NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2- SỬ 10
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?
a)
Thời kì Bắc thuộc.
b)
Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).
c)
Từ đầu công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.
d)
Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.
2.
Câu 2. Thể chế chính trị quân chủ trung ương tâp quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao thời nào sau đây?
a)
Đinh – Tiền Lê.
b)
Lý.
c)
Trần.
d)
Lê sơ.
3.
Câu 3. Điền vào chỗ …. để hoàn thiện câu sau “Thời Lê trung hưng, văn minh Đại Việt phát triển theo xu hướng …. và bước đầu tiếp xúc với văn minh ….”
a)
dân gian hoá/Ấn Độ.
b)
cung đình hoá/phương Tây.
c)
dân gian hoá/phương Đông.
d)
dân gian hoá/phương Tây.
4.
Câu 4. Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Tính đa dạng.
b)
B. Tính thống nhất.
c)
C. Tính bản địa.
d)
D. Tính vùng miền.
5.
Câu 5. Để khuyến khích nghề nông phát triển, các Hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây?
a)
Lễ cúng cơm mới.
b)
Lễ cầu mùa.
c)
Lễ Tịch điền.
d)
Lễ đâm trâu.
6.
Câu 6. Cục Bách tác là tên gọi của
a)
Các xưởng thủ công của nhà nước.
b)
cơ quan quản lí việc đắp đê.
c)
các đồn điền sản xuất nông nghiệp.
d)
cơ quan biên soạn lịch sử.
7.
Câu 7. Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV – XIX?
a)
Phật giáo.
b)
Nho giáo.
c)
Đạo giáo.
d)
Công giáo.
8.
Câu 8. Các bia đá dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của vương triều Lê sơ?
a)
Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.
b)
Quan tâm đến biên soạn sử.
c)
Phát triển văn hoá dân gian.
d)
Đề cao giáo dục, khoa cử.
9.
Câu 9. Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sình (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?
a)
Đúc đồng.
b)
Điêu khắc gỗ. .
c)
Gốm sứ.
d)
Tranh dân gian.
10.
Câu 10. Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?
a)
Múa rối.
b)
Ca trù.
c)
Kịch nói.
d)
Chèo.
11.
Câu 11. Sự ra đời của văn học Nôm là biểu hiện
a)
sự sáng tạo tiếp biến văn hoá của người Việt.
b)
ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.
c)
sự phát triển của văn minh thời Lý – Trần.
d)
ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.
12.
Câu 12. Địa bàn cư trú của người Kinh chủ yếu ở đâu?
a)
Phân bố đều trên cả nước.
b)
Vùng đồng bằng.
c)
Vùng đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long.
d)
Vùng đồng bằng và trung du.
13.
Câu 13. Hoạt động kinh tế chính của người Kinh và một số dân tộc thiểu số là gì?
a)
Thương nghiệp.
b)
Thủ công nghiệp.
c)
Nông nghiệp trồng lúa nước.
d)
Dịch vụ và thủ công.
14.
Câu 14. Hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh có điểm gì khác so với dân tộc thiểu số?
a)
Người Kinh làm nhiều nghề thủ công khác nhau.
b)
Nghề gốm, rèn, đúc,…ra đời sớm nhưng ít phổ biến.
c)
Tạo ra sản phẩm của các ngành nghề rất tinh xảo.
d)
Sản phẩm đa dạng, nhiều sản phẩm được xuất khẩu với giá trị cao.
15.
Câu 15. Ý nào không phản ánh điểm chung trong hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?
a)
Đều có tín ngưỡng vạn vật hữu linh.
b)
Đều có tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.
c)
Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.
d)
Nhiều nghi lễ liên quan đến tín ngưỡng, tôn giáo được giản lược cho phù hợp với thực tiễn.
16.
Câu 16. Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ bao giờ?
a)
Từ thời kì đầu dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.
b)
Trong cuộc đấu tranh hàng nghìn năm chống phong kiến phương Bắc.
c)
Trong kỉ nguyên phong kiến độc lập, từ thời Đinh đến thời Nguyễn.
d)
Trong phong trào đấu tranh chống thực dân, đế quốc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
17.
Câu 17. Dưới sự lãnh đạo của của Đảng Cộng sản Việt Nam, khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam phát triển đến đỉnh cao thông qua tổ chức nào?
a)
Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
Quốc hội do nhân dân bầu ra.
c)
Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.
d)
Hội liên hiệp quốc dân Việt Nam.
