.

b)

B. Tân phá cơ sở hạ tầng, bệnh viện, trường học.

c)

C. Gây nạn đói cho các tỉnh biên giới.

d)

D. Gây thiệt hại về mùa màng cho nong dân Việt Nam.

7.

Câu 7: Một trong những nét chính về nghệ thuật quân sự của cuộc đấy tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam là

a)

A. thúc đẩy đấu tranh ngoại giao, pháp lí.

b)

B. tập trung vào đấu tranh quân sự.

c)

C. coi trọng mặt đầu tránh chính trị, kinh tế.

d)

D. kết hợp chặt chẽ các mặt đấu tranh chính trị, kinh tế, ngoại giao, pháp lí, quân sự.

8.

 Câu 8: Một trong những giá trị lịch sử của cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt nam là

a)

A. viết lại lịch sử hào hùng của dân tộc ta trong thời đại Hồ Chí Minh.

b)

B. phát huy sức mạnh của dân tộc ta trong giai đoạn Hồ Chí Minh.

c)

C. viết tiếp trang sử hào hùng của dân tộc ta trong thời đại Hồ Chí Minh.

d)

D. khẳn định sức mạnh của dân tộc ta trong mọi thời đại Hồ Chí Minh.

9.

Câu 9: Đối với quần đảo Trường Sa, có 5 nước tuyến bố chủ quyền toàn bộ hoặc một phần quần đảo này, bao gồm:

a)

A. Việt nam, trung Quốc, Philipines, Malaysia, Lào.

b)

B. Việt nam, trung Quốc, Philipines, Malaysia, Indonesia.

c)

C. Việt nam, trung Quốc, Philipines, Malaysia, Brunei.

d)

D. Việt nam, trung Quốc, Philipines, Malaysia, Campuchia.

10.

Câu 10: Đối với quần đảo Trường Sa, có 6 nước tuyến bố chủ quyền toàn bộ hoặc một phần quần đảo này, bao gồm:

a)

Câu 10: Đối với quần đảo Trường Sa, có 6 nước tuyến bố chủ quyền toàn bộ hoặc một phần quần đảo này, bao gồm:

b)

B. Việt Nam, Trung Quốc, Philipines, Malaysia, Brunei và Đài Loan

c)

C. Việt Nam, Trung Quốc, Philipines, Malaysia, Brunei và Indonesia.

d)

D. Việt Nam, Trung Quốc, Philipines, Malaysia, Brunei và Campuchia.

11.

Câu 1: Cấp bậc hàm của bình sĩ trong Quân đội nhân dân Việt Nam gồm:

a)

A. Bình nhi, Bình nhất

b)

B. Hạ sĩ, Trung sĩ, Thượng sĩ.

c)

C. Hạ sĩ, Binh sĩ.

d)

 

D. Hạ sĩ, Bỉnh nhất.

12.

Câu 2: Tổ chức nào dưới đây trực thuộc Bộ quốc phòng Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

A. Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh.

b)

B. Quân khu.

c)

C. Ban Chủ huy quân sự cấp huyện.

d)

D. Ban chỉ huy quân sự cấp xã

13.

Câu 3: Ý nào dưới đây nói đến chức năng, nhiệm vụ của Tổng cục Chính trị trong Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

A. Đảm nhiệm nhiệm công tác hậu cần trong toàn quân.

b)

B. Đảm nhiệm nhiệm công tác xây dựng và phát triển quốc phòng trong toàn quân.

c)

C. Đảm nhiệm nhiệm công tác kĩ thuật trong toàn quân.

d)

D. Đảm nhiệm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân.

14.

Câu 4: Cấp hiệu của Quân chủng Phòng không - không quân Việt Nam có nền màu

a)

A. tím.

b)

B. Đỏ

c)

C. xanh dương.

d)

D. vàng.

15.

Câu 5: Công an hiệu của công an nhân dân Việt Nam có dạng hình

a)

A. vuông.

b)

B. hình chữ nhật.

c)

C. tròn.

d)

D. tam giác.

16.

Câu 6: Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bậc,

 

a)

A. 3 cấp, 12 bậc.

b)

B. 2 cấp, 8 bậc.

c)

C. 1 cấp, 4 bậc.

d)

D. 4 cấp, 16 bậc.

17.

Câu 7: Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam là:

a)

A Biểu tượng của Quân đội Nhân dân Việt Nam.

b)

B. Biểu tượng của Công an Nhân dân Việt Nam.

c)

C. Biểu tượng của Quân Chủng.

d)

D. Biểu tượng của binh chủng.

18.

