wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2 kcd

Total questions: 38

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Chọn định nghĩa đúng nhất về mạch từ trong thiết bị điện:

a)

Mạch từ của thiết bị điện là tập hợp tất cả các phần tử, kể cả khe hở không khí mà từ thông làm việc của thiết bị khép mạch qua.

b)

Mạch từ của thiết bị điện là phần lõi sắt từ - dẫn từ mà trên nó có quấn cuộn dây điện từ.

c)

Mạch từ của thiết bị điện là tập hợp tất cả các phần tử, loại trừ khe hở không khí vì từ thông làm việc không đi qua.

d)

Mạch từ chỉ là thân cuộn dây vì nó tạo ra từ thông làm việc.

2.

Khẳng định nào mô tả đúng về từ thông rò của mạch từ?

a)

Từ thông rò bao xung quanh khe hở không khí làm việc.

b)

Từ thông rò không đi qua khe hở không khí làm việc của mạch từ.

c)

Từ thông rò chỉ khép mạch với bản thân cuộn dây mà không khép mạch trong mạch từ.

d)

Từ thông rò bằng với từ thông chính khi có khe hở không khí.

3.

Các thành phần của từ thông sinh ra bởi cuộn dây gồm:

a)

Từ thông chính và từ thông rò.

b)

Từ thông chính, từ thông tản cực từ và từ thông rò.

c)

Từ thông chính, từ thông phụ và từ thông rò.

d)

Chỉ có từ thông chính vì từ thông rò không đáng kể.

4.

Biểu thức luật Ôm cho đoạn mạch từ nào là đúng?

a)

Uµ = H·l

b)

Uµ = Φ/Rµ với R = l/(µ·S)

c)

Uµ = Φ·Gµ với Gµ = µ·S/l

d)

Uµ = H·Rµ

5.

Phát biểu nào biểu diễn đúng định luật Kirchhoff 1 cho mạch từ (định luật về bảo toàn từ thông)?

a)

Uµ = H·l = Φ·Rµ với R = l/(µ·S)

b)

Tổng đại số các từ thông Φi đi vào một nút bằng 0: ∑ Φi = 0

c)

Tổng rơi áp từ Uµi theo vòng kín bằng tổng từ động lực ∑ Fj

d)

∮ H·dl = ∑ Ij, với S là mặt được bao bởi đường cong kín l

6.

Phát biểu nào biểu diễn đúng định luật Kirchhoff 2 cho mạch từ (định luật vòng)?

a)

Tổng rơi áp từ Uµi theo vòng kín bằng tổng từ động lực theo vòng kín: ∑ Uµi = ∑ Fj

b)

∑ Φi = 0 tại mỗi nút của mạch từ

c)

Uµ = H·l = Φ·Rµ với R = l/(µ·S)

d)

Tổng từ thông theo vòng kín bằng 0

7.

Định luật toàn dòng điện (Ampère) cho mạch từ được viết đúng là:

a)

Uµ = H·l = Φ·Rµ với R = l/(µ·S)

b)

∑ Φi = 0 tại nút

c)

∑ Uµi theo vòng kín bằng ∑ Fj

d)

∮ H·dl = ∑ Ij, với S là mặt được bao bởi đường cong kín l

8.

Theo phương pháp cân bằng năng lượng, biểu thức lực hút điện từ của nam châm điện F được viết đúng là:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

9.

Theo công thức của Maxoên, chọn biểu thức KHÔNG ĐÚNG về lực hút điện từ Fdt của nam châm điện:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

10.

Chọn biểu thức SAI khi tính lực hút điện từ của nam châm điện xoay chiều. Giả sử cảm ứng từ B đo bằng tesla (T) và diện tích mặt cực S theo mét vuông (m²).

a)

F = 1/2 · B² · S (N)

b)

Fđx = 1/(2μ0) · B² · S (N)

c)

F = (1/2) ∫S B² · dS (N)

d)

Fđ = 4,06 · B² · S (KG) với B (T), S (cm²)

11.