18.
Câu 18. Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay, khối đại đoàn kết toàn dân tộc được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là
a)
đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam.
b)
sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt trong từng bối cảnh cụ thể.
c)
yếu tố góp phần vào sự thành công của cách mạng.
d)
công việc cần phải quan tâm chú ý.
19.
Câu 19. Nguyên tắc trong xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?
a)
“Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết”
b)
Đoàn kết, tương trợ cùng nhau phát triển.
c)
Đoàn kết, bình đẳng, tương trợ cùng nhau phát triển.
d)
Nghiêm cấm mọi hành vi kì thị, chia rẽ dân tộc.
20.
Câu 20. Đặc điểm nổi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay là gì?
a)
Tính tổng thể.
b)
Tính toàn diện.
c)
Có trọng điểm.
d)
Tính hài hoà.
21.
Câu 21. Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?
a)
Ngữ hệ Nam Á
b)
Ngữ hệ Bắc Á
c)
Ngữ hệ Đông Á.
d)
Ngữ hệ Tây Á.
22.
Câu 22. Đâu không phải là Ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng?
a)
Ngữ hệ Hán-Tạng
b)
Ngữ hệ Nam
c)
Ngữ hệ Nam Á.
d)
Ngữ hệ Indo-Arya.
23.
Câu 23. Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu?
a)
Đồng bằng sông Cửu Long
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng duyên hải miền Trung.
d)
Các sườn núi ở Tây Nguyên.
24.
Câu 24. Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là
a)
nghề gốm và nghề rèn đúc.
b)
nghề rèn, đúc và nghề mộc.
c)
nghề dệt và nghề đan.
d)
nghề gốm và làm đồ trang sức.
25.
Câu 25. Tín ngưỡng tôn giáo sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?
a)
Thờ anh hùng dân tộc
b)
Thờ ông thành hoàng
c)
Thờ cúng tổ tiên
d)
Thờ Phật
26.
Câu 26. Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?
a)
Trồng lúa trên ruộng bậc thang.
b)
Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
c)
Trồng lúa và cây lương thực khác.
27.
Câu 27. Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?
a)
Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.
b)
Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.
c)
Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.
28.
Câu 28. Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là
a)
cơm thập cẩm.
b)
cơm nếp, rau cá
c)
bánh mì, khoai
d)
cơm tẻ, rau
29.
Câu 29. Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là
a)
thờ cúng tổ tiên.
b)
thờ Thần linh.
c)
thờ phồn thực.
d)
thờ cúng Phật.
30.
Câu 30. Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?
a)
Do sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp.
b)
Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh.
c)
Do nhu cầu vận chuyển đồ đạt ngày càng nhiều.
d)
Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện.
31.
Câu 31. Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
a)
Thương nghiệp
b)
Thủ công nghiệp
c)
Nông nghiệp
d)
Lâm- ngư nghiệp
32.
Câu 32. Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ?
a)
thờ cúng tổ tiên
b)
thờ anh hùng
c)
thờ Thần tài- thổ địa
33.
Câu 33. Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu
a)
giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.
b)
tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.
c)
tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.
d)
chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.
34.
Câu 34. Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?
a)
Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.
b)
Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.
c)
Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.
d)
Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.
35.
Câu 35. Trong lịch sử dựng nước và giử nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?
a)
Rất quan trọng
b)
Đặc biệt quan trọng
c)
Tương đối quan trọng
d)
Tương đối đặc biệt
36.
Câu 36. Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?
a)
Khối Đại đoàn kết dân tộc.
b)
Tinh thần đấu tranh anh dũng.
c)
Nghệ thuật quân sự độc đáo.
d)
Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.
37.
Câu 37. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
b)
Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
d)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.
38.
Câu 38. Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây?
a)
Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.
b)
Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.
c)
Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật
d)
Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.
39.
Câu 39. Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?
a)
Mặt Trận Dân Tộc Thống Nhất.
b)
Mặt Trận Dân Tộc Dân Chủ.
c)
Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam.
d)
Mặt Trận Dân Chủ Việt Nam.
40.
Câu 40. Ngày nay sức mạnh của khối Đại đòan kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào sau đây?
a)
Động lực của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước.
b)
Nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới.
c)
Cơ sở để phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đất nước.
d)
Tiền để của công cuộc đổi mới toàn diện và hội nhập
Reset