Câu 8: Lực lượng công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

C. Quốc hội nước Việt Nam.

d)

D. Chính phủ Việt Nam.

19.

9: Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vũ khí, trang bị, kĩ thuật , phương tiện chiến tranh cho toàn quân?

a)

A. Tổng cục chính trị.

b)

B. Bộ Tổng tham mưu.

c)

C. Tổng cục Hậu cần.

d)

D. Tổng cục Kĩ thuật.

20.

Câu 10: Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo trình độ sẵn sàng chiến dầu của lực lượng vũ trang và điều hành các hoạt động quân sự trong thời bình, thời chiến?

a)

A. Tổng cục chính trị.

b)

C. Tổng cục Hậu cần.

c)

B. Bộ Tổng tham mưu.

d)

D. Tổng cục Kĩ thuật.

21.

Câu 1: Các trường Quân đội, Công an nhân dân Việt Nam thực hiện... theo quy chế, hướng dẫn chung của Bộ giáo dục và Đào tạo. Từ/cụm từ nào thích hợp điền vào chỗ trống (...) trong câu trên là

a)

A. tuyển sinh, đào tạo.

b)

B. huấn luyện.

c)

C. dạy học.

d)

D. tuyển chọn.

22.

Câu 2: Học viện nào dưới đây không thuộc hệ thống nhà trường Công an nhân dân Việt Nam?

a)

A. Học viện Chính trị.

b)

B. Học viện chính trị Công an nhân dân

c)

C. Học viện An ninh nhân dân.

d)

D. Học viện Cảnh sát nhân dân.

23.

Câu 3: Học viện nào dưới đây không tuyển sinh thí sinh từ học sinh phổ thông?

a)

A, Học viện Hậu cần.

b)

B. Học viện Chính trị.

c)

C. Học viện Quân y.

d)

D. Học viện Phòng không-Không quân.

24.

Câu 4: Tất cả thí sinh dự tuyển vào các trường Công thân và gia đình, văn hoá, độ tuổi, sức khoẻ theo quy định chỗ chấm (...) trong câu trên là điều phải..., bảo đảm đủ tiêu chuẩn về chính trị bàn của Bộ Công an. Từ cụm từ nào thích hợp điền vào là

a)

A. phải nộp hồ sơ.

b)

B. được kiểm tra.

c)

C. phải viết cam kết.

d)

D. qua sơ tuyển.

25.

Câu 5: Trường Đại học Trần Quốc Tuấn là tên gọi khác của trường nào dưới đây?

a)

A. Trường Sĩ quan Lục quân 2.

b)

B. Trường Sĩ quan Thông tin.

c)

C. Trường Sĩ quan Lục quân 1.

d)

D. Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp.

26.

Câu 6: Trường Sĩ Chính trị có tên khác là

a)

A. Trường Đại học Trần Quốc Tuấn.

b)

B. Trường Đại học Ngô Quyền

c)

C. Trường Đại học Chính trị.

d)

D. Đại học Kĩ thuật Lê Quý Đông.

27.

Câu 7: Tất cả thí sinh dự tuyển vào các trường Quân đội điều phải..., bảo đảm đủ tiêu chuẩn về chính trị bản thân và gia đình, văn hoá, độ tuổi, sức khoẻ theo quy định của Bộ Công an. Từ/cụm từ nào thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là

a)

A. phải nộp hồ sơ.

b)

B. được kiểm tra.

c)

C. phải viết cam kết.

d)

D. qua sơ tuyển

28.

Câu 8: Một trong những phương thức tuyển sinh trình độ là xét tuyển dựa vào... cấp trung học phổ thông. Từ cụm đại học, cao đẳng hệ chính quy các trường Quân đội từ nào thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là

a)

A học bạ

b)

B. kì thi học sinh giỏi môn Giáo dục quốc phòng và an ninh.

c)

C. Kết quả học tập môn Giáo dục quốc phòng và an ninh.

d)

D. những thành tích trong hội thao giáo dục quốc phòng và an ninh,

29.

Câu 9: Theo thông tư số 51/2022/TT-BQP của Bộ Quốc Phòng, Trường Sĩ quan Lục quân 2 tuyển sinh thi sinh có hộ khẩu thường trú từ tỉnh nào trở vào phía Nam?

a)

A. Quảng Bình.

b)

B. Hà Tĩnh.

c)

C. Quảng Ngãi.

d)

D. Quảng Trị.

30.