Với nam châm điện xoay chiều có từ thông , chọn công thức ĐÚNG của lực hút điện từ tức thời (đơn vị N).

a)

Fđ = (1/2) · dG/dt · (Φ²/G²)

b)

Fđ = 4,06 · (Φδ/δ0tS)² · sin²(ωt) (KG)

c)

Fđ = 1/2 · B² · sin²(ωt)

d)

Fđ = 1/2 · Φ²/S · sin²(ωt) (KG)

12.

Phân loại ly hợp điện từ theo nguyên lí làm việc nào dưới đây là ĐÚNG?

a)

Ly hợp điện từ kiểu ma sát; Ly hợp kiểu li tâm; Ly hợp điện từ kiểu bám

b)

Ly hợp điện từ kiểu từ trễ; Ly hợp điện từ kiểu ma sát; Ly hợp kiểu li tâm

c)

Ly hợp điện từ kiểu ma sát; Ly hợp điện từ kiểu bám; Ly hợp điện từ kiểu cảm ứng

d)

Ly hợp điện từ kiểu ma sát; Ly hợp điện từ kiểu cảm ứng; Ly hợp kiểu li tâm

13.

Tính dẫn từ của một đoạn mạch từ làm bằng vật liệu sắt từ thông thường sẽ thay đổi như thế nào khi độ lớn dòng từ thay đổi?

a)

Không đổi khi độ lớn dòng từ thay đổi

b)

Thay đổi khi độ lớn dòng từ thay đổi

c)

Không phụ thuộc vào dòng từ là một chiều hay xoay chiều

d)

Không đổi và không phụ thuộc vào có hay không có dòng từ đi qua

14.

Đặc điểm ĐÚNG về mạch từ một chiều:

a)

Từ thông trong mạch từ là biến thiên

b)

Từ của mạch từ phụ thuộc vào kết cấu mạch từ, loại vật liệu sắt từ và độ lớn của từ thông trên nó

c)

Mạch từ một chiều chỉ có thể làm bằng thép lá kĩ thuật điện

d)

Trong mạch từ có tổn thất do từ trễ và dòng xoáy

15.

Chọn phát biểu ĐÚNG về từ trở của một đoạn sắt từ đồng chất có tiết diện đều (S) dọc theo chiều dài (l):

a)

Giá trị từ trở tỉ lệ thuận với độ từ thẩm của đoạn sắt từ

b)

Từ trở tỉ lệ nghịch với chiều dài đoạn sắt từ

c)

Từ trở phụ thuộc vào độ lớn và sự phân bố của từ thông trên đoạn sắt từ

d)

Từ trở tỉ lệ thuận với tiết diện của đoạn sắt từ

16.

Chọn đáp án đúng nhất: Từ trở của khe hở mạch từ phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Hình dạng và kích thước của khe hở

b)

Hình dạng, kích thước, sự phân bố và độ lớn của từ thông khe hở

c)

Hình dạng, kích thước và độ lớn của từ thông khe hở nhưng không phụ thuộc vào sự phân bố của từ thông khe hở

d)

Hình dạng, kích thước và sự phân bố của từ thông khe hở nhưng không phụ thuộc vào độ lớn của từ thông khe hở

17.

Nhận xét nào KHÔNG ĐÚNG về lực hút điện từ của nam châm điện xoay chiều một pha?

a)

Lực hút điện từ là biến thiên

b)

Lực hút điện từ gồm 2 thành phần, thành phần không đổi và thành phần biến đổi

c)

Lực hút điện từ có chiều thay đổi

d)

Lực hút điện từ là không âm, nó chỉ bằng không khi từ thông khe hở qua 0

18.

Chọn nhận xét ĐÚNG NHẤT về lực hút điện từ của nam châm điện xoay chiều một pha có vòng ngắn mạch:

a)

Lực hút điện từ không biến thiên, vì thế mà phần ứng nam châm không còn bị rung

b)

Lực hút điện từ tại mọi thời điểm đều lớn hơn sức căng của lò xo phản, vì thế mà phần ứng nam châm không còn bị rung

c)

Lực hút điện từ luôn dương, nếu tại mọi thời điểm mà F_đt > F_lx thì phần ứng nam châm không còn bị rung

d)

Thành phần biến đổi của lực hút điện từ đã được triệt tiêu, vì thế mà phần ứng nam châm không còn bị rung

19.

Cho biết đặc điểm nào KHÔNG PHÙ HỢP về nam châm điện một chiều:

a)

Lực hút điện từ ổn định, độ lớn của lực hút phụ thuộc nhiều vào độ lớn của khe hở; khe hở lớn thì lực hút giảm

b)

Dòng điện chỉ phụ thuộc vào điện trở của cuộn dây nam châm

c)

Dòng điện trong cuộn dây phụ thuộc vào độ lớn của khe hở

d)

Cuộn dây thường có tỷ lệ (chiều cao/ bề dày) lớn. Hiệu suất làm việc cao

20.

Cho biết đặc điểm nào KHÔNG PHÙ HỢP về nam châm điện xoay chiều một pha:

a)

Lực hút điện từ không ổn định, độ lớn của lực hút phụ thuộc vào độ lớn của khe hở; khe hở lớn thì lực hút giảm

b)

Dòng điện trong cuộn dây không phụ thuộc vào độ lớn của khe hở mà chỉ phụ thuộc vào tổng trở của cuộn dây nam châm

c)

Dòng điện trong cuộn dây phụ thuộc vào độ lớn của khe hở, khe hở lớn thì dòng trong cuộn dây lớn

d)

Cuộn dây thường có tỷ lệ (chiều cao/ bề dày) thấp. Phần ứng có thể bị rung khi điện áp đặt vào cuộn dây giảm

21.

Trong nam châm điện xoay chiều một pha, dòng điện trong cuộn dây phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Điện trở cuộn dây và điện áp đặt vào cuộn dây

b)

Tổng trở cuộn dây và điện áp đặt vào cuộn dây, không phụ thuộc vào độ lớn khe hở nam châm

c)

Độ lớn của khe hở nam châm, điện áp đặt vào cuộn dây, ít phụ thuộc vào điện trở cuộn dây

d)

Độ lớn của khe hở nam châm, điện áp đặt vào cuộn dây, không phụ thuộc vào điện trở cuộn dây

22.

Trong phương pháp lập giản đồ thay thế mạch từ theo cách phân đoạn mạch từ, người ta thực hiện như thế nào để đạt độ chính xác cao?

a)

Chia mạch từ thành mỗi đoạn đồng nhất sao cho có thể coi từ thông trên mỗi đoạn là phân bố đều, rồi thay mỗi đoạn bằng một từ trở; càng nhiều đoạn càng chính xác

b)

Chia mạch từ thành nhiều đoạn, càng nhiều đoạn càng chính xác, rồi thay thế mỗi đoạn bằng một từ trở

c)

Chia mạch từ thành các đoạn bằng nhau, càng nhiều đoạn càng chính xác, rồi thay thế mỗi đoạn bằng một từ trở

d)

Chia mạch từ thành các đoạn có tiết diện bằng nhau, càng nhiều đoạn càng chính xác, rồi thay thế mỗi đoạn bằng một từ trở

23.

Tác dụng của vòng ngắn mạch ở nam châm điện xoay chiều một pha là gì?

a)

Chống rung cho phần ứng

b)

Chống va đập và dập nát cực từ

c)

Hạn chế dòng điện trong cuộn dây nam châm khi hút

d)

Giảm chấn động khi làm việc

24.

Khoảng cách không khí thường được chèn vào trong mạch từ để đạt mục đích gì?

a)

Tăng kích thước mạch từ

b)

Tăng thông lượng

c)

Ngăn ngừa bão hòa từ thông trong mạch từ

d)

Chống rung động cho mạch từ

25.