Câu 10: Hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ theo quy định của pháp luật về nghĩa vụ quân sự, có thời gian phục vụ tại ngũ bao lâu tỉnh đến tháng 4 năm tuyển sinh thì trở thành đối tượng tuyển sinh đào tạo trình độ trung cấp hệ chính quy các trường Quân đội?

a)

A. Đủ 8 tháng trở lên.

b)

B. Đủ 10 tháng trở lên.

c)

C. Đủ 12 tháng trở lên.

d)

D. Đủ 6 tháng trở lên.

31.

Câu 1: Âm mưu, thủ đoạn thực hiện chiến lược “diễn biến hoà bình” của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam với phương cảm là lấy kinh tế

a)

A. làm hàng đầu.

b)

B. làm mũi nhọn.

c)

C. để răn đe

d)

D. làm ngòi nổ

32.

Câu 2: Một trong những trách nhiệm của học sinh trong phòng, chống chiến lược “diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch là

a)

A thực hiện đúng với phong tục, tập quân và truyền thống của quê hương.

b)

B. luôn nói yêu quê hương, đất nước.

c)

C. không tham gia mạng xã hội.

d)

D. không nghe, xem các phương tiện thông tin đại chúng.

33.

Câu 3: Một trong những trách nhiệm của học sinh trong phòng, chống chiến lược “diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch là

a)

A không đọc, xem và không chia sẻ những thông tin xấu, độc trên không gian mạng.

b)

B. đọc, xem và chia sẻ những hình ảnh, video mà xã hội quan tâm.

c)

C. đọc, xem và chia sẻ những mọi thông tin trên mạng xã hội.

d)

 D. đọc, xem và chia sẻ những thông tin xấu, độc trên không gian mạng.

34.

Câu 4: Âm mưu, thủ đoạn thực hiện chiến lược “ diễn biến hoà bình" của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam với phương câm là dùng quân sự

a)

A. để răn đe, sẵn sản can thiệp.

b)

C. làm ngôi nổ.

c)

B. làm hang đầu.

d)

D. làm mũi nhọn.

35.

Câu 5: Một trong những lực lượng trực tiếp tiến hành chiến lược “diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ đối với cách mạng Việt Nam là

a)

A. người Việt Nam ở nước ngoài.

b)

B. các hội, nhóm người Việt ở nước ngoài.

c)

C. các tổ chức vũ trang của các nước tư bản.

d)

D. các thế lực thù địch.

36.

Câu 6: Thủ đoạn thực hiện chiến lược “diễn biến hoà bình" của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam trên lĩnh vực chính trị là

a)

A. từng bước xoá bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. phủ nhận bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩa Mac - Lenin.

c)

C. xuyên tạc tư tưởng Hồ Chí Minh.

d)

D. truyền bá nền văn hoá tư sản, làm phai mở bản sắc và giá trị văn hoá của dân tộc Việt Nam.

37.

Câu 7: Trong quá trình gây bạo loạn lật đổ, bọn phản động tìm mọi cách

a)

A. tập trung bạo loạn diễn ra ở một địa bản quan trọng.

b)

B. mở rộng phạm vi, địa bàn từ một vài nơi, một vài vùng lan ra nhiều nơi, nhiều vùng.

c)

C. tiến hành hết địa bàn này rồi mới chuyển sang địa bản khác.

d)

D. thu hẹp phạm vi, địa bàn.

38.

Câu 8: Hoạt động phản động, phản cách mạng do các thế lực thù địch, phản động thực hiện chống lại các nước xã hội chủ nghĩa, độc lập dân tộc nhằm xây dựng chính quyền mới theo quỹ đạo tư bản chủ nghĩa thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

A. Hình thức bảo loạn lật đổ.

b)

B. Đối tượng gây bảo loạn lật đổ.

c)

C. Bản chất bào loạn lật đổ.

d)

D. Quy mô bào loạn lật đổ.

39.

Câu 9: Phát huy mạnh mẽ của báo chí, truyền thông nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và đấu tranh làm thất bại những ... và các thông tin xấu, độc mà các thế lực thù địch, cơ hội chính trị chống phá trên không gian mạng và các phương tiện thông tin đại chúng. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là

a)

A. hành vi

b)

B. quan điểm sai trái, thù địch.

c)

C. âm mưu

d)

D. thủ đoạn.

40.

Câu 10: Bạo loạn chính trị còn được gọi là

a)

A. bạo động.

b)

B. bạo loạn phi vũ trang.

c)

C. bạo lực.

d)

D. bạo loạn vũ trang.