Từ dẫn suất trong mạch từ tương ứng với đại lượng nào trong mạch điện?

a)

Điện trở

b)

Điện trở suất

c)

Điện dẫn suất

d)

Điện dẫn

26.

Thông số nào của mạch điện dưới đây tương ứng với thông số từ của mạch từ?

a)

Sức điện động

b)

Dòng điện

c)

Mật độ dòng

d)

Cảm ứng điện

27.

Từ kháng của mạch từ xoay chiều KHÔNG phụ thuộc vào thông số nào dưới đây?

a)

Điện áp của nguồn điện xoay chiều

b)

Biên độ từ thông ở đoạn mạch từ

c)

Chiều dài đoạn mạch từ

d)

Công suất tổn hao trên đoạn mạch từ

28.

Nam châm điện hoạt động dựa trên:

a)

Nguyên lý siêu dẫn

b)

Nguyên lý từ điện

c)

Nguyên lý điện từ

d)

Nguyên lý điện động

29.

Mối quan hệ giữa B và H là:

a)

B = μH

b)

B = H/μ

c)

B = μ/H

d)

B = H²μ

30.

Từ trở trong mạch từ càng nhỏ khi:

a)

Chiều dài mạch từ càng lớn

b)

Tiết diện mạch từ càng nhỏ

c)

Độ từ thẩm của vật liệu từ càng cao

d)

Dòng điện trong cuộn dây càng nhỏ

31.

Trong nam châm điện, khi dòng điện trong cuộn dây tăng lên thì:

a)

Từ thông trong mạch từ giảm đi

b)

Từ cảm tăng lên

c)

Từ trở của mạch từ tăng lên

d)

Không có gì thay đổi

32.

Khi lõi thép trong mạch từ bị bão hòa từ thì:

a)

Từ cảm B trong lõi thép sẽ tăng nhanh

b)

Từ cảm B trong lõi thép sẽ giảm

c)

Từ cảm B trong lõi thép không tăng dù H tăng

d)

B-H trở nên tuyến tính hơn

33.

Đặc điểm nào mô tả đúng một mạch từ kín?

a)

Không dẫn từ

b)

Có khe hở lớn

c)

Không có khe hở

d)

Có khe hở bé

34.

Trong mạch từ, công suất hao tổn chủ yếu là do cơ chế nào?

a)

Điện trở

b)

Dòng xoáy và từ trễ

c)

Dòng điện cảm ứng

d)

Điện áp cao

35.

Điều kiện để lõi thép trong thiết bị làm việc hiệu quả trong từ trường xoay chiều là gì?

a)

Lõi thép dẫn điện tốt

b)

Không có dòng xoáy trong lõi thép

c)

Tổn hao trong lõi thép nhỏ, từ thẩm của lõi thép cao

d)

Lõi thép có cách nhiệt tốt

36.

Công thức đúng của điện cảm L cho cuộn dây nam châm điện theo số vòng w và từ dẫn mạch từ G là:

a)

L=w2GL = w^2·G

b)

L = w·G

c)

L=G2wL = G^2·w

d)

L=(wG)2L = (w·G)^2

37.

Công thức đúng của điện cảm L cho cuộn dây nam châm điện theo năng lượng từ trường Wt và dòng điện I trong cuộn dây là:

a)

L = 2(Wt/I2)2·(Wt/I^2)

b)

L = 2·(Wt/I)

c)

L=(Wt/I2)L = (Wt/I^2)

d)

L = Wt·I/2

38.

Khi cấp nguồn điện xoay chiều một pha với mức điện áp phù hợp vào cuộn dây của nam châm điện một chiều (cuộn áp), hiện tượng nào xảy ra đúng nhất?

a)

Phần ứng nam châm sẽ bị rung động

b)

Nam châm điện sẽ hoạt động như khi cấp điện một chiều

c)

Sẽ xuất hiện hiện tượng dính nắp phần ứng khi cắt điện cuộn dây

d)

Thời gian mở và đóng của phần ứng tăng lên đến vô hạn